Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi, Ngân sách, BHYT, Nguồn không BHYT, KSK học sinh, Methadone, Vắc xin dịch vụ và các nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:08:00 đến ngày 2021-04-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,160,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm nước y tế | 27 | kg | -Được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly - Công nghệ châu Âu giúp bông mịn, chắc -Công nghệ tiệt trùng E.O.Gas - bảo quản nơi khô ráo và tránh ánh nắng trực tiếp | Nhóm 5 | |
| 2 | Cồn 70 độ chai 500ml | 268 | Chai | - Ethanol 96%,nước tinh khiết - Cồn 700 thường được dùng để sát trùng ngoài da - Trạng thái : Dạng lỏng, không dính bụi bẩn, không lẫn tạp chất. – Màu sắc : Màu trắng trong - Mùi : Có mùi đặc trưng của sản phẩm - bảo quản nơi khô thoáng,tránh ánh nắng trực tiếp,cách xa nguồn nhiệt | Nhóm 5 | |
| 3 | Cồn 90 độ chai 500ml | 18 | chai | - Ethanol 96%,nước tinh khiết - Cồn 900 thường được dùng để sát trùng ngoài da - Trạng thái : Dạng lỏng, không dính bụi bẩn, không lẫn tạp chất. – Màu sắc : Màu trắng trong - Mùi : Có mùi đặc trưng của sản phẩm - bảo quản nơi khô thoáng,tránh ánh nắng trực tiếp,cách xa nguồn nhiệt | Nhóm 5 | |
| 4 | Găng tay y tế | 8.500 | đôi | - Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Hàm lượng bột ≤10 mg/dm2 - Hàm lượng protein chiết xuất ≤ 200µg/găng tay - Màu sắc: Màu cao su tự nhiên - Đặc tính: Bàn tay hình cong, phân biệt tay trái, tay phải viền mép cuốn, có bột, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO. | Nhóm 5 | |
| 5 | Băng cuộn 5mx10cm | 630 | Cuộn | - Được làm từ 100% sợi cotton. - Khả năng thấm hút cao và nhanh. - Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da - kích thước: 5m x 10cm - Thân thiện môi trường, gạc trắng và sạch - Dùng để băng bó vết thương ở đầu, tay, chân v.v | Nhóm 5 | |
| 6 | Povidone 500ml | 30 | lọ | Thành phần: Povidone Iodine 10% | Nhóm 5 | |
| 7 | Nước muối sinh lý 500ml | 86 | Chai | Thành phần: NaCl 0.9% | Nhóm 5 | |
| 8 | Nước cất can 5lít | 3 | Can | Nước cất 2 lần | Nhóm 5 | |
| 9 | Băng dính | 48 | cuộn | -Phần nền: Băng vải lụa. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Kích thước: 2,5cm x 5m | Nhóm 6 | |
| 10 | Đè lưỡi 1 lần | 820 | Hộp | -Được chế từ gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. - Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. -kích thước(DxRxdầy): 150mm x 20mm x 2mm | Nhóm 5 | |
| 11 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml | 170 | Chai | Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconat 0.5%, chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu | Nhóm 5 | |
| 12 | Khẩu trang y tế (hộp 50 chiếc) | 2.000 | hộp | - Khẩu trang giấy 3 lớp dùng trong y tế. Màng giấy lọc khuẩn Melblown. - Tiêu chuẩn: TCVN:8389-1:2010. Đạt tiêu chuẩn ISO, EN ISO, FDA và CE. | Nhóm 5 | |
| 13 | Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0 | 20 | Sợi | Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | Nhóm 5 | |
| 14 | Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0 | 40 | Sợi | Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | Nhóm 5 | |
| 15 | Chỉ Carelon (Nylon) số 5/0 | 40 | Sợi | Chỉ Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | Nhóm 5 | |
| 16 | Chỉ Carelon (Nylon) số 7/0 | 20 | Sợi | Chỉ Carelon (Nylon) số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | Nhóm 5 | |
| 17 | Bơm tiêm 3ml | 1.530 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền 3ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVB 5903: 1995, ISO 13485 và CE | Nhóm 5 | |
| 18 | Bơm tiêm 5ml | 1.800 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995, ISO 13485 và CE | Nhóm 5 | |
| 19 | Bơm tiêm 10ml | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml. Cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995. ISO 13485 và CE | Nhóm 5 | |
| 20 | Kim châm cứu số 4 | 180 | Hộp | Kim châm cứu. Hộp 100 chiếc | Nhóm 6 | |
| 21 | Kim châm cứu số 5 | 140 | Hộp | Kim châm cứu. Hộp 100 chiếc | Nhóm 6 | |
| 22 | Kim châm cứu số 6 | 280 | Hộp | Kim châm cứu. Hộp 100 chiếc | Nhóm 6 | |
| 23 | Kim châm cứu số 7 | 140 | Hộp | Kim châm cứu. Hộp 100 chiếc | Nhóm 6 | |
| 24 | Kim châm cứu số 10 | 20 | Hộp | Kim châm cứu. Hộp 100 chiếc | Nhóm 6 | |
| 25 | Dây thở ôxy | 35 | cái | Dùng để dẫn khí oxy, dây dài 2.2m, kích cỡ size S, L. Chất liệu nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012; | Nhóm 6 | |
| 26 | Ống hút đờm rãi trẻ em | 50 | Cái | Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm. Ống trơn láng, không sần sùi hoặc dập nứt. Đủ độ dài, có đủ 4 vạch chia chuẩn trên thân ống. Đầu dây được bo tròn, không có ba via, không có cạnh sắc, Có van kiểm soát . Thân ống đục đủ 2 lỗ bầu dục theo tiêu chuẩn, rõ ràng, sắc nét, DK= 3mm đối diện hai bên ống cách đầu bo là 2,5mm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012 | Nhóm 6 | |
| 27 | Ống hút đờm rãi người lớn | 50 | Chiếc | Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm. Ống trơn láng, không sần sùi hoặc dập nứt. Đủ độ dài, có đủ 4 vạch chia chuẩn trên thân ống. Đầu dây được bo tròn, không có ba via, không có cạnh sắc, Có van kiểm soát . Thân ống đục đủ 2 lỗ bầu dục theo tiêu chuẩn, rõ ràng, sắc nét, DK= 3mm đối diện hai bên ống cách đầu bo là 2,5mm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2013 | Nhóm 6 | |
| 28 | Thông tiểu Sone Folay 2 nhánh | 68 | Cái | Dây có chiều dài 40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size số 12 đến 16; có bóng 3-5ml; 5 -15ml; 15 - 30ml. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012 | Nhóm 6 | |
| 29 | Giấy chỉ thị màu hấp ướt | 20 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. • Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. • Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121⁰C và 132-134⁰C | Nhóm 3 | |
| 30 | Dung dịch sát khuẩn steranios 2% | 1 | Can | Steranios 2% là một dung dịch Glutaraldehyde 2% (2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm pH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt. Sử dụng Khử khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt. Hiệu lực diệt khuẩn 28 ngày, Có kèm que thử hiệu lực diệt khuẩn. | Nhóm 3 | |
| 31 | Presep 2.5g | 800 | Viên | Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng đẻ, phòng bệnh, các labo xét nghiệm cũng như trong khử khuẩn bệnh viện nói chung. | Không phân loại | |
| 32 | Ô xy già | 40 | lọ | Nước oxy già 10 thể tích 3% Rửa sạch, sát trùng vết thương | Nhóm 5 | |
| 33 | Gạc mét | 200 | mét | Gạc hút nước 100% cotton, tẩy trắng bằng oxy già tấm 20m | Nhóm 5 | |
| 34 | Gạc tiệt trùng KT 10x10 x6 lớp | 140 | Gói | Kích thước 10cm x 10cm x 6 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton, Mật độ 24 x 20 sợi/cm2, Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, dã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa toan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/ 1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. | Nhóm 5 | |
| 35 | Dung dịch Cidex OPA | 1 | Can | Dung dịch tiệt khuẩn dụng cụ không hấp sấy được. Tác dụng Nhanh chóng và hiệu quả khử trùng dụng cụ, giúp loại bỏ virus, vi khuẩn, nấm và mycobacteria. Can 3.78L | Nhóm 3 | |
| 36 | Test opiate định tính | 3.000 | Test | Test thử dùng kháng thể đơn dòng phát hiện một cách chọn lọc mức độ gia tăng Heroin Morphine trong nước tiểu. Test thử phát hiện sử dụng chất gây nghiện Heroin Morphine trong nước tiểu cho kết quả dương tính khi nồng độ Morphine trong nước tiểu đạt 300 ng/ml. - Thành phần test thử. + Mỗi hộp đựng 50 test xét nghiệm + Hướng dẫn sử dụng. + Ly nhựa. - Độ nhạy và độ đặc hiệu + Độ nhạy: 99.8%. + Độ đặc hiệu: 99.6%. - Mẫu bệnh phẩm + Mẫu nước tiểu. | Nhóm 5 | |
| 37 | ALT/GPT | 3 | Hộp | R1: Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l | Nhóm 3 | |
| 38 | AST/GOT | 3 | Hộp | R1: Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l; L-aspartic acid 340 mmol/l; LDH ≥ 4000 U/l; MDH ≥ 750 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l | Nhóm 3 | |
| 39 | Uric Acid | 1 | Hộp | R1: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; 4-Aminoantipyrine 0.375 mmol/l; Uricase ≥200 U/l R2: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; TOOS 1.92 mmol/l; Peroxidase ≥5000 U/l | Nhóm 3 | |
| 40 | Urea | 1 | Hộp | R1: Tris Buffer 100 mmol/l; α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l R2: NADH 1.66 mmol/l | Nhóm 3 | |
| 41 | Creatinine | 1 | Hộp | R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l R2: Picric Acid 26 mmol/l | Nhóm 3 | |
| 42 | Glucose Oxidase | 3 | Hộp | R1: Phosphate buffer 250 mmol/l; Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/ | Nhóm 3 | |
| 43 | Cholesterol Total | 3 | Hộp | R1: Good‘s Buffer 50 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l | Nhóm 3 | |
| 44 | Triglycerides | 3 | Hộp | R1: Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l; 4-Chlorophenol 4 mmol/l; Mg 2+ 15 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l | Nhóm 3 | |
| 45 | Dùng chuẩn Xlmutical (MutiCalirator) | 3 | Lọ | Chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy | Nhóm 3 | |
| 46 | NormaDil NK (Diluant LMG) | 2 | Thùng | Công dụng: Dung dịch pha loãng Thành phần : Đệm buffer | Nhóm 3 | |
| 47 | NormaLyse NK (Agent de Lyse LMG) | 1 | Lọ | Công dụng : dung dịch ly giải hồng cầu dùng để đếm số lượng bạch cầu, xác định các thành phần bạch cầu và định lượng hemoglobin Bảo quản : 2-35 độ C Thành phần : Muối ammonium | Nhóm 3 | |
| 48 | NormaClean NK (De'tergent Enzymatique) | 2 | Thùng | Công dụng: Dung dịch rửa Thành phần : Đệm organic | Nhóm 3 | |
| 49 | HCG (dạng que 2 vạch) | 80 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Nước tiểu, huyết thanh - Ngưỡng phát hiện: 10mIU/mL - Vùng cộng hợp: cộng hợp vàng kháng thể kháng hCG, IgY-gà; - Vạch kết quả: kháng thể kháng hCG; - Vạch chứng: kháng thể dê kháng IgY-gà - Bảo quản nhiệt độ thường | Nhóm 3 | |
| 50 | HBsAg | 200 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP. Độ nhạy 97,59%. Độ đặc hiệu 99,72%. Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương Thành phần kít thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04 Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20. Vạch chứng IgG dê kháng chuột Bảo quản ở nhiệt độ thường. Hạn SD 24 tháng trong túi kín. Ngưỡng phát hiện 1ng/ml. Quy cách dạng que 50 test/ hộp | Nhóm 6 | |
| 51 | HCV | 50 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, Độ nhạy 99% Độ đặc hiệu 100%, Thành phần kít thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 protein lõi NS3, NS4, NS5 tái tổ hơp.Vach chứng IgG người, Hạn SD 24 tháng trong túi kín Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml, Bảo quản ở nhiệt độ thường, Quy cách dạng que 50 test/ hộp | Nhóm 6 | |
| 52 | Test nước tiểu combo | 400 | Test | -Thử nghiệm đáng tin cậy cho nhiễm trùng tiểu, tiểu đường, và các rối loạn thận -Que thử với 11thông số kiểm tra các dấu hiệu quan trọng của bệnh nhân -Kết quả bạch cầu / nitrit kết hợp để dự đoán tốt hơn của nhiễm trùng tiểu có ít âm tính giả | Nhóm 4 | |
| 53 | Test nước tiểu simen | 700 | Test | Dùng cho máy XN nước tiểu | Nhóm 3 | |
| 54 | HIV | 50 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu . Độ đặc hiệu 100%. Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2. Thành phần kít thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mab. Không phản ứng với các chất chống đông như EDTA, Heparin.. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Quy cách dạng que 50 test / hộp | Nhóm 6 | |
| 55 | Huyết thanh định nhóm máu A, B, AB | 1 | Bộ | bộ 3 lọ, lọ 10ml | Nhóm 3 | |
| 56 | Ống nghiệm hepazin | 1.500 | Cái | * Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 12x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Có giấy chứng nhận phân tích của Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | Nhóm 5 | |
| 57 | Ống nghiệm EDTA | 400 | Cái | * Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 12x75mm, thể tích 5ml. Nắp xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml mẫu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | Nhóm 5 | |
| 58 | Cóng SH | 1.600 | Cái | làm từ nhựa PP, 1,5ml | Nhóm 6 | |
| 59 | Ống nghiệm nhựa 5ml dùng 1 lần | 1.000 | Cái | Ống nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 5ml, kích thước 12x75mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. | Nhóm 5 | |
| 60 | Đầu côn xanh | 3.300 | Cái | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, không chia vạch (không khía) làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. | Nhóm 6 | |
| 61 | Đầu côn vàng | 1.600 | Cái | Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, không chia vạch (không khía) làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. | Nhóm 6 | |
| 62 | Que pap Spatula | 5 | Hộp | Được làm bằng gỗ thông đã trích nhựa KT. 180mm x 18mm x 2mm - Hộp 100 cái - Dùng để lấy tế bào và dịch cổ tử cung nhanh và chính xác. - Không làm tổn thương CTC của bệnh nhân. - Thao tác dễ dàng. - Được tiệt trùng bằng tia Gamma, vô trùng tuyệt đối, an toàn cho bệnh nhân. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | Nhóm 5 | |
| 63 | Lam kính đầu nhám | 10 | Hộp | Lam kính mài 1 đầu, hộp 72 chiếc | Nhóm 6 | |
| 64 | Giấy in nhiệt | 6 | Cuộn | Kích thước 58mm x 30m | Không phân loại | |
| 65 | Gel siêu âm | 38 | lít | Gel siêu âm dùng trong công nghệ siêu âm nhằm giúp tránh sự phản xạ âm thanh mạnh ở các đường biên giữa đầu siêu âm và da do túi khí | Nhóm 5 | |
| 66 | Giấy in siêu âm | 64 | Cuộn | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng, hộp 10 cuộn | Nhóm 3 | |
| 67 | Phim XQ 30x40 | 9 | Hộp | -Phim y tế độ nhạy cao,phim được xử lý ướt trong buồng tối,có độ sắc nét và tương phản cao, Thời gian xử lý phim là 90 giây tại nhiệt độ 33oC (95oF) | Nhóm 3 | |
| 68 | Phim XQ 24x30 | 2 | Hộp | -Phim y tế độ nhạy cao,phim được xử lý ướt trong buồng tối,có độ sắc nét và tương phản cao Thời gian xử lý phim là 90 giây tại nhiệt độ 33oC (95oF) | Nhóm 3 | |
| 69 | Phim XQ 18x24 | 1 | Hộp | -Phim y tế độ nhạy cao,phim được xử lý ướt trong buồng tối,có độ sắc nét và tương phản cao Thời gian xử lý phim là 90 giây tại nhiệt độ 33oC (95oF) | Nhóm 3 | |
| 70 | Thuốc rửa phim hiện hình | 4 | liều | Chất lỏng cô đặc được đóng trong chai nhựa PE với tem bịt PE sinh thái Tỷ lệ nạp đầy 300-600ml/m2 Một thùng chất hiện hình E.O.S.Dev. chứa thuốc hiện cho 2x20 l (2x5,28 gal) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001, CE | Nhóm 3 | |
| 71 | Hóa chất hiện hãm hình | 4 | liều | 'Chất lỏng cô đặc được đóng trong chai nhựa PE với tem bịt PE sinh thái Tỷ lệ nạp đầy 300-600ml/m2 Một thùng chất cố định E.O.S.Fix chứa thuốc hãm cho 2 x 25 l (2 x 6,6 gal) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001, CE | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi