Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445646-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210411797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 11:31:00 đến ngày 2021-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Guaiacol 1 Lọ 100g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
2 2,2′-Azino-bis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic acid) diammonium salt 1 Lọ 2 g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
3 Catalase from bovine liver 1 Lọ 10g 2000-5000 đơn vị/mg Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
4 KH2PO4 1 Lọ 1000g Tinh khiết ≥ 99.5% Merck (Hoặc tương đương)
5 K2HPO4 1 Lọ 1000g Tinh khiết ≥ 99.5% Merck (Hoặc tương đương)
6 Yeast extract powder 2 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98%, kích thước hạt Himedia Ấn Độ (Hoặc tương đương)
7 Beef extract powder 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98% kích thước hạt Bio-world/Mỹ
8 LB Broth, Miller (Luria-Bertani) 3 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98% kích thước hạt Himedia Ấn Độ (Hoặc tương đương)
9 Bacto Peptone 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98%, loại 1 kích thước hạt Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
10 Sodium chloride 2 Lọ 1000g Tinh khiết ≥ 99.5% Merck (Hoặc tương đương)
11 Triton X-100 1 Chai 500 mL Tinh khiết ≥ 98%, khối lượng trung bình 625, không chứa gốc peroxide và gốc carbonyl Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
12 Tris base 3 Lọ 1000g Tinh khiết ≥ 98% Roche (Hoặc tương đương)
13 Gum Arabic 2 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
14 Dimethyl sulfoxide 2 Chai 100 mL Tinh khiết ≥ 99.9% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
15 3,5-Dinitrosalicylic acid 1 Lọ 25g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
16 4-Nitrophenyl butyrate 1 Lọ 5g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
17 4-Nitrophenyl palmitate 1 Lọ 5g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
18 Tetrahydrofuran 1 Chai 1 lít Tinh khiết ≥ 98%, khoảng hấp thu dung môi Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
19 Coomassive Brilliant blue G-250 1 Lọ 25g Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 trong chất nền gel Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
20 2-Mercaptoethanol 1 Lọ 100ml Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
21 Bovine serum albumin 1 Lọ 1g Tinh khiết ≥ 98%, trọng lượng phân tử ~ 66 KDa, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 trong chất nền gel Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
22 Phosphoric acid 1 Chai 100 mL 85% wt, tinh khiết ≥ 99.99% vi lượng kim loại cơ sở Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
23 Sodium hydroxide 1 Lọ 500g Khan, tinh khiết ≥ 97%, ≤0.01% ammonium hydroxide, carbonate (as Na2CO3): ≤500 mg/kg Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
24 Calcium chloride dihydrate 1 Lọ 100g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
25 Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
26 Ammonium sulfate 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
27 1,4-Dithioerythritol 1 Lọ 5g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
28 Tetramethylethylenediamine (TEMED) 1 Chai 25 mL Tinh khiết ≥ 99% Thermo Scientific (Hoặc tương đương)
29 Acrylamide/Bis-acrylamide, 30% solution 1 Chai 100 mL Tinh khiết ≥ 98% Supelco (Hoặc tương đương)
30 Bromophenol blue 1 Lọ 25g Tinh khiết ≥ 99%, lọc qua màng 0.22 um và vô trùng Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
31 Gelrite™ 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98%, độ hụt khối Duchefa-Biochemie
32 Agarose 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98%, chiết xuất từ tảo biển, độ ẩm Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
33 Agar-agar 1 Lọ 1000g Tinh khiết ≥ 98% độ tro Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
34 Glycerol 2 Chai 500 mL Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
35 Acetic acid 2 Chai 500 mL Tinh khiết ≥ 99%, tương thích nuôi cấy tế bào, điện di Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
36 Methanol 1 Chai 2,5 Lít Tinh khiết LC-MS/MS Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
37 Ethanol absolute 1 Chai 1 Lít Tinh khiết LC-MS/MS Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
38 Acetonitrile 10 Chai 2,5 Lít Tinh khiết LC-MS/MS Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
39 Chloroform 10 Chai 2,5 Lít Tinh khiết LC-MS/MS Prolabo (Hoặc tương đương)
40 Acetone HPLC 10 Chai 2,5 Lít Tinh khiết LC-MS/MS Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
41 Tributyrin 1 Lọ 1 kg Tinh khiết ≥ 97% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
42 Propionic acid 2 Chai 500 mL Tinh khiết ≥ 99.5%, thích hợp để nuôi cấy tế bào Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
43 Parafin oil 5 Chai 1 Lít Tinh khiết ≥ 98%, vết kim loại Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
44 1-Naphthyl acetate 2 Lọ 25g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
45 Glyceryl triacetate 5 Chai 1 Lít Tinh khiết ≥ 99%, tỉ trọng > 1.2 g/mL Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
46 Nile red 2 Lọ 1g Tinh khiết ≥ 98%, kích thước hạt Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
47 Sudan Black B 2 Lọ 25g Tinh khiết ≥ 98%, kích thước hạt Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
48 tert-Butanol, (2-methyl-2-propanol or tert-Butyl alcohol) 10 Chai 100 mL Tinh khiết ≥ 99.5%, khan (nước Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
49 Casein Hydrolysate 10 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98%, tồng Nitơ > 15%, hàm lượng NaCl Merck-Millipore
50 Starch, soluble 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98%, hàm lượng tro Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
51 Chitin from shrimp shells suitable for analysis of chitinase, BioReagent, purified powder 1 Lọ 5g Tinh khiết ≥ 98%, đáp ứng việc phân tích chitinase Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
52 4-O-Methyl-D-glucurono-D-xylan 2 Lọ 1g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
53 Potassium iodide (KI) 1 Lọ 100g Tinh khiết ≥ 99%, khan, độ mất khối Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
54 Iodine (I2) 1 Lọ 100g Tinh khiết ≥ 98%, tinh thể, tạp không bay hơi Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
55 Ammonium nitrate (NH4NO3) 5 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 99.999% vết kim loại Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
56 Manganese sulfate monohydrate (MnSO4) 5 Lọ 100g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
57 Copper(II) nitrate hydrate (Cu(NO3)2).H2O) 1 Lọ 25g Tinh khiết ≥ 99.999% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
58 Hydrochloric acid (HCl) 1 Chai 500ml ACS Reagent, 37%, vết kim loại Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
59 Iron(II) sulfate hydrate (FeSO4.H2O) 2 Lọ 25g Tinh khiết ≥ 99.999% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
60 Sodium sulfate (Na2SO4) 4 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 99% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
61 Potassium nitrate (KNO3) 1 Lọ 500g Tinh khiết ≥ 98% Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
62 Prestained Protein Standards 10-250 kDa 1 Ống 0,5 mL 10-250 kDa, tinh khiết ≥ 98% Thermo Fisher (Hoặc tương đương)
63 QuantiChrom™ Lipase Assay Kit 2 Bộ 100 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 BioAssay System (Hoặc tương đương)
64 Cellulase Assay Kit (CellG5 Method) 2 Bộ 240 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 Megazyme (Hoặc tương đương)
65 Cellulase Assay Kit (CellG3 Method) 1 Bộ 240 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 Megazyme (Hoặc tương đương)
66 Chitinase Assay Kit, Fluorimetric 1 Bộ 200 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
67 Xylanase Assay Kit (Xylazyme AX) 1 Bộ 200 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 Megazyme (Hoặc tương đương)
68 Bicinchoninic Acid Kit for Protein Determination 1 Bộ 200 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
69 DNeasy PowerMax Soil Kit (10) 1 Bộ 240 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 Qiagen (Hoặc tương đương)
70 Wizard® Genomic DNA Purification Kit 2 Bộ 200 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0. ug/cm2 Promega (Hoặc tương đương)
71 Wizard® SV Gel and PCR Clean-Up System and x-tracta™ Gel Extractor Bundle , 250prep & x-tracta(TM) 100 pack Bundle 1 Gói 250 cái Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 Promega (Hoặc tương đương)
72 Cặp mồi 16S rDNA 4 Gói 10 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98% cặp mồi Đức (Hoặc tương đương)
73 Cặp mồi 18S rDNA 4 Gói 10 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98% cặp mồi IDT (Hoặc tương đương)
74 Cặp mồi 26S rDNA 4 Gói 10 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98% cặp mồi IDT (Hoặc tương đương)
75 GoTaq® Master Mixes 4 Bộ 50 mẫu thử Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 Promega (Hoặc tương đương)
76 Vitamins Kit 5 Bộ 100 mẫu thử Độ tinh khiết ≥ 99%, có thể xác định hàm lượng 1 ng/L Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương)
77 Bình định mức 2000ml, nút nhựa 5 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.1 mL Đức (Hoặc tương đương)
78 Bình định mức 200ml, nút nhựa 5 Hộp 2 cái Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.05 mL Đức (Hoặc tương đương)
79 Bình định mức 20ml,nút nhựa 5 Hộp 10 cái Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.05 mL Đức (Hoặc tương đương)
80 Bình định mức 250ml,nút nhựa 5 Hộp 2 cái Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.1 mL Đức (Hoặc tương đương)
81 Bình định mức 25ml,nút nhựa 5 Hộp 10 cái Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.05 mL Đức (Hoặc tương đương)
82 Bình định mức 2ml, nút nhựa 5 Hộp 10 cái Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.01 mL Đức (Hoặc tương đương)
83 Bình định mức 5 ml, nút nhựa 5 Hộp 10 cái Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.01 mL Đức (Hoặc tương đương)
84 Bình đựng nước cất 50l 2 Hộp 1 bình Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành thuỷ tinh dày 10 mm Đức (Hoặc tương đương)
85 Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 1000ml 5 Hộp 1 chiếc Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 2 mm Đức (Hoặc tương đương)
86 Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 100ml 5 Hộp 1 chiếc Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
87 Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 250ml 5 Hộp 1 chiếc Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
88 Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 500ml 5 Hộp 1 chiếc Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
89 Bình tia nhựa PE có nắp MH 500ml 3 Hộp 2 cái Nhựa PE chịu nhiệt, phủ teflon bên trong thành bình Đức (Hoặc tương đương)
90 Buret khóa thủy tinh 25ml,1/20 4 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, khoá nhựa kháng dung môi, độ chi nhỏ nhất 0.05 mL, sai lệch 0.001 mL Đức (Hoặc tương đương)
91 Cartridge SPE loại Oasis HLB 500mg 12cc (hộp x 50 cái) ( ENVI-florisil tubes PTPE trit, bet wt-500mg, 3ml) 2 Hộp 50 cái Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE Mỹ (Hoặc tương đương)
92 Cartridge SPE loại pha tĩnh SAX (hộp x 50 cái) 2 Hộp 50 cái Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE Mỹ (Hoặc tương đương)
93 Cartridge SPE loại pha tĩnh SCX (hộp x 50 cái)ENVI-florisil SPE tubes PTPE trit, bet wt-500mg, 3ml 1 Hộp 50 cái Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE Đức (Hoặc tương đương)
94 Chai thủy tinh vial trắng 1,5ml, miệng 9ml (dùng nắp đỏ) ( kích thước 12mmx32mmx4.6mm) 4 Gói 100 cái Thuỷ tinh boro 3.3, miệng 9mL (dùng nắp đỏ) ( kích thước 12mmx32mmx4.6mm), nắp nhựa PTFE Đức (Hoặc tương đương)
95 Cốc thủy tinh 1000ml 10 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 2 mm Đức (Hoặc tương đương)
96 Cốc thủy tinh 100ml 10 Hộp 20 cái Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
97 Cốc thủy tinh 2000ml 10 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 2 mm Đức (Hoặc tương đương)
98 Cốc thủy tinh 250ml 5 Hộp 12 cái Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
99 Cốc thủy tinh 500ml 10 Hộp 2 cái Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 2 mm Đức (Hoặc tương đương)
100 Đầu bóp pipet pasteur 15 Túi 100 cái Chất liệu cao su Isolab-Đức(Hoặc tương đương)
101 Đầu cone micropipette 1,000-5000 µL 2 Gói 250 cái Nhựa PE kháng dung môi Agilent(Hoặc tương đương)
102 Đầu cone micropipette 5-200 µL 2 Gói 1000 cái Nhựa PE kháng dung môi Agilent(Hoặc tương đương)
103 Đầu cone pipette 2,000 – 10,000µL 2 Gói 100 cái Nhựa PE kháng dung môi Agilent(Hoặc tương đương)
104 Đầu hút Pasteur thủy tinh dài 230mm 5 Hộp 250 cái Nhựa PE kháng dung môi Đức (Hoặc tương đương)
105 Đũa thủy tinh đường kính 8mm, dài 20cm 10 Gói 10 cái Thuỷ tinh boro 3.3 Đức (Hoặc tương đương)
106 Găng tay 8 Hộp 100 chiếc Găng tay Latex, kháng dung môi Việt Nam (Hoặc tương đương)
107 Giấy lọc băng xanh (Màng lọc PTFE, 0.45µm, 47mm) 10 Hộp 50 tờ Kích thước lỗ 0.45µm, không thấm nước Anh (Hoặc tương đương)
108 Giấy thử độ pH 1-14 5 Hộp 5 cuộn Độ chính xác đến 0.5 pH Anh(Hoặc tương đương)
109 Hộp đầu cone cho micropipetten 1,000-5,000μl 1 Hộp 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi Đức (Hoặc tương đương)
110 Hộp đầu cone vàng micropipetten 0,1-10μl 3 Hộp 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi Đức (Hoặc tương đương)
111 Hộp đầu cone vàng micropipetten 5-200μl 5 Hộp 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi Đức (Hoặc tương đương)
112 Hộp đầu cone xanh micropipetten 100-1000μl 5 1000 đầu Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi Đức (Hoặc tương đương)
113 Khẩu trang than hoạt tính GP ( Mã KT-GP, 100% thành phần than hoạt tính dạng sợi, diện tích bề mặt đến 1200m2/g) 5 Hộp 50 chiếc 100% thành phần than hoạt tính dạng sợi, diện tích bề mặt đến 1200m2/g Việt Nam (Hoặc tương đương)
114 Màng lọc cenluloz acetate 0.45um, 47mm 5 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45µm, thấm nước tốt Whatman – Anh (Hoặc tương đương)
115 Màng lọc cenluloz nitrate 0.45um, 47mm 4 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45µm, thấm nước tốt Whatman – Anh (Hoặc tương đương)
116 Màng lọc nylon 0.45um, 47mm 1 Hộp 100 chiếc Kích thước lỗ 0.45µm, thấm nước tốt Whatman – Anh (Hoặc tương đương)
117 Nắp vial 2 Gói 100 cái Bằng cao su, dùng cho vial miệng 9 mm, kích thước 32mm x 11.6mm, septum kháng dung môi Đức (Hoặc tương đương)
118 Phễu chiết Quả Lê, Khóa nhựa-DURAN®1000ml 5 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, khoá nhựa kháng dung môi, thành dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
119 Phễu chiết Quả Lê, Khóa nhựa-DURAN®500ml 5 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, khoá nhựa kháng dung môi, thành dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
120 Phễu thủy tinh D100 10 Hộp 10 cái Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, khoá nhựa kháng dung môi, thành dày 1 mm Đức (Hoặc tương đương)
121 Pipet pasteur 250mm, hộp 250 cái 3 Hộp 250 cái Thuỷ tinh boro 3.3 Đức (Hoặc tương đương)
122 Pipet thủy tinh 10ml 2 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích Đức (Hoặc tương đương)
123 Pipet thủy tinh 1ml 2 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích Đức (Hoặc tương đương)
124 Pipet thủy tinh 25ml bầu 2 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích Đức (Hoặc tương đương)
125 Pipet thủy tinh 2ml 2 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích Đức (Hoặc tương đương)
126 Pipet thủy tinh 5ml 2 Hộp 1 cái Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích Đức (Hoặc tương đương)
127 SPE C18 500mg/3ml, 50 um 60A 2 Hộp 50 cái Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE Whatman – Anh (Hoặc tương đương)
128 Lọ Vial 2ml 5 Hộp 50 cái Thuỷ tinh nâu, boro 3.3, tối màu, thành dày 0.2 mm Đức (Hoặc tương đương)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->