Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 69 ngày 22 3 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439662-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 69 ngày 22 3 2021
Số hiệu KHLCNT 20210439638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 19:41:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 154,646,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vi mạch 12 Cái Bộ đếm nhị phân; Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6; Dòng tiêu thụ: không quá 8,5 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
2 Vi mạch 5 Cái Bộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Dòng tiêu thụ: không quá 46 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
3 Vi mạch 8 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
4 Vi mạch 8 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
5 Vi mạch 8 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
6 Vi mạch 8 Cái - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
7 Vi mạch 10 Cái - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
8 Vi mạch 5 Cái 9V ≤ Uвх ≤ 20V; Iвых мах = 150 mA; - Sai số điện áp ra ≤ 0,2% - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
9 Vi mạch 15 Cái - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
10 Vi mạch 2 Cái Điện áp cung cấp: ±15V±10%; Dòng tiêu thụ: ≤ 4mA; Nhiệt độ hoạt động: -600 ÷ +1250C; Thời gian hoạt động: 100000h
11 Vi mạch 5 Cái - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
12 Vi mạch 5 Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
13 Vi mạch 6 Cái Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA. Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.
14 Vi mạch 5 Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
15 Vi mạch 7 Cái Umax: 13.5B Imax: 0.12 mA
16 Vi mạch 7 Cái - Điện áp nguồn Uп = 5 ± 10%V; - Тhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C; Tuổi thọ tối thiểu: 25 năm.
17 Vi mạch 6 Cái - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA; - Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C.
18 Vi mạch 7 Cái - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
19 Vi mạch 5 Cái - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA; - Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C.
20 Vi mạch 7 Cái - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
21 Bán dẫn 5 Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 0,5А; Iк И мах = 1А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
22 Bán dẫn 5 Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 30mА; Iк И мах = 120mА; Рк мах = 250mW; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
23 Bán dẫn 9 Cái UЭбO MAX=4V; IK MAX= 400A; IK И MAX= 800A; RКЭ Hac không quá 2,5OM;
24 Bán dẫn 2 Cái Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
25 Bán dẫn 15 Cái Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h
26 Bán dẫn 10 Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 400mА; Iк И мах = 800mА; - Рк мах =0,5W; Rкэ нac ≤ 2,5 Oм - Nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
27 Bán dẫn 11 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
28 Bán dẫn 20 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
29 Bán dẫn 25 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; - Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz; - Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; - Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
30 Bán dẫn 10 Cái Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 120 MHz; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; - Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 10 A; - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 180; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 1 Ohm; - Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 10 W ở tần số 50 MHz - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
31 Bán dẫn 2 Cái - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мах = 10А; - Iб мах = 5А; - Uкэ мах 100V; - Uбэ мах = 5V; - Uкб мах = 5V; - Рк мах = 50W; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
32 Ma trận Tranzistor 6 Cái Umax: 45B I max:400mA F ≥ 200МГц
33 Ma trận Tranzistor 3 Cái Umax: 45B Imax: 0.6 mA Pmax: 10 Вт
34 Đi ốt 5 Cái Uobp max: 100V; Inp max: 1A; fd: 100 kHz; Thời gian hoạt động: 80000h  
35 Đi ốt 5 Cái Uoбp max = 200V; Inp max = 10A; Fд = 100 кГц Thời gian hoạt động: 80000h 
36 Đi ốt 5 Cái Uobp max: 75V ; Inp max: 100mA ; fd: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h  
37 Đi ốt 5 Cái Uobp max: 200V; Inp max: 1A; fd: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h  
38 Đi ốt 5 Cái Uoбp max = 200V; Inp max = 100mA; Fд = 50 ÷ 10.000 кГц - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85°C.
39 Đi ốt 5 Cái - Uoбp ≥ 300V khi Inp max = 100mA; - Fд = 20кГц
40 Đi ốt 5 Cái Uобр мах: 400B IПP мах = 0,3A fд :1кГц
41 Đi ốt 5 Cái Uобр мах: 200B Iпр мах: 5A fд 1,2кГц
42 Đi ốt ổn áp 5 Cái - Uвых ổn định 10... 12 В khi Iст = 5 мА; - Pmax: 0.34W; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. - Thời gian hoạt động: 80000h
43 Đi ốt ổn áp 5 Cái UCT: (4.23-5.17)B ICT: (3-58)mA Pmax: 0.3 Вт
44 Đi ốt ổn áp 5 Cái Điện áp ổn định danh định: 15 V tại Ist 5 mA; Ổn định điện áp lan truyền: 13,5 ... 16,5 V; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,1% / ° С; Sự không ổn định tạm thời của điện áp ổn định của diode Zener: ± 1,5%; Điện trở vi sai của diode zener: 200 Ohm tại Ist 1 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 1 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 53 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 1 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 ° С
45 Đèn đi ốt 10 Cái Uthuận: 2,8V; Ungược: 2V; I: 20mA  
46 Rơ le 5 Cái RCD = (162…198) Ω; ULV = (24,3÷29,7)V
47 Rơ le 5 Cái Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
48 Rơ le 8 Cái RCD = (1600÷2162)Ω; ULV = (24,3÷29,7)V
49 Rơ le 5 Cái RCD = (321÷433)Ω; ULV = (11,4÷13,8)V
50 Tụ điện 5 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 63V; Điện dung 220μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;  
51 Tụ điện 5 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 16V; Điện dung 47μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;  
52 Tụ điện 5 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 10μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;  
53 Tụ điện 12 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 6,3V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
54 Tụ điện 14 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 32V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
55 Tụ điện 5 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. 
56 Tụ điện 5 Cái Điện áp nguồn 100V; Điện dung 0,47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
57 Tụ điện 5 Cái Điện áp nguồn 100V; Điện dung 1μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
58 Tụ điện 5 Cái Điện áp nguồn 100V; Điện dung 2,2μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
59 Biến áp 1 Cái - Điện áp làm việc 220V; Tần số làm việc (400 ± 20)Hz; - Điện áp ra 12V; Tần số (400 ± 20)Hz.
60 Chuyển mạch 1 Cái - U: = 27V; - I: 5A; - Urơi ≤ 180mV   
61 Công tắc 10 Cái - Điện áp làm việc 250V; - Dòng làm việc 3A; - Số tiếp điểm 1; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..100°C
62 Công tắc 5 Cái - Điện áp làm việc 250V; - Dòng làm việc 3A; - Số tiếp điểm 2; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..100°C
63 Đầu cắm 3 Cái - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50ꭥ; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C
64 Đầu cắm 2 Cái - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50ꭥ; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->