Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư gia công cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:19:00 đến ngày 2021-05-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,304,738,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,571,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ khớp nối giữa động cơ và HGT máy nghiền than phi 407x270x215.9 | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy | 2 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 2 | Bộ khớp nối trung gian máy nghiền than (Gồm: Bán khớp trái răng trong, răng ngoài; Nửa khớp nối răng trong; ống nối trung gian) | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 3 | Bộ tấm ốp phòng mòn đầu vào máy nghiền than | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 2 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 4 | Cánh động quạt khói | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy | 2 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 5 | Khớp nối đầu ra máy nghiền 1284 x 1736 x 292 | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 6 | Buồng bơm của bơm tống tro | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy | 2 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 7 | Buồng bơm chèn máng thuyền xỉ phi 340x322 | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 8 | Buồng xoắn bơm thải xỉ và 02 mặt ốp chống mài mòn | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 9 | Cánh bơm chèn máng thuyền xỉ phi 298x40 | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 10 | Cánh động bơm tống tro | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 2 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 11 | Cánh động bơm thải xỉ | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 12 | Cánh động bơm xả tràn thuyền xỉ | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 13 | Ejector than mịn (phủ lớp vật liệu chịu mài mòn phía trong) | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 32 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 14 | Vỏ quạt tải bột A (Gồm cả côn thu đầu hút) | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 15 | Vỏ quạt tải bột B (gồm cả côn thu đầu hút) | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 16 | Răng máy nghiền xỉ | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 24 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 17 | Tấm răng lược máng chèn thuyền xỉ 40000x130x110x5mm, SUS316 | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 40 | Mét | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 18 | Tấm treo chắn xỉ máng chèn | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 102 | Tấm | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các chi tiết và hình dạng, vật liệu chi tiết như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 19 | Tấm yên ngựa phễu xỉ | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 1 | Tấm | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 20 | Thanh giá treo tấm chắn máng chèn (chắn ngang, chắn dọc) | Tham khảo bản vẽ kèm theo (Nhà thầu khảo sát thực tế để lập Bản vẽ chế tạo chi tiết hàng hóa phù hợp với thiết bị của Nhà máy) | 59,98 | Mét | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi