Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất vật tư xét nghiệm huyết học, đông máu, vi sinh, test thử và hóa chất khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất vật tư xét nghiệm huyết học, đông máu, vi sinh, test thử và hóa chất khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:07:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,542,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 12.000 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Quy cách: Hộp 100 test | |
| 2 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết, phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 Ag | 1.000 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 25 test | |
| 3 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết, phát hiện kháng thể Dengue IgG/IgM | 250 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 2 | Hộp 25 test | |
| 4 | Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng EV71 IgM | 700 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 25 test | |
| 5 | Test thử thai HCG | 150 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 25 test | |
| 6 | Test nhanh chẩn đoán Rotavirus | 500 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 20 test | |
| 7 | Test nhanh chẩn đoán Morphin | 350 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 25 test | |
| 8 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C | 150 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Hộp 30 test | |
| 9 | Test nhanh chuẩn đoán cúm A/B | 2.000 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Hộp 25 test | |
| 10 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 100 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Hộp 25 test | |
| 11 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | 100 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | test | |
| 12 | Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 | 12.000 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Hộp 100 test | |
| 13 | Test nhanh phát hiện HBeAg | 300 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Hộp 30 test | |
| 14 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan A IgG/IgM | 150 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 25 test | |
| 15 | Test nhanh chẩn đoán virus hợp bào hô hấp RSV | 300 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 25 test | |
| 16 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E | 150 | test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | Hộp 30 test | |
| 17 | Anti D | 40 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | 10 ml/ lọ | |
| 18 | Huyết thanh định nhóm máu ABO | 60 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Bộ 3 lọ,10 ml/ lọ | |
| 19 | Test Aslo | 3 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Hộp 100 test | |
| 20 | Test thử đường huyết | 15.000 | Test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | hộp 50 test | |
| 21 | Test HP dạ dày | 300 | Test | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | Hộp 100 test | |
| 22 | Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 500 | kit | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | 100kit/thùng | |
| 23 | Dung dịch pha loãng | 42 | Bình | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 20 lít/Bình | |
| 24 | Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu | 20 | Bình | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 lít/Bình | |
| 25 | Dung dịch Stopper | 10 | Bình | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 1 lít/Bình | |
| 26 | Máu chuẩn máy huyết học | 6 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 3x3ml/bộ | |
| 27 | Dung dịch rửa cho máy huyết học | 1 | bình | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | Bình 500ml | |
| 28 | Dung dịch pha loãng | 36 | Thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | 20 lit/thùng | |
| 29 | Dung dịch tách bạch cầu | 40 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | 500ml/lọ | |
| 30 | Dung dịch rửa | 2 | lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | 100ml/lọ | |
| 31 | Dung dịch rửa kim | 5 | lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | 17ml/lọ | |
| 32 | Dung dịch rửa | 12 | thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | 20l/thùng | |
| 33 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm huyết học, dạng dung dịch, 3 mức nồng độ: thấp, bình thường, cao, dạng hộp nhỏ | 3 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 4 | 3 lọ/hộp | |
| 34 | Hóa chất xét nghiệm PT | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 6x2ml | |
| 35 | Hóa chất xét nghiệm Aptt | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 6x4ml + 6x4ml | |
| 36 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5x2ml | |
| 37 | Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường cho máy xét nghiệm đông máu | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 6x1ml | |
| 38 | Hóa chất kiểm chuẩn mức bất thường cho máy xét nghiệm đông máu | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 6x1ml | |
| 39 | Hóa chất chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu. | 2 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 4x1ml | |
| 40 | Cuvette | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 6x10x32/hộp | |
| 41 | Dung dịch rửa máy | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 15 ml | |
| 42 | Dung dịch rửa kim | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 15 ml | |
| 43 | Thanh khuấy hóa chất | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 10 cái | |
| 44 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 20 thẻ | |
| 45 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 20 thẻ | |
| 46 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 3 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 20 thẻ | |
| 47 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 4 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 20 thẻ | |
| 48 | Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: Không áp dụng | 2000 ống/hộp | |
| 49 | Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 2 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: Không áp dụng | (1000 ml/chai x 12)/hộp | |
| 50 | Thanh xác định MIC của Vancomycin | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 30 thanh | |
| 51 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Bộ 4 chai 250ml | |
| 52 | Môi trường thạch máu | 500 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Hộp 10 đĩa | |
| 53 | Môi trường thạch chocolate | 120 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Hộp 10 đĩa | |
| 54 | Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác . | 50 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Hộp 10 đĩa | |
| 55 | Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 150 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Hộp 10 đĩa | |
| 56 | Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc | 70 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Hộp 10 đĩa | |
| 57 | Thạch UTI | 300 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Hộp 10 đĩa | |
| 58 | Môi trường phân lập Shigella và Salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | Hộp 10 đĩa | |
| 59 | Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 2 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 50 khoanh | |
| 60 | Khoanh giấy yếu tố X | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 50 khoanh | |
| 61 | Khoanh giấy yếu tố V | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 50 khoanh | |
| 62 | Khoanh giấy yếu tố X&V | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 50 khoanh | |
| 63 | Khoanh giấy Optochin | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 50 khoanh | |
| 64 | Khoanh giấy Bacitracin | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 5 x 50 khoanh | |
| 65 | Hóa chất phát hiện Oxidase | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | 50 X 0,75ML | |
| 66 | Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 2.000 | Card | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | 24 card/ hộp | |
| 67 | Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp | 300 | Card | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | 24 card/ hộp | |
| 68 | Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 10 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | Chai 500 ml | |
| 69 | Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 300 | card | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | 24 card/ hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi