Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 68 ngày 03 4 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439640-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 68 ngày 03 4 2021
Số hiệu KHLCNT 20210439636
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 19:32:00 đến ngày 2021-04-23 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 518,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Công tắc 3 Cái Hiệu điện thế hiệu dụng: 27V; Cường độ dòng chuyển mạch: 0,1-15A (đối với tải động), 0,1-7A (đối với tải cảm ứng); Giáng áp: Không quá 180mV; Tuổi thọ;25000 lần đóng ngắt; Nhiệt độ làm việc: 60°C..+60°C; Điều kiện kỹ thuật:7ШO.360.000 ТУ
2 Công tắc tơ 6 Cái Cường độ dòng điện hiệu dụng: 10A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Cường độ dòng điện qua các tiếp điểm: 1-10A; ; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Nhiệt độ dao động: 25°C.
3 Công tắc tơ 6 Cái Cường độ dòng điện hiệu dụng: 25A; Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:3; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-80°C;
4 Công tắc tơ 2 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:2; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110-210V 320-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt.
5 Công tắc tơ 1 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt.
6 Đầu cắm 15 Cái Số chân: 31; Hàng: 2; Lớp mạ phủ: Bạc; Dòng điện qua chân cắm: 1,48A; Điện áp giới hạn: 250V; Điện trở của chân cắm: ≤8 MOm; Điện trở cách điện: ≥5000 MOm; Điện áp đánh thúng: 1200V; Kích thước: 68x78x59; Tuổi thọ: 15 năm.
7 Đầu cắm 15 Cái Số chân: 45; Hàng: 2; Lớp mạ phủ: Bạc; Dòng điện qua chân cắm: 1,48A; Điện áp giới hạn: 250V; Điện trở của chân cắm: ≤8 mOm; Điện trở cách điện: ≥5000 MOm; Điện áp đánh thúng: 1200V;
8 Đầu cắm 7 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực;
9 Đầu cắm 7 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực;
10 Đầu cắm 6 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 32; Kích thước: ØD-M27x1, Ød-3,2, A-27, Bmax-33,4, bmax-1,8, lmax-11,3, Lmax-48 ; Loại: Đầu cắm đực;
11 Đầu cắm 6 Cái Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 45; Kích thước: ØD-M39x1, Ød-3,2, A-40, Bmax-46,4, bmax-2, lmax-15,3, Lmax-50 ; Loại: Đầu cắm đực;
12 Đầu cắm 2 Cái Nối cáp không phòng sóng; Hình trụ; Đường kính: 24mm; Số chân: 19; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 1,5mm, mạ bạc.
13 Đầu cắm 2 Cái Nối cáp không phòng sóng; Hình vuông; Kích thước: 33mm; Số chân: 19; Loại: Đầu cắm đực; đường kính chân cắm: 2mm, mạ bạc.
14 Rơ le 16 Cái Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms.
15 Rơ le 25 Cái Điện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm.
16 Rơ le 25 Cái Điện trở cuộn dây: 830±25 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp ngắt: 1,5-6V; Điện áp làm việc: 18-30V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤30MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤8ms; thời gian ngắt: ≤5ms. Nhiệt độ môi trường: -60..100°C.
17 Rơ le 15 Cái Số tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..220V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..10A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤75mA; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: ≤16ms; Thời gian ngắt: ≤4,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 450V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
18 Rơle 31 Cái Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..30V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,05..02A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: 5..8ms; Thời gian ngắt: ≤2,7..7,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 220 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
19 Rơle 25 Cái Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 1880±282Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤1,5ms; Thời gian ngắt: ≤2,3ms; Điện trở cách điện: 500MOm (Điều kiện thường), 10MOm (nhiệt độ lớn nhất), 5MOm (độ ẩm cao); Độ bền cách điện: 500V(chân-vỏ), 200V (chân- chân); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 200000 lần làm việc;
20 Rơle 20 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
21 Rơle 5 Cái Số tiếp điểm: 12;; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 157,5..210Om; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..3A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤36mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥8mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20000 lần làm việc.
22 Rơle 5 Cái Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
23 Rơle 4 Cái Số tiếp điểm: 6;; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cuộn dây: 540..660Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..0,3A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 6-36V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: 24,8mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 2mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc.
24 Rơle 2 Cái Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 27V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 2A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm: 2 Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Bịt kín; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp mạch chấp hành: một chiều 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu thụ khi đóng mạch: ≤0,11mA; Điện áp đóng: ≤18V; Điện áp ngắt: ≤6,5V; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C.
25 Tụ điện 14 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
26 Tụ điện 20 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
27 Tụ điện 20 Cái Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ;
28 Tụ điện 16 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤11 μA; tgδ=15%; Iут=8μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
29 Tụ điện 15 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 22μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
30 Tụ điện 5 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
31 Tụ điện 6 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 47μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,7 μA; tgδ=10%; Iут=4,3μA; Z=3Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
32 Tụ điện 10 Cái Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 15μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤2,5 μA; tgδ=5%; Iут=2,5μA; Z=6Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
33 Tụ điện 15 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
34 Tụ điện 23 Cái Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung150μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤31 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
35 Tụ điện 15 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 15мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=2μA; Kích thước: 4x13mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
36 Tụ điện 15 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 22мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
37 Tụ điện 15 Cái Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±30%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
38 Tụ điện 15 Cái Điện áp nguồn 250V, Điện dung 10мкФ±10%; Kích thước: D=30mm, L=48mm, l=1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.
39 Rơ le 9 Cái Điện áp nguồn của cuộn dây: 24..30V; Hai cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 5A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V
40 Khuếch đại 8 Cái U=27V; I= 28 mA; Hệ số khuyếch đại: 12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->