Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:31:00 đến ngày 2021-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Guaiacol | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 2 | 2,2′-Azino-bis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic acid) diammonium salt | 1 | Lọ 2 g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 3 | Catalase from bovine liver | 1 | Lọ 10g | 2000-5000 đơn vị/mg | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 4 | KH2PO4 | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết ≥ 99.5% | Merck (Hoặc tương đương) | |
| 5 | K2HPO4 | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết ≥ 99.5% | Merck (Hoặc tương đương) | |
| 6 | Yeast extract powder | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98%, kích thước hạt | Himedia Ấn Độ (Hoặc tương đương) | |
| 7 | Beef extract powder | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98% kích thước hạt | Bio-world/Mỹ | |
| 8 | LB Broth, Miller (Luria-Bertani) | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98% kích thước hạt | Himedia Ấn Độ (Hoặc tương đương) | |
| 9 | Bacto Peptone | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98%, loại 1 kích thước hạt | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 10 | Sodium chloride | 2 | Lọ 1000g | Tinh khiết ≥ 99.5% | Merck (Hoặc tương đương) | |
| 11 | Triton X-100 | 1 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥ 98%, khối lượng trung bình 625, không chứa gốc peroxide và gốc carbonyl | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 12 | Tris base | 3 | Lọ 1000g | Tinh khiết ≥ 98% | Roche (Hoặc tương đương) | |
| 13 | Gum Arabic | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 14 | Dimethyl sulfoxide | 2 | Chai 100 mL | Tinh khiết ≥ 99.9% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 15 | 3,5-Dinitrosalicylic acid | 1 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 16 | 4-Nitrophenyl butyrate | 1 | Lọ 5g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 17 | 4-Nitrophenyl palmitate | 1 | Lọ 5g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 18 | Tetrahydrofuran | 1 | Chai 1 lít | Tinh khiết ≥ 98%, khoảng hấp thu dung môi | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 19 | Coomassive Brilliant blue G-250 | 1 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 trong chất nền gel | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 20 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Lọ 100ml | Tinh khiết ≥ 99% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 21 | Bovine serum albumin | 1 | Lọ 1g | Tinh khiết ≥ 98%, trọng lượng phân tử ~ 66 KDa, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 trong chất nền gel | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 22 | Phosphoric acid | 1 | Chai 100 mL | 85% wt, tinh khiết ≥ 99.99% vi lượng kim loại cơ sở | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 23 | Sodium hydroxide | 1 | Lọ 500g | Khan, tinh khiết ≥ 97%, ≤0.01% ammonium hydroxide, carbonate (as Na2CO3): ≤500 mg/kg | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 24 | Calcium chloride dihydrate | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥ 99% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 25 | Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 26 | Ammonium sulfate | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 99% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 27 | 1,4-Dithioerythritol | 1 | Lọ 5g | Tinh khiết ≥ 99% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 28 | Tetramethylethylenediamine (TEMED) | 1 | Chai 25 mL | Tinh khiết ≥ 99% | Thermo Scientific (Hoặc tương đương) | |
| 29 | Acrylamide/Bis-acrylamide, 30% solution | 1 | Chai 100 mL | Tinh khiết ≥ 98% | Supelco (Hoặc tương đương) | |
| 30 | Bromophenol blue | 1 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥ 99%, lọc qua màng 0.22 um và vô trùng | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 31 | Gelrite™ | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98%, độ hụt khối | Duchefa-Biochemie | |
| 32 | Agarose | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98%, chiết xuất từ tảo biển, độ ẩm | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 33 | Agar-agar | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết ≥ 98% độ tro | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 34 | Glycerol | 2 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥ 99% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 35 | Acetic acid | 2 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥ 99%, tương thích nuôi cấy tế bào, điện di | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 36 | Methanol | 1 | Chai 2,5 Lít | Tinh khiết LC-MS/MS | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 37 | Ethanol absolute | 1 | Chai 1 Lít | Tinh khiết LC-MS/MS | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 38 | Acetonitrile | 10 | Chai 2,5 Lít | Tinh khiết LC-MS/MS | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 39 | Chloroform | 10 | Chai 2,5 Lít | Tinh khiết LC-MS/MS | Prolabo (Hoặc tương đương) | |
| 40 | Acetone HPLC | 10 | Chai 2,5 Lít | Tinh khiết LC-MS/MS | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 41 | Tributyrin | 1 | Lọ 1 kg | Tinh khiết ≥ 97% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 42 | Propionic acid | 2 | Chai 500 mL | Tinh khiết ≥ 99.5%, thích hợp để nuôi cấy tế bào | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 43 | Parafin oil | 5 | Chai 1 Lít | Tinh khiết ≥ 98%, vết kim loại | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 44 | 1-Naphthyl acetate | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 45 | Glyceryl triacetate | 5 | Chai 1 Lít | Tinh khiết ≥ 99%, tỉ trọng > 1.2 g/mL | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 46 | Nile red | 2 | Lọ 1g | Tinh khiết ≥ 98%, kích thước hạt | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 47 | Sudan Black B | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥ 98%, kích thước hạt | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 48 | tert-Butanol, (2-methyl-2-propanol or tert-Butyl alcohol) | 10 | Chai 100 mL | Tinh khiết ≥ 99.5%, khan (nước | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 49 | Casein Hydrolysate | 10 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98%, tồng Nitơ > 15%, hàm lượng NaCl | Merck-Millipore | |
| 50 | Starch, soluble | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98%, hàm lượng tro | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 51 | Chitin from shrimp shells suitable for analysis of chitinase, BioReagent, purified powder | 1 | Lọ 5g | Tinh khiết ≥ 98%, đáp ứng việc phân tích chitinase | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 52 | 4-O-Methyl-D-glucurono-D-xylan | 2 | Lọ 1g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 53 | Potassium iodide (KI) | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥ 99%, khan, độ mất khối | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 54 | Iodine (I2) | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥ 98%, tinh thể, tạp không bay hơi | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 55 | Ammonium nitrate (NH4NO3) | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 99.999% vết kim loại | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 56 | Manganese sulfate monohydrate (MnSO4) | 5 | Lọ 100g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 57 | Copper(II) nitrate hydrate (Cu(NO3)2).H2O) | 1 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥ 99.999% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 58 | Hydrochloric acid (HCl) | 1 | Chai 500ml | ACS Reagent, 37%, vết kim loại | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 59 | Iron(II) sulfate hydrate (FeSO4.H2O) | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết ≥ 99.999% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 60 | Sodium sulfate (Na2SO4) | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 99% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 61 | Potassium nitrate (KNO3) | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết ≥ 98% | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 62 | Prestained Protein Standards 10-250 kDa | 1 | Ống 0,5 mL | 10-250 kDa, tinh khiết ≥ 98% | Thermo Fisher (Hoặc tương đương) | |
| 63 | QuantiChrom™ Lipase Assay Kit | 2 | Bộ 100 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 | BioAssay System (Hoặc tương đương) | |
| 64 | Cellulase Assay Kit (CellG5 Method) | 2 | Bộ 240 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 | Megazyme (Hoặc tương đương) | |
| 65 | Cellulase Assay Kit (CellG3 Method) | 1 | Bộ 240 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 | Megazyme (Hoặc tương đương) | |
| 66 | Chitinase Assay Kit, Fluorimetric | 1 | Bộ 200 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 67 | Xylanase Assay Kit (Xylazyme AX) | 1 | Bộ 200 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 | Megazyme (Hoặc tương đương) | |
| 68 | Bicinchoninic Acid Kit for Protein Determination | 1 | Bộ 200 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 69 | DNeasy PowerMax Soil Kit (10) | 1 | Bộ 240 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 | Qiagen (Hoặc tương đương) | |
| 70 | Wizard® Genomic DNA Purification Kit | 2 | Bộ 200 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0. ug/cm2 | Promega (Hoặc tương đương) | |
| 71 | Wizard® SV Gel and PCR Clean-Up System and x-tracta™ Gel Extractor Bundle , 250prep & x-tracta(TM) 100 pack Bundle | 1 | Gói 250 cái | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.2 ug/cm2 | Promega (Hoặc tương đương) | |
| 72 | Cặp mồi 16S rDNA | 4 | Gói 10 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98% cặp mồi | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 73 | Cặp mồi 18S rDNA | 4 | Gói 10 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98% cặp mồi | IDT (Hoặc tương đương) | |
| 74 | Cặp mồi 26S rDNA | 4 | Gói 10 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98% cặp mồi | IDT (Hoặc tương đương) | |
| 75 | GoTaq® Master Mixes | 4 | Bộ 50 mẫu thử | Tinh khiết ≥ 98%, có thể xác định ít nhất 0.1 ug/cm2 | Promega (Hoặc tương đương) | |
| 76 | Vitamins Kit | 5 | Bộ 100 mẫu thử | Độ tinh khiết ≥ 99%, có thể xác định hàm lượng 1 ng/L | Sigma-Aldrich (Hoặc tương đương) | |
| 77 | Bình định mức 2000ml, nút nhựa | 5 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.1 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 78 | Bình định mức 200ml, nút nhựa | 5 | Hộp 2 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.05 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 79 | Bình định mức 20ml,nút nhựa | 5 | Hộp 10 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.05 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 80 | Bình định mức 250ml,nút nhựa | 5 | Hộp 2 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.1 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 81 | Bình định mức 25ml,nút nhựa | 5 | Hộp 10 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.05 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 82 | Bình định mức 2ml, nút nhựa | 5 | Hộp 10 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.01 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 83 | Bình định mức 5 ml, nút nhựa | 5 | Hộp 10 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, cổ nhám, nắp nhựa PE, sai số 0.01 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 84 | Bình đựng nước cất 50l | 2 | Hộp 1 bình | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành thuỷ tinh dày 10 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 85 | Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 1000ml | 5 | Hộp 1 chiếc | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 2 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 86 | Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 100ml | 5 | Hộp 1 chiếc | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 87 | Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 250ml | 5 | Hộp 1 chiếc | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 88 | Bình quả lê cổ mài- DURAN®, 500ml | 5 | Hộp 1 chiếc | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, thành dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 89 | Bình tia nhựa PE có nắp MH 500ml | 3 | Hộp 2 cái | Nhựa PE chịu nhiệt, phủ teflon bên trong thành bình | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 90 | Buret khóa thủy tinh 25ml,1/20 | 4 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, khoá nhựa kháng dung môi, độ chi nhỏ nhất 0.05 mL, sai lệch 0.001 mL | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 91 | Cartridge SPE loại Oasis HLB 500mg 12cc (hộp x 50 cái) ( ENVI-florisil tubes PTPE trit, bet wt-500mg, 3ml) | 2 | Hộp 50 cái | Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE | Mỹ (Hoặc tương đương) | |
| 92 | Cartridge SPE loại pha tĩnh SAX (hộp x 50 cái) | 2 | Hộp 50 cái | Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE | Mỹ (Hoặc tương đương) | |
| 93 | Cartridge SPE loại pha tĩnh SCX (hộp x 50 cái)ENVI-florisil SPE tubes PTPE trit, bet wt-500mg, 3ml | 1 | Hộp 50 cái | Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 94 | Chai thủy tinh vial trắng 1,5ml, miệng 9ml (dùng nắp đỏ) ( kích thước 12mmx32mmx4.6mm) | 4 | Gói 100 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, miệng 9mL (dùng nắp đỏ) ( kích thước 12mmx32mmx4.6mm), nắp nhựa PTFE | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 95 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 2 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 96 | Cốc thủy tinh 100ml | 10 | Hộp 20 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 97 | Cốc thủy tinh 2000ml | 10 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 2 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 98 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Hộp 12 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 99 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | Hộp 2 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, thành thuỷ tinh dày 2 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 100 | Đầu bóp pipet pasteur | 15 | Túi 100 cái | Chất liệu cao su | Isolab-Đức(Hoặc tương đương) | |
| 101 | Đầu cone micropipette 1,000-5000 µL | 2 | Gói 250 cái | Nhựa PE kháng dung môi | Agilent(Hoặc tương đương) | |
| 102 | Đầu cone micropipette 5-200 µL | 2 | Gói 1000 cái | Nhựa PE kháng dung môi | Agilent(Hoặc tương đương) | |
| 103 | Đầu cone pipette 2,000 – 10,000µL | 2 | Gói 100 cái | Nhựa PE kháng dung môi | Agilent(Hoặc tương đương) | |
| 104 | Đầu hút Pasteur thủy tinh dài 230mm | 5 | Hộp 250 cái | Nhựa PE kháng dung môi | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 105 | Đũa thủy tinh đường kính 8mm, dài 20cm | 10 | Gói 10 cái | Thuỷ tinh boro 3.3 | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 106 | Găng tay | 8 | Hộp 100 chiếc | Găng tay Latex, kháng dung môi | Việt Nam (Hoặc tương đương) | |
| 107 | Giấy lọc băng xanh (Màng lọc PTFE, 0.45µm, 47mm) | 10 | Hộp 50 tờ | Kích thước lỗ 0.45µm, không thấm nước | Anh (Hoặc tương đương) | |
| 108 | Giấy thử độ pH 1-14 | 5 | Hộp 5 cuộn | Độ chính xác đến 0.5 pH | Anh(Hoặc tương đương) | |
| 109 | Hộp đầu cone cho micropipetten 1,000-5,000μl | 1 | Hộp 1000 đầu | Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 110 | Hộp đầu cone vàng micropipetten 0,1-10μl | 3 | Hộp 1000 đầu | Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 111 | Hộp đầu cone vàng micropipetten 5-200μl | 5 | Hộp 1000 đầu | Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 112 | Hộp đầu cone xanh micropipetten 100-1000μl | 5 | 1000 đầu | Nhựa PE, phủ PTFE bên trong thành hộp kháng dung môi | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 113 | Khẩu trang than hoạt tính GP ( Mã KT-GP, 100% thành phần than hoạt tính dạng sợi, diện tích bề mặt đến 1200m2/g) | 5 | Hộp 50 chiếc | 100% thành phần than hoạt tính dạng sợi, diện tích bề mặt đến 1200m2/g | Việt Nam (Hoặc tương đương) | |
| 114 | Màng lọc cenluloz acetate 0.45um, 47mm | 5 | Hộp 100 chiếc | Kích thước lỗ 0.45µm, thấm nước tốt | Whatman – Anh (Hoặc tương đương) | |
| 115 | Màng lọc cenluloz nitrate 0.45um, 47mm | 4 | Hộp 100 chiếc | Kích thước lỗ 0.45µm, thấm nước tốt | Whatman – Anh (Hoặc tương đương) | |
| 116 | Màng lọc nylon 0.45um, 47mm | 1 | Hộp 100 chiếc | Kích thước lỗ 0.45µm, thấm nước tốt | Whatman – Anh (Hoặc tương đương) | |
| 117 | Nắp vial | 2 | Gói 100 cái | Bằng cao su, dùng cho vial miệng 9 mm, kích thước 32mm x 11.6mm, septum kháng dung môi | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 118 | Phễu chiết Quả Lê, Khóa nhựa-DURAN®1000ml | 5 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, khoá nhựa kháng dung môi, thành dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 119 | Phễu chiết Quả Lê, Khóa nhựa-DURAN®500ml | 5 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, khoá nhựa kháng dung môi, thành dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 120 | Phễu thủy tinh D100 | 10 | Hộp 10 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, nắp nhựa PE, khoá nhựa kháng dung môi, thành dày 1 mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 121 | Pipet pasteur 250mm, hộp 250 cái | 3 | Hộp 250 cái | Thuỷ tinh boro 3.3 | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 122 | Pipet thủy tinh 10ml | 2 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 123 | Pipet thủy tinh 1ml | 2 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 124 | Pipet thủy tinh 25ml bầu | 2 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 125 | Pipet thủy tinh 2ml | 2 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 126 | Pipet thủy tinh 5ml | 2 | Hộp 1 cái | Thuỷ tinh boro 3.3, sai số thể tích | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 127 | SPE C18 500mg/3ml, 50 um 60A | 2 | Hộp 50 cái | Kích thước hạt 60A, vỏ nhựa PE | Whatman – Anh (Hoặc tương đương) | |
| 128 | Lọ Vial 2ml | 5 | Hộp 50 cái | Thuỷ tinh nâu, boro 3.3, tối màu, thành dày 0.2 mm | Đức (Hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi