Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm và vật tư tiêu hao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm và vật tư tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ và nguồn bảo hiểm y tế năm 2021 của Ban Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 08:00:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,601,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Ure | 500 tests/ hộp | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 800 tests/hộp | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 3 | Hóa chất xét nghiệm creatinin | 700 tests/hộp | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Acid uric | 400 tests | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 5 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 250 tests/hộp | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 6 | Hoá chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 350 tests/Hộp | 3 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong huyếtthanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. .Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 7 | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 400 tests/hộp | 15 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 8 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 250 tests/Hộp | 28 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 9 | Hóa chất định lượng HDL -C | 350 tests | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm HDL -C trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 10 | Hóa chất định lượng LDL -C | 200 tests/Hộp | 30 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm LDL -C trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 11 | Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) | 200 tests/Hộp | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 12 | Hóa chất xét nghiệm CKMB | 100 tests/Hộp | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm CKMB. trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loiaj A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 13 | Hóa chất xét nghiệm AST | 500 tests/Hộp | 15 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm AST trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loiaj A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 14 | Hóa chất xét nghiệm ALTL | 500 tests/Hộp | 15 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm ALT. trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 15 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 400 tests/Hộp | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm nồng độ Gamma Glutamyl Transferase trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 16 | Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C | 51 ml/Hộp | 5 | Hộp | Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 17 | Hóa chất xét nghiệm HBA1C | 150 tests/Hộp | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm HBA1C trong máu toàn phần hoặc mẫu ly huyết trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 18 | Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 300 tests/Hộp | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 19 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 300 tests/Hộp | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Albumin trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 20 | Hóa chất xét nghiệm Calcium | 300 tests/Hộp | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Calcium trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người trên hệ thống COBAS INTEGRA. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 21 | Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 | 60 ml/Hộp | 30 | Hộp | Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| 22 | Dung dịch rửa cuối tuần | 66 ml/Hộp | 30 | Hộp | Dung dịch rửa cuối tuần. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 23 | Nước rửa bazo hệ thống | 2x1.8L/Hộp | 7 | Hộp | Nước rửa bazo hệ thống .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 24 | Dung dịch rửa acid hệ thống | 2x1.8L/Hộp | 1 | Hộp | Dung dịch rửa acid hệ thống. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 25 | Dung dịch pha loãng mẫu | 50 ml/Hộp | 2 | Hộp | Dung dịch pha loãng mẫu .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 26 | Hóa chất rửa đặc biệt | 50 ml/Hộp | 2 | Hộp | Hóa chất rửa đặc biệt.Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 27 | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 12x3 ml/Hộp | 1 | Hộp | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 28 | Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C | 3x2 ml/Hộp | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 29 | Chất chuẩn cho bộ lipid | 3x1 ml/Hộp | 1 | Hộp | Chất chuẩn cho bộ lipid Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 30 | Chất chuẩn xét nghiệm CKMB | 3x1 ml/Hộp | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm CKMB Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 31 | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường | 4x1ml/Hộp | 2 | Hộp | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 32 | Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý | 4x1ml/Hộp | 2 | Hộp | Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 33 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 | 4x5 ml/Hộp | 2 | Hộp | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 34 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 | 4x5 ml/Hộp | 2 | Hộp | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 35 | Bóng đèn halogen | 1 pc | 2 | Cái | Bóng đèn halogen. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| 36 | Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311 | Hộp 18 chiếc | 1 | Hộp | Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311 . Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| 37 | CRP N CTRL 5X0,5ML | 5 x 0.5 ml/Hộp | 1 | Hộp | Dung dịch chuẩn cho xét nghiệm CRP mức bình thường | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 38 | C-pack CRP G3, 250 Tests | 250 tests/Hộp | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 39 | ISE INT.STAND G2 | 5x600 ml/Hộp | 1 | Hộp | Hóa chất chuẩn của điện giải . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 40 | ISE DILUENT G2 | 5x300 ml/Hộp | 1 | Hộp | Dung dịch pha loãng điện giải . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 41 | ISE REFERELEXTROLYTE | 5x300 ml/Hộp | 1 | Hộp | Dung dịch tham chiếu điện giải cho máy C701/c702. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 42 | ISE STANDART LOW | 10x3 ml/Hộp | 1 | Hộp | Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 43 | ISE STANDART HIGHT | 10x3 ml/Hộp | 1 | Hộp | Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 44 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | 200 tests/Hộp | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần . Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 45 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | Hộp 200 tests | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do .Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | Hộp 200 tests | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 47 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | Hộp 100 tests | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 48 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | Hộp 100 tests | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 49 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | Hộp 100 tests | 16 | Hộp | Hóa chất định lượng chất AFP .Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 50 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | Hộp 100 tests | 16 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 51 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | Hộp 100 tests | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hộp ≥ 100 xét nghiệm | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 52 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | Hộp 100 tests | 5 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 53 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | Hộp 100 tests | 5 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 54 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | Hộp 100 tests | 7 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 72-4 . Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 55 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | Hộp 100 tests | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE .Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 56 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra | Hộp 100 tests | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư Cyfra .Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 57 | Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG | Hộp 100 tests | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 58 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS | Hộp 100 tests | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan |
| 59 | Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh | Hộp 200 tests | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng IRON.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 60 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | Hộp 100 tests | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 61 | Hóa chất rửa hệ thống | Hộp 500 ml | 15 | Hộp | Nước rửa đậm đặc. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 62 | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | Hộp 2 x 16 ml | 6 | Hộp | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 63 | Dung dịch rửa điện cực | Hộp 5x100 ml | 3 | Hộp | Dung dịch rửa điện cực đo. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 64 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | Hộp 4 x 3 ml | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch .Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 65 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư | Hộp 4 x 3 ml | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư . Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 66 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 67 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP . Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 68 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 . Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 69 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE .Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 70 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần . Tiêu chuẩn ISO 13485.. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 71 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 .Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 72 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do.Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 73 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | Hộp 4 x 1.3 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 74 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm T3 tự do . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 75 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 76 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4.Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 77 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 . Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 78 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính | Hộp 16 x 1.3ml | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính.Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 79 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS | Hộp 16x1.3ml | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 80 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV | Hộp 16x1.3ml | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 81 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra | Hộp 4x1 ml | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 82 | Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa | Hộp 9x12 ml | 4 | Hộp | Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 83 | Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 | Hộp 6x380 ml | 10 | Hộp | Dung dịch rửa hệ thống. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 84 | Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 | Hộp 6x380 ml | 10 | Hộp | Dung dịch phản ứng hệ thống. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 85 | Cup phản ứng dùng cho máy E411 | Hộp 60x60 cups | 7 | Hộp | Cup phản ứng dùng cho máy E411 . Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| 86 | Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 | Hộp 30x120 tips | 7 | Hộp | Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| 87 | Que thử nước tiểu máy URYSYS 1100 | Hộp 100 strips | 2 | Hộp | Que xét nghiệm nước tiểu 10 thông số Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
| 88 | Kit bảo dưỡng máy c311 | Bộ | 1 | Bộ | Kit bảo dưỡng máy c311 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác |
| 89 | Kít bảo dưỡng định kỳ máy cobas E 411 | Bộ | 1 | Bộ | Kit bảo dưỡng định kỳ cho máy cbas e411. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| 90 | Nhộng A3 | 5 | Con | Túi 10 nhộng x 0.25g | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | |
| 91 | Cevitron (Chất hàn tạm Ceviton) | 1 | Lọ | Lọ 30g | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 92 | Fuj IX A3 | 1 | Hộp | Hộp 15g bột + 8g nước | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 93 | Canci | 1 | Tuýp | Tuýp 1.2ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | |
| 94 | Thạch cao đá | 2 | Túi | Túi 1kg | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | |
| 95 | Chất lấy dấu | 2 | Túi | Túi 500g | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 96 | Gạc cầu ( 10 miếng/gói) | 80 | Gói | Túi 10 miếng | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 97 | Bóng đèn quang trùng hợp | 1 | Chiếc | Chiếc | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 98 | Phim XQ KTS (Phim Carestream DryView (25x30cm) | 2.000 | Tờ | 125 tờ/Hộp | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 99 | Giấy in nhiệt siêu âm đen trắng | 100 | Cuộn | Túi 01 cuộn | ||
| 100 | Giấy in điện tim đk 6cm | 100 | Cuộn | Hộp 10 cuộn | ||
| 101 | Giấy in điện tim ĐK 8cm | 20 | Cuộn | Hộp 10 cuộn | ||
| 102 | Găng tay size S có bột tal | 100 | Hộp | Hộp 50 đôi | ||
| 103 | Găng tay size S không có bột tal | 20 | Hộp | Hộp 50 đôi | ||
| 104 | Cồn 70 độ | 100 | Chai | Chai 500ml | ||
| 105 | Cồn 96 độ | 20 | Lít | Can 30 lít | ||
| 106 | Khẩu trang 4 lớp | 50 | Hộp | Hộp 50 cái | ||
| 107 | Gói thuốc bắc ngâm chân | 400 | Túi | Túi 40 gói | ||
| 108 | Bát inox đựng bông cồn phi 8cm | 30 | Hộp | Hộp | ||
| 109 | Kim châm cứu Đông Á | 1.000 | Cái | Hộp 100 cái | ||
| 110 | Kim châm cứu Đông Á | 500 | Cái | Hộp 100 cái | ||
| 111 | Máy đo huyết áp + Tai nghe | 5 | Bộ | Hộp 01 bộ | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 112 | Bông y tế thấm nước | 10 | Kg | Túi 1kg | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 113 | Bơm tiêm 5ml | 8.000 | Chiếc | Hộp 100 cái | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 114 | Ống EDTA | 7.200 | Ống | Vỉ 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 115 | Ống Heparin | 4.800 | Ống | Vỉ 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 116 | Ống Glucose Non-Vacuum tube | 2.400 | Ống | Vỉ 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 117 | Ống EDTA chân không (2-4ml) | 300 | Ống | Vỉ 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 118 | Ống Heparin chân không(2-4ml) | 300 | Ống | Vỉ 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 119 | Ống Serum chân không (2-4ml) | 300 | Ống | Vỉ 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 120 | Ống Glucose Non-Vacuum tube chân không | 300 | Ống | Vỉ 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 121 | Sample cup máy C311 | 1.000 | Cái | 500 cái/túi | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | |
| 122 | Kim bướm lấy máu chân không | 500 | Chiếc | 100 chiếc/ hộp | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 123 | Dây Garo có khóa | 30 | Chiếc | Hộp 30 chiếc | ||
| 124 | Ống nhựa trắng 10ml có nắp đậy | 500 | Ống | Túi 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | |
| 125 | Ống nhựa trắng 5ml có nắp đậy | 500 | Ống | Túi 100 ống | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | |
| 126 | Băng dính ngón tay UGO | 9.000 | Miếng | Hộp 102 miếng | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác | |
| 127 | Hộp đựng kim tiêm đã sử dụng | 50 | Chiếc | Thùng 50 chiếc | ||
| 128 | Lugol 10% | 4 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 129 | Acid Acetic | 1 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 130 | HBSAg test nhanh | 700 | Test | Túi 100 test | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 131 | HCV test nhanh | 700 | Test | Hộp 50 test | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 132 | HAV Ab test nhanh | 300 | test | Hộp 30 test | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 133 | Chlamydia test nhanh | 500 | Test | Hộp 20 test | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 134 | Lam kính mờ | 50 | Hộp | Hộp 72 cái | ||
| 135 | Dung dịch Isotonac3 | 40 | Thùng | Thùng 18 lít | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 136 | Dung dịch Hemolynac3N | 20 | Can | Can 500ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 137 | Dung dịch Hemolynac5 | 25 | Can | Can 500ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 138 | Dung dịch Cleanac | 16 | Can | Can 5 lít | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 139 | Dung dịch Cleanac3 | 10 | Can | Can 5 lít | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 140 | Máu chuẩn MEK-5DN | 24 | Lọ | 3ml/Lọ | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 141 | Thromboplastin L | 8 | Lọ | 8x5ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 142 | APTT Si L Minus | 10 | Lọ | 5x5ml + 5x5ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 143 | Hóa chất xét nghiệm Thrombin đóng gói nhỏ | 10 | Lọ | 10x2ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 144 | Imidazole buffer | 10 | Lọ | 10x25ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 145 | Kaolin Suspension | 1 | Lọ | 100ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 146 | Clean Solution | 1 | Lọ | 500mL | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 147 | Routine Control N | 10 | Lọ | 10x1ml | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 148 | Que thử Aution Sticks 10V | 5.000 | Test | 100 test/Hộp | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) | |
| 149 | Nước rửa máy Aution Arkaray | 2 | Hộp | Hộp 5x1L | Yêu cầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Yêu cầu về giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi