Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438581-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210438430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:18:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 852,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mảng tạo xung vuông 16 Mảng Loại ΓР1-62 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
2 Mảng khuếch đại xung hai cực tính 8 Mảng Loại ПР11-T hoặc tương đương. Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
3 Mảng vi phân 8 Mảng Loại ЛИ2-35 hoặc tương đương. Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
4 Mảng tạo xung vuông âm 8 Mảng Loại OP2-01 hoặc tương đương. Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
5 Panel điều khiển 8 Mảng Chuyển mạch tín hiệu điện áp: ± 6.3 V; ±12 V Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
6 Bộ lọc cao tần 24 Bộ Loại ЖΓ2-067-127 hoặc tương đương. Bộ lọc dải tần số: dải VHF Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
7 Mạch bảo vệ cao tần 8 Mảng Hạn chế biên độ khi thu, suy giảm 50 dB ÷ 60 dB Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
8 Mạch KĐCT tạp thấp 8 Mảng Hệ số khuếch đại ≥20 dB Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
9 Đi ốt p-i-n 40 Cái Loại 2A510A hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
10 Đi ốt 80 Cái Loại Д18 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
11 Đi ốt 80 Cái Loại Д223 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
12 Đi ốt 40 Cái Loại Д311A hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
13 Đi ốt ổn áp 48 Cái Loại Д814A hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
14 Đi ốt 48 Cái Loại 1N4148 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
15 Đi ốt 64 Cái Loại 1N4149 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
16 IC TQP 32 Cái Loại TQP 5189 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
17 IC 80 Cái Loại LM358 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
18 Bán dẫn cao tần 48 Cái Loại 2T382A hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
19 Bán dẫn 16 Cái Loại 1T308b hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
20 Bán dẫn 32 Cái Loại MP16A hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
21 Bán dẫn 80 Cái Loại MP16Б hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
22 Bán dẫn 48 Cái Loại 2T301E hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
23 Bán dẫn 16 Cái Loại 2T283Б hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
24 Bán dẫn công suất 32 Cái Loại П701hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
25 Bán dẫn 16 Cái Loại C238 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
26 Bán dẫn trường 32 Cái Loại IRF7389 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
27 Cuộn cảm 12nH±5% 40 Cái Cuộn cảm 12 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
28 Cuộn cảm 16nH±5% 40 Cái Cuộn cảm 16 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
29 Cuộn cảm 820nH±10% 40 Cái Cuộn cảm 820 nH, dung sai 10%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
30 Cuộn cảm 5.6nH±5%,16V 40 Cái Cuộn cảm 5.6 nH, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
31 Cuộn cảm 110nH±5% 40 Cái Cuộn cảm 110 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
32 Cuộn cảm 56nH±5% 40 Cái Cuộn cảm 56 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
33 Cuộn cảm 150nH±5% 40 Cái Cuộn cảm 150 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
34 Cuộn cảm 27nH±5% 40 Cái Cuộn cảm 27 nH, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
35 Cuộn cảm INDUCTOR 48 Cái Loại BLM18TG221JN1D hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
36 Giắc cắm đơn 336 Cái Phù hợp kích thước chân cắm, đảm bảo chất lượng Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
37 Jắc cắm CON2 160 Cái Phù hợp kích thước chân cắm, đảm bảo chất lượng Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
38 LS1 RELAY DPDT_0 16 Cái Điện áp 5V, dòng 1A hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
39 Tụ điện 1µF±5%,16V 16 Cái Tụ điện 1µF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
40 Tụ điện 100µF±5%,16V 16 Cái Tụ điện 100µF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
41 Tụ điện 10µF±5%,16V 16 Cái Tụ điện 10µF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
42 Tụ điện 7.5pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 7.5pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
43 Tụ điện 15pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 15pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
44 Tụ điện 18pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 18pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
45 Tụ điện 1.8pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 1.8pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
46 Tụ điện 27pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 27pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
47 Tụ điện 1.2pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 1.2pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
48 Tụ điện 12pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 12pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
49 Tụ điện 22pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 22pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
50 Tụ điện 56pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 56pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
51 Tụ điện 68pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 68pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
52 Tụ điện 39pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 39pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
53 Tụ điện 3.3pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 3.3pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
54 Tụ điện 33pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 33pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
55 Tụ điện 6.8pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 6.8pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
56 Tụ điện 2.2pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 2.2pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
57 Tụ điện 27pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 27pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
58 Tụ điện 10pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 10pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
59 Tụ điện 82pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 82pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
60 Tụ điện 8.2pF±5%,16V 40 Cái Tụ điện 8.2pF, 16V, dung sai 5%, loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
61 Tụ điện 1000nF±10%, 16V 160 Cái Tụ điện 1000nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
62 Tụ điện 0.01μF±10%, 16V 40 Cái Tụ điện 0.01µF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
63 Tụ điện 5μF±10%, 16V 40 Cái Tụ điện 5µF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
64 Tụ điện 1500nF±10%, 16V 40 Cái Tụ điện 1500nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
65 Tụ điện 470nF±10%, 16V 40 Cái Tụ điện 470nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
66 Tụ điện DIN 48 Cái Tụ điện 1 µF, 50V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
67 Tụ điện 100nF±10%, , 16V 48 Cái Tụ điện 100 nF, 16V, dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
68 Tụ điện điện CAP NP 32 Cái Tụ hóa 1 µF, 16V dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
69 Tụ điện 330μF±10%, /25V 64 Cái Tụ hóa 330 µF, 25V dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
70 Tụ điện 100μF±10%, /25V 16 Cái Tụ hóa 100 µF, 25V dung sai 10% loại 0603 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
71 Trở 2K2±10%/0,25W 80 Cái Trở 2K2±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
72 Trở 1K5±10%/0,25W 80 Cái Trở 1K5±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
73 Trở 6K8±10%/0,25W 80 Cái Trở 6K8±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
74 Trở 750R±10%/0,25W 80 Cái Trở 750R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
75 Trở 20R±10%/0,25W 80 Cái Trở 20R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
76 Trở 56R±10%/0,25W 80 Cái Trở 56R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
77 Trở 10K±10%/0,25W 80 Cái Trở 10K±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
78 Trở 470R±10%/0,25W 80 Cái Trở 470R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
79 Trở 1K±10%/0,25W 80 Cái Trở 1K±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
80 Trở 4K7±10%/0,25W 80 Cái Trở 4K7±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
81 Trở 180R±10%/0,25W 80 Cái Trở 180R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
82 Trở 330R±10%/0,25W 80 Cái Trở 330R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
83 Trở 3K9±10%/0,25W 40 Cái Trở 3K9±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
84 Trở 8K8±10%/0,25W 40 Cái Trở 8K8±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
85 Trở 12K±10%/0,25W 40 Cái Trở 12K±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
86 Trở 560R±10%/0,25W 40 Cái Trở 560R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
87 Trở 680R±10%/0,25W 40 Cái Trở 680R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
88 Trở 100R±10%/0,25W 40 Cái Trở 100R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
89 Trở 3,3K±10%/0,25W 40 Cái Trở 3,3KR±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
90 Trở 470R±10%/0,25W 40 Cái Trở 470R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
91 Trở 750R±10%/0,25W 40 Cái Trở 750R±10%/0,25W loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
92 Biến trở 4,7K±10% 32 Cái Biến Trở 4.7KR±10% loại OMЛT hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
93 Trở 1K ±10%/0,125W 40 Cái Trở 1KR ±10%/0,125W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
94 Trở 1.5R±10%/0,125W 40 Cái Trở 1.5R±10%/0,125W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
95 Trở 10R±10%/0,125W 160 Cái Trở 10R±10%/0,125W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
96 Trở DIN 320 Cái Trở DIN loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
97 Trở 10K±10%/0,25W 160 Cái Trở 10K±10%/0,25W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
98 Trở 1K±10%/0,25W 160 Cái Trở 1K±10%/0,25W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
99 Trở 2K2±10%/0,25W 160 Cái Trở 2K2±10%/0,25W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
100 Trở 200R±10%/1W 40 Cái Trở 200R±10%/1W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
101 Trở 0,47R±10%/2W 40 Cái Trở 0,47R±10%/2W loại 0805 hoặc tương đương Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
102 Điểm kiểm tra TEST POINT 40 Cái Đảm bảo kích thước Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
103 Khối hộp nhôm 8 Khối Đảm bảo đúng kích thước thiết kế, nhiên liệu nguyên chất trên 95% Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
104 Thiếc hàn 8 Cuộn Đảm bảo chất lượng Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
105 Mỡ hàn 8 Hộp Đảm bảo chất lượng Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
106 Đầu mỏ hàn xung 8 Chiếc Đảm bảo chất lượng Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
107 Ống gen + dây thít 8 bộ Đảm bảo chất lượng Các loại vật tư hàng hóa phải mới 100%, sản xuất sau năm 2019, tham số thỏa mãn các yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->