Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư cơ khí phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư cơ khí phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 17:00:00 đến ngày 2021-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống inox tròn | 2.000 | Kg | Ống inox SUS 304 tròn đạt tiêu chuẩn ống dùng cho thực phẩm; đường kính 21 mm; Chiều dày theo quy cách SCH 1,4848; Mác vật liệu chịu nhiệt, Austenitic; Sai số độ thẳng của ống 0,01 mm trên 1 mét chiều dài, quy cách 6m/cây; bóng BA hai mặt trong ngoài (sáng bóng) | ||
| 2 | Ống inox hộp | 100 | Kg | Ống SUS inox vuông đạt tiêu chuẩn ống dùng cho thực phẩm; 50 mm x 50 mm; Chiều dày 0,8 mm; Mác vật liệu chịu nhiệt, Austenitic; Sai số độ thẳng của ống 0,01 mm trên 1 mét chiều dài, quy cách 6m/cây; bóng BA hai mặt trong ngoài (sáng bóng) | ||
| 3 | Thép tấm | 700 | Kg | Thép C45; Kích thước tấm 2.000 x 6.000 (mm), dày 8,0 mm; Sai số độ phẳng 0,05 mm. | ||
| 4 | Nhôm tấm | 220 | Kg | Nhôm tấm, Mác A.5052; Kích thước tấm 1.250 x 2.500 (m), dày 2,0 mm; Sai số độ phẳng 0,05 mm. Độ bóng bề mặt 2B. | ||
| 5 | Van hơi Inox | 1 | Cái | Van inox SUS 304, dạng van 1 chiều, sử dụng cho lưu chất hơi nước; đường kính 90 mm. Nhiệt độ làm việc tối đa 120oC. Áp suất 10 kgf/cm2. | ||
| 6 | Van khí Inox | 1 | Cái | Van inox SUS 304, dạng van 1 chiều, sử dụng cho chất khí; đường kính 90 mm. Nhiệt độ làm việc tối đa 120oC. Áp suất 10 kgf/cm2. | ||
| 7 | Van nước Inox | 8 | Cái | Van inox SUS 304, sử dụng cho nước; đường kính 90 mm. Nhiệt độ làm việc trong khoảng -28oC - 232oC. Miệng nối theo tiêu chuẩn ISO5211. | ||
| 8 | Van nước Inox | 5 | Cái | Van inox SUS 304, sử dụng cho nước; đường kính 27 mm. Nhiệt độ làm việc trong khoảng -28oC - 232oC. Miệng nối theo tiêu chuẩn ISO5211. | ||
| 9 | Bơm chân không, vòng nước S300 | 1 | Cái | Bơm chân không, vòng nước S300: - Vùng áp suất: 150 mbar - 1,0 bar - Lưu lượng 3.080 m3/giờ - Tốc độ 1.000-1.600 vòng/phút - Công suất 94 kW - Moment quán tính (không tính khớp nối và puli) 3,5 kg.m2. - Mức áp suất âm thanh (khoảng cách 7 m, 200 mbar) 67/69 dB - Nhiệt độ làm việc tối đa 160oC | ||
| 10 | Bơm chân không tăng áp | 1 | Cái | Bơm chân không tăng áp: - Tốc độ bơm 1.040 m3/giờ - Công suất 5 HP - Điện áp 230/460 V AC - 3 pha - Cường độ dòng 20A - Tần số 60 Hz - Tốc độ quay 1.725 vòng/phút - Khối lượng 274 kg | ||
| 11 | Bơm nước nóng | 1 | Cái | - Công suất 2HP - Lưu lượng 210 lít/phút - Nhiệt độ nước 80oC - Tốc độ quay 2900 vòng/phút - Điện áp 220 V AC - 1 pha | ||
| 12 | Bơm giải nhiệt | 1 | cái | - Công suất 2HP - Tốc độ vòng quay 2.900 vòng/phút - Họng hút xả 76mm/49mm - Nhiệt độ chất lỏng bơm dưới 40oC - Nguồn điện áp 380V / 50Hz - Lưu lượng nước 39 m3/giờ | ||
| 13 | Tháp giải nhiệt 30RT | 1 | Cái | - Công suất suất làm mát 117.000 Kcal/giờ - Lưu lượng gió giải nhiệt : 950 m3/giờ - Kích thước ống ra, vào : 125-150mm. - Trọng lượng khô: 650 kg, Trọng lượng khi hoạt động: 2.720 kg - Công suất động cơ 3HP. | ||
| 14 | Ống nhựa | 3 | Cây | Ống nhựa tròn; đường kính 49 mm; Chiều dày ống theo quy cách SCH 10; Dung sai độ dày thành ống 0,47 mm; quy cách 4m/cây; Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 15 | Ống nhựa | 3 | Cây | Ống nhựa tròn; đường kính 60 mm; Chiều dày ống theo quy cách SCH 10; Dung sai độ dày thành ống 0,47 mm; quy cách 4m/cây; Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 16 | Ống nhựa | 3 | Cây | Ống nhựa tròn; đường kính 73 mm; Chiều dày ống theo quy cách SCH 10; Dung sai độ dày thành ống 0,47 mm; quy cách 5,2m/cây; Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 17 | Đồng hồ đo áp suất chân không | 1 | Cái | Có ngõ ra tuyến tính, áp suất làm việc 0 ÷ -760 mmHg | ||
| 18 | Đầu dò mức nước | 1 | Bộ | Có 3 mức đo | ||
| 19 | Ống nhựa | 10 | Cây | Ống nhựa tròn; đường kính 49 mm; Chiều dày ống theo quy cách SCH 10; Dung sai độ dày thành ống 0,47 mm; quy cách 4,17m/cây; Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 20 | Nối ống nhựa | 30 | Cái | chiều dày SCH10, dung sai độ dày thành ống 0,5 mm | ||
| 21 | Khớp nối ống inox | 50 | Cái | loại khớp nối nhanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi