Gói thầu: Cung cấp vật tư đúc tiện cho sửa chữa lớn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư đúc tiện cho sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 15:16:00 đến ngày 2021-04-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 704,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gu dông M20x110x30x30+Êcu | 39 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 2 | Gu dông M36x3 L240 + Êcu | 35 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 3 | Gu dông M36x3 L330 + Êcu | 40 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 4 | Gu dông M12x70x25x25 | 260 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 5 | Gu dông M14x70x25x25 | 72 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 6 | Gu dông M16x90x30x30 | 247 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 7 | Gu dông M22x120x40x40 | 52 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 8 | Gu dông M26X140x50x50 | 72 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 9 | Gu dông ống hơi M30x3,5x180 | 40 | Bộ | Vật liệu 35XMA; Êcu có chiều dày 1,2D, kèm long đen | ||
| 10 | Bạc + ty van T52x8 | 2 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 11 | Bạc + ty van T70 x 10 , L1630 | 3 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 12 | Bạc + ty van T70x10, ren trái 2 đầu mối | 6 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 13 | Pu ly cẩu ĐK 375 | 6 | Cái | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 14 | Bánh phanh cẩu DEK-251 ĐK 300 | 2 | Cái | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 15 | Bánh răng côn bị động cẩu DEK-251; m = 10 ; Z = 43 | 1 | Cái | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 16 | Bánh răng côn chủ động cẩu DEK-251; m= 10 ; z = 18 | 1 | Cái | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 17 | Bánh răng hành tinh cẩu DEK-251 | 1 | Cái | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 18 | Nối trục răng nâng ngoạm cẩu trục QZ-5T | 2 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 19 | Nối trục răng nâng, ngoạm cẩu lán | 2 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 20 | Nối trục răng xe con cầu trục QZ - 5T | 2 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 21 | Nối trục răng xe lớn cầu trục QZ - 5T | 2 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 22 | Nối trục răng xe lớn cầu trục QZ 5T sau bánh phanh | 2 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 23 | Tang tời cẩu lán QZ-5T ĐK390 x 1500 | 1 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo các bản vẽ CL-00.1, CL-01, CL-02, CL-03, CL-04. | ||
| 24 | Cánh bơm ngưng + cánh xoắn | 2 | Bộ | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 25 | Cánh bơm phun | 2 | Cái | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ | ||
| 26 | Cánh bơm sinh hoạt | 1 | Cái | Các yêu cầu kỹ thuật, kích thước, hình dáng hình học, vật liệu đáp ứng theo bản vẽ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi