Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện cho hệ thống xử lý nước thải và khí thải năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện cho hệ thống xử lý nước thải và khí thải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS SNMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 17:18:00 đến ngày 2021-04-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,103,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống thiết bị pha và định lượng hóa chất | 2 | Hệ thống | - Chức năng: Pha hóa chất keo tụ và định lượng hóa chất theo cài đặt. - Thành phần: + Bồn pha hóa chất: vật liệu HDPE chịu môi trường; dung tích 500 lít; có nắp đậy. + Mô tơ khuấy: mô tơ giảm tốc chuyên dụng, công suất 0,37kW/380V; tốc độ 70-100 vòng/phút + Bơm định lượng hóa chất, công suất 0,4kW/220V. Q= 0-15,2 lít/giờ, tùy chỉnh theo yêu cầu công nghệ. + Cánh khuấy Inox 316, chịu môi trường. + Khung, giá đỡ lắp đặt đồng bộ, chế tạo bằng thép CT 3; Sơn Epoxy | ||
| 2 | Bơm chìm nước thải | 4 | Cái | - Công suất 1,5kW, Q= 0- 10 m3/giờ; cột áp 22-9m H2O; thân inox, có khả năng chịu môi trường - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC; - Có tích hợp hệ thống bảo vệ chống cạn bơm | ||
| 3 | Hệ thống làm thoáng và điều hòa nước thải | 2 | Hệ thống | - Chức năng: điều hòa, ổn định lưu lượng và chất lượng nước thải. - Thành phần: + Máy thổi khí đặt chìm: Q= 59 m3/giờ; cột áp 19 kPa; công suất điện 1,5kW; điện áp 380V; vật liệu: thân inox, có khả năng chịu môi trường. . + Hệ thống phân phối khí, chất liệu nhựa PVC | ||
| 4 | Bơm bùn thải | 4 | Cái | - Công suất 0,37kW/220V; Q= 3 - 5m3/giờ; có khả năng chịu môi trường - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC; - Có tích hợp hệ thống bảo vệ chống cạn bơm | ||
| 5 | Bơm lọc | 4 | Cái | Bơm ly tâm; trục ngang; Công suất 2,2kW/220V; Q= 6-10 m3/giờ; chiều cao cột áp 32-24m H2O; có khả năng chịu môi trường - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC; - Có tích hợp hệ thống bảo vệ chống cạn bơm | ||
| 6 | Máy ép bùn | 2 | Cái | Bao gồm: + Khung thiết bị, chế tạo bằng thép CT3, sơn chống gỉ; + Khung bản, kích thước mỗi bản: chiều dài x chiều rộng x chiều dày = 500 x 500 x 50 mm; + Hệ thống thủy lực, áp suất nén tối đa của xi lanh đến 350 bar; + tủ điện, bơm màng, vải lọc, phụ kiện… lắp đặt đồng bộ theo kèm. - Chu kỳ ép: 4 - 5 giờ/mẻ - Lượng bùn khô: 60 - 70 kg/mẻ; - Độ ẩm bùn: 60 - 70 %; - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC; | ||
| 7 | Hệ thống thiết bị lọc thô | 2 | Hệ thống | - Chức năng: Loại bỏ cặn lơ lửng trong nước. Lọc áp lực hỗ trợ rửa lọc. - Công suất Q= 10 = m3/giờ; - Thành phần: + Chế tạo bằng thép CT3, sơn Epoxy; có khả năng chịu áp suất 8 Bar; + Bên trong chứa vật liệu lọc: cát thạch anh. + Van lọc, sục rửa tự động. + Đường ống trung tâm rọ chặn hạt, van chống áp âm và đồng hồ áp suất lắp đặt đồng bộ | ||
| 8 | Hệ thống thiết bị hấp phụ | 2 | Hệ thống | - Chức năng: Loại bỏ mùi và chất hữu cơ trong môi trường nước. Lọc áp lực hỗ trợ rửa lọc. - Công suất: Q= 10 m3/giờ; - Thành phần: + Chế tạo bằng thép CT3, sơn Epoxy; có khả năng chịu áp suất 8 bar; + Bên trong chứa vật liệu hấp phụ: than hoạt tính dạng hạt. + Van lọc, sục rửa tự động + Đường ống trung tâm rọ chặn hạt, van chống áp âm và đồng hồ áp suất lắp đặt đồng bộ | ||
| 9 | Cát thạch anh lọc nước | 4 | m3 | - Màu trắng ngà; - Dạng hạt, đều, nhiều góc cạnh, kích thước hạt từ 0,5 mm - 2,5 mm; - Tỷ trọng: 1400 kg/m3; - Hàm lượng Oxit Silic ≥ 99,4% | ||
| 10 | Than hoạt tính dạng hạt | 1.700 | kg | Than hoạt tính, hình dạng hạt, màu đen, khô rời, có góc cạnh, với các kích thước hạt từ 0,5 - 2mm; Tỷ trọng 520 - 550 kg/m3; Độ ẩm: | ||
| 11 | Tấm lắng Lamen | 120 | m3 | nhựa PVC, dày 0,5-0,6mm, nghiêng 60 độ, tỉ trọng bề mặt 4-5m3/m2.giờ | ||
| 12 | Lưu lượng kế | 2 | Cái | - Dạng lắp đường ống; - Vật liệu: Nhựa Acrylic trong suốt; - Dải đo: 1 - 12 m3/giờ; - Đường kính ống vào/ra: 32mm / 32mm | ||
| 13 | Hệ thống điều khiển | 2 | Hệ thống | - Phần khung bàn: vật liệu thép CT3, sơn tĩnh điện, kích thước dài x rộng x sâu= 1000x600x300mm - Công tắc điều khiển (tối thiểu 2 chế độ TẮT/BẬT hoặc nhiều hơn) - Contactor điện từ, điện áp 220V, 50Hz, dòng 10-100A - Aptomat tổng, điện áp 220V, 50Hz, dòng 10-100A - Aptomat thiết bị, điện áp 220V, 50Hz, dòng 1-10A - Aptomat kiểu khối, cho dòng điện ≤100A, điện áp 220V, 50Hz - Relay bảo vệ pha, điện áp 220V, 50Hz. - Von kế, điện AC, giới hạn đo 500V, độ chia nhỏ nhất 10V - Ampe kế, điện AC, giới hạn đo 100A, độ chia nhỏ nhất 5A - Đèn LED báo hiệu, công suất ≤ 1 W - Điều khiển hệ thống xử lý vận hành theo các chương trình được cài đặt. - Có hiển thị các thông tin về dòng điện, hiển thị tín hiệu, đèn cảnh báo; - Trang bị các hệ thống an toàn, khởi động điện từ, rơ le nhiệt, chống đoản mạnh, nút dừng khẩn cấp lắp đặt đồng bộ - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC | ||
| 14 | Quạt thông gió | 2 | Cái | - Kích thước quạt: Dài x rộng = 400 x 400 mm; điện áp 220V/50Hz - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 1G Eex de IIC T3, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC | ||
| 15 | Ghế ngồi làm việc có tựa | 2 | Cái | Khung thép, sơn tĩnh điện, mặt đệm mút ép có thể tháo rời; - Kích thước: dài x rộng x cao = 460 x 450 x 920 mm | ||
| 16 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Bàn làm bằng gỗ công nghiệp, kích thước dài x rộng = 1,2 x 0,6 m | ||
| 17 | Đường ống dẫn nước PVC d110 | 400 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d110 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 18 | Đường ống dẫn nước PVC d90 | 400 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d90 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 19 | Đường ống dẫn nước PVC d76 | 400 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d76 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 20 | Đường ống dẫn nước PVC d60 | 400 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d60 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 21 | Đường ống dẫn nước PVC d48 | 800 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d48 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 22 | Đường ống dẫn nước PVC d42 | 800 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d42 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 23 | Đường ống dẫn nước PVC d34 | 800 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d34 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 24 | Đường ống dẫn nước PVC d27 | 500 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d27 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 25 | Đường ống dẫn nước PVC d21 | 500 | m | - Vật liệu: PVC - Đường kính ống: d21 - Loại ống:C2-C3 | ||
| 26 | Phụ kiện đường ống lắp đặt | 2 | gói | - Các phụ kiện lắp đặt đồng bộ theo kèm như: Van, khóa, Tê, Cút nối, măng-xông nối, các đầu ren, Zắc co… + Cút 90 độ, tê dùng cho đường ống 400x400mm và 600x600mm. Ống được chấn gấp bằng máy chấn thủy lực. Mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa (100 cái) + Cốt bấm đầu dây điện: Vật liệu đồng pha nhôm, bọc nhựa PVC, chất lượng C2-C3 (1000 cái) + Van khóa: vật liệu PVC, chất lượng C2-C3 (200 cái) + Măng-xông nối: vật liệu PVC, chất lượng C2-C3 (200 cái) + Các đầu ren và zắc co: vật liệu PVC, chất lượng C2-C3 (200 cái) - Làm bằng vật liệu PVC; chất lượng C2 - C3 | ||
| 27 | Cáp điện 4x16mm2 | 800 | m | - Dây bọc nhựa; - Số lõi 04; - Tiết diện lõi: 4 x 16 mm2 - Ruột dẫn: sợi đồng xoắn cứng (hoặc mềm) ủ trong môi trường khí Nito - Điện áp danh định 300/500V | ||
| 28 | Cáp điện 4 x 4 mm2 | 800 | m | - Dây bọc nhựa; - Số lõi 04; - Tiết diện lõi: 4 x 4 mm2 - Ruột dẫn: sợi đồng xoắn cứng (hoặc mềm) ủ trong môi trường khí Nito - Điện áp danh định 300/500V | ||
| 29 | Dây điện 2 x 2,5 mm2 | 1.000 | m | - Dây bọc nhựa; - Số lõi 02; - Tiết diện lõi: 2 x 2,5 mm2 - Ruột dẫn: sợi đồng xoắn cứng (hoặc mềm) ủ trong môi trường khí Nito - Điện áp danh định 300/500V | ||
| 30 | Thiết bị hấp phụ | 1 | cụm | - Kích thước: dài x rộng x cao=4200x2000x2200mm, chia 3 ngăn: phân phối khí, hấp phụ và thu khí - Đường khí vào ra 600x600mm - Vật liệu chế tạo bằng thép CT3, dày 3-4mm, Sơn Epoxy, gia cố chắc chắn, chịu áp suất, có 03 tầng chứa than hoạt tính hấp phụ chất hữu cơ - Công suất: Q= 20.000 m3/giờ - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 2G Eex de IIC T6, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp bảo vệ chống ngọn lửa, tăng an toàn của hộp điện với nhóm nguy hiểm nhất + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC | ||
| 31 | Hệ thống thiết bị thu khí thải | 1 | cụm | - Gồm 3 chụp hút khí thiết kế hình thang vuông, có kích thước miệng hút 3,5 x 2m, đầu ra thu về ống dẫn khí tiết diện 0,6 x 0,6m. - Vật liệu chế tạo bằng thép CT3 có độ bền cao, chống ăn mòn, chống gỉ. Ống được chấn gấp bằng máy chấn thủy lực. Mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. dày 2-2,5mm, sơn phủ lớp epoxy bám dính tốt trên thép, khả năng chống ăn mòn cao. - Đầu ra của ống bố trí van bướm thông gió kích thước 0,6x0,6m.Vật liệu chế tạo: Thép CT3 có sơn phủ Epoxy. Có tác dụng điều chỉnh lưu lượng gió đi vào đường ống. Van được điều chỉnh thông qua các tay gạt - Đạt tiêu chuẩn ATEX Ex II 1G Eex de IIC T3, tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ với phân vùng và mức độ bảo vệ thiết bị EPL: + Phân vùng hoạt động bề mặt II + Tiêu chuẩn dành cho thiết bị điện tử + Lớp cách nhiệt tối đa bề mặt: 85oC | ||
| 32 | Ống dẫn khí thải | 175 | m | - Vật liệu chế tạo bằng thép CT3, dày 1,5-2mm; sơn epoxy; - Kích thước hộp 600 x 600 mm | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt đường ống dẫn khí thải (côn thu, cút, gioăng cao su, mặt bích kết nối …) | 1 | gói | - Côn thu bằng thép CT3 dày 2mm, sơn Epoxy có bích nối và gioăng cao su bố trí ở 2 đầu. Tiết diện 2 đầu 600x600mm và 400x400mm. Ống được chấn gấp bằng máy chấn thủy lực. Mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. - Cút 90 độ, tê dùng cho đường ống 400x400mm và 600x600mm. Ống được chấn gấp bằng máy chấn thủy lực. Mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. - Khung đỡ, giá Eke cố định đường ống, chế tạo từ thép V40x40x3, bề mặt sơn phủ Epoxy. Trên giá có các rãnh bắt vít M10. - Mặt bích kết nối các đoạn ống, cút, tê bằng vật liệu thép CT3; sơn Epoxy; giữa các mặt bích nối có bố trí gioăng cao su làm kín | ||
| 34 | Than hoạt tính hấp phụ các chất hữu cơ trong khí thải | 1.300 | kg | - Than gáo dừa, không tạp chất, - Tỷ trọng: 460 - 600 kg/m3 - Diện tích bề mặt: 750-900 m2/g | ||
| 35 | Cáp điện 4x16mm2 | 400 | m | - Số lõi: 04, lõi đồng ủ mềm trong môi trường khí nito, cách điện XLPE, dứa độn PP; - Vỏ bọc PVC, điện áp 300/500V | ||
| 36 | Dây diện 2 x 2,5 mm2 | 400 | m | - Dây đôi bọc nhựa; - Số lõi 02; - Ruột dẫn: bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí nito; - Điện áp danh định 300/500V | ||
| 37 | Ống gen luồn dây điện, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | 1 | gói | - Máng gen luồn dây điện kích thước 100x40mm (20 cây), 60x22mm (20 cây), 30x14mm (20 cây): Độ dài 2m/cây. Chịu được dải nhiệt độ -15 đến 90 độ C, khả năng uốn nén cao, chống va đập và chống cháy an toàn, nhựa PVC đạt tiêu chuẩn IEC 614-2-4/405. - Ống gen mềm luồn dây điện D25: Độ dài 50m/cuộn. Gen ruột gà, loại gen mềm chống cháy, có khả năng cuộn chặt lại mà không tốn nhiều sức lực, không bị méo mó khi uốn cong, làm từ nhựa PVC đạt tiêu chuẩn IEC 614-2-4/405 (8 cuộn). - Phụ kiện ống gen: Vít lở M10x100mm (500 cái), vít lở M8x50mm (500 cái), cùm Omega treo ống D34 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi