Gói thầu: Mua vật tư thực hiện sản xuất số 06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440580-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư thực hiện sản xuất số 06
Số hiệu KHLCNT 20210439291
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 09:54:00 đến ngày 2021-04-26 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,754,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 NaOH (PA) 51 kg Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng cacbonat (như là Na2CO3), % khối lượng, không lớn hơn: 0,45 Hàm lượng NaCl, % khối lượng: 0,03 Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng: 0,005 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 323 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 1.389
2 Cao su Polyizobutylen 1.581 kg Độ nhớt mooney ML, 1250C: Từ 46 đến 56 Tỷ trọng, không nhỏ hơn: 0,92 Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3
3 Cao su EPDM 172 kg Độ nhớt mooney, 1000C: Từ 10 đến 11 Hàm lượng C2, % khối lượng, không nhỏ hơn: 49 Độ nhớt động học ở 1000C, không nhỏ hơn: 1.160 Giá trị Blend KV3, không nhỏ hơn: 11.8 Melt Index 5, g.10 min-1, không nhỏ hơn: 11 YI6, không nhỏ hơn: 9
4 Benzotriazol 104 kg Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 100
5 Diphenylamin 104 kg Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng anilin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 53 Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03
6 Phụ gia đóng gói 121 kg Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt, không nhỏ hơn: 150 Trị số kiềm tổng, mg KOH/g, không nhỏ hơn: 130 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 120 Tổng hàm lượng kim loại, % khối lượng, không nhỏ hơn: 4,8
7 Vazơlin KT 10.118 kg Dạng bề ngoài: Đồng nhất, từ màu nâu sáng đến màu nâu sẫm Nhiệt độ nhỏ giọt, oC, không nhỏ hơn: 68 Nhiệt độ tuột, oC, không nhỏ hơn: 50 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,05 Hàm lượng axit bazo tan trong nước: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Độ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm: Từ 90 đến 130
8 Xezezin 1.456 kg Dạng bề ngoài: Đồng nhất, không màu Nhiệt độ nhỏ giọt, oC: Từ 75 đến 80 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 8 đến 13 Hàm lượng dầu, % khối lượng, không lớn hơn: 1 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Độ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm, không lớn hơn: 10 Thời gian giữ ổn định (không phân tách, lắng đọng) khi hòa tan trong dầu gốc SN500, không nhỏ hơn: 36 tháng
9 LAS 322 kg Hàm lượng LAS, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98,5 Khối lượng phân tử trung bình, gam: 322 - 324 Hàm lượng axit tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 1,0 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5 Hàm lượng dầu tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 2,0 Chỉ số axit, mg KOH/g: 185 – 188 Độ màu, không lớn hơn: 60
10 MgSO4 26 kg Dạng bề ngoài: Tinh thể dạng hạt, không màu Độ tinh khiết, % khối lượng: 99,7 Hàm lượng sắt, % khối lượng, không lớn hơn: 0,001 Số phân tử nước ngậm: 7
11 Focmalin 7 kg Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu, mùi hắc, nồng Hàm lượng focmandehyt, % khối lượng: 37-37,5 Hàm lượng axit focmic, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5 Hàm lượng metanol,,% khối lượng, không lớn hơn: 1,0
12 Trietanol amin 26 kg Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu Độ tinh khiết, % khối lượng: 99,8 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Hàm lượng dietylamin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 Hàm lượng monoetylamin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,04 Hàm lượng etanol,% khối lượng, không lớn hơn: 0,05
13 Nước cất 10.914 lít Độ pH ở 250C: 6,5-7 Độ dẫn nhiệt ở 25oC tính bằng mS/m, không lớn hơn: 1 Hàm lượng cặn SiO2, mg/l, không lớn hơn: 0,02 Clrua (Cl), mg/l, không lớn hơn: 0,02 Sunfat (SO4), mg/l, không lớn hơn: 0,4 Sắt (Fe), mg/l, không lớn hơn: 0,01 Đồng (Cu), mg/l, không lớn hơn: 0,0001 Nhôm (Al), mg/l, không lớn hơn: 0,001 Tổng chất rắn hoà tan (TDS), không lớn hơn: 0,05
14 Parafinclo hóa 966 kg Hàm lượng clo, %: Từ 51 đến 52 Độ nhớt (Poise): Từ 17 đến 21 Tỷ trọng, ở 27˚C: 1,268 đến 1,270 Giá trị pH: Từ 6,3 đên 6,5 Chỉ số các bon: Từ C15 đến C17 Khả năng chịu nhiệt ở 180 ˚C trong 1 giờ: Màu sắc chuyển thành mầu vàng đậm hoặc mầu nâu Độ bay hơi tối đa, ở nhiệt độ 180 ˚C / 4 giờ, % khối lượng, không lớn hơn: 2,5 Chỉ số khúc xạ ở 27 ˚C: 1.506 ± 0.002 Hàm lượng axit khoáng tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 0.001
15 Than đen N330 431 kg Phương pháp sản xuất: HAF Kích thước hạt, µm: Từ 26 đến 30 Bề mặt riêng, m2/g: Từ 90 đến 100 Giá trị pH: Từ 8,5 đến 10 Đô hút dầu, g/100 g: Từ 75 đến 80 Độ đen: Từ 90 đến 105 Độ hấp thụ, %: Từ 5 đến 10
16 Nhựa thông 72 kg Hàm lượng các chất nhựa, % khối lượng, không nhỏ hơn: 90 Hàm lượng tinh dầu, % khối lượng, không nhỏ hơn: 10 Hàm lượng nước và tạp chất cơ học, % khối lượng, không lớn hơn: 8 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng, không lớn hơn: 1
17 Axit stearic 76 kg Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 69,7 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 361 Chỉ số khúc xạ, ở 800C: 1,4299 Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không nhỏ hơn: 196
18 Nhựa ankyd 165 kg Hàm lượng chất rắn, % khối lượng, không nhỏ hơn: 70 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 10 Độ màu, không lớn hơn: 1
19 Xăng dung môi 7.577 lít Nhiệt độ sôi đầu, 0C: Từ 140 đến 160 Nhiệt độ sôi cuối, 0C: Từ 200 đến 220 Khối lượng riêng ở 150C, kg/lít: Từ 0,78 đến 0,80 Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu
20 Xy len 4.646 lít Khối lượng riêng ở 20oC, g/ml: Từ 0,855 đến 0,870 Nước không hòa tan ở 20oC: Không có Nhiệt độ sôi đầu, oC, không nhỏ hơn: 137 Điểm khô, oC, không lớn hơn: 143 Phép thử rửa acid: Lớp acid có màu không đậm hơn dung dịch tiêu chuẩn có chứa 1,0 g kali dicromat trong 1000 ml dung dịch axit loãng Hàm lượng lưu huỳnh tổng mg/kg, không lớn hơn: 10 Không chứa các hợp chất lưu huỳnh: Không nhiều hơn độ mờ nhẹ tương đương với mảnh đồng số 1 Các mercaptan (các thiol): Không có Độ trung tính: Trung tính Cặn sau khi bay hơi: Không lớn hơn 5 mg/100mL
21 Nhôm stearat 53 kg Hàm lượng nhôm, % khối lượng, không nhỏ hơn: 3,5 Hàm lượng axit béo tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 10 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 145 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 2,5 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 97
22 Nhôm oleat 17 kg Hàm lượng nhôm, % khối lượng, không nhỏ hơn: 3,5 Hàm lượng axit tự do, % khối lượng, không nhỏ hơn: 10 Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 120-135 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 2,5 Độ tinh khiết, % khối lượng: 97
23 Cao lanh 10.513 kg Hàm lượng SiO2, % khối lượng: Từ 50 đến 58 Hàm lượng Al2O3, % khối lượng: Từ 28 đến 33 Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng, không lớn hơn: 1,0 Hàm lượng K2O, % khối lượng, không lớn hơn: 2 Hàm lượng MgO, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 1,5 Độ trắng, %: Từ 70 đến 80 Cặn, không lọt qua sàng 325 Mesh, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1 Hao tổn khi nung ở 10250C, % khối lượng: Từ 7 đến 8 Hỗn hợp cao lanh khi trộn lẫn với dầu SAE 40 và cao su butyl theo tỷ lệ % khối lượng 70:20:3, ngâm ngập trong nước, sau 30 ngày: Không bị vỡ, nát
24 Axeton 633 lít Nhiệt độ sôi 0C: 56-57 Khối lượng riêng ở 150C, kg/lít, không nhỏ hơn: 0,79 Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,98
25 Butyl axetat 291 lít Tỷ trọng ở 200C: 0,878 - 0,883 Hàm lượng n –butyl axetat, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Hàm lượng nước, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,03 Hàm lượng axit, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,003
26 Bittum số 5 21 kg Độ xuyên kim, 0,1 mm: 20-40 Nhiệt độ chảy mềm, 0C, không lớn hơn: 70 Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không lớn hơn: 230 Hàm lượng nước: Có vết
27 Na2CO3 (P) 2 kg Hàm lượng Na2CO3, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Dạng bề ngoài: Chất rắn dạng hạt, màu trắng
28 NaNO2 (P) 55 kg Hàm lượng NaNO2, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Dạng bề ngoài: Chất rắn không màu, không hút nước
29 Glyxerin (P) 153 kg Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, dạng nhớt sệt, không màu Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9
30 Giấy lọc 624 m2 Độ bền kéo, kN/m Chiều dọc, không nhỏ hơn: 1,8 ± 1 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 1,0 ± 0,1 Độ giãn, % Chiều dọc, không nhỏ hơn: 1 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 2 Độ hút nước trong thời gian 10 phút, mm Chiều dọc, không nhỏ hơn: 25,5 ± 0,1 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 18,3 ± 0,1 Độ chịu gấp, số lần gấp Chiều dọc, không nhỏ hơn: 8 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 3
31 Urotropin 11 kg Dạng bề ngoài: Chất lỏng rắn đồng nhất Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9
32 Natri nitrit (PA) 97 kg Hàm lượng Natri nitrit, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Dạng bề ngoài: Chất rắn không màu, không hút nước
33 Cồn 950 147 lít Nồng độ etylic, % thể tích, không nhỏ hơn: 95 Dạng bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi đặc trưng
34 Bột màu Fe3O4 3 kg Hàm lượng Fe3O4, % khối lượng, không nhỏ hơn: 97
35 Nhựa PVA 17-88 920 kg Hàm lượng nhựa PVA, % khối lượng: Từ 93,0 đến 93,5 Hàm lượng tro, % khối lượng, lớn nhất: 0,7 Giá trị pH: Từ 5 đến 7 Độ nhớt động lực, mpa.s: Từ 4,5 đến 6,0
36 Etylen glycol 102 kg Công thức: C2H6O2 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8% Hàm lượng nước, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,2 Nhiệt độ sôi, 760 mmHg, oC: 187.4 Giới hạn nhiệt độ sôi, oC: 196-199 Nhiệt độ đông, oC, không lớn hơn: -57
37 Phụ gia chống thối 102 kg Thành phần chứa: Chloromethyl và methylisothiazolinon Màu sắc: Dung dịch từ màu vàng rất nhạt đến không màu Trọng lượng riêng, 20°C: Từ 1,0 đến 1,08 Giá trị pH (dd 10% khối lượng): Từ 3,5 đến 5,0 Khả năng hoà tan: Tan hoàn toàn trong nước và hầu hết các dung môi
38 Phụ gia chống mốc 102 kg Thành phần chứa hỗn hợp của n-octylisothiazolinone, benzinmidazole carbamate. Dạng bề ngoài: Dạng lỏng sệt, màu trắng sữa Tỷ trọng: 0.98-1.10
39 Cao su SVR 3L 160 kg Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45 µm, % m/m, không lớn hơn: 0.03 Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn: 0.5 Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn: 0.6 Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0.8 Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn: 35 Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn: 60
40 CaCO3 50 kg Tổng carbonate tính theo CaCO3 (%): ≥ 98.5 Độ kiềm dư CaO (%): ≤ 0.007 PH: ≤ 9.0 Độ ẩm (%): ≤ 0.35 Hàm lượng Fe2O3(%): ≤ 0.05 Độ mịn qua sàng 45 µm (%) : ≥ 99.8 Độ mịn qua sàng 125 µm (%) : ≥ 98.88 Cỡ hạt trung bình (µm): ≤ 4.0 Cặn không tan trong HCL (%):0.005 Độ thấm dầu lanh (ml/100): 87.0 ± 3 Độ thấm dầu DOP (ml/100): 98.0 ± 3 Độ thấm nước (ml/100): 60.0 ± 3 Tỷ trọng đổ đống (g/ml): 0.32 Độ trắng (%): 95
41 Than 40L 60 kg Mã sản phẩm: Hiblack 40L Kiểu: RCF Kích thước hạt trung bình, µm: 19-24 BET, m2/g: 130-138 DBP, cm3/100g: 50-60 Cường độ màu: 230-140 Tro (%):1,2-1,6 pH: 7-9
42 Silica 40 kg Dạng bề ngoài: Bột mịn, màu trắng Kích thước hạt, µm, không lớn hơn: 45 Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 93
43 Hóa dẻo 10 kg Trí số axit: mgKOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1
44 ZnO 10 kg Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,85 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 0,2 Hàm lượng kẽm, không nhỏ hơn: 75
45 Chất xúc tiến MBTS 2 kg Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 168-183 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 94 Hàm lượng MBT tự so, % khối lượng, không lớn hơn: 1
46 Chất xúc tiến TMTD 2 kg Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 142 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 96 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn:0,3 Hàm lượng dầu, % khối lượng: 1-3
47 Phòng lão RD 2 kg Dạng bề ngoài: Dạng hạt, màu đen Điểm chảy mềm, oC: 85-95 Tỷ trọng, ở 20oC, không nhỏ hơn: 1,1
48 PbCrO4 10 kg Dạng bề ngoài: Bột mịn, màu vàng Kích thước hạt, µm, không lớn hơn: 30 Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5
49 Phụ gia chống tĩnh điện 15 kg Dạng bề ngoài: Tinh thể màu trắng Hàm lượng nước, % khối lượng: Không lớn hơn 5% Dải điện trở đạt được, (sử dụng 4 % trong hỗn hợp cao su): 300-1 MOhm/cm
50 Lưu huỳnh 4 kg Độ tinh khiết, % khối lượng, Không nhỏ hơn: 99,9 Dạng bột mịn, màu vàng đồng nhất
51 Thùng thép đựng 18 lit 1.384 cái Hình dạng: Hình hộp chữ nhật Dung tích chứa tối đa: 19,5 lít Sơn mạ chống gỉ: màu vàng
52 Thùng thép đựng 15 kg 955 cái Hình dạng: Hình hộp chữ nhật Dung tích chứa tối đa: 16 kg Sơn mạ chống gỉ: màu vàng
53 Thùng nhựa 18 lít 117 cái Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích tối đa: 19 lít
54 Thùng nhựa 200 lít 50 cái Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích tối đa: 210 lít
55 Gas 140 kg Áp suất hơi ở 37.8oC (kPa): 420-1000 Nước tự do (% khối lượng): Không có Sulphur sau khi tạo mùi (ppm): 20-30 Cặn còn lại sau khi hóa hơi (% khối lượng): 0-0.05 Nhiệt lượng (kJ/kg): 50000 Bính chứa: Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại
56 Túi polypropylen 498 cái Chất liệu: Nhựa PP Khối lượng chứa hàng: 30 kg
57 Túi polyetylen 30 kg Chất liệu: Nhựa PE Độ dày: 0,01-0,02 mm
58 Hộp catton 9 chiếc Số lớp giấy: 03 Kích thước: 700 x 700 x 700 (mm) Thể tích tối đa: 20 lít
59 Vải bạt phơi cao lanh 210 m2 Chất liệu ni long
60 Dầu SAE 15W-50 140 lít Phẩm cấp độ nhớt SAE: 15W-50 Màu sắc: L2.0 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 14 đến 17 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 230 Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15 Tỷ trọng: 0,89÷0,92 Trị số axit, mgKOH/g, không lớn hơn: 0,05
61 Dầu SAE 15W- 40 45 lít Phẩm cấp độ nhớt SAE: 15W-40 Khối lượng riêng ở 15 °C: 0,885-0,899 Kg/l Độ nhớt động học t ở 40 °C: min 106 cSt Độ nhớt động học ở 100 °C: 14-16 cSt Chỉ số độ nhớt: Min 130 cSt Độ kiềm tổng: min 10,5 mgKOH/g Diểm chớp cháy cốc hở: Min 224 °C Điểm rót chảy: Min -19 °C Độ tro sun-phat: Min 1,36 % kl
62 Dầu thủy lực 46 28 lít Màu sắc: L2.0 Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt: Từ 44 đến 46 Độ nhớt động học ở 100 0C, cSt: Từ 6,50 đến 6,80 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 230 Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15 Tỷ trọng: 0,88÷0,90
63 Dầu thủy lực 68 28 lít Màu sắc: L2.0 Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt: Từ 63 đến 71 Độ nhớt động học ở 100 0C, cSt: Từ 9,0 đến 11 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 230 Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15 Tỷ trọng: 0,88÷0,90
64 Sàng lọc 12 chiếc Kích thước lọc 300-400 lỗ/ 1 inc2 Chất liệu: Thép không gỉ Đường kích sàng: 300 mm
65 Can nhựa 2 lít 122 chiếc Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích: 02 lít
66 Sơn chống gỉ Ankyd 66 kg Độ bám dính: ≤ 2 điểm. Độ bền uốn: ≤ 1 mm. Độ bền va đập: ≥ 45 kGf.cm
67 Găng tay 510 đôi Chất liệu: sợi len Loại sợi: 50 g Màu sắc: màu trắng đục
68 Khẩu trang 575 cái Cấu tạo ba lớp vải, có hoạt chất lọc độc và báo hạn sử dụng
69 Giẻ lau 132 kg Vải cotton
70 Chổi rửa 98 cái Chổi lông
71 Bảo hộ lao động 5 bộ Chất liệu: Vải cotton Màu sắc: màu xanh đen
72 Silicon chống dính 15 kg Dạng bề ngoài: Dạng nhũ, màu trắng sữa Tỷ trọng, ở 20oC, không lớn: 1 Hàm lượng hợp chất không bay hơi, % khối lượng, không nhỏ hơn: 60
73 Dầu truyền nhiệt 120 lít Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt, không nhỏ hơn: 22 Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt, không nhỏ hơn: 4,5 Nhiệt độ sôi đầu, oC, không nhỏ hơn: 350 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC, không nhỏ hơn: 230 Hàm lượng cặn, % khối lượng, không lớn hơn: 0,02
74 Khuôn lưu hóa Hộp cao su chống tĩnh điện 1 Bộ Chi tiết theo bản vẽ
75 Khuôn lưu hóa nắp cao su chống tĩnh điện 1 Bộ Chi tiết theo bản vẽ
76 Khuôn lưu hóa bát cao su chống tĩnh điện 1 Bộ Chi tiết theo bản vẽ
77 Khuôn lưu hóa Xô cao su chống tĩnh điện 1 Bộ Chi tiết theo bản vẽ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->