Gói thầu: Cung cấp vật tư đúc cho hệ thống nghiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư đúc cho hệ thống nghiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:02:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,696,568,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bi máy nghiền phi 50 | Phi 50; Vật liệu: Gang hợp kim Crôm cao; Độ cứng: ≥ 56 HRC | 100.000 | Kg | Bi đúc phi 50; Vật liệu: Gang hợp kim Crôm cao; Độ cứng: ≥ 56 HRC | |
| 2 | Ghi sàng đầu ra vòng ngoài máy nghiền A | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo | 4.700 | Kg | Ghi sàng đầu ra vòng ngoài máy nghiền A Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo | 20 tấm |
| 3 | Ghi sàng đầu ra vòng ngoài máy nghiền B | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo | 4.700 | Kg | Ghi sàng đầu ra vòng ngoài máy nghiền B Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo | 20 tấm |
| 4 | Ghi sàng đầu ra vòng trong | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo | 11.360 | Kg | Ghi sàng đầu ra vòng trong; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo | 40 tấm |
| 5 | Tấm lót đầu vào vòng ngoài máy nghiền A | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 5.840 | Kg | Tấm lót đầu vào vòng ngoài máy nghiền A; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 20 tấm |
| 6 | Tấm lót đầu vào vòng ngoài máy nghiền B | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 5.840 | Kg | Tấm lót đầu vào vòng ngoài máy nghiền B; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 20 tấm |
| 7 | Tấm lót đầu vào vòng trong | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 7.400 | Kg | Tấm lót đầu vào vòng trong; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 40 tấm |
| 8 | Tấm lót loại 1 | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 32.400 | Kg | Tấm lót loại 1; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 360 tấm |
| 9 | Tấm lót loại 2 | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 32.400 | Kg | Tấm lót loại 2; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 360 tấm |
| 10 | Tấm lót loại 3 | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 3.600 | Kg | Tấm lót loại 3; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 40 tấm |
| 11 | Tấm lót loại 4 | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 3.600 | Kg | Tấm lót loại 4; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 40 tấm |
| 12 | Tấm lót loại 5 | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 3.600 | Kg | Tấm lót loại 5; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 40 tấm |
| 13 | Tấm lót loại 6 | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 3.600 | Kg | Tấm lót loại 6; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrNiMo | 40 tấm |
| 14 | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt hông bên phải | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | 32 | Tấm | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt hông bên phải; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | |
| 15 | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt hông bên trái | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | 32 | Tấm | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt hông bên trái; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | |
| 16 | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt sau | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | 18 | Tấm | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt sau; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | |
| 17 | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt trước loại nhỏ | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | 44 | Tấm | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt trước loại nhỏ; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | |
| 18 | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt trước loại to | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | 4 | Tấm | Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt trước loại to; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+10 | |
| 19 | Tấm ốp phòng mòn (Cấp 1, 2, 3, trung gian nhiệt độ cao) | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: SUS310 | 131 | Cái | Tấm ốp phòng mòn (Cấp 1, 2, 3, trung gian nhiệt độ cao); Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: SUS310 | |
| 20 | Tấm ốp phòng mòn cấp 1 phi 52, dài 1500mm, SUS310 | Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: SUS310 | 125 | Cái | Tấm ốp phòng mòn cấp 1 phi 52, dài 1500mm, SUS310; Theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: SUS310 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi