Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432687-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210423702
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNMT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 17:14:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 FeCl3.6H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết dạng PA Dạng: rắn, màu vàng nâu Hàm lượng:≥ 98 % d = 1,82 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 37 oC
2 CaCl2 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng (cỡ hạt ≤ 7 mm) Hàm lượng: ≥ 98,0 % d = 2,15 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 772 oC
3 MgSO4.7H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 1124 oC
4 KH2PO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 oC
5 K2HPO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 465 oC
6 Na2HPO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 248-250 oC
7 NH4Cl 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 % (AT) Nhiệt độ nóng chảy: 338 oC
8 Gluco 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 oC
9 Polyseed 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: viên nang, mỗi viên chứa 100 mg vi sinh vật
10 Glutamic 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng tới trắng ngà Hàm lượng ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 205 oC
11 K2Cr2O7 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: chất rắn tinh thẻ màu đỏ-cam Hàm lượng:≥ 99,98 % d = 2,676 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 500 oC Nhiệt độ nóng chảy: 398 ℃
12 H2SO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, sánh, không màu Hàm lượng: 99,999 % d = 1,840 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: ~290 oC
13 Ag2SO4 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, không màu Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 652 oC
14 HgSO4 2 Lọ 250g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % Nhiệt độ nóng chảy: 450 oC d = 6,47 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
15 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
16 C12H8N2.H2O 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
17 FeSO4.7H2O 2 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
18 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N 3 Ống Tinh khiết loại PA
19 Kaliphatalat 3 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
20 NaC7H5NaO3 3 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
21 Na3C6H5O7.2H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
22 NaClO 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
23 NaOH 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng, không mùi Hàm lượng: ≥ 98% Nhiệt độ nóng chảy: 318 oC Độ hòa tan trong nước: 1260 g/L ở 20 oC
24 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
25 C3N3O3Cl2Na.2H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
26 CHCl3 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
27 Sulfaniamide 2 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA Dạng: bột màu trắng hoặc màu be Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 163-166 oC
28 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 2 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA
29 KMnO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu tím đậm Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC
30 HCl 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
31 NH3 2 Lọ 800 ml Tinh khiết loại PA PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 0,779 ± 0,001 g/mL (25 oC)
32 H3PO4 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 85,0 % Nhiệt độ sôi: 158 oC d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,3420 (20 oC)
33 K2C4H4O6 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 75-80 oC
34 NH4NO3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 95 % d = 1,72 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 169 oC
35 Phenolphtalein 2 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % d = 1,277 ± 0,001 g/cm3 (32 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 261 - 263 oC
36 K2S2O8 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 2,4 – 4,5 (25 oC, 27 g/L)
37 (NH4)6Mo7O24.4H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
38 K4P2O7 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 1300 oC
39 Kali antimontatrat 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
40 Axit ascorbic 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Nhiệt độ nóng chảy: 190-194 oC
41 H3BO3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 % Nhiệt độ nóng chảy: 160 oC d = 1,489 ± 0,001 g/mL (23 oC) pH = 3,8 - 4,8 (33 g/L trong H2O, 20 oC)
42 KNO3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng, không mùi. Hàm lượng:  99 % d = 2,109 ± 0,001 g/cm3 (16 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 334 oC
43 Glyxin 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC
44 K2SO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn kết tinh màu trắng Hàm lượng: ≥ 99% d = 2,66 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 1069 oC
45 Hợp kim Devarda 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
46 HNO3 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
47 H2O2 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu, tan trong nước Hàm lượng: 34,5 - 36,5 % d = 1,130 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)
48 Bột Pd 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu ánh kim bạc trắng Nhiệt độ nóng chảy: 1554,9 oC Nhiệt độ sôi: 2963 oC
49 KI 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng ≥ 99 % Nhiệt độ nóng chảy: 681 oC
50 NaBH4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng ≥ 99 % d = 1,074 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC
51 NH4OCl 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 155-157 oC
52 SnCl2.2H2O 3 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
53 Glycerol 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA Dạng: dung dịch nhớt Hàm lượng: ≥ 99,5 % d =1,25 ± 0,01 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: 182 oC Chiết suất: 1,474 (20 oC)
54 BaCl2.2H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99% d = 3,86 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) pH = 5,2 – 8,0 (50g/L trong H2O, 25 oC)
55 Etanol 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
56 NaCl 2 Lọ 250g Tinh khiết loại PA Dạng: chất rắn kết tinh màu trắng hoặc không màu. Hàm lượng:  99,5 % d = 2,16 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 801 oC
57 K2CrO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn màu vàng Hàm lượng: ≥ 99 % d = 2,73 ± 0,01 g/cm3 (18 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 985 oC
58 CaCO3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: 98,5 – 100,5 % d = 2,93 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)
59 AgNO3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % d = 4,35 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 209,7 oC
60 CH3COOH 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
61 C14H22N2O8 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 213-216 oC
62 C16H9O11N2S3Na3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
63 NaAsO2 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 90,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 550 oC
64 ZrOCl2.8.H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
65 C13H14N4O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 170-175 oC
66 Na2SO4 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99 % d = 2,664 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 884 oC
67 Canh thang lactose LT 2 Lọ 500g Dạng canh dinh dưỡng Gelatin: 10g/l Pepton: 6g/l Lactoso: 10g/l pH chuẩn: 7
68 Canh thang BGBL 2 Lọ 500g Mật độ 560 kg/m3 Độ hòa tan: 40g/l pH chuẩn: 7,2
69 p-Dimetylamin benzadehyt 2 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu vàng nhạt đến xanh Hàm lượng: ≥ 99% Nhiệt độ nóng chảy: 72-75 oC
70 Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua 2 Lọ 25g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 222-224 oC
71 C4H9OH 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 0,81 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 116-118 oC Chiết suất: 1,399 (20 oC)
72 Pepton 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Nguồn gốc: Thịt Độ tan trong nước: 50 mg/mL
73 Lactoza 2 lọ (1kg) Tinh khiết loại PA
74 Chất chiết nấm men 2 lọ (1kg) Tinh khiết loại PA Dạng: bột, trắng pH = 7 Tan trong nước
75 Bromothymol xanh 2 Lọ 25g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu nâu λmax = 420 nm Nhiệt độ nóng chảy: 200-202 oC
76 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
77 natri heptadecylsunphat 2 lọ (0,5kg) Tinh khiết loại PA
78 Agar 3 lọ (1kg) Dạng bột, màu kem đồng nhất, mịn. Tan tốt trong nước nóng trên 85°C, không tan trong nước lạnh Độ tinh khiết ≥ 99%
79 Aspartic 3 lọ (1kg) Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % Nhiệt độ nóng chảy: >300 oC
80 Pantotenic 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
81 Thiamin 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0% Nhiệt độ nóng chảy: 250 oC
82 Ferric citrate 2 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
83 Kali hydrrophtalat (C8H5KO4 ) 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
84 Na2CO3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 851 oC
85 NaHCO3 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,6 % pH: ≤ 8,6 (20 oC, 5 %) Hàm lượng kim loại nặng:
86 Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4) 2 Lọ 5g Tinh khiết loại PA
87 CH2Cl2 2 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % d = 1,325 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40 oC n20/D = 1,424
88 Aceton 3 Lọ (1 lít) Tinh khiết dạng PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: 56 oC Chiết suất: 1,359 (20 oC)
89 n-Hexan 3 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 95,0 % d = 0,659 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 69 oC Chiết suất: 1,375 (20 oC)
90 Khí Nitơ 3 Bình (40 lít) Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đat ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L - 6 m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu: 30 CrMo
91 Khí Heli 3 Bình (40 lít) Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo
92 Khí Argon 3 Bình (40 lít) Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo
93 Khí Axetylen 3 Bình (40 lít) Tinh khiết loại PA Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L – 6m3 Chiều cao: 1260 mm Đường kinh: 229 mm Khối lượng: 55 kg (± 5 %) Chất liệu bình: 30 CrMo
94 CH3COOC2H5 2 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA
95 Methanol 2 Lọ (1 lít) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64,7 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC)
96 Methylen xanh 2 lọ (0,1kg) Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu xanh đậm Hàm lượng: ≥ 82,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 190 oC
97 Na2B4O7.10H2O 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
98 C19H32O3S 1 Lọ 25ml Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 95 % d = 1,027 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) n20/D = 1,496
99 K3Fe(CN)6 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn, màu đỏ cam Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 6 - 9 (25 oC, 329 g/L)
100 4-Amino-Antypyrin 1 Lọ 250g Tinh khiết loại PA
101 NaKC4H4O6 3 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
102 NH4OH 3 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
103 NaBr 3 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
104 Na2S2O3 3 Lọ 250g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % pH = 6,0 – 8,5 (25 oC, 50 mg/mL trong nước)
105 CuSO4.5H2O 1 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
106 Dung dịch chuẩn As 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,013 ± 0,001 g/mL (20 oC) pH= 0,5 (H2O, 20 °C)
107 Dung dịch chuẩn Hg 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d =1,054 ± 0,001 g/mL
108 Dung dịch chuẩn Fe 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,015 ± 0,001 g/mL (20 oC) pH= 0,5 (H2O, 20 °C)
109 Dung dịch chuẩn Pb 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,02 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 0,5 (H2O, 20 °C)
110 Dung dịch chuẩn Cu 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,015 ± 0,001 g/mL (20 oC) pH= 0,47 (H2O, 20 °C)
111 Dung dịch chuẩn Zn 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,02 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 0,48 (H2O, 20 °C)
112 Dung dịch chuẩn CN 1 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,00 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 9-10 (H2O, 20 °C)
113 Dung dịch chuẩn NO2 1 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng d=1,01 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 7 (H2O, 20 °C)
114 Dung dịch chuẩn NO3 1 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH= 7 (H2O, 20 °C)
115 Dung dịch chuẩn NH4 1 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng nồng độ: 990-1010 mg/l pH= 5,4 (H2O, 20 °C)
116 Dung dịch chuẩn PO4 1 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d=0,998 ± 0,01 g/mL (20 oC) pH= 6-7 (H2O, 20 °C)
117 TNT 1 lọ (100mg) Tinh khiết loại PA
118 Dung dịch chuẩn Cd 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu pH=0,5 (H2O, 20 °C)
119 Dung dịch chuẩn Ni 1 lọ (100ml) Tinh khiết loại PA
120 Dung dịch chuẩn Mn 1 lọ (200ml) Tinh khiết loại PA
121 Ống chuẩn KMnO4 0.1N 1 ống chuẩn Tinh khiết dạng PA Dạng: lỏng Hàm lượng:  99% d = 1,08 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) pH = 4,8 (H2O, 20 oC)
122 Dung dịch chuẩn pH 4 2 lọ (500ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH = 4 (25 oC) d=1,01 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
123 Dung dịch chuẩn pH 7 2 lọ (500ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH = 7 (20 oC) d=1,01 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 109 oC
124 Dung dịch chuẩn pH 10 2 lọ (500ml) Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng pH = 10 (25 oC) d=1,0044 ± 0,0001 g/cm3 (25 oC)
125 Đầu côn các loại 1ml 4 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 1000 ống/túi - Đã tiệt trùng
126 Đầu côn các loại 0,2ml 4 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 1000 ống/túi - Đã tiệt trùng
127 Giấy bạc 4 Cuộn - Thành phần: 99% nhôm nguyên chất - Kích thước: 30cm x 75m
128 Ống falcon 15ml 4 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 50 ống/túi - Thể tích: 15ml - Đã tiệt trùng
129 Ống falcon 50ml 4 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 25 ống/túi - Thể tích: 50ml - Đã tiệt trùng
130 Eppdendorf tube 1,5 ml 4 Túi - Vật liệu: polypropylene - Số lượng: 500 ống/túi - Thể tích: 1,5ml - Đã tiệt trùng
131 Giấy lọc 4 Hộp - Kích thước lỗ: 10.0 µm - Tốc độ lọc nhanh: 210ml/phút - Đường kính 90mm, lọc kết tủa, gelatin, hạt thô trong dung dịch
132 Bình thủy tinh 100ml 15 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
133 Bình thủy tinh 250ml 15 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
134 Bình thủy tinh 500ml 15 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
135 Bình thủy tinh 1000ml 10 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
136 Bình định mức 50ml 19 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
137 Bình định mức 100ml 12 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
138 Bình định mức 250ml 10 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
139 Bình định mức 500ml 10 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
140 Cốc thủy tinh 100ml 10 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
141 Cốc thủy tinh 200ml 10 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
142 Cốc thủy tinh 500ml 10 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
143 Cốc thủy tinh 1000ml 10 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt
144 Benzen 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA
145 Clorofom 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA
146 Dicloetan 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA
147 Diclometan 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA
148 PAC (công nghiệp) 500 kg Tinh khiết dạng P
149 NaOH (công nghiệp) 250 kg Tinh khiết dạng P
150 H2SO4 (công nghiệp) 250 kg Tinh khiết dạng P
151 Clo dạng viên nén (công nghiệp) 350 kg Tinh khiết dạng P
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->