Gói thầu: “Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK 1-14” năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | “Mua sắm phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ dự án WB4; 4 trạm khí tượng Tà Lài, Tây Ninh, Thủ Dầu Một, DK 1-14” năm 2021 của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:54:00 đến ngày 2021-04-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,452,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,787,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bảy trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ðầu đo mực nước áp lực | 3 | Bộ | Độ chính xác: 0.1% của f.s Dải đo: 0-2 m, 0-2.5, 0-50-100 m (tùy vị trí lắp đặt) Điều kiện hoạt động: -2 - 50°C | ||
| 2 | Bộ điều khiển UBM20 (Của bộ lưu giữ số liệu SPM20) | 3 | Bộ | - 03 đầu vào analoge, kiểm soát áp 0-5 V hoặc kiểm soát dòng điện 0-20mA (Ri = 250 Ω) - 03 đầu vào số, cách điện - Đầu ra số, có cách điện. | ||
| 3 | Cáp nối datalogger với đầu đo thời gian nắng và bức xạ | 3 | Sợi | dài 25m kèm connector của đầu đo | ||
| 4 | Panel mặt trời ( Bao gồm giá lắp bằng sắt mạ kẽm chống gỉ) | 2 | Bộ | Dải hoạt động: -40 - 90oC Công suất tối đa: 50W Dòng ngắt mạch: 3.3A Dòng điện trung bình: 12.5V - 3.15A Công suất đầu ra đủ để nạp cho acqui 115A. | ||
| 5 | Ắc quy | 2 | Chiếc | 12 VDC/100Ah | ||
| 6 | Đầu đo mực nước radar (loại analog tích hợp với SPM20) | 3 | Bộ | - Dải đo: 0-30m - Độ chính xác: + 0,2mm - Điều kiện hoạt động: từ -40oC đến +80oC; - Tần số: 80GHZ Thời gian chu kỳ đo: ¬ | ||
| 7 | Mô đun truyền tin GPRS20 | 3 | Bộ | - Tần số: Quad-band GSM 850/900/1800/1900 MHz GPRS multi-slot class 12 GSM release 99 AT commands (Hayes GSM 07.05 và 07.07) - Cổng giao tiếp: Serial, USB, 9 pin sub-D connector - Tốc độ truyền: 300-115.200 b/s | ||
| 8 | Ðầu đo bức xạ mặt trời | 2 | Bộ | Ðầu đo bức xạ mặt trời | ||
| 9 | Mô đun bàn phím KD20 (Của bộ lưu giữ số liệu SPM20). | 3 | Bộ | Là bàn phím thuộc Bộ thu nhận và xử lý số liệu (datalogger) Màn hình LCD 128 x 64 dots (khả năng hiển thị 16 ký tự trong 8 dòng) Thành tố nhiệt cho phép màn hình hoạt động trong môi trường nhiệt độ hoạt động cao. 16bit CPU @ 16 MHz | ||
| 10 | Mô đun kết nối không dây TL-ANT2414A | 6 | Bộ | Mô đun kết nối không dây TL-ANT2414A | ||
| 11 | Đầu đo nhiệt ẩm THS. Loại cảm biến HC2. | 9 | Chiếc | *Cảm biến nhiệt độ: Độ chính xác: 0,1°C Dải đo: -40oC - 60oC * Cảm biến độ ẩm: Độ chính xác: + 2% Dải đo: 0-100% R.H | ||
| 12 | Đầu đo khí áp BA | 4 | Chiếc | Độ nhạy: | ||
| 13 | Công tắc lưỡi gà của máy đo mưa PMB20. | 10 | Bộ | Tương thích với máy đo mưa PMB20 | ||
| 14 | Đầu đo thời gian nắng CSD20 | 2 | Bộ | Đầu đo thời gian nắng CSD20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi