Gói thầu: Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu phát hiện tác nhân hóa học và sinh học gây hại sức khỏe trong một số thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu phát hiện tác nhân hóa học và sinh học gây hại sức khỏe trong một số thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:36:00 đến ngày 2021-04-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Proteinase K | 5 | Lọ (1ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | SDS | 3 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | PBS buffer | 3 | Lọ (500mL) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Bộ kít tách chiết DNA/RNA | 19 | Bộ (50 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Acid nucleic của chủng chuẩn dương Norovirus | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Acid nucleic của chủng chuẩn panel độ đặc hiệu Norovirus | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | High-Fidelity PCR Master mix | 2 | Bộ (100 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Axit Boric | 2 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Tris-Base | 2 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | EDTA | 2 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Agarose | 4 | Lọ 100g | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Marker DNA 50 bp | 3 | Bộ (6x0,5ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Marker DNA 1kb | 3 | Bộ (6x0,5ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Thuốc nhuộm DNA trên gel | 3 | Lọ (1ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 3 | Bộ (50 test) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | pJET1.2/blunt clonning kit | 1 | Bộ (40 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | One -shot DH5α competent cells | 1 | Bộ (20x50uL) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Enzym giới hạn | 1 | Bộ (2000units) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Kit tổng hợp RNA in-vitro | 1 | Bộ (50 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | LB Broth | 1 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | LB Broth Agar | 1 | Lọ (500g) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Primer | 3.100 | Nucleotid | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Probes có gắn huỳnh quang | 36 | Bộ (100nmol) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Distilled deion water (ultrapure) | 3 | Lọ (500ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | dUTP | 3 | Bộ (4x0,25ml) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | AmpErase uracil N-glycosylase | 15 | Bộ (1000 units) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | PCR master mix | 7 | Bộ (400 phản ứng) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Filter tip 0,5-10µl | 40 | Hộp (96 tip) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Filter tip 10-100 µl | 40 | Hộp (96 tip) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Filter tip 100-1000 µl | 40 | Hộp (96tips) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Găng tay cho sinh học phân tử | 40 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Găng tay nilon | 8 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Ống li tâm 2 mL | 5 | Túi 500 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Ống li tâm 1,5 mL | 5 | Túi 500 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Falcon 15mL | 8 | Túi (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Falcon 50mL | 8 | Túi (25 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Đầu típ vàng 10 µl | 2 | Túi (1000 típ) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Đầu típ vàng 200 µl | 2 | Túi (1000 típ) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Đầu típ xanh 1000 µl | 2 | Túi (1000 típ) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | Cryotube 2,0mL | 1 | Túi (500 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | Giấy Paraphin | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Aluminum foil | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Khẩu trang y tế chuyên dụng | 67 | Hộp (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Bộ quần áo y tế dùng 1 lần | 23 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Giấy vệ sinh vô trùng | 4 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 46 | Bình tam giác 1000mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 47 | Bình tam giác 500mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 48 | Bình tam giác 250mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 49 | Bình tam giác 100mL | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 50 | Thanh khuấy từ 60x9mm | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 51 | Thìa đong hóa chất | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 52 | Giấy đong hóa chất, (7,5×7,5 cm) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 53 | Ống đong 2000mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 54 | Ống đong 1000mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 55 | Ống đong 500mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 56 | Ống đong 250mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 57 | Ống đong 100mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 58 | Ống đong 50mL | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 59 | Ống Ependorf 0.5mL | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 60 | Ống Eppendorf 1,5mL | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 61 | Ống Ependorf 2mL | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 62 | Đầu côn 10 µl | 8 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 63 | Đầu côn 100 µl | 8 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 64 | Đầu côn 1000 µl | 8 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 65 | Đầu côn 5000 µl | 8 | Túi (500 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 66 | Đĩa (petri nhựa) nuôi vi khuẩn | 8 | Túi (20 đĩa) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 67 | Ống chạy PCR thường | 8 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 68 | Ống chạy realtime PCR 0,1mL | 5 | Túi 250strip | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 69 | Ống chạy realtime PCR 0,2mL | 3 | Túi (1000 ống) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 70 | Chuẩn Acetamiprid | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 71 | Chuẩn Carbaryl | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 72 | Chuẩn Difenoconazole | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 73 | Chuẩn Dimethoate | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 74 | Chuẩn Emamectin benzoate | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 75 | Chuẩn Ethoprophos | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 76 | Chuẩn Hexaconazole | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 77 | Chuẩn Indoxacard | 1 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 78 | Cột chiết pha rắn | 17 | Túi (100 cột) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 79 | Aceton nitril (HPLC) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 80 | Chloroform | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 81 | Dichlomethane | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 82 | Diethyl ether | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 83 | Ethanol (96%) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 84 | Ethanol tuyệt đối | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 85 | EtOH (HPLC) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 86 | MeOH (HPLC) | 38 | Chai (1 lit) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 87 | Silicagel | 13 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 88 | Bình cầu 2 Lít 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 89 | Bình cầu 250 mL 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 90 | Bình cầu 250 mL 3 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 91 | Bình cầu 50 mL 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 92 | Bình cầu 500 mL1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 93 | Bình cầu 500 mL 3 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 94 | Bình cầu100 mL 1 cổ | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 95 | Bình có nút mài 1000mL | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 96 | Bình có nút mài 500mL. | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 97 | Bình định mức 1000mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 98 | Bình định mức 100mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 99 | Bình định mức 250mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 100 | Bình định mức 500mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 101 | Bình lọc Buchner. Thể tích 500ml | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 102 | Bình lọc đường kính 47mm, dung tích 300mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 103 | Bình nón, thể tích 100 ml | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 104 | Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp 250mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 105 | Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp, dung tích 500mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 106 | Bình quả lê 1000mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 107 | Bình quả lê 2000mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 108 | Bình quả lê 500mL cho máy cô quay | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 109 | Bộ đệm bằng PTFE | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 110 | Bộ giữ cột cho cột HPLC Develosil C18 | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 111 | Bộ giữ giấy lọc thích hợp cho màng lọc Hydrophobic PTFE 13mm | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 112 | Bơm tiêm mẫu 300mL | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 113 | Chai thuỷ tinh nắp nhựa: 100ml | 11 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 114 | Chai thuỷ tinh nắp nhựa: 200ml | 11 | Chai | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 115 | Cốc 1000 mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 116 | Cốc đong loại 250 mL | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 117 | Cốc đong loại 500 mL | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 118 | Cốc thủy tinh 100 mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 119 | Cốc thủy tinh 250 mL | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 120 | Cốc thủy tinh 500 mL. Cốc có mỏ thấp thành | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 121 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 122 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 123 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 124 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 600mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 125 | Cột chạy sắc ký HPLC | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 126 | Cột sắc ký lỏng (UPLC) ACQUITY UPLC BEH C18 Column, 130Å, 1.7 µm, 2.1 mm X 50 mm, 1/pkg [186002350] | 5 | Cột | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 127 | Bảo vệ cột C18 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 128 | Bảo vệ cột cho cột HPLC Develosil C18 | 3 | Bộ (4 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 129 | Cột tách C8, 5µm, 4,6 x 150 mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 130 | Cuvette thạch anh 10mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 131 | Đầu côn 10µl | 15 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 132 | Đầu côn 100 µl | 15 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 133 | Đầu côn 1000 µl | 19 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 134 | Đầu côn 2,5 µl | 9 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 135 | Đầu côn 5000 µl | 19 | Túi (1000 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 136 | Đầu côn vàng, thể tích 2-200 µl, dài 53mm, màu vàng | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 137 | Đầu côn xanh, thể tích 100-1000 µl | 19 | Hộp (96 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 138 | Găng tay (có bột chưa tiệt trùng) | 699 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 139 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 100mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 140 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 10mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 141 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 20mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 142 | Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm loại 50mL | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 143 | Giá đựng type mẫu | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 144 | Giấy lọc | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 145 | Giấy Parafin | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 146 | Hạt silicagel pha đảo C18 | 21 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 147 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí | 19 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 148 | Kẹp bình thu mẫu cho máy cô quay | 19 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 149 | Khay đá giữ lạnh cỡ 424x253x80mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 150 | Lọ đựng mẫu dung tích 500mL | 3 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 151 | Màng lọc 0,45 µm đường kính 25mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 152 | Màng lọc 0,45 micromet, đường kính 47mm cho bình lọc (dạng giấy lọc). Chất liệu cellilose acetate | 9 | Hộp (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 153 | Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 1000mL | 11 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 154 | Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 100mL | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 155 | Ống đong 250 ml bằng nhựa Polypropylene | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 156 | Ống đong 500ml bằng nhựa Polypropylene | 7 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 157 | Ống đong thủy tinh 1000mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 158 | Ống đong thủy tinh 100mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 159 | Ống đong thủy tinh 10mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 160 | Ống đong thủy tinh 500mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 161 | Ống đong thủy tinh 50mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 162 | Ống Ependorf 0,5ml | 19 | Túi 1000 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 163 | Ống Ependorf 1,5mL | 17 | Túi 1000 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 164 | Ống Ependorf 2,0mL | 15 | Túi 1000 ống | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 165 | Ống Eppendorf 50mL | 15 | Túi (20 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 166 | Ống Eppendorf 15 mL | 15 | Túi (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 167 | Ống ly tâm nhựa 15mL | 15 | Túi (50 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 168 | Ống ly tâm nhựa 50mL | 15 | Túi (25 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 169 | Ống nghiệm 5 mL | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 170 | Pipet man 0,1 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 171 | Pipet man 0,5 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 172 | Pipet man 1 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 173 | Pipet man 5 mL | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 174 | Pipet nhựa 25mL | 15 | Thùng (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 175 | Pipet nhựa 10mL | 15 | Thùng (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 176 | Pipet nhựa Corning 5mL | 15 | Thùng (100 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 177 | Tube đựng mẫu | 15 | Hộp (96 cái) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 178 | Túi zipper đựng mẫu khử trùng | 21 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 179 | Chuẩn Chloramphenicol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 180 | Chuẩn Chlortetracycline | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 181 | Chuẩn Ciprofloxacin | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 182 | Chuẩn Clenbuterol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 183 | Chuẩn Enrofloxacin | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 184 | Chuẩn Florfenicol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 185 | Chuẩn Ractopamine | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 186 | Chuẩn Salbutamol | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 187 | Chuẩn tetracycline | 2 | Lọ (25mg) | Tham chiếu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi