Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440988-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210410962
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 14:52:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,604,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acid 2-( morpholino) etansulfonic C6H13NO4S 1 Lọ 100 g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
2 Acid aspartic C4H7NO4 4 Lọ 100 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
3 Acid formic CH2O2 1 Chai 1 lít Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
4 Acid nitric HNO3 3 Chai 1 lít Nồng độ 70%, được tinh chế bằng cách chưng cất lại, vết kim loại Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
5 Acid sulfuric H2SO4 8 Chai 1 Lít Tinh khiết ≥99.999% Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
6 Ammonium oxalate C2H8N2O4 3 Lọ 1 kg Tinh khiết ≥ 99.99% Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
7 AMPA C7H10N2O4 1 Lọ 50 mg Tinh khiết ≥ 99% Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
8 Amyloza (C6H10O5)n 1 Lọ 250 mg Không chứa amylopectin, Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
9 Axit ascobic (100g/Lọ) C6H8O6 1 Lọ 100 g Tinh khiết ≥ 99% Alfa Aesar_Mỹ (Hoặc tương đương)
10 Azinphos methyl-d6 C10PN3H12S2O3 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99% Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
11 Bông bạc 1 Hộp 50 g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
12 Carbaryl 13C6 (100 ng/µl) 13C6 C6 H11 N O2 1 Chai 1.2 mL Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm LGC (Hoặc tương đương)
13 Carbaryl-d7 1 Lọ 50 mg Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm Restek (Hoặc tương đương)
14 Carbofuran 13C6 (100 ng/µl) C₆¹³C₆H₁₅NO₃ 1 Chai 1.2 mL Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm Isotope (Hoặc tương đương)
15 Chì cromate PbCrO4 1 Lọ 100 g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
16 Chlorpyrifos methyl -d6 (C7H7Cl3NO3PS) 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm LGC (Hoặc tương đương)
17 Chlorthiophos D10 (C11 2H10 H5 Cl2 O3 P S2) 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm LGC (Hoặc tương đương)
18 Chuẩn Au dùng làm nội chuẩn khi đo ICP-MS (1000 ppm) 1 Chai 100 mL Tinh khiết ≥ 99.999% Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
19 Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV pyrethroid (2ml) 1 Chai 1.1 mL Tinh khiết ≥ 99% Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
20 Chuẩn Rh dùng làm nội chuẩn khi đo ICP-MS (10 ppm) 1 Chai 100 mL inh khiết ≥ 99.999% Merck (Hoặc tương đương)
21 CRM multi pesticides white rice 2 Gói 50g Chứa 312 hợp chất, nồng độ 100 mg/kg, sai lệch hàm lượng Fapas(Hoặc tương đương)
22 CRM multi pesticides brown rice 2 Gói 50g Chứa 312 hợp chất, nồng độ 100 mg/kg, sai lệch hàm lượng Fapas(Hoặc tương đương)
23 Devarda 1 Lọ 500 g Dạng bột, -100 mesh Merck(Hoặc tương đương)
24 Diazinon-(diethy- d10)(C12D10H11N2O3PS) 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ(Hoặc tương đương)
25 Dinotefuran (C7H14N4O3) (furylmethyl-13C5) (100 ug/mL) 1 Chai 1.2 mL Tinh khiết ≥ 99% Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
26 Diphospho pentoxit (P4O10) 1 Lọ 1 kg Tinh khiết ≥ 99% Merck (Hoặc tương đương)
27 Diquate dibromide monohydrate 1 Lọ 250 mg Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
28 Đồng (Cu) 1 Lọ 500 g Tinh khiết ≥ 99.5%, hat Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
29 Đồng (II) sulfate (CuSO4) 2 Lọ 500 g Khan, ≥ 99.99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
30 Dung môi acetone (CH3)2CO) 10 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
31 Dung môi acetone nitrile (CH3CN) (LC-MS/MS) 20 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
32 Dung môi Chloroform (CHCl3) 5 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
33 Dung môi Cyclohexane (C6H12) 10 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
34 Dung môi Diclorometal (CH2Cl2) 10 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
35 Dung môi Ethyl Acetate (C4H8O2) 5 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
36 Dung môi Iso-propan (C3H8O) 3 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
37 Dung môi Methanol (CH3OH) ( LC-MS/MS) 20 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
38 Dung môi n-hexane (C6H14) 7 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
39 Dung môi Toluen (C7H8) 20 Chai 1 L Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
40 EDTA (C10H16N2O8) 10 Lọ 1 Kg Tinh khiết LC-MS/MS Fisher-UK (Hoặc tương đương)
41 GenElute™ 96 Well Total RNA Purification Kit 1 Bộ kit Tinh khiết ≥ 99%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
42 GenElute™ Plant Genomic DNA Miniprep Kit 1 Bộ kit Tinh khiết ≥ 99%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 Merck_Đức(Hoặc tương đương)
43 Kali iodua KI 1 Lọ 500 g Tinh khiết ≥ 99.995% Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
44 Kali sulfate K2SO4 1 Lọ 1 kg Tinh khiết ≥ 99% Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
45 Khí Argon 5.0 10 Chai 40 L Tinh khiết 99.999% Việt Nam(Hoặc tương đương)
46 Khí Heli 5.0 ( độ tinh khiết ≥99,999%) 5 Chai 40 L Tinh khiết 99.999% Việt Nam(Hoặc tương đương)
47 Kali pemanganat(KMnO4) 1 Lọ 500 g Tinh khiết ≥ 99% Merck_Đức(Hoặc tương đương)
48 Na2HPO4 1 Lọ 500 g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
49 NaOH 2 Lọ 500 g Tinh khiết ≥ 98% Acros- Bỉ (Hoặc tương đương)
50 Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV carbamate 4-Brôm-3,5-dimethylphenyl N-methylcarbamate 98% 1 Lọ 1 g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
51 Omethoate D6 (100 ng/µl) C5H12NO4PS 1 Chai 1.1 mL Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 3 năm Dr. Ehrenstorfer(Hoặc tương đương)
52 Paraquat dichloride hydrate C12H14Cl2N2 · xH2O 1 Lọ 100 mg Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
53 Parathion-ethyl D10 C10H14NO5PS 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 3 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
54 pH 10.01 2 Chai 1 L Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
55 pH 4.01 2 Chai 1 L Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
56 pH 7.01 2 Chai 1 L Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
57 Phosalone D10 (100 ng/µl) C12H15ClNO4PS2 2 Chai 1.1 mL Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer(Hoặc tương đương)
58 Pirimiphos-ethyl -d6 (100 ng/µl) C13H24N3O3PS 2 Chai 1.1 mL Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer(Hoặc tương đương)
59 Potassium chloride KCl 1 Lọ 500 g Tinh khiết ≥ 99% Merck(Hoặc tương đương)
60 Potassium hexacyanoferrate(III) C6N6FeK3 1 Lọ 500 g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
61 QuEChERS extraction salt packets, EN method, 50/pk 2 50 mẫu thử/gói 4 g MgSO4, 1 g NaCl, 1 g NaCitrate, 0.5 g disodium citrate sesquihydrate Agilent- Mỹ (Hoặc tương đương)
62 REDExtract-N-Amp™ Plant PCR Kit sufficient for 100 extractions, sufficient for 100 amplifications 1 100 mẫu thử/gói Tinh khiết ≥ 99%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
63 SampliQ anhydrous magnesium sulfate 2 Lọ 100g Tinh khiết ≥ 99% Agilent- Mỹ (Hoặc tương đương)
64 SPE Bulk Sorbent, C18, endcapped, 100 g 2 Lọ100g Tinh khiết ≥ 99%, Kich thước hạt 40 micromet Agilent- Mỹ (Hoặc tương đương)
65 SPE Bulk Sorbent, primary secondary amine (PSA), 100 g 2 Lọ 100g Tinh khiết ≥ 99%, Kich thước hạt 40 micromet Agilent- Mỹ (Hoặc tương đương)
66 Trichlorfon D12 C4H8Cl3O4P 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
67 Trifluralin-D14 C13H16F3N3O4 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
68 Tris (hydroxymetyl)aminometan C4H11NO3 3 Lọ 100 g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Mỹ (Hoặc tương đương)
69 α-HCH D6 1 Lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 99%, hạn sử dụng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
70 Bình định mức 1 ml,nút nhựa 5 Hộp 10 cái Thủy tinh boro 3.3, cổ nhám, nút nhựa PE, độ sai lệch 0.01 mL Duran -Đức (Hoặc tương đương)
71 Bình định mức 100 ml,nút nhựa 3 Hộp 10 cái Thủy tinh boro 3.3, cổ nhám, nút nhựa PE, độ sai lệch 0.01 mL Duran -Đức (Hoặc tương đương)
72 Bình định mức 10ml,nút nhựa 2 Hộp 10 cái Thủy tinh boro 3.3, cổ nhám, nút nhựa PE, độ sai lệch 0.001 mL Duran -Đức (Hoặc tương đương)
73 Cartridge SPE loại Oasis HLB 500mg 12cc ( ENVI-florisil tubes PTPE trit, bet wt-500mg, 3ml) 2 Hộp 50 cái Kích thước hạt 60 micromet, vỏ nhựa PE Merck (Hoặc tương đương)
74 Cartridge SPE loại pha tĩnh SAX 2 Hộp 50 cái Kích thước hạt 60 micromet, vỏ nhựa PE Merck(Hoặc tương đương)
75 Cốc thủy tinh 100ml 10 Hộp 20 cái Thủy tinh boro 3.3, bề dày thành 1 mm Duran -Đức (Hoặc tương đương)
76 Cốc thủy tinh 250ml 8 Hộp 12 cái Thủy tinh boro 3.3, bề dày thành 1 mm Duran -Đức (Hoặc tương đương)
77 Đầu bóp pipet pasteur 10 Túi 100 cái Nhựa kháng dung môi Isolab-Đức(Hoặc tương đương)
78 Đầu cone micropipette 1,000-5000 µL 1 Gói 500 cái Nhựa kháng dung môi PE, phủ PTFE bên trong đầy cone, có xẻ rãnh dài bên ngoài Thermo Fisher-Mỹ (Hoặc tương đương)
79 Đầu cone micropipette 5-200 µL 2 Gói 960 cái Nhựa kháng dung môi PE, phủ PTFE bên trong đầy cone, có xẻ rãnh dài bên ngoài Thermo Fisher-Mỹ (Hoặc tương đương)
80 Đầu cone pipette 2,000 – 10,000µL 1 Gói 100 cái Nhựa kháng dung môi PE, phủ PTFE bên trong đầy cone, có xẻ rãnh dài bên ngoài Thermo Fisher-Mỹ (Hoặc tương đương)
81 Đầu hút Pasteur thủy tinh dài 230mm 2 Hộp 250 cái Nhựa kháng dung môi Isolab-Đức (Hoặc tương đương)
82 Đũa thủy tinh đường kính 8mm, dài 20cm 3 Gói 10 cái Thủy tinh boro 3.3; Đường kính 8mm, dài 20cm Isolab-Đức (Hoặc tương đương)
83 Găng tay 2 Hộp 100 chiếc Cao su kháng dung môi, không bột Latex Việt Nam (Hoặc tương đương)
84 Giấy thử độ pH 1-14 5 Hộp 5 cuộn Độ chính xác Merck (Hoặc tương đương)
85 Hộp đầu cone cho micropipetten 1,000-5,000μl 1 Hộp 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp Đức (Hoặc tương đương)
86 Hộp đầu cone vàng micropipetten 0,1-10μl 1 Hộp 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp Thermo Fisher-Mỹ (Hoặc tương đương)
87 Hộp đầu cone vàng micropipetten 5-200μl 4 Hộp 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp Isolab-Đức (Hoặc tương đương)
88 Hộp đầu cone xanh micropipetten 100-1000μl 2 Hộp 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp Đức (Hoặc tương đương)
89 Khẩu trang than hoạt tính GP 5 Hộp 50 chiếc 100% thành phần than hoạt tính dạng sợi, diện tích bề mặt đến 1200m2/g; 3 lớp, than hoạt tính Việt Nam(Hoặc tương đương)
90 Màng lọc cenluloz acetate 0.45um, 47mm 3 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45 um, đường kính màng 47 mm Whatman - Anh (Hoặc tương đương)
91 Màng lọc cenluloz nitrate 0.45um, 47mm 1 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45 um, đường kính màng 47 mm Whatman - Anh (Hoặc tương đương)
92 Màng lọc nylon 0.45um, 47mm 3 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45 um, đường kính màng 47 mm Whatman - Anh (Hoặc tương đương)
93 Màng lọc PP 0.45um, 47mm HPLC 5 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45 um, đường kính màng 47 mm Whatman - Anh (Hoặc tương đương)
94 Màng lọc PVDF 0.45 um, 13 mm 2 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45 um, dày 1 mm, đường kính màng 13 mm, cấu tạo màng xốp thuỷ tinh boro 3.3 biến tính bề mặt bằng liên kết gốc iso-propyl, bất hoạt gốc silanol bên ngoài cấu trúc, hàm lượng vết kim loại nặng Whatman - Anh (Hoặc tương đương)
95 Màng lọc sợi thủy tinh GF/C 47 mm 1 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 1.2 um, đường kính màng 47 mm Whatman - Anh (Hoặc tương đương)
96 Nắp vial 4 Gói 100 cái Chất liệu bằng cao su, dùng cho vial miệng 9mm, kích thước 32mm x 11.6mm; Nhựa kháng dung môi, septum PE Duran -Đức (Hoặc tương đương)
97 Phễu chiết Quả Lê, Khóa nhựa-DURAN®500ml 1 Hộp 1 cái Thủy tinh boro 3.3 Duran -Đức (Hoặc tương đương)
98 Phễu thủy tinh D100 1 Hộp 10 cái Thủy tinh boro 3.3 Duran -Đức (Hoặc tương đương)
99 SPE C18 500mg/3ml, 50 um 60A 2 Hộp 50 cái Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE Phenomenex - Nhật
100 Tube 10ml 5 Hộp 10 cái Thủy tinh boro 3.3 Duran -Đức (Hoặc tương đương)
101 Túi zip 4 kích cỡ, mỗi loại 1 túi 4 Túi 100 cái Nhựa PE Các loại kích thước:14x20;17x24;20x28;24x34 Việt Nam (Hoặc tương đương)
102 VertiPak Florisil, 110 um, 70A, SPE Tubes 3 ml, 500mg 4 Hộp 50 cái Kích thước hạt 70A, vỏ nhựa PE Whatman - Anh (Hoặc tương đương)
103 Lọ Vial 2ml 5 Hộp 50 cái Thủy tinh nâu, boro 3.3 Đức (Hoặc tương đương)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->