Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423702 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS SNMT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 17:14:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | FeCl3.6H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết dạng PA Dạng: rắn, màu vàng nâu Hàm lượng:≥ 98 % d = 1,82 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 37 oC | ||
| 2 | CaCl2 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng (cỡ hạt ≤ 7 mm) Hàm lượng: ≥ 98,0 % d = 2,15 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 772 oC | ||
| 3 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 1124 oC | ||
| 4 | KH2PO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 oC | ||
| 5 | K2HPO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 465 oC | ||
| 6 | Na2HPO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 248-250 oC | ||
| 7 | NH4Cl | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 % (AT) Nhiệt độ nóng chảy: 338 oC | ||
| 8 | Gluco | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 oC | ||
| 9 | Polyseed | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: viên nang, mỗi viên chứa 100 mg vi sinh vật | ||
| 10 | Glutamic | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng tới trắng ngà Hàm lượng ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 205 oC | ||
| 11 | K2Cr2O7 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: chất rắn tinh thẻ màu đỏ-cam Hàm lượng:≥ 99,98 % d = 2,676 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 500 oC Nhiệt độ nóng chảy: 398 ℃ | ||
| 12 | H2SO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, sánh, không màu Hàm lượng: 99,999 % d = 1,840 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: ~290 oC | ||
| 13 | Ag2SO4 | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, không màu Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 652 oC | ||
| 14 | HgSO4 | 2 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % Nhiệt độ nóng chảy: 450 oC d = 6,47 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) | ||
| 15 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 16 | C12H8N2.H2O | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 17 | FeSO4.7H2O | 2 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 18 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 3 | Ống | Tinh khiết loại PA | ||
| 19 | Kaliphatalat | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 20 | NaC7H5NaO3 | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 21 | Na3C6H5O7.2H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 22 | NaClO | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 23 | NaOH | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng, không mùi Hàm lượng: ≥ 98% Nhiệt độ nóng chảy: 318 oC Độ hòa tan trong nước: 1260 g/L ở 20 oC | ||
| 24 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 25 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 26 | CHCl3 | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 27 | Sulfaniamide | 2 | lọ (0,1kg) | Tinh khiết loại PA Dạng: bột màu trắng hoặc màu be Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 163-166 oC | ||
| 28 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 2 | lọ (0,1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 29 | KMnO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu tím đậm Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC | ||
| 30 | HCl | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 31 | NH3 | 2 | Lọ 800 ml | Tinh khiết loại PA PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 0,779 ± 0,001 g/mL (25 oC) | ||
| 32 | H3PO4 | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 85,0 % Nhiệt độ sôi: 158 oC d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,3420 (20 oC) | ||
| 33 | K2C4H4O6 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 75-80 oC | ||
| 34 | NH4NO3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 95 % d = 1,72 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 169 oC | ||
| 35 | Phenolphtalein | 2 | lọ (0,1kg) | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % d = 1,277 ± 0,001 g/cm3 (32 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 261 - 263 oC | ||
| 36 | K2S2O8 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 2,4 – 4,5 (25 oC, 27 g/L) | ||
| 37 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 38 | K4P2O7 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 1300 oC | ||
| 39 | Kali antimontatrat | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 40 | Axit ascorbic | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Nhiệt độ nóng chảy: 190-194 oC | ||
| 41 | H3BO3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 % Nhiệt độ nóng chảy: 160 oC d = 1,489 ± 0,001 g/mL (23 oC) pH = 3,8 - 4,8 (33 g/L trong H2O, 20 oC) | ||
| 42 | KNO3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng, không mùi. Hàm lượng: 99 % d = 2,109 ± 0,001 g/cm3 (16 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 334 oC | ||
| 43 | Glyxin | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC | ||
| 44 | K2SO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn kết tinh màu trắng Hàm lượng: ≥ 99% d = 2,66 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 1069 oC | ||
| 45 | Hợp kim Devarda | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 46 | HNO3 | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 47 | H2O2 | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu, tan trong nước Hàm lượng: 34,5 - 36,5 % d = 1,130 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) | ||
| 48 | Bột Pd | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu ánh kim bạc trắng Nhiệt độ nóng chảy: 1554,9 oC Nhiệt độ sôi: 2963 oC | ||
| 49 | KI | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng ≥ 99 % Nhiệt độ nóng chảy: 681 oC | ||
| 50 | NaBH4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng ≥ 99 % d = 1,074 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC | ||
| 51 | NH4OCl | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 155-157 oC | ||
| 52 | SnCl2.2H2O | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 53 | Glycerol | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA Dạng: dung dịch nhớt Hàm lượng: ≥ 99,5 % d =1,25 ± 0,01 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: 182 oC Chiết suất: 1,474 (20 oC) | ||
| 54 | BaCl2.2H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99% d = 3,86 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) pH = 5,2 – 8,0 (50g/L trong H2O, 25 oC) | ||
| 55 | Etanol | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 56 | NaCl | 2 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA Dạng: chất rắn kết tinh màu trắng hoặc không màu. Hàm lượng: 99,5 % d = 2,16 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 801 oC | ||
| 57 | K2CrO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn màu vàng Hàm lượng: ≥ 99 % d = 2,73 ± 0,01 g/cm3 (18 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 985 oC | ||
| 58 | CaCO3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: 98,5 – 100,5 % d = 2,93 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) | ||
| 59 | AgNO3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % d = 4,35 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 209,7 oC | ||
| 60 | CH3COOH | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 61 | C14H22N2O8 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 213-216 oC | ||
| 62 | C16H9O11N2S3Na3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 63 | NaAsO2 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 90,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 550 oC | ||
| 64 | ZrOCl2.8.H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 65 | C13H14N4O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 170-175 oC | ||
| 66 | Na2SO4 | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99 % d = 2,664 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 884 oC | ||
| 67 | Canh thang lactose LT | 2 | Lọ 500g | Dạng canh dinh dưỡng Gelatin: 10g/l Pepton: 6g/l Lactoso: 10g/l pH chuẩn: 7 | ||
| 68 | Canh thang BGBL | 2 | Lọ 500g | Mật độ 560 kg/m3 Độ hòa tan: 40g/l pH chuẩn: 7,2 | ||
| 69 | p-Dimetylamin benzadehyt | 2 | lọ (0,1kg) | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu vàng nhạt đến xanh Hàm lượng: ≥ 99% Nhiệt độ nóng chảy: 72-75 oC | ||
| 70 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 222-224 oC | ||
| 71 | C4H9OH | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 0,81 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 116-118 oC Chiết suất: 1,399 (20 oC) | ||
| 72 | Pepton | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Nguồn gốc: Thịt Độ tan trong nước: 50 mg/mL | ||
| 73 | Lactoza | 2 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 74 | Chất chiết nấm men | 2 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, trắng pH = 7 Tan trong nước | ||
| 75 | Bromothymol xanh | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu nâu λmax = 420 nm Nhiệt độ nóng chảy: 200-202 oC | ||
| 76 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 77 | natri heptadecylsunphat | 2 | lọ (0,5kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 78 | Agar | 3 | lọ (1kg) | Dạng bột, màu kem đồng nhất, mịn. Tan tốt trong nước nóng trên 85°C, không tan trong nước lạnh Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 79 | Aspartic | 3 | lọ (1kg) | Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % Nhiệt độ nóng chảy: >300 oC | ||
| 80 | Pantotenic | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 81 | Thiamin | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0% Nhiệt độ nóng chảy: 250 oC | ||
| 82 | Ferric citrate | 2 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 83 | Kali hydrrophtalat (C8H5KO4 ) | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 84 | Na2CO3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 851 oC | ||
| 85 | NaHCO3 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,6 % pH: ≤ 8,6 (20 oC, 5 %) Hàm lượng kim loại nặng: | ||
| 86 | Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4) | 2 | Lọ 5g | Tinh khiết loại PA | ||
| 87 | CH2Cl2 | 2 | Lọ (1 lít) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % d = 1,325 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40 oC n20/D = 1,424 | ||
| 88 | Aceton | 3 | Lọ (1 lít) | Tinh khiết dạng PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: 56 oC Chiết suất: 1,359 (20 oC) | ||
| 89 | n-Hexan | 3 | Lọ (1 lít) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 95,0 % d = 0,659 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 69 oC Chiết suất: 1,375 (20 oC) | ||
| 90 | Khí Nitơ | 3 | Bình (40 lít) | Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đat ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L - 6 m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu: 30 CrMo | ||
| 91 | Khí Heli | 3 | Bình (40 lít) | Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo | ||
| 92 | Khí Argon | 3 | Bình (40 lít) | Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo | ||
| 93 | Khí Axetylen | 3 | Bình (40 lít) | Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo | ||
| 94 | CH3COOC2H5 | 2 | Lọ (1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 95 | Methanol | 2 | Lọ (1 lít) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64,7 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC) | ||
| 96 | Methylen xanh | 2 | lọ (0,1kg) | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu xanh đậm Hàm lượng: ≥ 82,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 190 oC | ||
| 97 | Na2B4O7.10H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 98 | C19H32O3S | 1 | Lọ 25ml | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 95 % d = 1,027 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) n20/D = 1,496 | ||
| 99 | K3Fe(CN)6 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu đỏ cam Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 6 - 9 (25 oC, 329 g/L) | ||
| 100 | 4-Amino-Antypyrin | 1 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA | ||
| 101 | NaKC4H4O6 | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 102 | NH4OH | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 103 | NaBr | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 104 | Na2S2O3 | 3 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % pH = 6,0 – 8,5 (25 oC, 50 mg/mL trong nước) | ||
| 105 | CuSO4.5H2O | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn As | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,013 ± 0,001 g/mL (20 oC) pH= 0,5 (H2O, 20 °C) | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn Hg | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d =1,054 ± 0,001 g/mL | ||
| 108 | Dung dịch chuẩn Fe | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,015 ± 0,001 g/mL (20 oC) pH= 0,5 (H2O, 20 °C) | ||
| 109 | Dung dịch chuẩn Pb | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,02 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 0,5 (H2O, 20 °C) | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn Cu | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,015 ± 0,001 g/mL (20 oC) pH= 0,47 (H2O, 20 °C) | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn Zn | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,02 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 0,48 (H2O, 20 °C) | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn CN | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,00 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 9-10 (H2O, 20 °C) | ||
| 113 | Dung dịch chuẩn NO2 | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,01 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 7 (H2O, 20 °C) | ||
| 114 | Dung dịch chuẩn NO3 | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH= 7 (H2O, 20 °C) | ||
| 115 | Dung dịch chuẩn NH4 | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng nồng độ: 990-1010 mg/l pH= 5,4 (H2O, 20 °C) | ||
| 116 | Dung dịch chuẩn PO4 | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d=0,998 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 6-7 (H2O, 20 °C) | ||
| 117 | TNT | 1 | lọ (100mg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 118 | Dung dịch chuẩn Cd | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu pH=0,5 (H2O, 20 °C) | ||
| 119 | Dung dịch chuẩn Ni | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 120 | Dung dịch chuẩn Mn | 1 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 121 | Ống chuẩn KMnO4 0.1N | 1 | ống chuẩn | Tinh khiết dạng PA Dạng: lỏng Hàm lượng: 99% d = 1,08 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) pH = 4,8 (H2O, 20 oC) | ||
| 122 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 2 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH = 4 (25 oC) d=1,01 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) | ||
| 123 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 2 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH = 7 (20 oC) d=1,01 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 109 oC | ||
| 124 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 2 | lọ (500ml) | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH = 10 (25 oC) d=1,0044 ± 0,0001 g/cm3 (25 oC) | ||
| 125 | Đầu côn các loại 1ml | 4 | Túi | - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 1000 ống/túi - Đã tiệt trùng | ||
| 126 | Đầu côn các loại 0,2ml | 4 | Túi | - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 1000 ống/túi - Đã tiệt trùng | ||
| 127 | Giấy bạc | 4 | Cuộn | - Thành phần: 99% nhôm nguyên chất - Kích thước: 30cm x 75m | ||
| 128 | Ống falcon 15ml | 4 | Túi | - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 50 ống/túi - Thể tích: 15ml - Đã tiệt trùng | ||
| 129 | Ống falcon 50ml | 4 | Túi | - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 25 ống/túi - Thể tích: 50ml - Đã tiệt trùng | ||
| 130 | Eppdendorf tube 1,5 ml | 4 | Túi | - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 500 ống/túi - Thể tích: 1,5ml - Đã tiệt trùng | ||
| 131 | Giấy lọc | 4 | Hộp | - Kích thước lỗ: 10.0 µm - Tốc độ lọc nhanh: 210ml/phút - Đường kính 90mm, lọc kết tủa, gelatin, hạt thô trong dung dịch | ||
| 132 | Bình thủy tinh 100ml | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 133 | Bình thủy tinh 250ml | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 134 | Bình thủy tinh 500ml | 15 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 135 | Bình thủy tinh 1000ml | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 136 | Bình định mức 50ml | 19 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 137 | Bình định mức 100ml | 12 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 138 | Bình định mức 250ml | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 139 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 140 | Cốc thủy tinh 100ml | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 141 | Cốc thủy tinh 200ml | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 142 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 143 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt | ||
| 144 | Benzen | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 145 | Clorofom | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 146 | Dicloetan | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 147 | Diclometan | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 148 | PAC (công nghiệp) | 500 | kg | Tinh khiết dạng P | ||
| 149 | NaOH (công nghiệp) | 250 | kg | Tinh khiết dạng P | ||
| 150 | H2SO4 (công nghiệp) | 250 | kg | Tinh khiết dạng P | ||
| 151 | Clo dạng viên nén (công nghiệp) | 350 | kg | Tinh khiết dạng P |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi