Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng bằng nguồn ngân sách QPTX năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng bằng nguồn ngân sách QPTX năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 13:45:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay (Laptop) | 5 | Chiếc | Bộ xử lý CPU: Intel Core i5 Comet Lake (10210U, Tốc độ 1.60 GHz, Tốc độ tối đa Turbo Boost 4.2 GHz); Bộ nhớ RAM: 8 GB DDR4 (2 khe), Tốc độ Bus RAM 2666 MHz, Hỗ trợ RAM tối đa 32 GB; Ổ cứng: SSD: 512 GB, M.2 PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA; Màn hình: 14 inch, Full HD (1920 x 1080), 60Hz, Chống chói; Card đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics; Âm thanh: Realtek High Definition Audio, Loa kép (2 kênh); Cổng giao tiếp: 3xUSB 3.1 HDMILAN (RJ45) USB Type-C; Kết nối: Bluetooth v5.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac; Khe đọc thẻ nhớ: SD; Webcam: HD webcam; PIN liền, Li-Ion 3 cell; Hệ điều hành: Windows 10 Home SL; Kích thước: Dài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm; Trọng lượng: 1.5 kg; Vỏ nhựa; Tính năng khác: Độ bền chuẩn quân đội MLT STD 810G, Bảo mật vân tay; Đảm bảo: Cài đặt đồng bộ hệ thống mô phỏng HL AJAS-20, Bảo đảm quy trình kiểm tra an toàn thông tin, an ninh Quân đội phần cứng và phần mềm, Khi máy tính gặp sự cố, phải có mặt trong vòng 02 giờ để khắc phục. Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. | ||
| 2 | Máy Photocopy | 1 | Chiếc | CHỨC NĂNG SAO CHỤP: Công nghệ in: Laser;Tốc độ sao chụp: 50 trang A4 / phút; Độ phân giải: 600 Dpi; Sao chụp liên tục: 999 bản; Thời gian khởi động máy: 14 Giây; Tốc độ sao chụp bản đầu tiên: 2.9 Giây; Mức độ Thu nhỏ / phóng to: 25%-400 % ( Tăng giảm 1%); Dung lượng bộ nhớ tối đa: 2GB; Ổ cứng lưu trữ & quản lý tài liệu: 320GB; Khay chứa giấy chuẩn: 2 khay (550 tờ + 500 tờ); Khay giấy tay: 100 tờ; Khay giấy ra: 500 tờ; Cỡ giấy: B5-A3; tự động đảo mặt bản chụp; Kích thước: 587 x 680 x 1150 mm; Trong lượng: 68.5 kg; Nguồn điện: 220V; Công suất tiêu thụ: 1.78kw; CHỨC NĂNG IN: Khổ giấy in tối đa: A3: Tốc độ in: 50 trang A4/ phút; Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL6, Adobe ®PDF Direct; Độ phân giải: 600 dpi; Cổng in: USB, SD slot, Ethernet 10 base-T/100 base-TX, Ethernet 1000 Base-T; Giao thức mạng: TCP/IP (IP v4, IP v6), IPX/SPX (Option); Tương thích Hệ điều hành: Windows® 7, Windows® 8 &8.1&10, Windows® Server 2003, Windows® Server 2008, 2008R2, 2012, Macintosh OS X v10.2 or later, UNIX Sun® Solaris, HP-UX, SCO, OpenServer, RedHat® Linux, IBM® AIX; CHỨC NĂNG QUÉT ẢNH MÀU: Vùng quét ảnh tối đa: A5 – A3; Độ phân giải: 600 * 600 DPI; Tốc độ quét tối đa: 81 Tờ/Phút; Driver: Network, TWAIN; Quét ảnh gửi email, Quét ảnh gửi tới Folder: Định dạng tệp TIFF, JPEG, PDF; Tự động nạp và đảo bản gốc; Bộ phận chia bộ và đóng ghim; Khay giấy mở rộng (2×550 tờ); In/ Scan mạng. Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi