Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:18:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mảng tạo xung vuông | 16 | Mảng | Loại ΓР1-62 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 2 | Mảng khuếch đại xung hai cực tính | 8 | Mảng | Loại ПР11-T hoặc tương đương. | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 3 | Mảng vi phân | 8 | Mảng | Loại ЛИ2-35 hoặc tương đương. | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 4 | Mảng tạo xung vuông âm | 8 | Mảng | Loại OP2-01 hoặc tương đương. | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 5 | Panel điều khiển | 8 | Mảng | Chuyển mạch tín hiệu điện áp: ± 6.3 V; ±12 V | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 6 | Bộ lọc cao tần | 24 | Bộ | Loại ЖΓ2-067-127 hoặc tương đương. Bộ lọc dải tần số: dải VHF | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 7 | Mạch bảo vệ cao tần | 8 | Mảng | Hạn chế biên độ khi thu, suy giảm 50 dB ÷ 60 dB | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 8 | Mạch KĐCT tạp thấp | 8 | Mảng | Hệ số khuếch đại ≥20 dB | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 9 | Đi ốt p-i-n | 40 | Cái | Loại 2A510A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 10 | Đi ốt | 80 | Cái | Loại Д18 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 11 | Đi ốt | 80 | Cái | Loại Д223 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 12 | Đi ốt | 40 | Cái | Loại Д311A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 13 | Đi ốt ổn áp | 48 | Cái | Loại Д814A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 14 | Đi ốt | 48 | Cái | Loại 1N4148 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 15 | Đi ốt | 64 | Cái | Loại 1N4149 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 16 | IC TQP | 32 | Cái | Loại TQP 5189 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 17 | IC | 80 | Cái | Loại LM358 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 18 | Bán dẫn cao tần | 48 | Cái | Loại 2T382A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 19 | Bán dẫn | 16 | Cái | Loại 1T308b hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 20 | Bán dẫn | 32 | Cái | Loại MP16A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 21 | Bán dẫn | 80 | Cái | Loại MP16Б hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 22 | Bán dẫn | 48 | Cái | Loại 2T301E hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 23 | Bán dẫn | 16 | Cái | Loại 2T283Б hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 24 | Bán dẫn công suất | 32 | Cái | Loại П701hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 25 | Bán dẫn | 16 | Cái | Loại C238 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 26 | Bán dẫn trường | 32 | Cái | Loại IRF7389 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 27 | Cuộn cảm 12nH±5% | 40 | Cái | Cuộn cảm 12 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 28 | Cuộn cảm 16nH±5% | 40 | Cái | Cuộn cảm 16 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 29 | Cuộn cảm 820nH±10% | 40 | Cái | Cuộn cảm 820 nH, dung sai 10%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 30 | Cuộn cảm 5.6nH±5%,16V | 40 | Cái | Cuộn cảm 5.6 nH, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 31 | Cuộn cảm 110nH±5% | 40 | Cái | Cuộn cảm 110 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 32 | Cuộn cảm 56nH±5% | 40 | Cái | Cuộn cảm 56 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 33 | Cuộn cảm 150nH±5% | 40 | Cái | Cuộn cảm 150 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 34 | Cuộn cảm 27nH±5% | 40 | Cái | Cuộn cảm 27 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 35 | Cuộn cảm INDUCTOR | 48 | Cái | Loại BLM18TG221JN1D hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 36 | Giắc cắm đơn | 336 | Cái | Phù hợp kích thước chân cắm, đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 37 | Jắc cắm CON2 | 160 | Cái | Phù hợp kích thước chân cắm, đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 38 | LS1 RELAY DPDT_0 | 16 | Cái | Điện áp 5V, dòng 1A hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 39 | Tụ điện 1µF±5%,16V | 16 | Cái | Tụ điện 1µF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 40 | Tụ điện 100µF±5%,16V | 16 | Cái | Tụ điện 100µF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 41 | Tụ điện 10µF±5%,16V | 16 | Cái | Tụ điện 10µF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 42 | Tụ điện 7.5pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 7.5pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 43 | Tụ điện 15pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 15pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 44 | Tụ điện 18pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 18pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 45 | Tụ điện 1.8pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 1.8pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 46 | Tụ điện 27pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 27pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 47 | Tụ điện 1.2pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 1.2pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 48 | Tụ điện 12pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 12pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 49 | Tụ điện 22pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 22pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 50 | Tụ điện 56pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 56pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 51 | Tụ điện 68pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 68pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 52 | Tụ điện 39pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 39pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 53 | Tụ điện 3.3pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 3.3pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 54 | Tụ điện 33pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 33pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 55 | Tụ điện 6.8pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 6.8pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 56 | Tụ điện 2.2pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 2.2pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 57 | Tụ điện 27pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 27pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 58 | Tụ điện 10pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 10pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 59 | Tụ điện 82pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 82pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 60 | Tụ điện 8.2pF±5%,16V | 40 | Cái | Tụ điện 8.2pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 61 | Tụ điện 1000nF±10%, 16V | 160 | Cái | Tụ điện 1000nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 62 | Tụ điện 0.01μF±10%, 16V | 40 | Cái | Tụ điện 0.01µF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 63 | Tụ điện 5μF±10%, 16V | 40 | Cái | Tụ điện 5µF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 64 | Tụ điện 1500nF±10%, 16V | 40 | Cái | Tụ điện 1500nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 65 | Tụ điện 470nF±10%, 16V | 40 | Cái | Tụ điện 470nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 66 | Tụ điện DIN | 48 | Cái | Tụ điện 1 µF, 50V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 67 | Tụ điện 100nF±10%, , 16V | 48 | Cái | Tụ điện 100 nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 68 | Tụ điện điện CAP NP | 32 | Cái | Tụ hóa 1 µF, 16V dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 69 | Tụ điện 330μF±10%, /25V | 64 | Cái | Tụ hóa 330 µF, 25V dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 70 | Tụ điện 100μF±10%, /25V | 16 | Cái | Tụ hóa 100 µF, 25V dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 71 | Trở 2K2±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 2K2±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 72 | Trở 1K5±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 1K5±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 73 | Trở 6K8±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 6K8±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 74 | Trở 750R±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 750R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 75 | Trở 20R±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 20R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 76 | Trở 56R±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 56R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 77 | Trở 10K±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 10K±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 78 | Trở 470R±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 470R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 79 | Trở 1K±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 1K±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 80 | Trở 4K7±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 4K7±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 81 | Trở 180R±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 180R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 82 | Trở 330R±10%/0,25W | 80 | Cái | Trở 330R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 83 | Trở 3K9±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 3K9±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 84 | Trở 8K8±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 8K8±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 85 | Trở 12K±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 12K±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 86 | Trở 560R±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 560R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 87 | Trở 680R±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 680R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 88 | Trở 100R±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 100R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 89 | Trở 3,3K±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 3,3KR±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 90 | Trở 470R±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 470R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 91 | Trở 750R±10%/0,25W | 40 | Cái | Trở 750R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 92 | Biến trở 4,7K±10% | 32 | Cái | Biến Trở 4.7KR±10% loại OMЛT hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 93 | Trở 1K ±10%/0,125W | 40 | Cái | Trở 1KR ±10%/0,125W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 94 | Trở 1.5R±10%/0,125W | 40 | Cái | Trở 1.5R±10%/0,125W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 95 | Trở 10R±10%/0,125W | 160 | Cái | Trở 10R±10%/0,125W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 96 | Trở DIN | 320 | Cái | Trở DIN loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 97 | Trở 10K±10%/0,25W | 160 | Cái | Trở 10K±10%/0,25W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 98 | Trở 1K±10%/0,25W | 160 | Cái | Trở 1K±10%/0,25W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 99 | Trở 2K2±10%/0,25W | 160 | Cái | Trở 2K2±10%/0,25W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 100 | Trở 200R±10%/1W | 40 | Cái | Trở 200R±10%/1W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 101 | Trở 0,47R±10%/2W | 40 | Cái | Trở 0,47R±10%/2W loại 0805 hoặc tương đương | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 102 | Điểm kiểm tra TEST POINT | 40 | Cái | Đảm bảo kích thước | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 103 | Khối hộp nhôm | 8 | Khối | Đảm bảo đúng kích thước thiết kế, nhiên liệu nguyên chất trên 95% | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 104 | Thiếc hàn | 8 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 105 | Mỡ hàn | 8 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 106 | Đầu mỏ hàn xung | 8 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu | |
| 107 | Ống gen + dây thít | 8 | bộ | Đảm bảo chất lượng | Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi