Gói thầu: Gói thầu số 12: Sửa chữa TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Sửa chữa TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:33:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,620,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây động cơ | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 8x(3x1.0mm2) (Hoặc tương đương) | 2.740 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 24. | Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống cáp |
| 2 | Cáp nhiệt độ gối động cơ | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 2x(3x1.0mm2) (Hoặc tương đương) | 7.320 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 6 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 6. | nt |
| 3 | Cáp độ rung quạt 6,3kV | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 2x(2x1.0mm2) (Hoặc tương đương) | 800 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 4 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 4. | nt |
| 4 | - Cáp tín hiệu điểm đo áp lực, lưu lượng - Cáp tín hiệu output, feedback van điều chỉnh | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 5x(2x1.0mm2) (Hoặc tương đương) | 3.780 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. | nt |
| 5 | Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ gối động cơ 0,4kV | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun 4x(3x1.0mm2) (Hoặc tương đương) | 980 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 4 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 12 lõi, tiết diện 1.0mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 12. | nt |
| 6 | Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma (P | Cáp động lực 4x2.5mm2 Cadisun (Hoặc tương đương) | 510 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (4x2.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 7 | Cáp nút dừng sự cố, cáp cho van khí nén điện từ | Cáp động lực Cadisun 4x1.5mm2 (Hoặc tương đương) | 2.840 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (4x1.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 8 | Cáp động cơ máy cấp than | Cáp động lực Cadisun 3x6+1x4 mm2 (Hoặc tương đương) | 160 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x6+1x4 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 9 | Cáp quạt làm mát động cơ máy cấp, xích tải than | Cáp động lực Cadisun 3x2.5+1x1.5 mm2 (Hoặc tương đương) | 400 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x2.5+1x1.5 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 10 | Cáp động cơ xích than | Cáp động lực Cadisun 3x25+1x16 mm2 (Hoặc tương đương) | 240 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x25+1x16 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 11 | Cáp động cơ máy cấp đá vôi | Cáp động lực Cadisun 3x4+1x2.5 mm2 (Hoặc tương đương) | 200 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x4+1x2.5 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi | nt |
| 12 | Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma (P>1,5kW) | Cáp động lực Cadisun 4x4mm2 (Hoặc tương đương) | 150 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (4x4mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 13 | Cáp động lực các động cơ quạt tháp làm mát | Cáp động lực Cadisun 3x180+1x95mm2 (Hoặc tương đương) | 530 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVC Cáp gồm 4 lõi (3x180+1x95 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 14 | Cầu đấu | DINKLE DK2.5P (Hoặc tương đương) | 120 | Cái | Cầu đấu kiểu cài Kích thước (dầy x cao x rộng) 5.1mm x 24mm x 40mm | nt |
| 15 | Cầu đấu tín hiệu | DINKLE DK4N (Hoặc tương đương) | 100 | Cái | Cầu đấu kiểu cài Kích thước (dầy x cao x rộng) 6.1mm x 39.6mm x 40.35mm | nt |
| 16 | Cụm đấu nối rẽ dây bọc | 3 | Cái | Gồm 04 sợi, có kích thước: 3 sợi Ø180 + 1 trung tính Ø 150 Đầu cốt làm bằng vật liệu đồng. | nt | |
| 17 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng | 22 | Mét | Máng cáp mạ kẽm. kích thước máng cáp:100x100x2500x2.0mm (WxHxLxT) Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. | nt | |
| 18 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng) | 14 | Mét | Máng cáp mạ kẽm. kích thước máng cáp: 200x100x2500x2.0mm (WxHxLxT) Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. | nt | |
| 19 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng) | 100 | Mét | Máng cáp mạ kẽm. kích thước máng cáp: 460x200x2000x2.0mm (WxHxLxT) Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. | nt | |
| 20 | Nút dừng sự cố | Bao gồm: Hộp dựng (BC-AGS-121707 : 120x170x70mm; IP67) Nắp hộp (ASC-MCCB-IP67) Nút ấn (YW1B-A4E11R; 1NO-1NC; Màu đỏ) Phụ kiện lắp đặt: SUS BRACKET B40 (Hoặc tương đương) | 12 | Bộ | Nút dừng sự cố không giữ trạng thái khi ấn, màu nút ấn màu đỏ (1NO-1NC). Nút được lắp trong hộp chứa, đảm bảo điều kiện làm việc ngoài trời. Bên ngoài cánh tủ có dán decal chữ: Emergency Stop. Bao gồm các phụ kiện đi kèm để lắp đặt nút ấn trong hộp chứa. | nt |
| 21 | Sơn lót chống rỉ | Sơn hải âu (Hoặc tương đương) | 52 | Lít | Sơn lót chống gỉ. Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít) | nt |
| 22 | Sơn phủ màu ghi xám | Sơn hải âu (Hoặc tương đương) | 52 | Lít | Sơn màu ghi xám. Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít) | nt |
| 23 | Thanh cài cầu đấu | TS35/7.5 (Hoặc tương đương) | 2 | Mét | Kích thước bề mặt 35mm x 7.5mm x1000mm (CxRxD) Quy cách 1 mét/ thanh | nt |
| 24 | Thép U làm khung đỡ máng cáp | 80 | Mét | Thanh thép chữ U, thông số U65x30x4.0mm | nt | |
| 25 | Thép V làm khung đỡ máng cáp | 30 | Mét | Thanh thép chữ V với thông số V30x30x3.5mm | nt | |
| 26 | Thép V làm khung đỡ máng cáp | 24 | Mét | Thanh thép chữ V với thông số V50x50x5.0mm | nt | |
| 27 | Thép V làm khung đỡ máng cáp | 80 | Mét | Thanh thép chữ V với thông số V70x70x5.0mm | nt | |
| 28 | Băng dính điện | Nano (Hoặc tương đương) | 14 | Cuộn | Băng dính cách điện | Vật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống cáp |
| 29 | Băng keo silicon | A500 (Hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Băng keo silicon | nt |
| 30 | Băng keo | 14 | Cuộn | Băng keo cao su non | nt | |
| 31 | Bu lông, ốc vít các loại… | 28 | Kg | Bu lông, ốc vít thép các chủng loại | nt | |
| 32 | Chổi quét sơn | 31 | Cái | Chổi quét sơn cán gỗ | nt | |
| 33 | Đá cắt sắt | 10 | Viên | Đá cắt sắt 355mm | nt | |
| 34 | Đá cắt | 22 | Viên | Đá cắt 125x2x22mm | nt | |
| 35 | Đá mài | 16 | Viên | Đá mài 125mm | nt | |
| 36 | Dầu chống rỉ sét RP7 | Selleys 150g (211ml/lọ) (Hoặc tương đương) | 14 | Hộp | Dầu bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp. | nt |
| 37 | Đầu Cos đồng | 10 | Cái | Đầu cốt đồng Ø 95 | nt | |
| 38 | Đầu Cos đồng | 25 | Cái | Đầu cốt đồng Ø180 | nt | |
| 39 | Đầu cos dùng dây 1,5mm2 | 30 | Cái | Đầu cốt đồng SC1,5 | nt | |
| 40 | Đầu cos dùng dây 16mm2 | 10 | Cái | Đầu cốt đồng SC16-10 | nt | |
| 41 | Đầu cos dùng dây 2,5mm2 | 65 | Cái | Đầu cốt đồng SC2,5-4 | nt | |
| 42 | Đầu cos dùng dây 25mm2 | 10 | Cái | Đầu cốt đồng SC25-10 | nt | |
| 43 | Đầu cos dùng dây 4,0mm2 | 25 | Cái | Đầu cốt đồng SC4-6 | nt | |
| 44 | Đầu cos dùng dây 6mm2 | 20 | Cái | Đầu cốt đồng SC6-6 | nt | |
| 45 | Đầu cốt chẻ RV(càng cua) | 235 | Cái | Đầu cốt chẻ RV(càng cua) Ф1.25mm2 | nt | |
| 46 | Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm | 275 | Cái | Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ф1.0mm2) | nt | |
| 47 | Đầu cốt pin rỗng | 420 | Cái | Đầu cốt pin rỗng Ф1.0mm2 | nt | |
| 48 | Đầu cốt tròn | 185 | Cái | Đầu cốt tròn Ф1.25mm2 | nt | |
| 49 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 52 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф20 | nt | |
| 50 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 32 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф25 | nt | |
| 51 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 26 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф32 | nt | |
| 52 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 3 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф76 | nt | |
| 53 | Đầu nối ống thép | 30 | Cái | Đầu nối cho ống thép phi 26.7 | nt | |
| 54 | Dây thép buộc | 10 | Kg | Dây thép buộc 3mm | nt | |
| 55 | Dây thít nhựa | 450 | Cái | Dây thít nhựa dài 15cm | nt | |
| 56 | Dây thít nhựa | 440 | Cái | Dây thít nhựa dài 25cm | nt | |
| 57 | Dây thít nhựa | 225 | Cái | Dây thít nhựa dài 45cm | nt | |
| 58 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 3 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф100 | nt | |
| 59 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 21 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф30 | nt | |
| 60 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 10 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф35 | nt | |
| 61 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 10 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф40 | nt | |
| 62 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 370 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф20 | nt | |
| 63 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 180 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф25 | nt | |
| 64 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 130 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф32 | nt | |
| 65 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 10 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф76 | nt | |
| 66 | Ống in KKS | 3 | Cuộn | Ống gen trắngФ2.0 | nt | |
| 67 | Ống in KKS | 2 | Cuộn | Ống gen trắngФ3.2 | nt | |
| 68 | Ống thép mạ kẽm | 214 | Mét | Ống thép mạ kẽm phi 26.7 (Độ dày 1.8) | nt | |
| 69 | Ống thép mạ kẽm | 44 | Mét | Ống thép mạ kẽm phi 33.4 (Độ dày 1.8) | nt | |
| 70 | Ống thép mạ kẽm | 20 | Mét | Ống thép mạ kẽm phi 76 (Độ dày 2.0) | nt | |
| 71 | Ống thu co ngót nhiệt | 15 | Mét | Ống thu co ngót nhiệt Ø180 (Vàng, xanh , đỏ). | nt | |
| 72 | Ống thu co ngót nhiệt | 5 | Mét | Ống thu co ngót nhiệt Ø95 (Màu đen) | nt | |
| 73 | Que hàn thép | 260 | Que | Que hàn thép 3,2mm | nt | |
| 74 | Tủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời) | 3 | Tủ | Tủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời) bằng inox. Kích thước 200x300x150mm | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi