Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 03 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2021: Nghiên cứu đặc điểm sinh học, dịch tễ học bệnh sán lá gan nhỏ trên người, động vật; Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Thú y Miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 03 đề tài nghiên cứu khoa học năm 2021: Nghiên cứu đặc điểm sinh học, dịch tễ học bệnh sán lá gan nhỏ trên người, động vật; Nghiên cứu phân lập, định danh một số loài nấm da ở dê, thỏ, chó và chế tạo thuốc trị nấm; Nghiên cứu xác định bệnh viêm ruột hoại tử và đột tử ở gia súc non (lợn, bê). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp - Vốn sự nghiệp khoa học. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:29:00 đến ngày 2021-04-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,147,000 VNĐ ((Mười một triệu một trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thạch nấm, 500g/Chai | 20 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | KIT chiết tách DNA, 50 mẫu/Bộ | 7 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Protein K, 5mg/Lọ | 3 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ethanol Pure, 500ml/Chai | 3 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cột lọc, 50 cái/Túi | 4 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Agar, 100g/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cặp mồi nấm da (gen ITS1) | 2 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ethidium bromide, 5g/Lọ | 3 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | ADN Ladder, 250µl/Lọ | 8 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Loading Dye, 1.000µl/Lọ | 2 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Taq DNA polymerasa, 50µl/Lọ | 8 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | EDTA, 100g/Lọ | 2 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Clotrimazole | 2 | Kg | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cồn 90, 500ml/Chai | 214 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Pippet tip 1.000µl, 1.000 cái/Túi | 39 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Pippet tip 200µl, 500 cái/Túi | 13 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Eppendorf 1ml, 500 cái/Túi | 1 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Eppendorf 1,5ml, 500 cái/Túi | 5 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chai xịt nhựa, 100ml/Chai | 1.000 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bình xịt cồn, 500ml/Cái | 40 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Xô nhựa, 20 lít/Cái | 10 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chậu nhựa | 10 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ống nghiệm thủy tinh, 400 cái/Thùng | 34 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Khẩu trang, 100 cái/Hộp | 58 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bông thấm nước, 1.000g/Túi | 24 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đĩa lồng nhựa, đường kính 90 mm, 300 cái/Thùng | 74 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Que cấy láng, 400 cái/Thùng | 9 | Thùng | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bơm tiêm 5ml, 100 cái/Hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kim tiêm 10 G, 10 cái/Vỷ | 55 | Vỷ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Găng tay Y tế Latex, 50 đôi/Hộp | 191 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Găng tay cao su | 167 | Đôi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm: Loại 3,5 x 55 cm | 33 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Chổi rửa dụng cụ thí nghiệm: loại 1,5 x 25 cm | 33 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cốc thuỷ tinh, 500ml/Cái | 13 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cốc đong thuỷ tinh, 100ml/Cái | 41 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cốc đong thuỷ tinh 1.000ml/Cái | 42 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 100ml/Cái | 433 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 200ml/Cái | 125 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 500ml/Cái | 144 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 1.000ml/Cái | 55 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | ZnCl2, 500g/Chai | 151 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cồn Methanol, 2.000ml/Chai | 68 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cồn Ethanol, 1.000ml/Chai | 374 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Dầu soi kính, 100ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Eosin, 500ml/Chai | 8 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Formol tinh khiết, 500ml/Chai | 16 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Formol 10% trung tính, 1.000ml/Chai | 80 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Heamatoxylin, 500ml/Chai | 8 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Na2HPO4, 500g/Hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Xylen, 1.000ml/Chai | 45 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cặp mồi sán lá (gen ITS2) | 1 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nước cất 2 lần, 1.000ml/Chai | 60 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ống Falcol 15, 500 cái/Túi | 15 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Eppendorf 1,5ml, 250 cái/Túi | 1 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ống ly tâm 50 | 130 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Ống ly tâm 14, 500cái/Túi | 1 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đĩa lồng nhựa, đường kính 120 mm, 10 cái/túi | 132 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lá kính thuỷ tinh, 100 cái/Hộp | 209 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Phiến kính, 60 cái/Hộp | 248 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Chai trung tính nắp vặn, 250ml/Cái | 2 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Chai trung tín, nắp vặn, 200ml/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Chai thuỷ tinh nắp vặn, 1.000ml/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Beaker thủy tinh, 250ml/Cái | 11 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Beaker thủy tinh, 1.000ml/Cái | 2 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Beaker thủy tinh, 2.000ml/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cốc đong thủy tinh, 2.000ml/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cốc đong thủy tinh, 250ml/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Găng tay cao su mỏng (Nitrile), 50 đôi/Hộp | 281 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Máng cân hoá chất | 160 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bình thải dung dịch, 10 lít/Cái | 5 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Pipette nhựa, 10ml/Cái | 228 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Giấy lọc, 100 cái/hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bình ngâm mẫu, 200ml/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bình rót parafin, 20ml/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bình thải rác, 10 lít/Cái | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Cây lau phòng | 1 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giá đựng tiêu bản | 5 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Băng dính chỉ thị hấp nhiệt: 13 mm x 55 mm | 36 | Cuộn | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Giấy thấm 18x18 | 22 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Paster pipette, 1ml/Cái | 5 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Giá giữ băng chỉ thị nhiệt | 18 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Giá đựng ống ly tâm 50ml | 11 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ống tiêm, 50ml/Cái | 5 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | LB Agar, 500g/Hộp | 5 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Thạch máu (blood agar base), 500g/Hộp | 9 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | BHI Broth, 500g/Hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Túi yếm khí, 20 túi/Hộp | 30 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Thioglycolate medium, 500g/Hộp | 7 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Schaedler agar, 500g/Hộp | 3 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Schaedler broth, 500g/Hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Pepton water, 500g/Hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Dầu paraffin, 1.000ml/Chai | 3 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Thuốc nhuộm Gram, Bộ 5 chai 500 ml | 1 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 94 | NaOH, 500g/Hộp | 3 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Pierce™ Rapid Gold BCA Protein Assay Kit | 1 | Bộ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 96 | NaCl, 1.000g/Hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 97 | (NH4)2SO4, 500g/Hộp | 20 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 98 | KH2PO4, 500g/Hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Trypsin, 100g/Hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 100 | SDS, 100g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Coomassie Brillian Blue G, 25g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 102 | N-N bis methylene acrylamide, 500ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Tris-HCL, 1.000g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Acrylamide, 100g/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Amonium persulphate, 1.000ml/Chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Protein Ladder, 10 to 180 kDa. 2 x 250 µL | 1 | Lọ | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Pierce™ 96-Well Polystyrene Plates. Corner Notch, 100 cái/Hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Túi thẩm tích Spectra/por 2 | 4 | Cuộn | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Que cấy nhựa 10 microlít, 20 chiếc/Túi | 110 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Que cấy nhựa 1 microlít, 20 chiếc/Túi | 130 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Cốc xả rác 500ml/Cái | 11 | Cái | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Syringer, 100 cái/Túi | 1 | Túi | Tham chiếu theo phần 2 chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi