Gói thầu: Gói thầu số 34: Cung cấp các chèn, phốt, oring, gasket phục vụ sản xuất kinh doanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Cung cấp các chèn, phốt, oring, gasket phục vụ sản xuất kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 09:37:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,954,034,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư cơ khí cho các nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chèn cơ | 2 | Bộ | Type: 2100-40 (John crane)Đường kính trục 40mm, chiều dài phần động 37mm | ||
| 2 | Chèn cơ khí | 2 | Bộ | Model: CHL - 16 / BSF4 | ||
| 3 | Chèn ty van (Valve stem packing) | 30 | Cái | Part no: 347691-010AF222x127- 26 | ||
| 4 | Chèn vòi thổi bụi(Feed Tube Packing) | 64 | Bộ | Packing Soot Blower F560 x 795 x 84, | ||
| 5 | Chèn vòi thổi bụiPacking Set Soot Blower | 24 | Bộ | Model: F5Size: 70 x 895 x 84 | ||
| 6 | Dây amiang trắng | 35 | Kg | Ø12, 1Kg/ cuộn | ||
| 7 | Dây tết chèn | 1 | Kg | Kích thước: 8x8mm, vật liệu: Aramic | ||
| 8 | Dây chèn | 12 | Mét | Slade SGV 3300 9.5x9.5x9.4mm | ||
| 9 | Dây O-ring | 30 | Mét | Ø6.5, Vật liệu: NBR | ||
| 10 | Dây O-ring | 30 | Mét | Ø7, Vật liệu: NBR | ||
| 11 | Dây O-ring | 30 | Mét | Ø7.5, Vật liệu: NBR | ||
| 12 | Dây O-ring | 30 | Mét | Ø8.5, Vật liệu: NBR | ||
| 13 | Dây O-ring | 30 | Mét | Ø9, Vật liệu: NBR | ||
| 14 | Dây O-ring | 30 | Mét | Ø9.5, Vật liệu: NBR | ||
| 15 | Dây O-ring | 30 | Mét | Ø10, Vật liệu: NBR | ||
| 16 | Hộp O-ring | 3 | Hộp | Mã SP: ORKA VIT30S435PVật liệu: VitonĐộ cứng: 75 ShoreKích thước: 30 SizeSố lượng: 435 pcs/hộp | ||
| 17 | Hộp O-ring | 3 | Hộp | Mã SP: ORKD NBR24S295PVật liệu: NBRĐộ cứng: 70 ShoreKích thước: 24 SizeSố lượng: 425 pcs/hộp | ||
| 18 | Hộp O-ring | 2 | Hộp | Vật liệu: NBR, Kích thước: 30 size, Số lượng: 396 cái/hộp | ||
| 19 | Mechanical seal | 2 | Bộ | Đường kính trục 70.5mmĐường kính ngoài vòng tĩnh 106Loại đơn, làm việc trong môi trường nước biểnModel: HJF 125-100-315 (material: Sic/Sic) | ||
| 20 | Mechanical seal | 2 | Bộ | Model: 104-40G/G20, đường kính trục 40, loại đơnSử dụng bơmScrew pumpType: HSNH280-43NZP: 0.5 MpaQ: 14.4 m3/hn: 1440 r/min | ||
| 21 | Mechanical seal | 1 | Bộ | Model: Songlon JB-065-01 | ||
| 22 | Mechanical seal | 6 | Cái | MT 1010-55 | ||
| 23 | Mechanical seal | 6 | Cái | MT 1056C-55 | ||
| 24 | Mechanical seal | 6 | Bộ | Type: ED560-25Chèn cơ phi 25, loại đôi, đường kính ngoài vòng tĩnh 44, chiều dài mặt động 53 | ||
| 25 | Mechanical seal | 6 | Bộ | Type: ED560-30Chèn cơ phi 30, loại chèn đôiÁp suất: 3 bar (44 PSI)Trượt vận tốc: vg= 5 mét/giây (16 ft/s) | ||
| 26 | Mechanical seal | 2 | Bộ | Type: JX-045-03-2205 | ||
| 27 | Mechanical seal | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí 25 25 Số series 1065132-1PA-M23-316L (1000740363) Thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 2768-mK | ||
| 28 | Mechanical seal | 6 | Bộ | Vành chèn cơ khí đôi ED560N-M25[1000XXXXX] Đường kính trục 25mm Đường kính mặt tĩnh 44mm Chiều dài 51mm Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 145psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±10mm | ||
| 29 | Mechanical seal | 4 | Bộ | Vành chèn cơ khí đôi ED560N-M40[1000712498] Đường kính trục 40mm Đường kính mặt tĩnh 64mm Chiều dài 645mm Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 145psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±10mm | ||
| 30 | Mechanical seal | 2 | Cái | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn LHA211-060VVVVS Thiết kế cho trục quay hai chiều: cùng chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ Đường kính trục 60mm Đường kính mặt tĩnh 80mm Chiều dài 63mm Vật liệu mặt kín SCV/SCV/FKM Vận hành ở áp suất 174psi, 160oC, vận tốc trượt 20m/s, môi chất lẫn tạp chất 7% | ||
| 31 | Mechanical seal | 2 | Cái | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn M7N/35-00[10000xxxxx] Đường kính trục 35mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G9, đường kính 50mm Chiều dài 31mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FFKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 363psi, 220oC, vận tốc trượt 20m/s, lệch trục ±15mm | ||
| 32 | Mechanical seal | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn M7N/80-00[1000034340] Đường kính trục 80mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G9, đường kính 105mm Chiều dài 418mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 363psi, 220oC, vận tốc trượt 20m/s, lệch trục ±15mm | ||
| 33 | Mechanical seal | 16 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/25-G60[1000079441] Đường kính trục 25mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 40mm Chiều dài 23mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm | ||
| 34 | Mechanical seal | 4 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/35-G60[1000088659] Đường kính trục 35mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 50mm Chiều dài 285mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm | ||
| 35 | Mechanical seal | 4 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/40-G60[1000088682] Đường kính trục 40mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 58mm Chiều dài 30mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm | ||
| 36 | Mechanical seal | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/45-G60[1000086499] Đường kính trục 45mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 63mm Chiều dài 30mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm | ||
| 37 | Mechanical seal | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí loại cân bằng, dẫn động, nguyên cụm có ống lót 11-SHF1/125-E2-A1[1000669377] Lắp cho đường kính 125mm Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX Vận hành với áp suất 25 MPa, 200oC, 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23 | ||
| 38 | Mechanical seal | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí loại cân bằng, không dẫn động, nguyên cụm có ống lót 11-SHF1/125-E1-A1[1000669375] Lắp cho đường kính 125mm Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX Vận hành với áp suất 25 MPa, 200oC, 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23 | ||
| 39 | Mechanical seal | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí loại cân bằng, nguyên cụm có ống lót H75VN/90[1000144795] Lắp cho đường kính 90mm Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/FKM/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Vận hành với áp suất 25MPa, 200oC, 6500 min-1 | ||
| 40 | Mechanical seal | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí loại không cân bằng, nguyên cụm có ống lót 130-M74N/135-00[1000882956] Lắp cho đường kính 135mm Vật liệu mặt kín BUKA/BUKO/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Vận hành với áp suất 16 MPa, 1480 min-1 | ||
| 41 | Mechanical seal (DE/NDE) | 6 | Bộ | Vành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn M7N/60-00[1000035780] Đường kính trục 60mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G9, đường kính 80mm Chiều dài 375mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 363psi, 220oC, vận tốc trượt 20m/s, lệch trục ±15mm | ||
| 42 | O-ring | 6 | Sợi | ID80x3mm, vật liệu: NBR | ||
| 43 | O-ring | 4 | Cái | ID145x3mm, vật liệu: NBR | ||
| 44 | O-ring | 6 | Cái | ID175x5.7mm, viton | ||
| 45 | O-ring | 6 | Cái | ID250x8.6mm, viton | ||
| 46 | O-ring | 2 | Cái | ID26.6, d: 2.5mm, Vật liệu:NBR | ||
| 47 | O-ring | 6 | Cái | ID32x3.5mm, viton | ||
| 48 | O-ring | 1 | Cái | ID120x3.1mm, Vật liệu: NBR | ||
| 49 | O-ring | 1 | Cái | ID380x8.6mm, Vật liệu: NBR | ||
| 50 | O-ring | 1 | Sợi | ɸ6x4294mm, Vật liệu: NBR | ||
| 51 | O-ring chịu dầu | 20 | Mét | Ø2mm, Vật liệu: Viton | ||
| 52 | O-ring chịu dầu | 34 | Mét | Ø3.5mm, Vật liệu: Viton | ||
| 53 | O-ring chịu dầu | 34 | Mét | Ø3mm, Vật liệu: Viton | ||
| 54 | O-ring chịu dầu | 34 | Mét | Ø4.5mm, Vật liệu: Viton | ||
| 55 | O-ring chịu dầu | 37 | Mét | Ø4mm, Vật liệu: Viton | ||
| 56 | O-ring chịu dầu | 50 | Mét | Ø5.5mm, Vật liệu: Viton | ||
| 57 | O-ring chịu dầu | 34 | Mét | Ø5mm, Vật liệu: Viton | ||
| 58 | O-ring chịu dầu | 50 | Mét | Ø6mm, Vật liệu: Viton | ||
| 59 | O-ring chịu dầu | 50 | Mét | Ø8mm, Vật liệu: Viton | ||
| 60 | Packing | 1 | Hộp | Size: 10mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp, | ||
| 61 | Packing | 5 | Hộp | Size: 10mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 2kg/hộp, | ||
| 62 | Packing | 5 | Hộp | Size: 12mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 3kg/hộp, | ||
| 63 | Packing | 5 | Hộp | Size: 14mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 5kg/hộp, | ||
| 64 | Packing | 13 | Hộp | Size: 16mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 5kg/hộp, | ||
| 65 | Packing | 5 | Hộp | Size: 20mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 5kg/hộp, | ||
| 66 | Packing | 1 | Hộp | Size: 25mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 10kg/hộp, | ||
| 67 | Packing | 1 | Hộp | Size: 5mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 1kg/hộp, | ||
| 68 | Packing | 1 | Hộp | Size: 6mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 1kg/hộp, | ||
| 69 | Packing | 1 | Hộp | Size: 7mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp, | ||
| 70 | Packing | 1 | Hộp | Size: 8mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp, | ||
| 71 | Packing | 5 | Hộp | Size: 8mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 2kg/hộp, | ||
| 72 | Packing | 1 | Hộp | Size: 9mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp, | ||
| 73 | Packing Sunwell P400 | 10 | Mét | 12.5x12.5mm | ||
| 74 | Packing Sunwell P400 | 10 | Mét | 14x14mm | ||
| 75 | Packing Sunwell P400 | 10 | Mét | 16x16mm, | ||
| 76 | Packing Sunwell P400 | 10 | Mét | 9.5x9.5mm | ||
| 77 | Packing Sunwell P400 | 10 | Mét | 8x8mm | ||
| 78 | Phốt | 10 | Cái | TC 50x72x12 | ||
| 79 | Phốt | 4 | Cái | TC 115x145x23 | ||
| 80 | Phốt | 10 | Cái | TC 35x65x12 | ||
| 81 | Phốt | 12 | Cái | TC 50x80x12 | ||
| 82 | Phốt | 12 | Cái | TC- 60x90x12 | ||
| 83 | Phốt | 2 | Cái | TC 65x90x12 | ||
| 84 | Phốt | 6 | Cái | TC-30x52x8 | ||
| 85 | Phốt | 16 | Cái | TC-65x90x12 | ||
| 86 | Phốt | 16 | Cái | TC-70x100x12 | ||
| 87 | Phốt | 16 | Cái | TC-75x100x12 | ||
| 88 | Phốt | 4 | Cái | UN - 50x60x10 mm | ||
| 89 | Phốt | 6 | Cái | TC 52x72x8, Viton | ||
| 90 | Phốt | 6 | Cái | TC 95x145x13, Viton | ||
| 91 | Phốt | 8 | Cái | NAK 110x140x14 TF | ||
| 92 | Phốt | 4 | Cái | NOK 140x170x12 TF | ||
| 93 | Phốt | 4 | Cái | NOK 150x180x15 TF | ||
| 94 | Phốt | 4 | Cái | NOK 320x360x20 TF | ||
| 95 | Phốt | 4 | Cái | TC 120x150x14 NBR | ||
| 96 | Phốt | 12 | Cái | TC 120x150x15 | ||
| 97 | Phốt | 12 | Cái | TC 140x170x15 | ||
| 98 | Phốt | 12 | Cái | TC 140x175x15 NBR | ||
| 99 | Phốt | 4 | Cái | TC 150x180x15 NBR | ||
| 100 | Phốt | 8 | Cái | TC 160x190x15 | ||
| 101 | Phốt | 8 | Cái | TC 160x190x15 NBR | ||
| 102 | Phốt | 4 | Cái | TC 170x200x16 NBR | ||
| 103 | Phốt | 16 | Cái | TC 180x210x15 | ||
| 104 | Phốt | 12 | Cái | TC 190x220x15 | ||
| 105 | Phốt | 16 | Cái | TC 200x230x15 | ||
| 106 | Phốt | 16 | Cái | TC 220x250x15 | ||
| 107 | Phốt | 4 | Cái | TC 260x290x15 | ||
| 108 | Phốt | 4 | Cái | TC 35x47x7 NBR | ||
| 109 | Phốt | 10 | Cái | TC 50x30x10 | ||
| 110 | Phốt | 4 | Cái | TC 50x68x9 NBR | ||
| 111 | Phốt | 4 | Cái | TC 75x95x10 NBR | ||
| 112 | Phốt | 4 | Cái | TSN 218 | ||
| 113 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | TC 25x44x7 | ||
| 114 | Phốt chắn dầu | 6 | Cái | TC 30x68x10 | ||
| 115 | Phốt chắn dầu | 12 | Cái | TC 35x55x12 | ||
| 116 | Phốt chắn dầu | 26 | Cái | TC 45x65x12 | ||
| 117 | Phớt chắn dầu | 24 | Cái | TC 12x22x7 | ||
| 118 | Phớt chắn dầu | 6 | Cái | TC 125x150x14, Viton | ||
| 119 | Phớt chắn dầu | 6 | Cái | TC 140x170x16, Viton | ||
| 120 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | TC 170x200x15, NBR | ||
| 121 | Phớt chắn dầu | 12 | Cái | TC 20x30x7/6, NBR | ||
| 122 | Phớt chắn dầu | 12 | Cái | TC 25x37x65, NBR | ||
| 123 | Phớt chắn dầu | 24 | Cái | TC 52x35x7, NBR | ||
| 124 | Phớt chắn dầu | 12 | Cái | TC 55x75x12, NBR | ||
| 125 | Phớt chắn dầu | 6 | Cái | TC 80x100x12, Viton | ||
| 126 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | W A190x220x15-FKM | ||
| 127 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | W B1-320x360x20-NBR | ||
| 128 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | 35x62x7 (NAK) | ||
| 129 | Phốt chắn dầu | 4 | Cái | NAK 30x25x5V | ||
| 130 | Phốt chắn dầu | 2 | Cái | NAK 30x52x5V | ||
| 131 | Phốt chắn mỡ | 20 | Cái | TC 60x80x12 | ||
| 132 | Phốt chèn | 4 | Cái | TC 30 x 62 x 12 mm | ||
| 133 | Phốt chèn | 2 | Cái | TC 58 x 72 x 8 mm | ||
| 134 | Phốt HGT băng tải máy cấp | 12 | Cái | A CFW BAU4 - SLX2 80x125x12/8 | ||
| 135 | Phốt HGT xích cào | 6 | Cái | CZ CFW 2 BAU 3 SLX 2 55x90x10/7 | ||
| 136 | Phớt thủy lực | 50 | Cái | UN 124x112x12, PU | ||
| 137 | Phớt thủy lực | 4 | Cái | UN 170x200x15, PU | ||
| 138 | Phốt Viton | 2 | Cái | TCN 10x25x7 | ||
| 139 | Seal | 7 | Cái | 10795x130x12mm, Part number:89292445, | ||
| 140 | Seal (Phớt thủy lực) | 12 | Cái | UN53x63x6 | ||
| 141 | Spiral Wound Gasket | 60 | Cái | OD135, ID90, t=45mmClass 300 | ||
| 142 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD264, ID222, t= 45 mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 143 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD265, ID235, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 144 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD326, ID274, t= 45 mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 145 | Spiral Wound Gasket | 8 | Cái | OD360, ID320, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 146 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD370, ID340, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 147 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD383, ID324, t= 45 mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 148 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD43, ID38, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 149 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD505, ID450, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 150 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD565, ID525, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 151 | Spiral Wound Gasket | 8 | Cái | OD570, ID520, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 152 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD615, ID555, t=45mm25Mpa, 5500 độ C | ||
| 153 | Spiral Wound Gasket | 4 | Cái | OD65, ID59, t=45mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 154 | Spiral Wound Gasket | 48 | Cái | 112x130x146mm(304+FG/304)Class 600 | ||
| 155 | Spiral Wound Gasket | 60 | Cái | OD135, ID90, t=45mm,class 600 | ||
| 156 | Spiral wound gasket with inner and outer rings | 4 | Cái | 400x420 - 480x500, 304/304+FG/304, t=45 mm25Mpa, 550 độ C | ||
| 157 | Vòng đệm (gioăng chì) 340x380x 40x45⁰ | 2 | Cái | 340x380x 40x45⁰ | ||
| 158 | Vòng đệm (gioăng chì) 710x770x55x45⁰ | 4 | Cái | 710x770x55x45⁰ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư cơ khí cho các nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi