Gói thầu: Mua vật tư phục vụ công tác sửa chữa quý II 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ công tác sửa chữa quý II 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ cấp nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:15:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,818,590 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Măng sông nối ống HDPE D20 (loại siết) | Việt Nam | 500 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 2 | Măng sông nối ống HDPE D25 (loại siết) | Việt Nam | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 3 | Măng sông nối ống HDPE D32 (loại siết) | Việt Nam | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 4 | Măng sông nối ống HDPE D40 (loại siết) | Việt Nam | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 5 | Măng sông nối ống HDPED50 (loại siết) | Việt Nam | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 6 | Măng sông nối ống HDPE D63 (loại siết) | Việt Nam | 25 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 7 | Măng sông nối ống HDPE D75 (loại siết) | Việt Nam | 25 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 8 | Măng sông nối ống HDPE D90 (loại siết) | Việt Nam | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 9 | Nút bịt HDPE D20 | Việt Nam | 300 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 10 | Nút bịt HDPE D25 | Việt Nam | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 11 | Nút bịt HDPE D32 | Việt Nam | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 12 | Nút bịt HDPE D40 | Việt Nam | 35 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 13 | Nút bịt HDPE D50 | Việt Nam | 35 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 14 | Nút bịt HDPE D63 | Việt Nam | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 15 | Nút bịt HDPE D75 | Việt Nam | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 16 | Nút bịt HDPE D90 | Việt Nam | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 17 | Măng sông ren ngoài HDPE D20x1/2" | Việt Nam | 600 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 18 | Măng sông ren trong HDPE D20 D20x1/2" | Việt Nam | 200 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 19 | Đai khởi thuỷ D90x1/2" | Việt Nam | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 20 | Đai khởi thuỷ D75x1/2" | Việt Nam | 25 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 21 | Đai khởi thuỷ D63x1/2" | Việt Nam | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 22 | Đai khởi thuỷ D50x1/2" | Việt Nam | 100 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 23 | Đai khởi thuỷ D40x1/2" | Việt Nam | 100 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 24 | Đai khởi thuỷ D32x1/2" | Việt Nam | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 25 | Cút góc đều D20x1/2" | Việt Nam | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 26 | Mối nối mềm EE D100 (gang cầu xanh) | Việt Nam, Malaysia, Thái Lan | 10 | Cái | Chất liệu thân: Gang Chất liệu đệm: Cao su EPDM Áp lực làm việc: 10bar/16 bar Kết nối: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI | |
| 27 | Mối nối mềm EE D150 (gang cầu xanh) | Việt Nam, Malaysia, Thái Lan | 6 | Cái | Chất liệu thân: Gang Chất liệu đệm: Cao su EPDM Áp lực làm việc: 10bar/16 bar Kết nối: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI | |
| 28 | Mối nối mềm EE D180 (gang cầu xanh) | Việt Nam, Malaysia, Thái Lan | 6 | Cái | Chất liệu thân: Gang Chất liệu đệm: Cao su EPDM Áp lực làm việc: 10bar/16 bar Kết nối: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI | |
| 29 | Mối nối mềm EE D200 (gang cầu xanh) | Việt Nam, Malaysia, Thái Lan | 3 | Cái | Chất liệu thân: Gang Chất liệu đệm: Cao su EPDM Áp lực làm việc: 10bar/16 bar Kết nối: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI | |
| 30 | Mối nối mềm BE D225 (gang cầu xanh) | Việt Nam, Malaysia, Thái Lan | 6 | Cái | Chất liệu thân: Gang Chất liệu đệm: Cao su EPDM Áp lực làm việc: 10bar/16 bar Kết nối: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI | |
| 31 | Mối nối mềm EE D250 (gang cầu xanh) | Việt Nam, Malaysia, Thái Lan | 3 | Cái | Chất liệu thân: Gang Chất liệu đệm: Cao su EPDM Áp lực làm việc: 10bar/16 bar Kết nối: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI | |
| 32 | Mối nối mềm EE D280 (gang cầu xanh) | Việt Nam, Malaysia, Thái Lan | 3 | Cái | Chất liệu thân: Gang Chất liệu đệm: Cao su EPDM Áp lực làm việc: 10bar/16 bar Kết nối: Mặt bích Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI | |
| 33 | Cút 900 D20 | Việt Nam | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 34 | Cút 900 D40 | Việt Nam | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 35 | Cút 900 D50 | Việt Nam | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 36 | Cút 900 D63 | Việt Nam | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 37 | Cút 900 D75 | Việt Nam | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 38 | Cút 900 D90 | Việt Nam | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Hathaco, Tiền phong hoặc tương đương | |
| 39 | Băng tan (cuộn dài 10m) | Việt Nam | 200 | Cuộn | Đạt tiêu chuẩn | |
| 40 | Ống nhựa HDPE D20 PN16 PE100 | Việt Nam | 1.500 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe | |
| 41 | Ống nhựa HDPE D32 PN10 PE100 | Việt Nam | 100 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe | |
| 42 | Ống nhựa HDPE D40 PN10 PE100 | Việt Nam | 200 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe | |
| 43 | Ống nhựa HDPE D50 PN10 PE100 | Việt Nam | 200 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe | |
| 44 | Ống nhựa HDPE D63 PN10 PE100 | Việt Nam | 50 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe | |
| 45 | Ống nhựa HDPE D75 PN10 PE100 | Việt Nam | 50 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe | |
| 46 | Ống nhựa HDPE D90 PN8 PE100 | Việt Nam | 25 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe | |
| 47 | Ống nhựa HDPE D225 PN8 PE100 | Việt Nam | 60 | m | Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7305-3:2008 - ISO 4427-3:2007 Xuất xứ: Deko, Tiền phong, Europipe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi