Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu mẫu thực vật và dược liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu nghiên cứu mẫu thực vật và dược liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 12:04:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,872,750 VNĐ ((Mười triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hộp nhựa đựng mẫu (1000 ml) | 25 | Cái | - Hộp hình chữ nhật, dài 16cm, rộng 12cm, thành cao 11cm. Thân hộp bằng chất liệu Tritan trong suốt và bóng. - Nắp thiết kế có thể hút chân không | ||
| 2 | Bộ dụng cụ giải phẫu mẫu thực vật (dao, kéo, máy cắt cầm tay, mũi mác, lam kính, lá kính,...) | 2 | Bộ | Chi tiết bao gồm | ||
| 3 | 2.1 Bộ dụng cụ và dao làm tiêu bản thực vật | 2 | Bộ | Microtom cầm tay kèm dao cắt | ||
| 4 | 2.2 Bộ đồ mổ thực hành | 2 | Bộ | Bộ đồ mổ bao gồm: dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim mũi nhọn, kim mũi mác. | ||
| 5 | 2.3 Lam kính | 2 | Hộp | Kích thước 25,4 × 76,2 mm, độ dày 1-1,2mm | ||
| 6 | 2.4 Lamen | 2 | Hộp | Kích thước 20 × 20 mm | ||
| 7 | 2.5 Kính lúp để bàn | 2 | Cái | Độ phóng đại 10X, có đèn led trợ sáng soi mẫu vật | ||
| 8 | 2.6 Cối chày sứ | 2 | Bộ | Đường kính 15 cm, sứ trắng, lòng cối ráp và mặt ngoài trơn bóng mịn | ||
| 9 | 2.7 Bình tia LDPE | 2 | Bình | Bình tia nhựa LDPE, miệng rộng, dung tích 250 ml - Đựng được aceton | ||
| 10 | 2.8 Bình tia | 2 | Bình | Bình tia nhựa trắng, dung tích 500 ml | ||
| 11 | 2.9 Panh kẹp mẫu (nhíp siêu vi bóc tách) | 2 | Cái | Inox, Kích thước đầu kẹp: 12mm; Tổng chiều dài 110mm; Cán tròn dễ cầm nắm | ||
| 12 | 2.10 Lọ thuốc nhuộm Xanh Methylen | 1 | Lọ | Methylene blue (C.I. 52015), CTHH: C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂O, Độ nóng chảy: 180 ° C (phân hủy), giá trị pH: 3 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Độ hòa tan: 50 g / l, Độ hấp thụ tối đa λ max. (etanol 50%) : 660 - 665 nm. Độ hấp thụ A 1% / 1cm (λ tối đa ; 0,003 g / l; etanol 50%): 2250 - 2750, Mất khối lượng khi làm khô (110 ° C): 10 - 15%. Quy cách: Lọ 100g | ||
| 13 | Glycerol (PA) | 2 | Lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 14 | Ethanol 96o (PA) | 20 | Lít | Tinh khiết phân tích 960 . giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ chua hoặc độ kiềm ≤ 30 ppm, Axit có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / g, Chất khử kali pemanganat (như O) ≤ 0,0002%, Các hợp chất cacbonyl (dưới dạng CO) ≤ 0,003%, Axeton (GC) ≤ 0,001%, Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%, Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05%, 2-Propanol (GC) ≤ 0,01%,Sb (Antimon) ≤ 0,000002%, Sn (Tin) ≤ 0,00001%, Cu (Đồng) ≤ 0,000002%, Cr (Chromium) ≤ 0,000002% | ||
| 15 | Thuốc nhuộm PA (xanh methylen, đỏ carmin) | 1 | Chai 5g | Chuẩn Carmin (C.I 75470), Tinh khiết phân tích. C₄₄H₃₇O₂₇AlCa*3H₂O, Hàm lượng thuốc nhuộm (đo quang phổ) ≥ 50% (als C₂₂H₂₀O₁₃), Hấp thụ tối đa λ 1 (Dimethyl sulfoxide) 565 - 570 nm, Hấp thụ tối đa λ 2 (Dimethyl sulfoxide) 525 - 532 nm, Thông số kỹ thuật. Độ hấp thụ A 1% / 1cm - λ1 m a x ; 0,05 g / l; DMSO :80 - 110, - λ2 m a x ; 0,05 g / l; DMSO 105 - 150,Nước (theo Karl Fischer) ≤ 15%, Tro sunfat 10 - 17% | ||
| 16 | Cột sắc ký HPLC (250×10; 5 µm) | 2 | Cái | Cột HPLC dài 250 mm đường kính 10mm, chất nhồi pha đảo RP-C19 | ||
| 17 | Cột sắc ký HPLC (250×21.2; 5 µm) | 1 | Cái | Cột HPLC dài 250 mm đường kính 21,2mm, chất nhồi pha đảo RP-C20 | ||
| 18 | Cột sắc ký (3 cm × 100-120 cm) | 6 | Cái | Cột thủy tinh borosilicate, đường kính 3cm, chièu dài 100-120cm , khóa teflon, có nhám nối | ||
| 19 | Cột sắc ký (5 cm × 100-120 cm) | 5 | Cái | Cột thủy tinh borosilicate, đường kính 5cm, chièu dài 100-120cm, khóa teflon, có nhám nối | ||
| 20 | Cột sắc ký (10 cm × 100-120 cm) | 4 | Cái | Cột thủy tinh borosilicate, đường kính 10cm, chièu dài 100-120cm, khóa teflon, có nhám nối | ||
| 21 | Silica gel bản mỏng, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm) | 10 | Hộp | Bản mỏng Pha thuận | ||
| 22 | Silica gel (0.040-0.63mm) | 25 | Kg | Cấp độ tinh khiết cao, cỡ hạt 40-63 µm, cho sắc ký cột, đường kính lỗ rỗng lỗ hạt 60Ao; diện tích bề măt > 480m2/g | ||
| 23 | Sephadex LH-20 | 3 | lọ 250g | Tính năng: babor quản nhiệt độ phòng, LLC: phù hợp, trương nở: 1 g trương nở thành 4 mL (nước, metanol), kích thước hạt: 25-100 μm khi khô, cỡ hạt 163 μm (trong methanol) và 18-111 μm (khô), phạm vi pH hoạt động 2 - 13 | ||
| 24 | Silica gel pha đảo RP18 | 600 | g | Silicagel pha đảo, cỡ hạt 40-63 μm, đường kính lỗ 90 Å, diện tích bề mặt 400m2/g. Dùng cho cột sắc kí cột, Độ phủ bề mặt: tối đa độ phủ bề mặt (C) 17 18% ± 4 μmol / m 2, Pha C18, kích thước hạt: 230-400 lưới, 40-63 μm, Kích thước lỗ chân lông 90 Å, diện tích bề mặt 400 m 2 / g | ||
| 25 | Màng lọc nilong (0.2-0.45µm × 15-25mm) | 9 | hộp 50 cái | Dầu lọc xy lanh, chất liệu nilong, kích thước lỗ màng ≤ 0.45µm | ||
| 26 | Màng lọc teflon (0.2-0.45µm × 15-25mm) | 9 | hộp 50 cái | Dầu lọc xy lanh, chất liệu teflon, kích thước lỗ màng ≤ 0.45µm | ||
| 27 | Bản mỏng ngược pha RP18 (Hộp 25 bản 20 × 20 cm) | 3 | Hộp | Hộp 25 bản pha đảo (20 cm × 20 cm) | ||
| 28 | Methanol HPLC | 116 | lít | Hàm lượng ≥ 99,9%; chất không bay hơi ≤0.0005%, fluorescence (quinine) tại 254 nm ≤1 ppb fluorescence (quinine) tại 365 nm ≤1 ppb, nước | ||
| 29 | Methanol công nghiệp | 60 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,8%. "Ít hơn 0,002% chất khử axit pemanganic Chỉ số khúc xạ (20 ℃) 1.327 ~ 1.330 Trong giới hạn hòa tan trong nước 0,003% hoặc ít hơn đối với chất không bay hơi Axit (HCOOH) 0,005% trở xuống Độ ẩm dưới 0,3% Axeton và aldehyde nhỏ hơn 0,01% 0,001% kiềm trở xuống Dưới 0,2% etanol Nội dung (G, C) 99,5% trở lên Trong giới hạn của chất tạo màu axit sunfuric " | ||
| 30 | Acetonitril P.A | 6 | Lít | Tinh khiêt phân tích, ≥99,8%, ....CTHH: CH₃CN, Điểm sôi 81,6 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy -45,7 ° C, Áp suất hơi 98,64 hPa (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,5%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0001 meq / g, Xyanua (CN) ≤ 0,005%, Al (nhôm) ≤ 0,00005%, Cd (Cadmium) ≤ 0,000005%, Mg (magiê) ≤ 0,00001%, Ni (Niken) ≤ 0,000002%, Bã bay hơi ≤ 0,001%, Nước ≤ 0,1%, Quy cách: 2.5L/chai | ||
| 31 | Ethanol P.A | 82,5 | Lít | CTHH: C₂H₅OH, Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa), Độ nóng chảy -114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Độ chua hoặc độ kiềm ≤ 30 ppm, Axit có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / g, Chất khử kali pemanganat (như O) ≤ 0,0002%, Các hợp chất cacbonyl (dưới dạng CO) ≤ 0,003%, Axeton (GC) ≤ 0,001%, Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%, Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05%, 2-Propanol (GC) ≤ 0,01%,Sb (Antimon) ≤ 0,000002%, Sn (Tin) ≤ 0,00001%, Cu (Đồng) ≤ 0,000002%, Cr (Chromium) ≤ 0,000002% | ||
| 32 | Acetonitril HPLC | 71 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,9%; ≤15 mAU (210 nm). Tạp chất ≤0.0002% kiềm tự do (như NH3) ≤0.0005% chất không bay hơi ≤0.001% acid tự do (như CH3COOH) ≤0.02% nước ≤0.5 ppb fluorescence (quinine) tại 365 nm ≤1 ppb fluorescence (quinine) tại 254 nm | ||
| 33 | Acid phosphoric P.A | 3 | Lít | Hàm lượng ≥ 85% trong nước; tạp chất ≤0.001% acid bay hơi (CH3COOH); chloride (Cl-): ≤3 ppm; nitrate (NO3-): ≤5 ppm; sulfate (SO42-): ≤0.003%. As: ≤1 ppm Ca: ≤0.002% Fe: ≤0.003% K: ≤0.005% Mg: ≤0.02% Mn: ≤0.5 ppm Na: ≤0.025% Sb: ≤0.002% Kim loại nặng (Pb): ≤0.001% . | ||
| 34 | Acid Acetic HPLC | 7 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5% | ||
| 35 | Ethyl acetate công nghiệp | 60 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 36 | Ethyl acetate P.A/A.R | 15 | Lít | Tinh khiết phân tích, Hàm lượng ≥ 99,5% %. Điểm sôi 77 ° C (1013 hPa), Áp suất hơi 97 hPa (20 ° C), Độ hòa tan 85,3 g / l, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,5%, Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C), 0,901 - 0,904, Ca (Canxi) ≤ 500 ng / g, Cd (Cadmium) ≤ 50 ng / g, Co (Coban) ≤ 20 ng / g, Cr (Chromium) ≤ 20 ng / g, Cu (Đồng) ≤ 20 ng / g, Fe (Sắt) ≤ 100 ng / g, Pb (Chì) ≤ 100 ng / g,Sn (Tin) ≤ 100 ng / g,Zn (Kẽm) ≤ 100 ng / g, Bã bay hơi ≤ 0,001%,Nước ≤ 0,05% | ||
| 37 | n-Hexan P.A | 15 | Lít | CTHH: CH₃ (CH₂) ₄CH₃, Điểm sôi 69 ° C (1013 hPa), Động học độ nhớt 0,50 mm2 / s (20 ° C)Tỉ trọng 0,66 g / cm3 (25 ° C), Độ hòa tan 0,0095 g / l, Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,0%, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g,Tính axit ≤ 0,0002 meq / g,Mật độ (d 20 ° C / 4 ° C) 0,659 - 0,662, Pb (Chì) ≤ 0,00001%, Sn (Tin) ≤ 0,00001%, Zn (Kẽm) ≤ 0,00001%, Bã bay hơi ≤ 0,001%, Nước ≤ 0,005, Co (Coban) ≤ 0,000002%, Cr (Chromium) ≤ 0,000002%, Cu (Đồng) ≤ 0,000002%, Fe (Sắt) ≤ 0,00001% | ||
| 38 | n-Buthanol P.A | 1 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,4%, acid ≤ 0.0008, butyraldehyde ≤0.01%, Nước≤0.1% , butyl ether ≤0.2% | ||
| 39 | Isopropanol P.A | 1 | Lít | Tinh khiết phân tích, Hàm lượng ≥ 99,8%, nước ≤ 0.2%, hợp chất carbonyl ≤0.002%, cặn không bay hơi ≤0.001% | ||
| 40 | Chloroform P.A | 15 | Lít | Tinh khiết phân tích, Có ethanol là chất ổn định, ≥ 99.8% | ||
| 41 | NaH2PO4 P.A | 5 | Kg | Tinh khiết phân tích. Asen (As) 3.0 ppm trở xuống Amoni (NH4) 50,0 ppm trở xuống Clorua (Cl) 30,0 ppm trở xuống Kim loại trung bình (như Pb) 50,0 ppm trở xuống Sắt (Fe) 50,0 ppm trở xuống Hàm lượng (sau khi sấy khô 110 ℃) 99,0% trở lên Muối axit sunfuric (SO4) 200 ppm trở xuống pH (5w / v% sol., 25 ℃) 8,9 ~ 9,3 | ||
| 42 | Na2HPO4 P.A | 5 | Kg | Tinh khiết phân tích, CTHH: Na₂HPO₄ * 2 H₂O, Tỉ trọng 2,1 g / cm3 (20 ° C), giá trị pH 9,0 - 9,4 (50 g / l, H₂O, 20 ° C), Độ hòa tan 93 g / l, Thử nghiệm (axitimetric) ≥ 99,5%, giá trị pH (5%; nước) 9,0 - 9,2, Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%, Cu (Đồng) ≤ 0,0003%, Fe (Sắt) ≤ 0,001%, Pb (Chì) ≤ 0,001%, Quy cách : 1kg/lọ | ||
| 43 | Ethanol 96o công nghiệp | 200 | Lít | Ethanol 96o | ||
| 44 | Bình cất quay (10l), kèm giá đỡ | 1 | Bộ | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Khớp cổ bình có đường kính trong 13cm, đường kính ngoài 16cm; Dung tích 10 l; Kèm gioăng chịu nhiệt và giá đỡ bình dạng trụ gỗ | ||
| 45 | Bình cất quay (20l ), kèm giá đỡ | 1 | Bộ | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Khớp cổ bình có đường kính trong 13cm, đường kính ngoài 16cm; Dung tích 10-20 lít; Kèm gioăng chịu nhiệt và giá đỡ bình dạng trụ gỗ | ||
| 46 | Cột sắc ký HPLC (250 × 4; 5 µm) | 3 | Cái | Cột HPLC dài 250 mm đường kính 4cm, chất nhồi pha đảo RP-C18 | ||
| 47 | Cuvette thạch anh 10 mm, có nắp | 2 | Cặp | Chất liệu thạch anh. Bước sóng đo dược (wavelenght) : 200nm - 2500nm,Light path: 10 mm,Outside Dim. H x W x D: (45 x 12.5 x 12.5),Inside width: 9.5mm,Base thickn: 1.5mm,Thể,tích: 3500ul Đóng gói : Hộp 1 cái | ||
| 48 | Bản mỏng silica gel GF254 (Hộp 25 bản 20 × 20 cm) | 4 | Hộp | GF254, hộp 25 bản, nhôm (20 cm × 20 cm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi