Gói thầu: Hóa chất và nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446898-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Hóa chất và nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210419849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 14:54:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar, hộp 1 kg 8 Hộp Chiết xuất 100% từ rau câu; Độ ẩm ≤ 18%; Dạng bột mịn; Đóng gói: 50g/gói
2 Glucose, hộp 0.1 kg 6 Hộp Tinh khiết 100%, dạng bột mịn, màu trắng, dùng được trong y tế và thực phẩm
3 NaCl, hộp 0.5 kg 8 Hộp NaCl Cbk); Đóng gói: ≥ 500g; Độ tinh khiết ≥99.999%
4 Pepton, hộp 1 kg 6 Hộp Dạng tinh thể khô màu nâu nhạt, mùn thơm đặc trưng, phù hợp cho môi trường nhân nuôi vi sinh, pH: 7 ± 0.2 ở 250C. Khi hòa tan 25,5g bột vào nước có 10.0g peptone (Enzymatic digest of casein)
5 (NH4)2SO4, hộp 0.5 kg 1 Hộp Tinh khiết: ≥ 99,9% Đóng gói: 500g
6 K2HPO4, hộp 0.5 kg 1 Hộp Tinh khiết 99.0%, Khối lượng phân tử 174.18g/mol; công thức K2HPO4
7 MgSO4.7H2O, hộp 0.5 kg 1 Hộp CTHH: MgSO4 · 7H2O; KLPT: 246.47 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99.5%; Đóng gói: 500g
8 FeSO4.7H2O, hộp 0.5 kg 1 Hộp Dạng bột Đóng gói hộp 500g
9 MgCl2, hộp 0.5 kg 1 Hộp CTHH: MgCl2.6H2O; dạng bột Khối lượng phân tử: 203.3 g/mol Độ tinh khiết: ≥99%
10 Ampicillin, lọ 5g 1 Lọ Dạng lỏng Đóng gói: lọ 5g
11 Penicillin, lọ 5g 1 Lọ CTHH: C16H18N2O5S; dạng bột Khối lượng phân tử: 350.39 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.9%; Bảo quản: -4ᵒC Đóng gói: lọ 5g
12 Fructose, hộp 0.1 kg 1 Hộp Dạng bột Đóng gói: hộp 100g
13 Sucrose, hộp 0.1 kg 1 Hộp Dạng bột Đóng gói: hộp 100g
14 Manitol, hộp 0.1 kg 1 Hộp Dạng bột Đóng gói: hộp 100g
15 Inositol, lọ 25g 1 Lọ Dạng lỏng Đóng gói lọ 25g
16 Rhamnose, lọ 10g 1 Lọ Dạng lỏng Đóng gói lọ 10g
17 Arabinose, lọ 25g 1 Lọ Dạng lỏng Đóng gói lọ 25g
18 Ethanol 95%, 500ml/ chai 2 Chai Dạng lỏng Độ tinh khiết: 95% Đóng gói lọ 500ml
19 Saturated phenol, pH7.9, 400ml/chai 2 Chai - CTHH: C6H6O - Dạng dung dịch, bảo quản 2 - 8ᵒC
20 Iso-propanol, 500ml/ chai 2 Chai CTHH: C3H8O; dạng dung dịch Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol; Độ tinh khiết ≥99.5% Đóng gói: 500ml
21 Chloroform, chai 1l 2 Chai CTHH: C3H8O; dạng dung dịch Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol; Độ tinh khiết ≥99.5% - Đóng gói: 500ml
22 Sodium acetate, hộp 250g 2 Hộp CTHH: C2H3NaO2; dạng bột Khối lượng phân tử: 82.0343 g/mol; Độ tinh khiết ≥99.0% Đóng gói: 500g
23 DNA marker 1 kb, 500 µl/ ống 4 Ống Nồng độ 1kb Đóng gói ống 500µl
24 2X PCR master mix, 1ml/ ống 10 Ống Dạng lỏng 500 phản ứng/1ml Đóng gói: ống 1ml
25 Redsafe, 1ml/lọ 4 Lọ Dung dịch nhuộm DNA. 20000x Đóng gói 1mL; Bảo quản 4ᵒC
26 Agarose, 100g/ hộp 4 Hộp Dạng bột Đóng gói hộp 100g
27 Tris-base, 500g/ hộp 2 Hộp Dạng bột Đóng gói hộp 500g
28 EDTA, 500g/ hộp 2 Hộp Dạng bột Đóng gói hộp 500g
29 Acetic acid, 1l/ chai 2 Chai CTHH: C2H3NaO2; dạng bột Khối lượng phân tử: 82.0343 g/mol; Độ tinh khiết ≥99.0% Đóng gói: 500g
30 Boric acid, 100g/hộp 3 Hộp Dạng lỏng Đóng gói hộp 100g
31 Cao thịt, 0.5kg/ hộp 4 Hộp Độ pH: 5.0~7.0 Độ ẩm: ≤7.0% Hàm lượng : 11.5-12.5% total nitrogen (N); hoà tan trong 2% nước
32 Đầu hút 200ul, 1000 chiếc/túi 7 Túi - Loại 200µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi - Chất liệu: nhựa - Khử trùng được
33 Đầu hút 1000ul, 1000 chiếc/túi 7 Túi - Loại 10-1000µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi - Chất liệu: nhựa - Khử trùng được
34 Ống falcon 15ml, 25 chiếc/túi 14 Túi - PP, tiệt trùng
35 Eppendorf 1,5ml 1000 chiếc/túi 7 Túi Loại : ≥1.5ml - (thể tích 1,5ml, có vạch chia 0,5/1/1,5ml, chịu được lực ly tâm 30,000 xg) - Đóng gói: 500 ống
36 Ống nghiệm 730 Ống - Thành phần: thủy tinh chịu nhiệt - Dạng ống: không nắp
37 Đĩa petri 300 Cặp - Thành phần: thủy tinh - Kích thước: 90x15 mm
38 Bình tam giác 250 120 Cái - Thành phần: thủy tinh - Thể tích: ≥250ml
39 Filter membranes 0.2um 2 Hộp Màu trắng. bề mặt nhẵn Giới hạn nhiệt độ: 75°C Tốc độ qua màng: 2 L/min x cm² -Đóng gói: 100 cái
40 Ống falcon 50ml, 25 chiếc/túi 4 Túi - PP, tiệt trùng
41 Parafilm 1 Cuộn - Chịu nhiệt: -45-+50 °C - Kích thước: 4 in. × 125 ft
42 Ống PCR, 1000 chiếc/ túi 2 Túi - Đóng gói: ≥ 1000cái/túi - Chất liệu: nhựa
43 Đầu hút 20ul, 1000 chiếc/túi 2 Túi - Loại 10-20µl - Đóng gói: ≥1000cái/túi - Chất liệu: nhựa - Khử trùng được
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->