Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446941-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210411762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 15:25:00 đến ngày 2021-04-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,161,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phosmet 3 lọ 100 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
2 Carbaryl 3 lọ 250 mg Tinh khiết ≥98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
3 Cypermethrin 3 lọ 100 mg Tinh khiết ≥98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
4 Permethrin 3 lọ 250 mg Tinh khiết 95% HPLC Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
5 Azinphos-methyl 3 lọ 250 mg Tinh khiết ≥98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
6 Acetamiprid 3 lọ 100 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
7 Chlorpyrifos 3 lọ 100 mg Tinh khiết ≥ 98%, Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
8 Carbendazim 3 lọ 250 mg Tinh khiết ≥ 97% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
9 Thiabendazole 3 lọ 250 mg Tinh khiết ≥ 99% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
10 Thiram 3 lọ 250 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
11 Chlormequat choloride 3 lọ 250 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
12 1-Naphthaleneacetic acid (Auxin) 3 lọ 1 g Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
13 Gibberellin Acid 3 lọ 250 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
14 6-benzylaminopurine (Cytokinine) 3 lọ 100 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
15 Zeatin 3 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
16 Abscisic acid  3 lọ 25 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
17 Jasmonic acid 3 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
18 Salisilic acid 3 lọ 100 g Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
19 Brassinolide 3 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98% Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
20 Aflatoxin B1 3 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
21 Aflatoxin B2 3 lọ 5 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
22 Aflatoxin G1 3 Chai 2 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
23 Aflatoxin G2 3 Chai 2 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
24 Aflatoxin M1 3 Chai 2 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
25 Ochratoxin A 3 Chai 2 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
26 Phosmet-D6 2 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
27 Carbaryl-D3 2 Chai 1.1 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
28 Cypermethrin (phenoxy-13C6) 2 Chai 1.2 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Cambridge Isotope Laboratories (Hoặc tương đương)
29 Permethrin (cis/trans mix) (13D6) 2 Chai 1.2 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Cambridge Isotope Laboratories (Hoặc tương đương)
30 Azinphos-methyl D6 2 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
31 Acetamiprid D3 2 lọ 50 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
32 Chlorpyrifos D10 (diethyl D10) 2 lọ 25 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
33 Carbendazim D3 (methyl D3) 2 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
34 Thiabendazole NH D6 2 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
35 Thiram D12 2 Chai 10 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
36 Chlormequat chloride D4 2 lọ 10 mg Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Dr. Ehrenstorfer (Hoặc tương đương)
37 Fumonisin B1-13C34 2 Chai 1 mL Tinh khiết ≥ 98%, hạn dùng > 2 năm Sigma - Aldrich (Hoặc tương đương)
38 Acetonitril HPLC 5 Chai 1 Lít Độ tinh khiết ≥99%, HPLC Merck (Hoặc tương đương)
39 Water HPLC 5 Chai 1 Lít Độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC Merck (Hoặc tương đương)
40 Methanol HPLC 5 Chai 1 Lít Độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC Merck (Hoặc tương đương)
41 n-Hexane HPLC 5 Chai 1 Lít Độ tinh khiết ≥99,8%, HPLC Merck (Hoặc tương đương)
42 Ông ly tâm 50 ml 100 Thùng 500 cái Tiệt trùng, nhựa PP Đức (Hoặc tương đương)
43 Ông ly tâm 15 ml 100 Thùng 500 cái Tiệt trùng, nhựa PP Đức (Hoặc tương đương)
44 Pippet 25 ml 1.000 Hộp 1 chiếc Thuỷ tinh boro 3.3 vạch chia nhỏ nhất 0.1 mL, sai số Đức (Hoặc tương đương)
45 Pippet 10 ml 1.000 Hộp 1 chiếc Thuỷ tinh boro 3.3 vạch chia nhỏ nhất 0.1 mL, sai số Đức (Hoặc tương đương)
46 Pippet 5 ml 1.000 Hộp 1 chiếc Thuỷ tinh boro 3.3, vạch chia nhỏ nhất 0.1 mL, sai số Đức (Hoặc tương đương)
47 Ống nghiệm 10 Thùng 1000 cái Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 Isolab (Hoặc tương đương)
48 Cốc thủy tinh 500 ml 20 Hộp 1cái Thủy tinh boro 3.3, bề dày thành 2 mm, chịu nhiệt độ cao Schott (Hoặc tương đương)
49 Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,1L 20 Hộp 1 chiếc Thủy tinh boro 3.3, vạch chia nhỏ nhất 0.5 mL, chữ trắng, sai lệch Duran (Hoặc tương đương)
50 Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,5L 20 Hộp 1 chiếc Thủy tinh boro 3.3, vạch chia nhỏ nhất 1 mL, chữ trắng, sai lệch Duran (Hoặc tương đương)
51 Giấy lọc thường 100 Hộp 100 tờ Kích thước lỗ 25 mm, 100 cm x 100 cm Whatman (Hoặc tương đương)
52 Giấy lọc tinh 30 Hộp 100 tờ Φ 90 mm, hộp 100 tờ Whatman (Hoặc tương đương)
53 Giấy lọc băng xanh 30 Hộp 100 tờ Kích thước lỗ 10 mm Trung Quốc (Hoặc tương đương)
54 Khẩu trang hoạt tính GP 40 Hộp 50 cái 100% thành phần than hoạt tính dạng sợi, diện tích bề mặt đến 1200m2/g) Việt Nam (Hoặc tương đương)
55 Găng tay 100 Hộp 50 đôi Nhựa latex kháng dung môi, không chứa bột, hộp 50 đôi Malaisia (Hoặc tương đương)
56 Màng lọc dung môi 4 Hộp 100 cái Chất liệu: Nylon, đường kính 47mm, kích thước lỗ 0.45 um Whatman (Hoặc tương đương)
57 Nước cất 1 lần 500 Chai 1 Lít Tinh khiết (độ dẫn điện > 15.2 Mohm/cm2) Việt Nam (Hoặc tương đương)
58 Micropipet 1000µl 10 Hộp 1 cái Nhựa PE , vỏ nhựa chống va đập, sai số Isolab (Hoặc tương đương)
59 Micropipet 200µl 10 Hộp 1 chiếc Nhựa PE, vỏ nhựa chống va đập, sai số Isolab (Hoặc tương đương)
60 Micropipet 100µl 10 Hộp 1 chiếc Nhựa PE, vỏ nhựa chống va đập, sai số Isolab (Hoặc tương đương)
61 Cốc thủy tinh 100 ml 20 Hộp 1 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, chịu nhiệt, thành dày 1 mm Schott (Hoặc tương đương)
62 Cốc thủy tinh 250 ml 10 Hộp 1 chiếc Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3, chịu nhiệt, thành dày 2 mm Schott (Hoặc tương đương)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->