Gói thầu: Mua vật tư hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401067 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:53:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột giấy | 100 | kg | Loại sợi ngắn, được ép thành dạng tấm có kích thước 500x500mm, hàm lượng xenlulozơ >94%; Độ ẩm 8-10% | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 2 | Giấy Kraft | 5 | Cuộn 10kg | Được đóng gói ở dạng cuộn, Kích thước 1,02m x 100m; Định lượng 80 Gram/m2 | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 3 | Giấy Kraft | 5 | Cuộn 10kg | Được đóng gói ở dạng cuộn, Kích thước 1,02m x 100m; Định lượng 120 Gram/m2 | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 4 | Giấy Kraft | 5 | Cuộn 10kg | Được đóng gói ở dạng cuộn, Lích thước 1,02m x 100m; Định lượng 150 Gram/m2 | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 5 | Tinh bột cation | 10 | Hộp 1kg | Hàm lượng: 85%, Độ ẩm: 13,5%; pH=4-7; DS: 0,014; Hàm lượng tro: 1% | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 6 | Axit stearic | 1 | Lọ 25g | Hàm lượng ≥ 98,5%; tỉ trọng 0,845g/cm3; tan trong clorofom 100mg/ml | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 7 | Axit lauric | 1 | Hộp 1kg | Hàm lượng 98%; tỉ trọng 0,883g/ml ở 25oC | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 8 | 2,2,6,6-tetramethylpiperidine-1-oxyl (C9H18NO) | 2 | Lọ 25g | Hàm lượng 98%; nhiệt độ bảo quản 2-8oC | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 9 | NaBr | 2 | Hộp 500g | Hàm lượng ≥ 99,0%; hàm lượng không tan ≤ 0.005%; (Cl-)≤0.2%; (SO42-)≤0.002%; Pb≤0.001%; | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 10 | NaClO | 10 | Chai 500ml | Hàm lượng clorin 4,00-4,99%; tỉ trọng 1,097 g/ml ở 25oC | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 11 | NaClO2 | 5 | Hộp 1kg | Hóa chất phân tích, hàm lượng ≥ 80%; pH = 10-11 (20 °C, 100 g/L); Al: ≤5 mg/kg; Ba: ≤5 mg/kg; Bi: ≤5 mg/kg; Ca: ≤50 mg/kg; Cd: ≤5 mg/kg; Co: ≤5 mg/kg; Cr: ≤5 mg/kg | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 12 | NaClO4 | 7 | Hộp 500g | Hóa chất phân tích, hàm lượng ≥ 80%; pH = 10-11 (20 °C, 100 g/L); Al: ≤5 mg/kg; Ba: ≤5 mg/kg; Bi: ≤5 mg/kg; Ca: ≤50 mg/kg; Cd: ≤5 mg/kg; Co: ≤5 mg/kg; Cr: ≤5 mg/kg | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 13 | (NH2)2CO | 5 | Hộp 500g | Hàm lượng ≥ 99,0%; Tinh thể màu trắng, hạt tròn, nhiệt độ nóng chảy 133°C, độ tan trong nước 1080 g/l (20°C) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 14 | NaOH | 3 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥98%; Cấp độ chất lượng 200; Độ tan trong nước 1,260 g/L tại 20 °C; Trọng lượng riêng 2.13 g/cm3 ở 20 °C; N ≤0.0003%; SiO2 ≤0.0005%; Na2CO3 ≤1.0%; (Cl-): ≤10 mg/kg; (PO43-):≤5 mg/kg; (SO42-):≤5 mg/kg; Ag: ≤5 mg/kg; Al:≤5 mg/kg; Ba: ≤5 mg/kg; Bi: ≤5 mg/kg; Ca: ≤5 mg/kg; Cd: ≤5 mg/kg; Co: ≤5 mg/kg; Cr:≤5 mg/kg | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 15 | Na2SO4 | 4 | Hộp 500g | Độ tinh khiết >99%, dạng hạt rắn | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 16 | Na2SO3 | 5 | Hộp 250g | Độ tinh khiết >98%, dạng bột hoặc tinh thể, pH=9-10,5 (25°C, 126 g/L) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 17 | CH3COOH | 3 | Chai 500ml | Độ tinh khiết >99%, dạng dung dịch có tỉ khối hơi so với không khí =2.07 | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 18 | NaHSO3 | 5 | Hộp 500g | Hàm lượng SO2 >58,5%, dạng bột hoặc tinh thể, pH=4,3 (10g/L) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 19 | H2SO4 | 1 | Chai 1 lit | Hàm lượng 95-98%; Cấp độ chất lượng 200; d= 1.840 g/mL ở 25 °C (lit.); (MnO4-): ≤2 ppm; (Cl-): ≤0.2 ppm; (NO3-): ≤0.5 ppm; As: ≤0.01 ppm; Fe: ≤0.2 ppm; Hg: ≤5 ppb; NH4+: ≤2 ppm; Kim loại nặng (theo Pb): ≤1 ppm | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 20 | HCl | 10 | Chai 1 lit | Hóa chất phân tích, Nồng độ ≥ 37%; Cl tự do ≤0.00005%; (NH4) ≤0.0001%; Chất không bay hơi ≤0.005%; (Br-):≤50 mg/kg; (PO43-):≤0.5 mg/kg; (SO42-):≤1 mg/kg; (SO32-): ≤1 mg/kg; Al:≤0.05 mg/kg; As:≤0.01 mg/kg; Ba:≤0.02 mg/kg; Be:≤0.02 mg/kg; Bi:≤0.1 mg/kg; Ca:≤0.5 mg/kg; Cd:≤0.01 mg/kg; Co:≤0.01 mg/kg; Cr: ≤0.02 mg/kg | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 21 | KOH | 5 | Hộp 500g | Hàm lượng ≥ 85%; Cấp độ chất lượng 200; Hàm lượng tạp chất: N ≤0.001%; K2CO3 ≤2.0%; 10-15% water; pH~13.5 (25 °C, 5.6 g/L); (Cl-):≤0.01%; (PO43-): ≤5 ppm; (SO42-): ≤0.003%; Ca: ≤0.005%; Fe: ≤0.001%; Mg: ≤0.002%; Na: ≤0.05%; Ni:≤0.001%; Kim loại nặng : ≤0.001% (by ICP-OES). | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 22 | HNO3 | 1 | Chai 500ml | Nồng độ: ≥65%; Nhiệt độ sôi: 120.5°C (lit.); d=: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °C; (Cl-):≤0.5mg/kg; (PO43-):≤0.5mg/kg (SO42-): ≤0.5 mg/kg; Ag: ≤0.01 mg/kg; Al: ≤0.05 mg/kg; As: ≤0.01 mg/kg;Ba: ≤0.01 mg/kg; Be: ≤0.01 mg/kg; Bi: ≤0.1 mg/kg; Ca: ≤0.1 mg/kg; Cd:≤0.01 mg/kg; Co: ≤0.01 mg/kg; Cr: ≤0.02 mg/kg | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 23 | HBr | 1 | Chai 500ml | Nồng độ 48%HBr, tỉ khối hơi so với không khí =2,8, áp suất hơi =320 psi (21,1 °C), 8mmHg (25°C) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 24 | Phenol | 1 | Hộp 500g | Dạng tinh thể; Hàm lượng >99%; Tỉ khối hơi so với không khí =3,24 | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 25 | Toluene | 5 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥99.8%; Cấp độ chất lượng 200; Hàm lượng tạp chất | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 26 | Xylene | 5 | Chai 1 lít | Dạng dung dịch có hàm lượng đồng phân xylen >75%; Tỉ khối hơi so với không khí =3,7 | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 27 | Isopropanol | 4 | Chai 1 lít | Nồng độ 70% trong nước; Tỉ khối hơi so với không khí =2,1; Tỉ trọng 0,858 g/mL ở 25 °C. | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 28 | Metanol | 13 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥99.8%; Cấp độ chất lượng 100; Hàm lượng tạp chất | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 29 | Etanol | 10 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 99.5%; Cấp độ chất lượng 200; Hàm lượng tạp chất | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 30 | PEG Poly(ethylene glycol) | 1 | Hộp 500g | Dung dịch dạng nhớt; Khối lượng phân tử Mn=380-420; pH=4,5-7,5 | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 31 | PVA Poly(vinyl alcohol) | 1 | Hộp 500g | Tinh thể hoặc tinh thể dạng bột; Khối lượng phân tử Mn=146000-186000; Lưu trữ ở nhiệt độ phòng | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 32 | Poly (e-caprolactone) (PCL) | 1 | Hộp 250g | Dạng viên (~3mm); Khối lượng phân tử Mn=80000; Tỉ trọng 1,145 g/mL ở 25 °C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 33 | H2O2 | 5 | Chai 500ml | Nông độ 3 % (wt) trong nước; Cấp độ chất lượng 100; Hàm lượng chất ổn định acetanilide ~200 ppm; d = 1 g/mL at 25 °C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 34 | N,N-Dimethylformamide | 5 | Chai 1 lít | Hàm lượng 99,8%; Tỉ khối hơi so với không khí =2,5; Áp suất hơi=2,7 mmHg (20°C) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 35 | N-(3-Dimethylaminopropyl)-N′-ethylcarbodiimide hydrochloride | 2 | Lọ 10g | Dạng bột; Khả năng hòa tan trong nước | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 36 | Dimethyl Sulfoxide (DMSO) | 5 | Chai 500ml | Dạng dung dịch tinh khiết >99%; Tỉ khối hơi so với không khí =2,7; Áp suất hơi=0,42 mmHg (20°C) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 37 | Octadecylamine | 5 | Hộp100g | Hàm lượng ≥99% (GC); Cấp độ chất lượng 200; Áp suất hơi 10 mmHg ( 72 °C); Điểm nóng chảy 50-52 °C (lit.); Điểm sôi 232 °C/32 mmHg (lit.) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 38 | Glutaraldehyde | 6 | Chai 1 lit | Nồng độ 50 wt. % trong nước; Cấp độ chất lượng 200; Áp suất hơi 15 mmHg (72°C); d = 1.106 g/mL tại 25°C; | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 39 | Stearyltrimethylammonium chloride | 1 | Lọ 10g | Hàm lượng ≥95.0%; Độ tan trong nước 1.759 mg/l ở 250C; pH 5.5-8.5 (0.05% in H2O); Bước sóng hấp thụ λ:225 nm Amax: ≤0.08; λ:260 nm Amax: ≤0.06; λ:280 nm Amax: ≤0.04; λ: 340 nm Amax: ≤0.02 | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 40 | Glycidyl trimetylamoni clorua | 2 | Chai 250ml | Hàm lượng ≥90%; Tỉ khối 1.13 g/ml ở 200C; Nhiệt độ bảo quản 2-80C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 41 | Diallyldimetylamoni clorua | 3 | Lọ 10g | Độ tinh khiết ≥97.0%; Bảo quản nhiệt độ phòng | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 42 | Tetraetyl orthosilicat Si(OC2H5)4 | 4 | Chai 500ml | Hàm lượng 98%: cấp độ phân tích; Dạng lỏng; Áp suất hơi | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 43 | Methyltriethoxysilane | 4 | Lọ 10g | Hàm lượng 99%; Mật độ hơi > 1; Áp suất hơi 11mmHg (200C); Tỉ khối 0.895 g/ml ở 250C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 44 | Cysteamine | 2 | Lọ 50g | Hàm lượng 95%; Nhiệt độ bảo quản 2-80C; Khối lượng phân tử 77.15 g/mol; Đóng gói trong lọ thủy tinh | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 45 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 100g | Dạng bột; Khoảng chuyển màu pH từ 8.0-10, từ không màu sang đỏ; Tỉ khối 1.27g/cm3 ở 320C; Bước sóng hấp thụ 374nm, 552nm; Bảo quản: nhiệt độ phòng; Tan trong axeton | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 46 | Trichlorovinylsilane | 5 | Lọ 500g | Mật độ hơi >1; Áp suất hơi 60 mmHg (23oC); Độ tinh khiết 97%; Tỷ khối 1.27 g/ml ở 250C; Nhiệt độ bảo quản 2-80C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 47 | Axit lauric | 2 | Hộp 1kg | Áp suất hơi 1 mmHg (1210C); 50 mmHg (210oC); Hàm lượng 98%; Tỉ khối 0.8883 g/ml ở 250C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 48 | ZnCl2 | 2 | Hộp 500g | Hàm lượng ≥98%; Áp suất hơi 1 mmHg (4280C); Dạng bột; pH 5 (200C) | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 49 | ZnO | 1 | Lọ 50g | Hàm lượng 99%; Chất rắn không tan trong H2SO4 ≤ 0,01%; Hàm lượng Cl ≤ 0,001%; Hàm lượng SO4 ≤ 0,01% | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 50 | Glucose | 1 | Hộp 500g | Dạng khan; Hàm lượng 96%; mp 153 1560C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 51 | Natri nitrat | 1 | Hộp 1kg | Hàm lượng ≥99.0%; mp 3060C; Tan tốt trong nước 2g/10ml, không màu; Bảo quản nhiệt độ phòng | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 52 | Đồng sulphat | 1 | Hộp 500g | Áp suất hơi 7.3 mmHg (250C); Độ tinh khiết PA; Hàm lượng ≥99.0%; Dạng bột; pH 3.5-4.5 (200C, 50g/l); Tỉ khối 3.603 g/ml; Ca: ≤10 mg/kg; Cd: ≤5 mg/kg; Co: ≤5 mg/kg; Cr: ≤5 mg/kg; Fe: ≤50 mg/kg; K: ≤50 mg/kg; Mg: ≤10 mg/kg; Mn: ≤5 mg/kg; Na: ≤50 mg/kg; Ni: ≤50 mg/kg; Pb: ≤50 mg/kg; Zn: ≤50 mg/kg | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 53 | Peptone | 1 | Hộp 100g | Dạng bột; Nguồn gốc từ thịt động vật; Độ hào tan trong nước 50 mg/ml; Bảo quản nhiệt độ phòng | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 54 | Magie sulphat | 1 | Hộp 500g | Dạng khan; Mật độ hơi | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 55 | Dikali photphat | 1 | Hộp 500g | Hàm lượng ≥98.0%; Dạng bột; pH 8.7-9.3 (250C, 50g/l); Độ hòa tan 200mg/ml trong nước, dung dịch không màu; Bảo quản nhiệt độ phòng | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 56 | Agar | 1 | Hộp 500g | Dạng bột; pH 5-8 (500C, 1.5% trong nước, 100 °C/15 phút); Điểm gel khoảng 350C (dung dịch 1.5%); Độ bền gel (>300g/cm2); Độ hòa tan trong nước 1.5% ở 700C | Sigma-Aldrich hoặc tương đương | |
| 57 | Thanh nhôm định hình 40x40 cm | 10 | Thanh 2m | Dạng thanh dài 2m có kích thước cạnh x cạnh 20x40cm; Chất liệu bằng nhôm, bề mặt được anot sáng bóng, mác nhôm đạt độ bền và độ cứng T5; kích thước cạnh x cạnh 40x40cm | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 58 | Thanh nhôm định hình 20x40 cm | 10 | Thanh 2m | Dạng thanh dài 2m có kích thước cạnh x cạnh 20x40cm. Chất liệu bằng nhôm, bề mặt được anot sáng bóng, mác nhôm đạt độ bền và độ cứng T5; | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 59 | Lô cuốn inox F100 mm có trục dẫn hướng | 12 | Chiếc | Chất liệu bằng inox, có đường kính 100mm, Độ dày 2mm và dài 300mm, có lắp trục dẫn hướng | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 60 | Thanh điện trở | 5 | Thanh | Thanh điện trở dạng vòng, công suất 2,5kW, điện áp 220 V, 50Hz | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 61 | Vòng bi-Bạc đạt cầu tự lựa | 20 | Cái | Loại vòng bi-Bạc đạt cầu tự l; Đường kính trong (d): 12 mm; Đường kính ngoài (D): 32 mm; Độ dày (B): 10 mm | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 62 | Dây điện 1 lõi | 50 | Mét | Loại dây 1.0mm; | Việt Mam hoặc tương đương | |
| 63 | Đồng hồ hiểm thị và điều khiển nhiệt độ | 5 | Chiếc | Dải nhiệt độ 0-400oC; độ chính xác ± 0,5oC | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 64 | Nút nhấn nhả K16Y-DSA1 6 chân 2 cặp tiếp điểm | 10 | Chiếc | Loại nút nhấn nhả 6 chân 2 cặp tiếp điểm | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 65 | Aptomat an toàn chống giật ELB loại nhỏ cần gạt tiêu chuẩn | 4 | Chiếc | Dòng điện định mức 30A; Cấp điện áp: AC120-240V, 50Hz | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 66 | Bulong | 50 | Chiếc | Được làm bằng vật liệu ino 304, Phi 8, dài 50mm | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 67 | Lạt nhựa | 1 | Túi 100 chiếc | Loại có chiều dài tiêu chuẩn có chiều dài L=200mm | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 68 | Khay Inox | 10 | Chiếc | Được chế tạo bằng vật liệu Inox 304; Kích thước 210x300 mm | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 69 | Dao cắt mẫu tròn | 1 | Cái | Kích thước vật mẫu: 100cm²; Độ dày vật mẫu: 5mm | Đài Loan hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi