Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá nghiên cứu thăm dò V.ĐBNĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hoá nghiên cứu thăm dò V.ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:51:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Etylen glycol | 50 | lit | Hàm lượng etylenglycol, %, không nhỏ hơn: 99,8 Hàm lượng dietylenglycol, %, không nhỏ hơn: 0,1 Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,1 Chỉ số khúc xạ ở 20 oC: 1,431-1,432 | ||
| 2 | Phụ gia chống ăn mòn CE660B | 5 | kg | Chất lỏng không màu pH ở (20 ± 5) oC: 8,5 ± 1 Tỷ trọng ở 20 oC, g/l: 1,1± 0,01 | ||
| 3 | Phụ gia chống ăn mòn HQ | 5 | kg | pH ở (20 ± 5) oC: 7,5 ± 8,5 Tỷ trọng ở 20 oC, g/l: 1,10 ± 0,1 Độ nhớt ở 25 oC, mm2/s: 23,0 ± 0,5 | ||
| 4 | Chất ổn định pH | 5 | kg | Tỷ trọng ở 20 oC,g/l: 1710 ± 20 pH ở (20 ± 5) oC: 11 ± 1 | ||
| 5 | Phụ gia chống tạo bọt Fumexol 100 | 3 | kg | Tỷ trọng ở 20 oC,g/l: 0,85 ÷ 0,90 Độ nhớt ở 25 oC, mPa.s: 100 ÷ 1000 Hàm lượng nước, %: 0 ÷ 0,5 | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 (lọ 500 ml) | 5 | lọ | Độ chính xác 4.01 ± 0.01 pH; Giá trị pH 25°C: 4.01 | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn pH 7,01 (lọ 500 ml) | 5 | lọ | Độ chính xác 7.01 ± 0.01 pH; Giá trị pH 25°C: 7.00 | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn pH 10,01 (lọ 500 ml) | 5 | lọ | Độ chính xác 10.01 ± 0.01 pH; Giá trị pH 25°C: 10.01 | ||
| 9 | KO2 | 5 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. Hàm lượng oxy hoạt động trên 32,5 % (Hàm lượng KO2 trên 96,1%) Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3 | ||
| 10 | NaO2 | 5 | Kg | Dạng bột xốp Hàm lượng oxy hoạt động trên 42,5 % (Hàm lượng KO2 trên 97%) Tỷ trọng khối 2,15-2,25 g/cm3 | ||
| 11 | Na2O2 | 5 | Kg | Dạng bột xốp Hàm lượng oxy hoạt động trên 20,1 % (Hàm lượng Na2O2 trên 98%) | ||
| 12 | Продукт ОКЧ-1 | 10 | Kg | Theo ТУ 7837-134-05807954-2011 Dạng hạt vô định hình; Hàm lượng oxy hoạt động trên 25,5 %; Dạng hạt phân đoạn chính 3,5-5,5mm trên 90%. | ||
| 13 | Продукт ОКЧ-1M | 10 | Kg | Theo ТУ 7837-134-05807954-2011 Dạng hạt vô định hình; Hàm lượng oxy hoạt động trên 25,5 %; Dạng hạt phân đoạn chính 2,0-3,5mm trên 90% | ||
| 14 | Продукт О-3 | 10 | Kg | Theo ТУ 6-16-26-90 Dạng hạt phân đoạn chính trên 75% Hàm lượng oxy hoạt động: trên 19,5% | ||
| 15 | Продукт Б2-И | 5 | Kg | ТУ 7837-037-05807954-96 Dạng hạt phân đoạn chính 2,0-3,5mm trên 90%; Hàm lượng oxy hoạt động: trên 26,0 %. | ||
| 16 | Granules I | 5 | Kg | Dạng hạt vô định hình; Hàm lượng oxy hoạt động trên 24,0 %; Dạng hạt phân đoạn chính 2,0-5,0 mm trên 80%. | ||
| 17 | Granules II | 5 | Kg | Dạng hạt vô định hình; Hàm lượng oxy hoạt động trên 26,0 %; Dạng hạt phân đoạn chính 3,0-5,0 mm trên 90%. | ||
| 18 | Bột Al | 3 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột có màu trắng; Hàm lượng AL2O3: ≥ 99% | ||
| 19 | Al(OH)3 | 3 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột mịn có màu trắng; Hàm lượng Al2O3: trên 65%; Hàm ẩm: ≤ 8%; Hàm lượn Na2O: ≤ 0.2% | ||
| 20 | Ca(OH)2 | 3 | Kg | Dạng bột, tinh thể màu trắng; Hàm lượng: ≥ 99 %; | ||
| 21 | NaOH | 3 | Kg | Màu sắc: Tinh thể màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 22 | H6Cl2Cu4O6, | 2 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột màu xanh lá cây Hàm lượng: ≥ 99 % Hàm ẩm: không có | ||
| 23 | Chrytosite asbestos theo ΓOCT 12871-93 loại A-2-22 | 3 | Kg | Theo ΓOCT 12871-93 loại A-2-22 | ||
| 24 | Chrytosite asbestos theo ΓOCT 12871-93 loại A-3-60 | 3 | Kg | Theo ΓOCT 12871-93 loại A-3-60 | ||
| 25 | Thép HPM50 | 10 | Kg | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Độ cứng: 55-60 HRC. | ||
| 26 | Tôn đen (δ0,4) | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Chiều dầy 0,4 mm | ||
| 27 | Tôn đen (δ0,8) | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Chiều dầy 0,8 mm | ||
| 28 | Tôn đen (δ1,0) | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Chiều dầy 1,0 mm | ||
| 29 | Tôn đen (δ3,0) | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Chiều dầy 3,0 mm | ||
| 30 | Lưới thép (δ0,8) | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Đường kính dây lưới 0,8 mm | ||
| 31 | Đồng đỏ (δ0,3) | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật, màu đỏ đồng; Chiều dầy 0,3 mm | ||
| 32 | Đồng thau (δ0,3) | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật, màu vàng đồng; Chiều dầy 0,3 mm | ||
| 33 | Phin lọc (sợi thuỷ tinh) | 10 | m2 | Dạng ngoài: Chất liệu sợi thủy tinh màu trắng hoặc ngà; Kích cỡ lọc: 1-30 μm | ||
| 34 | Nhôm tấm | 10 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Chiều dầy 0,3 mm | ||
| 35 | H2SO4 | 2 | Lít | Dạng ngoài: Dung dịch không màu Khối lượng riêng: 1,84 g/ml Hàm lượng: ≥ 98 % Hàm lượng Fe dưới 0,006 % | ||
| 36 | H3PO4 | 2 | Lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong, không màu Khối lượng riêng: 1,145 g/ml Hàm lượng: ≥ 31,5 % | ||
| 37 | Keo silicon trung tính | 10 | Hộp | Khối lượng riêng: 1,3 ÷1,5 g/cm3 Độ giãn dài: 790% Độ cứng: 38 đến 39 A | ||
| 38 | Sơn xanh quân sự chịu nhiệt | 5 | Lít | Dạng ngoài: Màu xanh quân sự; Nhiệt độ làm việc: ≥ 250 0C Độ nhớt làm việc trên phễu BZ246 ở 20 0C: 15 đến 40 giây; | ||
| 39 | Màng polyme 5 lớp | 8 | m2 | Màng polyme 5 lớp; Chiều dầy: 0,3-0,5mm; Đảm bảo kín khí | ||
| 40 | Sơn chống gỉ | 2 | Lít | Dạng ngoài: Màu chanh; Sơn hai thành phần: sơn nền và chất pha loãng axit; Độ nhớt làm việc trên phễu BZ246 ở 20 0C: 20 đến 35 giây; Hàm khô: 15-40 | ||
| 41 | Găng tay y tế | 20 | Hộp | Găng tay cao su không bột theo TCCS 02A:2017/PBG. | ||
| 42 | Khẩu trang | 100 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp; Lớp vải lọc không khí không thấm nước; | ||
| 43 | Cốc đong 500ml | 7 | chiếc | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 500ml | ||
| 44 | Cốc đong 250ml | 8 | chiếc | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 250ml | ||
| 45 | Cốc đong 100ml | 10 | chiếc | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 46 | Ống đong 1000ml | 6 | chiếc | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt dung tích 1000ml | ||
| 47 | Quả bóp cao su 3 valve | 15 | cái | Cao su, đường kính 3-11mm | ||
| 48 | Giấy lọc mịn, d=110mm, băng xanh | 15 | hộp | Độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh | ||
| 49 | Giấy lọc mịn, d=110mm, băng vàng | 10 | hộp | Độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh | ||
| 50 | Giấy chỉ thị pH | 32 | gói | Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh; Kích thước: dài 5 mét; Khoảng đo pH: 1-14 | ||
| 51 | Phễu chiết 100 ml | 6 | cái | Thuỷ tinh trong suốt, dung tích 100ml, phễu chiết quả lê, khoá nhựa, cổ mài, cuống 9mm, chiều cao 230mm, khoá 3NS. | ||
| 52 | Bình cầu 1 cổ 500ml | 5 | cái | Thuỷ tinh trong suốt, dung tích 500ml, Bình cầu đáy bằng, cổ có nhám | ||
| 53 | Cốc đốt 100ml | 15 | cái | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 100ml | ||
| 54 | Cốc đốt 250ml | 15 | cái | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 250ml | ||
| 55 | Cốc đốt 500ml | 10 | cái | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 500ml | ||
| 56 | Bình+công tơ hút, nâu 250ml | 12 | bộ | Thuỷ tinh trung tính sáng bóng, có màu nâu, dung tích 250ml | ||
| 57 | Cốc lọc xốp thủy tinh số 2 | 25 | cái | Thuỷ tinh trong suốt, không khuyết điểm, dung tích 50ml | ||
| 58 | Cốc lọc xốp thủy tinh số 3 | 20 | cái | Thuỷ tinh trong suốt, không khuyết điểm, dung tích 100ml | ||
| 59 | Ống nghiệm thủy tinh | 60 | Cái | Thủy tinh trong suốt, bề mặt không có khuyết tật; Kích thước: Φ4x250mm | ||
| 60 | Bình tam giác cổ rộng 100ml | 20 | cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật Thể tích 100ml | ||
| 61 | Bình tam giác cổ rộng 250ml | 20 | cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật Thể tích 250ml | ||
| 62 | Bình tam giác cổ rộng 500ml | 20 | cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật Thể tích 500ml | ||
| 63 | Bình tam giác cổ rộng 1000ml | 10 | cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật Thể tích 1000ml | ||
| 64 | Burette khoá nhựa 25ml, 1/10 | 5 | cái | Thuỷ tinh trong suốt; Khóa nhựa PTFE đầu mài; Vạch chia: 0.05mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi