Gói thầu: Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu phát hiện tác nhân hóa học và sinh học gây hại sức khỏe trong một số thực phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437285-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu phát hiện tác nhân hóa học và sinh học gây hại sức khỏe trong một số thực phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210414096
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 10:36:00 đến ngày 2021-04-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Proteinase K 5 Lọ (1ml) Tham chiếu tại Chương V
2 SDS 3 Lọ (500g) Tham chiếu tại Chương V
3 PBS buffer 3 Lọ (500mL) Tham chiếu tại Chương V
4 Bộ kít tách chiết DNA/RNA 19 Bộ (50 phản ứng) Tham chiếu tại Chương V
5 Acid nucleic của chủng chuẩn dương Norovirus 16 Bộ Tham chiếu tại Chương V
6 Acid nucleic của chủng chuẩn panel độ đặc hiệu Norovirus 16 Bộ Tham chiếu tại Chương V
7 High-Fidelity PCR Master mix 2 Bộ (100 phản ứng) Tham chiếu tại Chương V
8 Axit Boric 2 Lọ (500g) Tham chiếu tại Chương V
9 Tris-Base 2 Lọ (500g) Tham chiếu tại Chương V
10 EDTA 2 Lọ (500g) Tham chiếu tại Chương V
11 Agarose 4 Lọ 100g Tham chiếu tại Chương V
12 Marker DNA 50 bp 3 Bộ (6x0,5ml) Tham chiếu tại Chương V
13 Marker DNA 1kb 3 Bộ (6x0,5ml) Tham chiếu tại Chương V
14 Thuốc nhuộm DNA trên gel 3 Lọ (1ml) Tham chiếu tại Chương V
15 Kit tinh sạch sản phẩm PCR 3 Bộ (50 test) Tham chiếu tại Chương V
16 pJET1.2/blunt clonning kit 1 Bộ (40 phản ứng) Tham chiếu tại Chương V
17 One -shot DH5α competent cells 1 Bộ (20x50uL) Tham chiếu tại Chương V
18 Enzym giới hạn 1 Bộ (2000units) Tham chiếu tại Chương V
19 Kit tổng hợp RNA in-vitro 1 Bộ (50 phản ứng) Tham chiếu tại Chương V
20 LB Broth 1 Lọ (500g) Tham chiếu tại Chương V
21 LB Broth Agar 1 Lọ (500g) Tham chiếu tại Chương V
22 Primer 3.100 Nucleotid Tham chiếu tại Chương V
23 Probes có gắn huỳnh quang 36 Bộ (100nmol) Tham chiếu tại Chương V
24 Distilled deion water (ultrapure) 3 Lọ (500ml) Tham chiếu tại Chương V
25 dUTP 3 Bộ (4x0,25ml) Tham chiếu tại Chương V
26 AmpErase uracil N-glycosylase 15 Bộ (1000 units) Tham chiếu tại Chương V
27 PCR master mix 7 Bộ (400 phản ứng) Tham chiếu tại Chương V
28 Filter tip 0,5-10µl 40 Hộp (96 tip) Tham chiếu tại Chương V
29 Filter tip 10-100 µl 40 Hộp (96 tip) Tham chiếu tại Chương V
30 Filter tip 100-1000 µl 40 Hộp (96tips) Tham chiếu tại Chương V
31 Găng tay cho sinh học phân tử 40 Hộp (100 cái) Tham chiếu tại Chương V
32 Găng tay nilon 8 Hộp (100 cái) Tham chiếu tại Chương V
33 Ống li tâm 2 mL 5 Túi 500 ống Tham chiếu tại Chương V
34 Ống li tâm 1,5 mL 5 Túi 500 ống Tham chiếu tại Chương V
35 Falcon 15mL 8 Túi (50 cái) Tham chiếu tại Chương V
36 Falcon 50mL 8 Túi (25 cái) Tham chiếu tại Chương V
37 Đầu típ vàng 10 µl 2 Túi (1000 típ) Tham chiếu tại Chương V
38 Đầu típ vàng 200 µl 2 Túi (1000 típ) Tham chiếu tại Chương V
39 Đầu típ xanh 1000 µl 2 Túi (1000 típ) Tham chiếu tại Chương V
40 Cryotube 2,0mL 1 Túi (500 cái) Tham chiếu tại Chương V
41 Giấy Paraphin 1 Cuộn Tham chiếu tại Chương V
42 Aluminum foil 1 Cuộn Tham chiếu tại Chương V
43 Khẩu trang y tế chuyên dụng 67 Hộp (50 cái) Tham chiếu tại Chương V
44 Bộ quần áo y tế dùng 1 lần 23 Bộ Tham chiếu tại Chương V
45 Giấy vệ sinh vô trùng 4 Túi Tham chiếu tại Chương V
46 Bình tam giác 1000mL 2 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
47 Bình tam giác 500mL 2 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
48 Bình tam giác 250mL 2 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
49 Bình tam giác 100mL 2 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
50 Thanh khuấy từ 60x9mm 2 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
51 Thìa đong hóa chất 2 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
52 Giấy đong hóa chất, (7,5×7,5 cm) 2 Hộp Tham chiếu tại Chương V
53 Ống đong 2000mL 1 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
54 Ống đong 1000mL 1 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
55 Ống đong 500mL 1 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
56 Ống đong 250mL 1 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
57 Ống đong 100mL 1 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
58 Ống đong 50mL 1 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
59 Ống Ependorf 0.5mL 8 Túi (1000 ống) Tham chiếu tại Chương V
60 Ống Eppendorf 1,5mL 8 Túi (1000 ống) Tham chiếu tại Chương V
61 Ống Ependorf 2mL 8 Túi (1000 ống) Tham chiếu tại Chương V
62 Đầu côn 10 µl 8 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
63 Đầu côn 100 µl 8 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
64 Đầu côn 1000 µl 8 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
65 Đầu côn 5000 µl 8 Túi (500 cái) Tham chiếu tại Chương V
66 Đĩa (petri nhựa) nuôi vi khuẩn 8 Túi (20 đĩa) Tham chiếu tại Chương V
67 Ống chạy PCR thường 8 Túi (1000 ống) Tham chiếu tại Chương V
68 Ống chạy realtime PCR 0,1mL 5 Túi 250strip Tham chiếu tại Chương V
69 Ống chạy realtime PCR 0,2mL 3 Túi (1000 ống) Tham chiếu tại Chương V
70 Chuẩn Acetamiprid 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
71 Chuẩn Carbaryl 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
72 Chuẩn Difenoconazole 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
73 Chuẩn Dimethoate 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
74 Chuẩn Emamectin benzoate 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
75 Chuẩn Ethoprophos 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
76 Chuẩn Hexaconazole 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
77 Chuẩn Indoxacard 1 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
78 Cột chiết pha rắn 17 Túi (100 cột) Tham chiếu tại Chương V
79 Aceton nitril (HPLC) 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
80 Chloroform 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
81 Dichlomethane 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
82 Diethyl ether 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
83 Ethanol (96%) 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
84 Ethanol tuyệt đối 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
85 EtOH (HPLC) 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
86 MeOH (HPLC) 38 Chai (1 lit) Tham chiếu tại Chương V
87 Silicagel 13 Kg Tham chiếu tại Chương V
88 Bình cầu 2 Lít 1 cổ 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
89 Bình cầu 250 mL 1 cổ 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
90 Bình cầu 250 mL 3 cổ 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
91 Bình cầu 50 mL 1 cổ 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
92 Bình cầu 500 mL1 cổ 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
93 Bình cầu 500 mL 3 cổ 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
94 Bình cầu100 mL 1 cổ 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
95 Bình có nút mài 1000mL 8 Cái Tham chiếu tại Chương V
96 Bình có nút mài 500mL. 8 Cái Tham chiếu tại Chương V
97 Bình định mức 1000mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
98 Bình định mức 100mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
99 Bình định mức 250mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
100 Bình định mức 500mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
101 Bình lọc Buchner. Thể tích 500ml 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
102 Bình lọc đường kính 47mm, dung tích 300mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
103 Bình nón, thể tích 100 ml 7 Cái Tham chiếu tại Chương V
104 Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp 250mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
105 Bình pha dung dịch, miệng nhỏ, cổ dài có nắp, dung tích 500mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
106 Bình quả lê 1000mL cho máy cô quay 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
107 Bình quả lê 2000mL cho máy cô quay 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
108 Bình quả lê 500mL cho máy cô quay 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
109 Bộ đệm bằng PTFE 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V
110 Bộ giữ cột cho cột HPLC Develosil C18 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V
111 Bộ giữ giấy lọc thích hợp cho màng lọc Hydrophobic PTFE 13mm 3 Bộ Tham chiếu tại Chương V
112 Bơm tiêm mẫu 300mL 7 Cái Tham chiếu tại Chương V
113 Chai thuỷ tinh nắp nhựa: 100ml 11 Chai Tham chiếu tại Chương V
114 Chai thuỷ tinh nắp nhựa: 200ml 11 Chai Tham chiếu tại Chương V
115 Cốc 1000 mL 11 Cái Tham chiếu tại Chương V
116 Cốc đong loại 250 mL 3 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
117 Cốc đong loại 500 mL 3 Chiếc Tham chiếu tại Chương V
118 Cốc thủy tinh 100 mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
119 Cốc thủy tinh 250 mL 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
120 Cốc thủy tinh 500 mL. Cốc có mỏ thấp thành 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
121 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000mL 11 Cái Tham chiếu tại Chương V
122 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100mL 11 Cái Tham chiếu tại Chương V
123 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250mL 11 Cái Tham chiếu tại Chương V
124 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 600mL 11 Cái Tham chiếu tại Chương V
125 Cột chạy sắc ký HPLC 6 Cái Tham chiếu tại Chương V
126 Cột sắc ký lỏng (UPLC) ACQUITY UPLC BEH C18 Column, 130Å, 1.7 µm, 2.1 mm X 50 mm, 1/pkg [186002350] 5 Cột Tham chiếu tại Chương V
127 Bảo vệ cột C18 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
128 Bảo vệ cột cho cột HPLC Develosil C18 3 Bộ (4 cái) Tham chiếu tại Chương V
129 Cột tách C8, 5µm, 4,6 x 150 mm 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
130 Cuvette thạch anh 10mm 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
131 Đầu côn 10µl 15 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
132 Đầu côn 100 µl 15 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
133 Đầu côn 1000 µl 19 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
134 Đầu côn 2,5 µl 9 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
135 Đầu côn 5000 µl 19 Túi (1000 cái) Tham chiếu tại Chương V
136 Đầu côn vàng, thể tích 2-200 µl, dài 53mm, màu vàng 19 Hộp Tham chiếu tại Chương V
137 Đầu côn xanh, thể tích 100-1000 µl 19 Hộp (96 cái) Tham chiếu tại Chương V
138 Găng tay (có bột chưa tiệt trùng) 699 Đôi Tham chiếu tại Chương V
139 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 100mL 19 Cái Tham chiếu tại Chương V
140 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 10mL 19 Cái Tham chiếu tại Chương V
141 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm 20mL 19 Cái Tham chiếu tại Chương V
142 Giá đựng bằng inox cho ống nghiệm loại 50mL 19 Cái Tham chiếu tại Chương V
143 Giá đựng type mẫu 19 Cái Tham chiếu tại Chương V
144 Giấy lọc 19 Hộp Tham chiếu tại Chương V
145 Giấy Parafin 19 Hộp Tham chiếu tại Chương V
146 Hạt silicagel pha đảo C18 21 Kg Tham chiếu tại Chương V
147 Hộp lưu mẫu 100 vị trí 19 Hộp Tham chiếu tại Chương V
148 Kẹp bình thu mẫu cho máy cô quay 19 Cái Tham chiếu tại Chương V
149 Khay đá giữ lạnh cỡ 424x253x80mm 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
150 Lọ đựng mẫu dung tích 500mL 3 Lọ Tham chiếu tại Chương V
151 Màng lọc 0,45 µm đường kính 25mm 3 Cái Tham chiếu tại Chương V
152 Màng lọc 0,45 micromet, đường kính 47mm cho bình lọc (dạng giấy lọc). Chất liệu cellilose acetate 9 Hộp (100 cái) Tham chiếu tại Chương V
153 Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 1000mL 11 Cái Tham chiếu tại Chương V
154 Ống đong bằng nhựa Polypropylene, dung tích 100mL 7 Cái Tham chiếu tại Chương V
155 Ống đong 250 ml bằng nhựa Polypropylene 7 Cái Tham chiếu tại Chương V
156 Ống đong 500ml bằng nhựa Polypropylene 7 Cái Tham chiếu tại Chương V
157 Ống đong thủy tinh 1000mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
158 Ống đong thủy tinh 100mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
159 Ống đong thủy tinh 10mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
160 Ống đong thủy tinh 500mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
161 Ống đong thủy tinh 50mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
162 Ống Ependorf 0,5ml 19 Túi 1000 ống Tham chiếu tại Chương V
163 Ống Ependorf 1,5mL 17 Túi 1000 ống Tham chiếu tại Chương V
164 Ống Ependorf 2,0mL 15 Túi 1000 ống Tham chiếu tại Chương V
165 Ống Eppendorf 50mL 15 Túi (20 cái) Tham chiếu tại Chương V
166 Ống Eppendorf 15 mL 15 Túi (50 cái) Tham chiếu tại Chương V
167 Ống ly tâm nhựa 15mL 15 Túi (50 cái) Tham chiếu tại Chương V
168 Ống ly tâm nhựa 50mL 15 Túi (25 cái) Tham chiếu tại Chương V
169 Ống nghiệm 5 mL 12 Cái Tham chiếu tại Chương V
170 Pipet man 0,1 mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
171 Pipet man 0,5 mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
172 Pipet man 1 mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
173 Pipet man 5 mL 15 Cái Tham chiếu tại Chương V
174 Pipet nhựa 25mL 15 Thùng (100 cái) Tham chiếu tại Chương V
175 Pipet nhựa 10mL 15 Thùng (100 cái) Tham chiếu tại Chương V
176 Pipet nhựa Corning 5mL 15 Thùng (100 cái) Tham chiếu tại Chương V
177 Tube đựng mẫu 15 Hộp (96 cái) Tham chiếu tại Chương V
178 Túi zipper đựng mẫu khử trùng 21 Túi Tham chiếu tại Chương V
179 Chuẩn Chloramphenicol 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
180 Chuẩn Chlortetracycline 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
181 Chuẩn Ciprofloxacin 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
182 Chuẩn Clenbuterol 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
183 Chuẩn Enrofloxacin 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
184 Chuẩn Florfenicol 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
185 Chuẩn Ractopamine 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
186 Chuẩn Salbutamol 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
187 Chuẩn tetracycline 2 Lọ (25mg) Tham chiếu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->