Gói thầu: Mua vật tư thực hiện sản xuất số 06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thực hiện sản xuất số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:54:00 đến ngày 2021-04-26 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NaOH (PA) | 51 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng cacbonat (như là Na2CO3), % khối lượng, không lớn hơn: 0,45 Hàm lượng NaCl, % khối lượng: 0,03 Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng: 0,005 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 323 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 1.389 | ||
| 2 | Cao su Polyizobutylen | 1.581 | kg | Độ nhớt mooney ML, 1250C: Từ 46 đến 56 Tỷ trọng, không nhỏ hơn: 0,92 Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 | ||
| 3 | Cao su EPDM | 172 | kg | Độ nhớt mooney, 1000C: Từ 10 đến 11 Hàm lượng C2, % khối lượng, không nhỏ hơn: 49 Độ nhớt động học ở 1000C, không nhỏ hơn: 1.160 Giá trị Blend KV3, không nhỏ hơn: 11.8 Melt Index 5, g.10 min-1, không nhỏ hơn: 11 YI6, không nhỏ hơn: 9 | ||
| 4 | Benzotriazol | 104 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 100 | ||
| 5 | Diphenylamin | 104 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng anilin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 53 Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 | ||
| 6 | Phụ gia đóng gói | 121 | kg | Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt, không nhỏ hơn: 150 Trị số kiềm tổng, mg KOH/g, không nhỏ hơn: 130 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 120 Tổng hàm lượng kim loại, % khối lượng, không nhỏ hơn: 4,8 | ||
| 7 | Vazơlin KT | 10.118 | kg | Dạng bề ngoài: Đồng nhất, từ màu nâu sáng đến màu nâu sẫm Nhiệt độ nhỏ giọt, oC, không nhỏ hơn: 68 Nhiệt độ tuột, oC, không nhỏ hơn: 50 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,05 Hàm lượng axit bazo tan trong nước: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Độ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm: Từ 90 đến 130 | ||
| 8 | Xezezin | 1.456 | kg | Dạng bề ngoài: Đồng nhất, không màu Nhiệt độ nhỏ giọt, oC: Từ 75 đến 80 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 8 đến 13 Hàm lượng dầu, % khối lượng, không lớn hơn: 1 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Độ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm, không lớn hơn: 10 Thời gian giữ ổn định (không phân tách, lắng đọng) khi hòa tan trong dầu gốc SN500, không nhỏ hơn: 36 tháng | ||
| 9 | LAS | 322 | kg | Hàm lượng LAS, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98,5 Khối lượng phân tử trung bình, gam: 322 - 324 Hàm lượng axit tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 1,0 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5 Hàm lượng dầu tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 2,0 Chỉ số axit, mg KOH/g: 185 – 188 Độ màu, không lớn hơn: 60 | ||
| 10 | MgSO4 | 26 | kg | Dạng bề ngoài: Tinh thể dạng hạt, không màu Độ tinh khiết, % khối lượng: 99,7 Hàm lượng sắt, % khối lượng, không lớn hơn: 0,001 Số phân tử nước ngậm: 7 | ||
| 11 | Focmalin | 7 | kg | Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu, mùi hắc, nồng Hàm lượng focmandehyt, % khối lượng: 37-37,5 Hàm lượng axit focmic, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5 Hàm lượng metanol,,% khối lượng, không lớn hơn: 1,0 | ||
| 12 | Trietanol amin | 26 | kg | Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu Độ tinh khiết, % khối lượng: 99,8 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Hàm lượng dietylamin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 Hàm lượng monoetylamin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,04 Hàm lượng etanol,% khối lượng, không lớn hơn: 0,05 | ||
| 13 | Nước cất | 10.914 | lít | Độ pH ở 250C: 6,5-7 Độ dẫn nhiệt ở 25oC tính bằng mS/m, không lớn hơn: 1 Hàm lượng cặn SiO2, mg/l, không lớn hơn: 0,02 Clrua (Cl), mg/l, không lớn hơn: 0,02 Sunfat (SO4), mg/l, không lớn hơn: 0,4 Sắt (Fe), mg/l, không lớn hơn: 0,01 Đồng (Cu), mg/l, không lớn hơn: 0,0001 Nhôm (Al), mg/l, không lớn hơn: 0,001 Tổng chất rắn hoà tan (TDS), không lớn hơn: 0,05 | ||
| 14 | Parafinclo hóa | 966 | kg | Hàm lượng clo, %: Từ 51 đến 52 Độ nhớt (Poise): Từ 17 đến 21 Tỷ trọng, ở 27˚C: 1,268 đến 1,270 Giá trị pH: Từ 6,3 đên 6,5 Chỉ số các bon: Từ C15 đến C17 Khả năng chịu nhiệt ở 180 ˚C trong 1 giờ: Màu sắc chuyển thành mầu vàng đậm hoặc mầu nâu Độ bay hơi tối đa, ở nhiệt độ 180 ˚C / 4 giờ, % khối lượng, không lớn hơn: 2,5 Chỉ số khúc xạ ở 27 ˚C: 1.506 ± 0.002 Hàm lượng axit khoáng tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 0.001 | ||
| 15 | Than đen N330 | 431 | kg | Phương pháp sản xuất: HAF Kích thước hạt, µm: Từ 26 đến 30 Bề mặt riêng, m2/g: Từ 90 đến 100 Giá trị pH: Từ 8,5 đến 10 Đô hút dầu, g/100 g: Từ 75 đến 80 Độ đen: Từ 90 đến 105 Độ hấp thụ, %: Từ 5 đến 10 | ||
| 16 | Nhựa thông | 72 | kg | Hàm lượng các chất nhựa, % khối lượng, không nhỏ hơn: 90 Hàm lượng tinh dầu, % khối lượng, không nhỏ hơn: 10 Hàm lượng nước và tạp chất cơ học, % khối lượng, không lớn hơn: 8 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng, không lớn hơn: 1 | ||
| 17 | Axit stearic | 76 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 69,7 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 361 Chỉ số khúc xạ, ở 800C: 1,4299 Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không nhỏ hơn: 196 | ||
| 18 | Nhựa ankyd | 165 | kg | Hàm lượng chất rắn, % khối lượng, không nhỏ hơn: 70 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 10 Độ màu, không lớn hơn: 1 | ||
| 19 | Xăng dung môi | 7.577 | lít | Nhiệt độ sôi đầu, 0C: Từ 140 đến 160 Nhiệt độ sôi cuối, 0C: Từ 200 đến 220 Khối lượng riêng ở 150C, kg/lít: Từ 0,78 đến 0,80 Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu | ||
| 20 | Xy len | 4.646 | lít | Khối lượng riêng ở 20oC, g/ml: Từ 0,855 đến 0,870 Nước không hòa tan ở 20oC: Không có Nhiệt độ sôi đầu, oC, không nhỏ hơn: 137 Điểm khô, oC, không lớn hơn: 143 Phép thử rửa acid: Lớp acid có màu không đậm hơn dung dịch tiêu chuẩn có chứa 1,0 g kali dicromat trong 1000 ml dung dịch axit loãng Hàm lượng lưu huỳnh tổng mg/kg, không lớn hơn: 10 Không chứa các hợp chất lưu huỳnh: Không nhiều hơn độ mờ nhẹ tương đương với mảnh đồng số 1 Các mercaptan (các thiol): Không có Độ trung tính: Trung tính Cặn sau khi bay hơi: Không lớn hơn 5 mg/100mL | ||
| 21 | Nhôm stearat | 53 | kg | Hàm lượng nhôm, % khối lượng, không nhỏ hơn: 3,5 Hàm lượng axit béo tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 10 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 145 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 2,5 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 97 | ||
| 22 | Nhôm oleat | 17 | kg | Hàm lượng nhôm, % khối lượng, không nhỏ hơn: 3,5 Hàm lượng axit tự do, % khối lượng, không nhỏ hơn: 10 Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 120-135 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 2,5 Độ tinh khiết, % khối lượng: 97 | ||
| 23 | Cao lanh | 10.513 | kg | Hàm lượng SiO2, % khối lượng: Từ 50 đến 58 Hàm lượng Al2O3, % khối lượng: Từ 28 đến 33 Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng, không lớn hơn: 1,0 Hàm lượng K2O, % khối lượng, không lớn hơn: 2 Hàm lượng MgO, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 1,5 Độ trắng, %: Từ 70 đến 80 Cặn, không lọt qua sàng 325 Mesh, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1 Hao tổn khi nung ở 10250C, % khối lượng: Từ 7 đến 8 Hỗn hợp cao lanh khi trộn lẫn với dầu SAE 40 và cao su butyl theo tỷ lệ % khối lượng 70:20:3, ngâm ngập trong nước, sau 30 ngày: Không bị vỡ, nát | ||
| 24 | Axeton | 633 | lít | Nhiệt độ sôi 0C: 56-57 Khối lượng riêng ở 150C, kg/lít, không nhỏ hơn: 0,79 Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,98 | ||
| 25 | Butyl axetat | 291 | lít | Tỷ trọng ở 200C: 0,878 - 0,883 Hàm lượng n –butyl axetat, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Hàm lượng nước, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,03 Hàm lượng axit, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,003 | ||
| 26 | Bittum số 5 | 21 | kg | Độ xuyên kim, 0,1 mm: 20-40 Nhiệt độ chảy mềm, 0C, không lớn hơn: 70 Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không lớn hơn: 230 Hàm lượng nước: Có vết | ||
| 27 | Na2CO3 (P) | 2 | kg | Hàm lượng Na2CO3, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Dạng bề ngoài: Chất rắn dạng hạt, màu trắng | ||
| 28 | NaNO2 (P) | 55 | kg | Hàm lượng NaNO2, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Dạng bề ngoài: Chất rắn không màu, không hút nước | ||
| 29 | Glyxerin (P) | 153 | kg | Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, dạng nhớt sệt, không màu Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 | ||
| 30 | Giấy lọc | 624 | m2 | Độ bền kéo, kN/m Chiều dọc, không nhỏ hơn: 1,8 ± 1 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 1,0 ± 0,1 Độ giãn, % Chiều dọc, không nhỏ hơn: 1 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 2 Độ hút nước trong thời gian 10 phút, mm Chiều dọc, không nhỏ hơn: 25,5 ± 0,1 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 18,3 ± 0,1 Độ chịu gấp, số lần gấp Chiều dọc, không nhỏ hơn: 8 Chiều ngang, không nhỏ hơn: 3 | ||
| 31 | Urotropin | 11 | kg | Dạng bề ngoài: Chất lỏng rắn đồng nhất Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 | ||
| 32 | Natri nitrit (PA) | 97 | kg | Hàm lượng Natri nitrit, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Dạng bề ngoài: Chất rắn không màu, không hút nước | ||
| 33 | Cồn 950 | 147 | lít | Nồng độ etylic, % thể tích, không nhỏ hơn: 95 Dạng bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi đặc trưng | ||
| 34 | Bột màu Fe3O4 | 3 | kg | Hàm lượng Fe3O4, % khối lượng, không nhỏ hơn: 97 | ||
| 35 | Nhựa PVA 17-88 | 920 | kg | Hàm lượng nhựa PVA, % khối lượng: Từ 93,0 đến 93,5 Hàm lượng tro, % khối lượng, lớn nhất: 0,7 Giá trị pH: Từ 5 đến 7 Độ nhớt động lực, mpa.s: Từ 4,5 đến 6,0 | ||
| 36 | Etylen glycol | 102 | kg | Công thức: C2H6O2 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8% Hàm lượng nước, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,2 Nhiệt độ sôi, 760 mmHg, oC: 187.4 Giới hạn nhiệt độ sôi, oC: 196-199 Nhiệt độ đông, oC, không lớn hơn: -57 | ||
| 37 | Phụ gia chống thối | 102 | kg | Thành phần chứa: Chloromethyl và methylisothiazolinon Màu sắc: Dung dịch từ màu vàng rất nhạt đến không màu Trọng lượng riêng, 20°C: Từ 1,0 đến 1,08 Giá trị pH (dd 10% khối lượng): Từ 3,5 đến 5,0 Khả năng hoà tan: Tan hoàn toàn trong nước và hầu hết các dung môi | ||
| 38 | Phụ gia chống mốc | 102 | kg | Thành phần chứa hỗn hợp của n-octylisothiazolinone, benzinmidazole carbamate. Dạng bề ngoài: Dạng lỏng sệt, màu trắng sữa Tỷ trọng: 0.98-1.10 | ||
| 39 | Cao su SVR 3L | 160 | kg | Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45 µm, % m/m, không lớn hơn: 0.03 Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn: 0.5 Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn: 0.6 Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0.8 Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn: 35 Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn: 60 | ||
| 40 | CaCO3 | 50 | kg | Tổng carbonate tính theo CaCO3 (%): ≥ 98.5 Độ kiềm dư CaO (%): ≤ 0.007 PH: ≤ 9.0 Độ ẩm (%): ≤ 0.35 Hàm lượng Fe2O3(%): ≤ 0.05 Độ mịn qua sàng 45 µm (%) : ≥ 99.8 Độ mịn qua sàng 125 µm (%) : ≥ 98.88 Cỡ hạt trung bình (µm): ≤ 4.0 Cặn không tan trong HCL (%):0.005 Độ thấm dầu lanh (ml/100): 87.0 ± 3 Độ thấm dầu DOP (ml/100): 98.0 ± 3 Độ thấm nước (ml/100): 60.0 ± 3 Tỷ trọng đổ đống (g/ml): 0.32 Độ trắng (%): 95 | ||
| 41 | Than 40L | 60 | kg | Mã sản phẩm: Hiblack 40L Kiểu: RCF Kích thước hạt trung bình, µm: 19-24 BET, m2/g: 130-138 DBP, cm3/100g: 50-60 Cường độ màu: 230-140 Tro (%):1,2-1,6 pH: 7-9 | ||
| 42 | Silica | 40 | kg | Dạng bề ngoài: Bột mịn, màu trắng Kích thước hạt, µm, không lớn hơn: 45 Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 93 | ||
| 43 | Hóa dẻo | 10 | kg | Trí số axit: mgKOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1 | ||
| 44 | ZnO | 10 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,85 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 0,2 Hàm lượng kẽm, không nhỏ hơn: 75 | ||
| 45 | Chất xúc tiến MBTS | 2 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 168-183 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 94 Hàm lượng MBT tự so, % khối lượng, không lớn hơn: 1 | ||
| 46 | Chất xúc tiến TMTD | 2 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 142 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 96 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn:0,3 Hàm lượng dầu, % khối lượng: 1-3 | ||
| 47 | Phòng lão RD | 2 | kg | Dạng bề ngoài: Dạng hạt, màu đen Điểm chảy mềm, oC: 85-95 Tỷ trọng, ở 20oC, không nhỏ hơn: 1,1 | ||
| 48 | PbCrO4 | 10 | kg | Dạng bề ngoài: Bột mịn, màu vàng Kích thước hạt, µm, không lớn hơn: 30 Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5 | ||
| 49 | Phụ gia chống tĩnh điện | 15 | kg | Dạng bề ngoài: Tinh thể màu trắng Hàm lượng nước, % khối lượng: Không lớn hơn 5% Dải điện trở đạt được, (sử dụng 4 % trong hỗn hợp cao su): 300-1 MOhm/cm | ||
| 50 | Lưu huỳnh | 4 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, Không nhỏ hơn: 99,9 Dạng bột mịn, màu vàng đồng nhất | ||
| 51 | Thùng thép đựng 18 lit | 1.384 | cái | Hình dạng: Hình hộp chữ nhật Dung tích chứa tối đa: 19,5 lít Sơn mạ chống gỉ: màu vàng | ||
| 52 | Thùng thép đựng 15 kg | 955 | cái | Hình dạng: Hình hộp chữ nhật Dung tích chứa tối đa: 16 kg Sơn mạ chống gỉ: màu vàng | ||
| 53 | Thùng nhựa 18 lít | 117 | cái | Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích tối đa: 19 lít | ||
| 54 | Thùng nhựa 200 lít | 50 | cái | Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích tối đa: 210 lít | ||
| 55 | Gas | 140 | kg | Áp suất hơi ở 37.8oC (kPa): 420-1000 Nước tự do (% khối lượng): Không có Sulphur sau khi tạo mùi (ppm): 20-30 Cặn còn lại sau khi hóa hơi (% khối lượng): 0-0.05 Nhiệt lượng (kJ/kg): 50000 Bính chứa: Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại | ||
| 56 | Túi polypropylen | 498 | cái | Chất liệu: Nhựa PP Khối lượng chứa hàng: 30 kg | ||
| 57 | Túi polyetylen | 30 | kg | Chất liệu: Nhựa PE Độ dày: 0,01-0,02 mm | ||
| 58 | Hộp catton | 9 | chiếc | Số lớp giấy: 03 Kích thước: 700 x 700 x 700 (mm) Thể tích tối đa: 20 lít | ||
| 59 | Vải bạt phơi cao lanh | 210 | m2 | Chất liệu ni long | ||
| 60 | Dầu SAE 15W-50 | 140 | lít | Phẩm cấp độ nhớt SAE: 15W-50 Màu sắc: L2.0 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 14 đến 17 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 230 Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15 Tỷ trọng: 0,89÷0,92 Trị số axit, mgKOH/g, không lớn hơn: 0,05 | ||
| 61 | Dầu SAE 15W- 40 | 45 | lít | Phẩm cấp độ nhớt SAE: 15W-40 Khối lượng riêng ở 15 °C: 0,885-0,899 Kg/l Độ nhớt động học t ở 40 °C: min 106 cSt Độ nhớt động học ở 100 °C: 14-16 cSt Chỉ số độ nhớt: Min 130 cSt Độ kiềm tổng: min 10,5 mgKOH/g Diểm chớp cháy cốc hở: Min 224 °C Điểm rót chảy: Min -19 °C Độ tro sun-phat: Min 1,36 % kl | ||
| 62 | Dầu thủy lực 46 | 28 | lít | Màu sắc: L2.0 Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt: Từ 44 đến 46 Độ nhớt động học ở 100 0C, cSt: Từ 6,50 đến 6,80 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 230 Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15 Tỷ trọng: 0,88÷0,90 | ||
| 63 | Dầu thủy lực 68 | 28 | lít | Màu sắc: L2.0 Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt: Từ 63 đến 71 Độ nhớt động học ở 100 0C, cSt: Từ 9,0 đến 11 Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng: Không có Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 230 Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15 Tỷ trọng: 0,88÷0,90 | ||
| 64 | Sàng lọc | 12 | chiếc | Kích thước lọc 300-400 lỗ/ 1 inc2 Chất liệu: Thép không gỉ Đường kích sàng: 300 mm | ||
| 65 | Can nhựa 2 lít | 122 | chiếc | Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích: 02 lít | ||
| 66 | Sơn chống gỉ Ankyd | 66 | kg | Độ bám dính: ≤ 2 điểm. Độ bền uốn: ≤ 1 mm. Độ bền va đập: ≥ 45 kGf.cm | ||
| 67 | Găng tay | 510 | đôi | Chất liệu: sợi len Loại sợi: 50 g Màu sắc: màu trắng đục | ||
| 68 | Khẩu trang | 575 | cái | Cấu tạo ba lớp vải, có hoạt chất lọc độc và báo hạn sử dụng | ||
| 69 | Giẻ lau | 132 | kg | Vải cotton | ||
| 70 | Chổi rửa | 98 | cái | Chổi lông | ||
| 71 | Bảo hộ lao động | 5 | bộ | Chất liệu: Vải cotton Màu sắc: màu xanh đen | ||
| 72 | Silicon chống dính | 15 | kg | Dạng bề ngoài: Dạng nhũ, màu trắng sữa Tỷ trọng, ở 20oC, không lớn: 1 Hàm lượng hợp chất không bay hơi, % khối lượng, không nhỏ hơn: 60 | ||
| 73 | Dầu truyền nhiệt | 120 | lít | Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt, không nhỏ hơn: 22 Độ nhớt động học ở 100 oC, cSt, không nhỏ hơn: 4,5 Nhiệt độ sôi đầu, oC, không nhỏ hơn: 350 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC, không nhỏ hơn: 230 Hàm lượng cặn, % khối lượng, không lớn hơn: 0,02 | ||
| 74 | Khuôn lưu hóa Hộp cao su chống tĩnh điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo bản vẽ | ||
| 75 | Khuôn lưu hóa nắp cao su chống tĩnh điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo bản vẽ | ||
| 76 | Khuôn lưu hóa bát cao su chống tĩnh điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo bản vẽ | ||
| 77 | Khuôn lưu hóa Xô cao su chống tĩnh điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo bản vẽ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi