Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hóa chất, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435035-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Địa lý
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210404107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 11:19:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 305,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)6Mo7O24.4H2O 1 25g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tạp chất ≤0.005% insolubles Mật độ 2,498 g / ml ở 25 ° C (sáng) Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
2 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) 1 10g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Residue on ignition (Ash)
3 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua 1 5g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% Residue on ignition (Ash): < 0.05 %
4 4-Amino-Antypyrin 1 10g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
5 Aceton 2 1 lit Công thức phân tử: C3H6O. Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol; Độ tinh khiết: 99.0 %
6 Agar 1 1kg Dạng bột Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy Không vón cục, ẩm mốc
7 AgNO3 1 100g Dạng tinh thểHàm lượng: 99% Chloride (Cl): ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄): ≤ 0.002 %
8 Ammonium pyrrolidinedithiocarbamat e (APDC) 1 50g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
9 Axit ascorbic AgNO3 1 50g Hàm lượng: 99% Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol Điểm nóng chảy: 190 °C Mật độ: 1,65 g/cm³ Điểm sôi: 553 °C Dạng tinh thể, màu trắng
10 Axit Bacbituric 1 25g Hàm lượng: 99% Công thức: C4H4N2O3 Khối lượng phân tử: 128,09 g/mol Điểm nóng chảy: 245 °C Điểm sôi: 260 °C
11 Bông thủy tinh 1 100g Bông thủy tinh có thể chịu được nhiệt độ từ 250-350ºC
12 Bromophenol xanh 1 5g Công thức phân tử: C21H16Br2O5S Trọng lượng phân tử: 540.222 g/mol Độ tinh khiết: 99,0% Dạng bột
13 C4H9OH 1 1 lít Dạng dung dịch Hàm lượng: 99%
14 Canh thang BGBL 2 500g Dạng bột Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy Không vón cục, ẩm mốc
15 Canh thang lactose LT 2 500g Dạng bột Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy Không vón cục, ẩm mốc
16 CDTA- C14H22N2O8 1 25g Dạng tinh thể Hàm lượng: 100%
17 CH2Cl2 2 1 lít Hàm lượng: 99% Điểm nóng chảy: -96,7 °C Công thức: CH2Cl2 Mật độ: 1,33 g/cm³
18 CH3COOH 1 1 lit Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 16,6 °C Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3
19 Chất chiết cao thịt bò 2 100g Dạng bột Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy Không vón cục, ẩm mốc
20 Chất chiết nấm men 1 500g Dạng bột Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy Không vón cục, ẩm mốc
21 CHCl3 2 1 lít Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 99%
22 Cồn lau dụng cụ 20 lít Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
23 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Cr6+ 1 100ml Dạng dung dịch Hàm lượng: 1000ppm
24 Dung dịch chuẩn mix 13 1 100ml Dạng dung dịch Hàm lượng: 1000ppm
25 Giấy lọc 20 Hộp Chất liệu Celluno acetate Đường kính 45mm, lỗ lọc 0,45um
26 Giấy thử 10 Hộp Dải đo: 0-14
27 H2O2 5 1 lít Công thức: H2O2 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích, còn gọi là oxi già Khối lượng phân tử: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích: ≥ 30%
28 H2SO4 đậm đặc 2 1 lít Công thức: H2SO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Mật độ: 1,84 g/cm³ Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol
29 H3BO3 1 1 lít Công thức: H3BO3 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) Độ tinh khiết: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8
30 H3PO4 1 1 lít Công thức: H3PO4 Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 85%
31 HCl 3 1 lít Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
32 HNO3 5 1 lít Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Công thức: HNO3 Độ tinh khiết: 68% Điểm nóng chảy: -42 °C Mật độ: 1,51 g/cm³ Điểm sôi: 83°C Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol
33 K2HPO4 1 1 kg Chất bột màu trắng dạng tinh thể, độ tinh khiết 99,9%, Hạn sử dụng 18 tháng, bảo quản nhiệt độ dưới 16 ℃
34 K3Fe(CN)6 1 50g Độ tinh khiết: 99% Mật độ: 1,85 g/cm³ Điểm sôi: 400 °C
35 KH2PO4 1 1 kg Công thức: KH2PO4 Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Khối lượng phân tử: 136,09(g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25 oC) =4,2-4,5
36 Khí argon 1 Bình 10 lít Khí argon tinh khiết cấp dạng chai Độ tinh khiết 99,9% Điểm nóng chảy: -189,4 °C
37 Khí axetylen 1 Bình 10 lít Là khí độc, sốc. Độ tinh khiết: 99.9%; Tỷ trọng: 1.097 kg m−3
38 Khí Heli 2 Bình 10 lít Khí He dạng chai Độ tinh khiết 99,999% Áp xuất: 10bar
39 Khí Nitơ 2 Bình 10 lít Độ tinh khiết: 99.9%; Điểm nóng chảy: -210 °C
40 KI 1 500g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
41 Lactoza 1 1 kg Mật độ: 1,52 g/cm³ Điểm nóng chảy: 202,8 °C Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol Hàm lượng: 99%
42 Methylen xanh 1 25g Khối lượng phân tử: 319,85 g/mol Công thức hóa học: C16H18ClN3S Dạng bột màu xanh
43 MgCl2 6 100g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99%
44 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 1 25g Dạng tinh thể Hàm lượng: 98%
45 Na2SO4 19 1 kg Khối lượng phân tử: 142,04 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 90,0%. Tỷ trọng: 2,70 g/cm3 ở 20oC, pH 5.2-9.2 (25 ° C, 5%); Mp 32.4 ° C
46 NaCl 1 1 kg Dạng tinh thể Độ tinh khiết: min 90% Phân tử khối: 58,4 g/mol
47 NaOH 5 1 kg Công thức: NaOH Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 318 °C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Mật độ: 2,13 g/cm³
48 NH4OH 1 1 lit Điểm nóng chảy: -91,5 °C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Điểm sôi: 24,7 °C
49 n-Hexan 25 1 lit Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol; Công thức phân tử: C₆H₁₄; Độ hòa tan: 0.0095 g/l Điểm nóng chảy: -95.35 °C
50 Pepton 1 500g Dạng bột mịn Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất, không vón cục, ẩm mốc
51 SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) 1 10g Hàm lượng: 80% Carbon Conten: 26.0 - 35.0 % Nitrogen Content: 3.6 - 5.9 %
52 Tetrametyl-pphenylendiamin dihyroclorua 1 5g Dạng tinh thể Hàm lượng: 97.0 - 103.0 %
53 ZrOCl2.8H2O 1 5g Dạng tinh thể Hàm lượng: 99 %
54 dung dịch chuẩn pH 4.00 1 500ml Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
55 dung dịch chuẩn pH 7.00 1 500ml Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
56 dung dịch chuẩn pH 10.00 1 500ml Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77 oF
57 Bình định mức 1000 ml 15 bình Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt
58 Bình định mức 50 ml 10 bình Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.
59 Bình đựng mẫu 500 ml 10 bình Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt
60 Bình tam giác 100 ml 10 bình Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.
61 Bình tam giác 250 ml 30 bình Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt
62 Buret 25ml 3 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt. Chia vạch màu xanh Khoảng vạch: 0.2
63 Cốc thủy tinh 250 ml 10 chiếc Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.Chia vạch màu xanh Có mỏ
64 Cốc chịu nhiệt 100 ml 10 chiếc Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt. Chia vạch màu xanh Có mỏ
65 Cuvet 1cm thạch anh 1 cặp Chất liệu: thạch anh Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45x12.5x12.5mm
66 Ống công phá mẫu 5 ống Chất liệu: thủy tinh Kích thước: 26x300mm
67 Ống chiết 5 ống Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 250ml, có nút Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt. Khoa PTFE, có nút
68 Ống đong thủy tinh 1 chiếc Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt.
69 Ống hút robison 5 chiếc Chất liệu nhựa Thể tích: 50ml
70 Pipet thủy tinh 10 ml 5 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 10ml
71 Tuýp đựng mẫu 5 tuýp Chất liệu nhựa PP Thể tích: 50m
72 Cột sắc ký EC HPLCcolumn EC 250/4.6 Nucleodur 100-5 C18 ec, 250mm x 4.6mm 5 cột HPLC-column EC 250/4.6 Nucleodur 100-5 C18 ec, 250mm x 4.6mm
73 Cột tách mao quản (cột chiết SPE) 4 cột Pha đảo: Silica C18 Quy cách: 100mg/1mL
74 Bình cầu 1000ml 10 bình Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 100ml, có mỏ Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt
75 Phễu chiết 1000ml 3 phễu Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt Dung tích: 1000ml, có nút Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. Chịu được axit, kiềm tốt. Khoa PTFE, có nút
76 Micropipet 1ml 1 cái Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Có thể thay đổi thể tích hút Thể tích max: 1ml
77 Micropipet 5ml 1 cái Chất liệu: nhựa chịu hóa chất Có thể thay đổi thể tích hút Thể tích max: 5ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->