Gói thầu: Bộ kít chương trình giám sát dịch bệnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Bộ kít chương trình giám sát dịch bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 13:23:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,092,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,340,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit xét nghiệm kháng nguyên dịch tả heo cổ điển | 1 | bộ | a) Nguồn gốc, xuất xứ: Sản xuất thuộc các nước nhóm G7 được cấp phép nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. b) Yêu cầu kỹ thuật: - Đặc tính bộ kít: phát hiện kháng nguyên cấu trúc của virus gây bệnh Dịch tả heo trong huyết thanh, huyết tương và mô. - Đĩa phản ứng phủ kháng thể đơn dòng Erns (96 giếng/đĩa). Số lượng: 02 đĩa - Đối chứng (1,6ml/lọ) gồm: 01 lọ Đối chứng dương và 01 lọ Đối chứng âm. - Dung dịch Conjugate (25ml/lọ): kháng thể đặc hiệu gắn enzyme Horseradish peroxidase. Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch pha loãng mẫu và đối chứng gồm 01 lọ Detection solution (15ml/lọ) và 01 lọ Tissue soaking buffer conentrate (đậm đặc 2 lần - 115ml/lọ). - Dung dịch rửa (125ml/lọ) nồng độ 10X. Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch chất tạo màu (20ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch dừng phản ứng (20ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. c) Hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. d) Yêu cầu bổ sung: - Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. - Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. | ||
| 2 | Kháng nguyên cúm gia cầm subtype H5N1 | 5 | Ống | a) Nguôn gốc, xuất xứ: Sản xuất thuộc các nước nhóm G7 được cấp phép nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. b) Yêu cầu kỹ thuật: - Đặc tính bộ kít: Kháng nguyên virus cúm A, subtype H5 dùng để phát hiện kháng thể kháng virus cúm bằng phương pháp HA-HI. - Kháng nguyên cúm H5N1 (A/Ck/Scot/59) đông khô, được bất hoạt bằng beta propiolactone (βPL), nồng độ pha loãng tối thiểu là 1/25. c) Hạn sử dụng: Tối thiểu 48 tháng kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. d) Yêu cầu bổ sung: Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. | ||
| 3 | Kit xét nghiệm kháng thể gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản trên heo | 1 | bộ | a) Nguôn gốc, xuất xứ: Sản xuất thuộc các nước nhóm G7 được cấp phép nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. b) Yêu cầu kỹ thuật: - Đặc tính bộ kít: Phát hiện kháng thể kháng virus PRRS gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản trong huyết thanh heo và mẫu huyết tương. - Đĩa phản ứng phủ kháng nguyên virus PRRS (8 giếng x 12 thanh /đĩa). Số lượng: 05 đĩa. - Đối chứng (4ml/lọ) gồm: 01 lọ Đối chứng dương và 01 lọ Đối chứng âm. - Dung dịch Conjugate (60ml/lọ): Kháng kháng thể heo gắn ezyme peroxidase. Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch pha loãng mẫu (120ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch rửa (235ml/lọ) nồng độ 10X. Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch chất tạo màu (60ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. - Dung dịch dừng phản ứng (60ml/lọ). Số lượng: 01 lọ. c) Hạn sử dụng: Tối thiểu 01 năm kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. d) Yêu cầu bổ sung: - Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. - Bảo quản kit khi giao: 20C- 80C. | ||
| 4 | Kháng nguyên Newcastle | 1 | ống | a) Nguôn gốc, xuất xứ: Sản xuất thuộc các nước nhóm G7 được cấp phép nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. b) Yêu cầu kỹ thuật: - Đặc tính bộ kít: Phát hiện kháng thể kháng virus Newcaslte chủng Lasota bằng phương pháp HI. - Kháng nguyên Newcastle bất hoạt đông khô, nồng độ pha loãng tối thiểu 1/16. - Quy cách: Ống đông khô. c) Hạn sử dụng: Tối thiểu 36 tháng kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. d) Yêu cầu bổ sung: - Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit - Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C. | ||
| 5 | Kít xét nghiệm kháng thể kháng virus FMD serotype O | 2 | bộ | a) Nguồn gốc, xuất xứ: Sản xuất thuộc các nước nhóm G7 được cấp phép nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. b) Yêu cầu kỹ thuật: - Đặc tính bộ kít: phát hiện và xác định hiệu giá kháng thể FMD O trong huyết thanh gia súc. - Đĩa phản ứng (96 giếng / đĩa): Đĩa phản ứng miễn dịch NUNC đáy bằng. Số lượng: 120. - Đĩa ủ (96 giếng / đĩa): Đĩa ủ mẫu, Costa-vật liệu polypropylene đáy chữ U. Số lượng: 25. - Kháng nguyên FMD O** (1 ml/lọ) đậm đặc 100 lần. Số lượng: 08. - Kháng huyết thanh thỏ* (0,5ml/lọ) đậm đặc 1000 lần, số lượng 02. - Kháng huyết thanh chuột lang* (0,5ml/lọ) đậm đặc 100 lần,số lượng 15 - Đối chứng huyết thanh bò dương tính mạnh* C++ (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần, số lượng 6. - Đối chứng huyết thanh bò dương tính yếu* C+ (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần, số lượng 4. - Đối chứng huyết thanh bò âm tính* C- (0,5ml/lọ) đậm đặc 16 lần, số lượng 4. - Conjugate kháng thể chuột lang kháng kháng thể thỏ* (1ml/lọ) đậm đặc 200 lần, số lượng 4. - Carbonate/bicarbonate (dạng viên nhộng), số lượng: 15. - Dung dịch đệm dạng viên, số lượng 100. - Bột sữa tách béo (340g/hộp): số lượng 01. - Detergen, Tween 20 (20ml/lọ), số lượng 01. - Ortho-phenylenediamine* (30 mg/ viên), số lượng 30. - Hydrogen peroxide* (1g/viên), số lượng 02. - Phosphate/citrate buffer* dạng viên, số lượng 15. - Dung dịch pha loãng* (20ml/lọ), số lượng 02. - Dung dịch pha loãng chứa Glycerol* (20ml/lọ), số lượng 01. - Chất chỉ thị màu Phenol Red* (20ml/lọ), số lượng 01. - Que thử pH (100 que/hộp), số lượng 01. c) Hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. - Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. - Bảo quản kit khi giao: Các mục có dấu ** bảo quản ở -800C, các mục có dấu * bảo quản ở 20C - 80C, các mục còn lại ở nhiệt độ phòng. | ||
| 6 | Kháng nguyên Sảy thai truyền nhiễm | 2 | bộ | a) Nguồn gốc, xuất xứ: Sản xuất thuộc các nước nhóm G7 được cấp phép nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. b) Yêu cầu kỹ thuật: - Đặc tính bộ kít: Phát hiện kháng thể bệnh Sảy thai truyền nhiễm trong huyết thanh bằng kỹ thuật Rose Bengal. - Brucella arbotus (Weybridge strain 99) bất hoạt bởi nhiệt và phenol (0,5%). - Chuẩn độ kháng nguyên: Dương tính ở độ pha loãng 1/45; âm tính ở độ pha loãng 1/55 (theo yêu cầu của OIE). - Quy cách: 10 ml/lọ. c) Hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. d) Yêu cầu bổ sung: - Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit. - Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C | ||
| 7 | Kháng thể chuẩn Sảy thai truyền nhiễm | 1 | lọ | a) Nguồn gốc, xuất xứ: Sản xuất thuộc các nước nhóm G7 được cấp phép nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. b) Yêu cầu kỹ thuật: - Đặc tính bộ kít: Phát hiện kháng nguyên bệnh Sảy thai truyền nhiễm. - Ngưng kết với kháng nguyên Brucella arbotus (Weybridge strain 99) bằng kỹ thuật Rose Bengal. - Quy cách: Đông khô (hoàn nguyên với 1 ml nước cất / lọ). c) Hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày chủ đầu tư nhận hàng. d) Yêu cầu bổ sung: - Giấy chứng nhận phân tích đính kèm mỗi bộ kit - Bảo quản kit khi giao: 20C - 80C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi