Gói thầu: Mua môi trường vận chuyển, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sars-cov-2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN Y HỌC DỰ PHÒNG QUÂN ĐỘI/CỤC QUÂN Y/TỔNG CỤC HẬU CẦN/BỘ QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | Mua môi trường vận chuyển, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sars-cov-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 11:47:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 505,770,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay y tế không bột tan Cỡ M (50 đôi/Hộp) | 100 | Hộp | Vật liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Màu sắc: Màu cao su tự nhiên Size: M Đóng gói 100 cái/hộp (50 đôi/hộp) | ||
| 2 | Găng tay y tế không bột tan Cỡ S (50 đôi/Hộp) | 100 | Hộp | Vật liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Màu sắc: Màu cao su tự nhiên Size: S Đóng gói 100 cái/hộp (50 đôi/hộp) | ||
| 3 | 8-tube strip for 0.1ml PCR | 8 | Hộp | DNase Rnase free / PCR Inhibitor Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 4 | 8-tube strip for 0.2ml PCR | 8 | Hộp | DNase Rnase free / PCR Inhibitor/ pyrogen-free Thiết kế có nắp đậy riêng làm giảm nguy cơ nhiễm bẩn mẫu | ||
| 5 | Que phết mẫu tỵ hầu | 13.000 | Cái | Đầu que là flocked nylon và thân que được làm bằng ABS Không độc hại Được bọc riêng và vô trùng | ||
| 6 | Que lấy dịch hầu họng | 10.000 | Cái | Dùng để lấy mẫu trong miệng, họng, không độc hại Được bọc riêng và vô trùng | ||
| 7 | Đè lưỡi gỗ 100 cái/Hộp | 120 | Hộp | Que đè lưỡi gỗ sử dụng 01 lần Quy cách: hộp 100 cây (04 gói x 25 cây) Kích thước (mm): 150 x 20 x 2 | ||
| 8 | Đầu côn 10ul có màng lọc, Hộp 96 tip, | 130 | Hộp | Dung tích: 0.5–10 µl Gia số: 0.02 µl Đóng gói: 96 típ/ hộp | ||
| 9 | Đầu côn 200ul có màng lọcl, Hộp 96 tip | 240 | Hộp | Dung tích: 20–200 µl Gia số: 0.2 µl Đóng gói: 96 típ/ hộp | ||
| 10 | Đầu côn 1000ul có màng lọc, Hộp 96 tip | 120 | Hộp | Dung tích: 100–1000 µl Gia số: 2 µl Đóng gói: 96 típ/ hộp | ||
| 11 | Ống fancol 15ml tiệt trùng (50C/túi), | 200 | Túi | Vật liệu: polypropylene Được tiệt trùng bằng tia gamma, non-pyrogenic Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C Chịu lực ly tâm: 8.400 xg | ||
| 12 | Tube 1,5ml eppendorf | 10.000 | Ống | Vật liệu: polypropylene RNase & DNase free Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C Chịu lực ly tâm: 20.000 RCF | ||
| 13 | Hộp lưu mẫu 96-100 giếng | 30 | Cái | Vật liệu: polypropylene Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -86°C to 121°C | ||
| 14 | Giá để ống Falcon 15ml | 30 | Cái | Vật liệu: polypropylene Số vị trí: 50 vị trí cho ống 15ml | ||
| 15 | Môi trường DMEM 500ml/Chai | 50 | Chai | Dạng lỏng Môi trường nuôi cấy tế bào Thành phần có chứa: + Low Glucose + L-glutamine + Phenol Red Không chứa: + HEPES + Sodium Pyruvate | ||
| 16 | Túi rác an toàn sinh học (màu vàng) | 50 | Kg | Có logo ATSH Túi đựng được trọng lượng 10kg Kích thước túi: Ngang 37 x Dài 60 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi