Gói thầu: Gói thầu số 34: Cung cấp các chèn, phốt, oring, gasket phục vụ sản xuất kinh doanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439812-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 34: Cung cấp các chèn, phốt, oring, gasket phục vụ sản xuất kinh doanh
Số hiệu KHLCNT 20201048958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 09:37:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,954,034,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư cơ khí cho các nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chèn cơ2BộType: 2100-40 (John crane)Đường kính trục 40mm, chiều dài phần động 37mm
2Chèn cơ khí2BộModel: CHL - 16 / BSF4
3Chèn ty van (Valve stem packing)30CáiPart no: 347691-010AF222x127- 26
4Chèn vòi thổi bụi(Feed Tube Packing)64BộPacking Soot Blower F560 x 795 x 84,
5Chèn vòi thổi bụiPacking Set Soot Blower24BộModel: F5Size: 70 x 895 x 84
6Dây amiang trắng35KgØ12, 1Kg/ cuộn
7Dây tết chèn1KgKích thước: 8x8mm, vật liệu: Aramic
8Dây chèn12MétSlade SGV 3300 9.5x9.5x9.4mm
9Dây O-ring30MétØ6.5, Vật liệu: NBR
10Dây O-ring30MétØ7, Vật liệu: NBR
11Dây O-ring30MétØ7.5, Vật liệu: NBR
12Dây O-ring30MétØ8.5, Vật liệu: NBR
13Dây O-ring30MétØ9, Vật liệu: NBR
14Dây O-ring30MétØ9.5, Vật liệu: NBR
15Dây O-ring30MétØ10, Vật liệu: NBR
16Hộp O-ring3HộpMã SP: ORKA VIT30S435PVật liệu: VitonĐộ cứng: 75 ShoreKích thước: 30 SizeSố lượng: 435 pcs/hộp
17Hộp O-ring3HộpMã SP: ORKD NBR24S295PVật liệu: NBRĐộ cứng: 70 ShoreKích thước: 24 SizeSố lượng: 425 pcs/hộp
18Hộp O-ring2HộpVật liệu: NBR, Kích thước: 30 size, Số lượng: 396 cái/hộp
19Mechanical seal2BộĐường kính trục 70.5mmĐường kính ngoài vòng tĩnh 106Loại đơn, làm việc trong môi trường nước biểnModel: HJF 125-100-315 (material: Sic/Sic)
20Mechanical seal2BộModel: 104-40G/G20, đường kính trục 40, loại đơnSử dụng bơmScrew pumpType: HSNH280-43NZP: 0.5 MpaQ: 14.4 m3/hn: 1440 r/min
21Mechanical seal1BộModel: Songlon JB-065-01
22Mechanical seal6CáiMT 1010-55
23Mechanical seal6CáiMT 1056C-55
24Mechanical seal6BộType: ED560-25Chèn cơ phi 25, loại đôi, đường kính ngoài vòng tĩnh 44, chiều dài mặt động 53
25Mechanical seal6BộType: ED560-30Chèn cơ phi 30, loại chèn đôiÁp suất: 3 bar (44 PSI)Trượt vận tốc: vg= 5 mét/giây (16 ft/s)
26Mechanical seal2BộType: JX-045-03-2205
27Mechanical seal1BộVành chèn cơ khí 25 25 Số series 1065132-1PA-M23-316L (1000740363) Thiết kế theo tiêu chuẩn ISO 2768-mK
28Mechanical seal6BộVành chèn cơ khí đôi ED560N-M25[1000XXXXX] Đường kính trục 25mm Đường kính mặt tĩnh 44mm Chiều dài 51mm Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 145psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±10mm
29Mechanical seal4BộVành chèn cơ khí đôi ED560N-M40[1000712498] Đường kính trục 40mm Đường kính mặt tĩnh 64mm Chiều dài 645mm Vật liệu mặt kín BUKA 22/CR/P theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 44psi, áp chân không 145psi, 70oC, vận tốc trượt 5m/s, lệch trục ±10mm
30Mechanical seal2CáiVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn LHA211-060VVVVS Thiết kế cho trục quay hai chiều: cùng chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ Đường kính trục 60mm Đường kính mặt tĩnh 80mm Chiều dài 63mm Vật liệu mặt kín SCV/SCV/FKM Vận hành ở áp suất 174psi, 160oC, vận tốc trượt 20m/s, môi chất lẫn tạp chất 7%
31Mechanical seal2CáiVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn M7N/35-00[10000xxxxx] Đường kính trục 35mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G9, đường kính 50mm Chiều dài 31mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FFKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 363psi, 220oC, vận tốc trượt 20m/s, lệch trục ±15mm
32Mechanical seal2BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn M7N/80-00[1000034340] Đường kính trục 80mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G9, đường kính 105mm Chiều dài 418mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 363psi, 220oC, vận tốc trượt 20m/s, lệch trục ±15mm
33Mechanical seal16BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/25-G60[1000079441] Đường kính trục 25mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 40mm Chiều dài 23mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm
34Mechanical seal4BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/35-G60[1000088659] Đường kính trục 35mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 50mm Chiều dài 285mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm
35Mechanical seal4BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/40-G60[1000088682] Đường kính trục 40mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 58mm Chiều dài 30mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm
36Mechanical seal2BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn MG1/45-G60[1000086499] Đường kính trục 45mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G60, đường kính 63mm Chiều dài 30mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 230psi, áp chân không đến 145psi, 140oC, vận tốc trượt 10m/s, lệch trục ±20mm
37Mechanical seal1BộVành chèn cơ khí loại cân bằng, dẫn động, nguyên cụm có ống lót 11-SHF1/125-E2-A1[1000669377] Lắp cho đường kính 125mm Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX Vận hành với áp suất 25 MPa, 200oC, 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23
38Mechanical seal1BộVành chèn cơ khí loại cân bằng, không dẫn động, nguyên cụm có ống lót 11-SHF1/125-E1-A1[1000669375] Lắp cho đường kính 125mm Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Thiết kế theo tiêu chuẩn API 682 theo mã C2A1ES0223, 1CW-FX Vận hành với áp suất 25 MPa, 200oC, 6500 min-1 kèm hệ thống làm mát số 23
39Mechanical seal2BộVành chèn cơ khí loại cân bằng, nguyên cụm có ống lót H75VN/90[1000144795] Lắp cho đường kính 90mm Vật liệu mặt kín BUKO/BUKA/FKM/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Vận hành với áp suất 25MPa, 200oC, 6500 min-1
40Mechanical seal2BộVành chèn cơ khí loại không cân bằng, nguyên cụm có ống lót 130-M74N/135-00[1000882956] Lắp cho đường kính 135mm Vật liệu mặt kín BUKA/BUKO/E/A4-70 theo tiêu chuẩn DIN Vận hành với áp suất 16 MPa, 1480 min-1
41Mechanical seal (DE/NDE)6BộVành chèn cơ khí không cân bằng, loại đơn M7N/60-00[1000035780] Đường kính trục 60mm Mặt tĩnh theo tiêu chuẩn EN12756 loại G9, đường kính 80mm Chiều dài 375mm Vật liệu mặt kín BUKA22/BUKA22/FKM theo tiêu chuẩn EN12756 Dec2000 Vận hành ở áp suất 363psi, 220oC, vận tốc trượt 20m/s, lệch trục ±15mm
42O-ring6SợiID80x3mm, vật liệu: NBR
43O-ring4CáiID145x3mm, vật liệu: NBR
44O-ring6CáiID175x5.7mm, viton
45O-ring6CáiID250x8.6mm, viton
46O-ring2CáiID26.6, d: 2.5mm, Vật liệu:NBR
47O-ring6CáiID32x3.5mm, viton
48O-ring1CáiID120x3.1mm, Vật liệu: NBR
49O-ring1CáiID380x8.6mm, Vật liệu: NBR
50O-ring1Sợiɸ6x4294mm, Vật liệu: NBR
51O-ring chịu dầu20MétØ2mm, Vật liệu: Viton
52O-ring chịu dầu34MétØ3.5mm, Vật liệu: Viton
53O-ring chịu dầu34MétØ3mm, Vật liệu: Viton
54O-ring chịu dầu34MétØ4.5mm, Vật liệu: Viton
55O-ring chịu dầu37MétØ4mm, Vật liệu: Viton
56O-ring chịu dầu50MétØ5.5mm, Vật liệu: Viton
57O-ring chịu dầu34MétØ5mm, Vật liệu: Viton
58O-ring chịu dầu50MétØ6mm, Vật liệu: Viton
59O-ring chịu dầu50MétØ8mm, Vật liệu: Viton
60Packing1HộpSize: 10mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp,
61Packing5HộpSize: 10mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 2kg/hộp,
62Packing5HộpSize: 12mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 3kg/hộp,
63Packing5HộpSize: 14mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 5kg/hộp,
64Packing13HộpSize: 16mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 5kg/hộp,
65Packing5HộpSize: 20mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 5kg/hộp,
66Packing1HộpSize: 25mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 10kg/hộp,
67Packing1HộpSize: 5mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 1kg/hộp,
68Packing1HộpSize: 6mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 1kg/hộp,
69Packing1HộpSize: 7mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp,
70Packing1HộpSize: 8mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp,
71Packing5HộpSize: 8mmModel: Spezial Kombi K2 6430/K2Qui cách: 2kg/hộp,
72Packing1HộpSize: 9mmModel: Isartherm-Flex 6050Qui cách: 2kg/hộp,
73Packing Sunwell P40010Mét12.5x12.5mm
74Packing Sunwell P40010Mét14x14mm
75Packing Sunwell P40010Mét16x16mm,
76Packing Sunwell P40010Mét9.5x9.5mm
77Packing Sunwell P40010Mét8x8mm
78Phốt10CáiTC 50x72x12
79Phốt4CáiTC 115x145x23
80Phốt10CáiTC 35x65x12
81Phốt12CáiTC 50x80x12
82Phốt12CáiTC- 60x90x12
83Phốt2CáiTC 65x90x12
84Phốt6CáiTC-30x52x8
85Phốt16CáiTC-65x90x12
86Phốt16CáiTC-70x100x12
87Phốt16CáiTC-75x100x12
88Phốt4CáiUN - 50x60x10 mm
89Phốt6CáiTC 52x72x8, Viton
90Phốt6CáiTC 95x145x13, Viton
91Phốt8CáiNAK 110x140x14 TF
92Phốt4CáiNOK 140x170x12 TF
93Phốt4CáiNOK 150x180x15 TF
94Phốt4CáiNOK 320x360x20 TF
95Phốt4CáiTC 120x150x14 NBR
96Phốt12CáiTC 120x150x15
97Phốt12CáiTC 140x170x15
98Phốt12CáiTC 140x175x15 NBR
99Phốt4CáiTC 150x180x15 NBR
100Phốt8CáiTC 160x190x15
101Phốt8CáiTC 160x190x15 NBR
102Phốt4CáiTC 170x200x16 NBR
103Phốt16CáiTC 180x210x15
104Phốt12CáiTC 190x220x15
105Phốt16CáiTC 200x230x15
106Phốt16CáiTC 220x250x15
107Phốt4CáiTC 260x290x15
108Phốt4CáiTC 35x47x7 NBR
109Phốt10CáiTC 50x30x10
110Phốt4CáiTC 50x68x9 NBR
111Phốt4CáiTC 75x95x10 NBR
112Phốt4CáiTSN 218
113Phốt chắn dầu12CáiTC 25x44x7
114Phốt chắn dầu6CáiTC 30x68x10
115Phốt chắn dầu12CáiTC 35x55x12
116Phốt chắn dầu26CáiTC 45x65x12
117Phớt chắn dầu24CáiTC 12x22x7
118Phớt chắn dầu6CáiTC 125x150x14, Viton
119Phớt chắn dầu6CáiTC 140x170x16, Viton
120Phớt chắn dầu2CáiTC 170x200x15, NBR
121Phớt chắn dầu12CáiTC 20x30x7/6, NBR
122Phớt chắn dầu12CáiTC 25x37x65, NBR
123Phớt chắn dầu24CáiTC 52x35x7, NBR
124Phớt chắn dầu12CáiTC 55x75x12, NBR
125Phớt chắn dầu6CáiTC 80x100x12, Viton
126Phớt chắn dầu2CáiW A190x220x15-FKM
127Phớt chắn dầu2CáiW B1-320x360x20-NBR
128Phốt chắn dầu2Cái35x62x7 (NAK)
129Phốt chắn dầu4CáiNAK 30x25x5V
130Phốt chắn dầu2CáiNAK 30x52x5V
131Phốt chắn mỡ20CáiTC 60x80x12
132Phốt chèn4CáiTC 30 x 62 x 12 mm
133Phốt chèn2CáiTC 58 x 72 x 8 mm
134Phốt HGT băng tải máy cấp12CáiA CFW BAU4 - SLX2 80x125x12/8
135Phốt HGT xích cào6CáiCZ CFW 2 BAU 3 SLX 2 55x90x10/7
136Phớt thủy lực50CáiUN 124x112x12, PU
137Phớt thủy lực4CáiUN 170x200x15, PU
138Phốt Viton2CáiTCN 10x25x7
139Seal7Cái10795x130x12mm, Part number:89292445,
140Seal (Phớt thủy lực)12CáiUN53x63x6
141Spiral Wound Gasket60CáiOD135, ID90, t=45mmClass 300
142Spiral Wound Gasket4CáiOD264, ID222, t= 45 mm25Mpa, 550 độ C
143Spiral Wound Gasket4CáiOD265, ID235, t=45mm25Mpa, 550 độ C
144Spiral Wound Gasket4CáiOD326, ID274, t= 45 mm25Mpa, 550 độ C
145Spiral Wound Gasket8CáiOD360, ID320, t=45mm25Mpa, 550 độ C
146Spiral Wound Gasket4CáiOD370, ID340, t=45mm25Mpa, 550 độ C
147Spiral Wound Gasket4CáiOD383, ID324, t= 45 mm25Mpa, 550 độ C
148Spiral Wound Gasket4CáiOD43, ID38, t=45mm25Mpa, 550 độ C
149Spiral Wound Gasket4CáiOD505, ID450, t=45mm25Mpa, 550 độ C
150Spiral Wound Gasket4CáiOD565, ID525, t=45mm25Mpa, 550 độ C
151Spiral Wound Gasket8CáiOD570, ID520, t=45mm25Mpa, 550 độ C
152Spiral Wound Gasket4CáiOD615, ID555, t=45mm25Mpa, 5500 độ C
153Spiral Wound Gasket4CáiOD65, ID59, t=45mm25Mpa, 550 độ C
154Spiral Wound Gasket48Cái112x130x146mm(304+FG/304)Class 600
155Spiral Wound Gasket60CáiOD135, ID90, t=45mm,class 600
156Spiral wound gasket with inner and outer rings4Cái400x420 - 480x500, 304/304+FG/304, t=45 mm25Mpa, 550 độ C
157Vòng đệm (gioăng chì) 340x380x 40x45⁰2Cái340x380x 40x45⁰
158Vòng đệm (gioăng chì) 710x770x55x45⁰4Cái710x770x55x45⁰
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là các loại vật tư cơ khí cho các nhà máy điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->