Gói thầu: Gói thầu MS-1: Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426520-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu Gói thầu MS-1: Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210426447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 15:12:00 đến ngày 2021-04-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetonitril HPLC 14 Chai 2.5 L Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml
2 Acetonitrile hypersolv chroma isocratic P.A 40 Chai 4 lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C). Công thức phân tử: CH₃CN
3 Methanol HPLC 6 chai 2.5L Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH
4 Methanol hypersolv HPLC gradient 24 4L Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH
5 H3PO4 HPLC 2 Lọ 500ml Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC, Châu Âu nồng độ ≥85%
6 NaNO3 1 Chai 500g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,5% Công thức: NaNO3 Khối lượng phân tử: 84,9947 g/mol
7 TLC SILICA GEL 60 RP-18 F254S 20 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM (Pha đảo) 6,5 hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm
8 TLC SILICA GEL 60 F254 25 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM ( Pha thường) 36 hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC
9 Acid Trifluoroacetic 1 Chai 250 ml Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,7% Công thức: CF3COOH
10 Silicagel pha thuận 0.04-0.063 mm 65 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck Silicager thực chất là điỗit silic, ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.063mm Điểm nóng chảy 1710 ° C Giá trị pH 7 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn) Mật độ khối lượng 200 - 800 kg / m3 Công thức hóa học SiO₂
11 Silicagel pha đảo 1,5 Hộp 100g Đạt tiêu chuẩn phân tích, MCI Silicager kích thước hạt 75-150 µm, 400-600 Ao Pore size
12 Acid chlohydric 23 500ml Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 35%. Công thức: HCL
13 Sulfuric acid 5 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4
14 Methanol 176 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC
15 n- Hexan (Pa) 24 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Công thức: C6H14 Điểm sôi: 68 °C. Mật độ: 655 kg/m³
16 n-butanol 76 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90% Điểm sôi: 117,7 °C. Mật độ: 810 kg/m³ Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol. Công thức: C4H10O
17 Toluene PA 2 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Công thức: C7H8 Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol
18 Bismuth (III) nitrate basic 1 Lọ 100g Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Công thức:Bi(NO3)3 · 5H2O
19 Potassium iodide 1 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Công thức: KI Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol
20 Ethanol 96 120 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 % Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C Mật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Công thức: C2H5OH
21 Ethylacetat (Pa) 99 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%. Công thức: C4H8O2. Điểm sôi: 77,1 °C. Mật độ: 902 kg/m³ Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
22 Dicloromethan 118 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °C Điểm nóng chảy: -96,7 °C. Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol
23 Amoniac 4 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích. Điểm nóng chảy: -77,73 °C Công thức: NH3. Khối lượng phân tử: 17,031 g/mol Điểm sôi: -33,34 °C. ID IUPAC: Azane. Mật độ: 0,73 kg/m³
24 Chloroform (CHCl3) 19 500ml Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3. Điểm nóng chảy: -63,5 °C. Điểm sôi: 61,2 °C. Mật độ: 1,49 g/cm³. Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol
25 Acetone 14 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80% Công thức: C3H6O Điểm nóng chảy: -95 °C Điểm sôi: 56 °C Mật độ: 784 kg/m³ Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol
26 Ete dầu 7 500ml Đạt tiêu chuẩn phân tích . Petroleum ether 30-60
27 Na2PO4 2 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức phân tử: Na2HPO4, Khối lượng riêng: 0.5–1.2 g/cm3
28 acid tartaric 2 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: C4H6O6 Khối lượng phân tử: 150,087 g/mol
29 Acid citric 6 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức phân tử: C6H8O7 Khối lượng riêng: 1,665 g/cm³
30 Chloroform (CHCl3) - CN 1 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3. Điểm nóng chảy: -63,5 °C. Điểm sôi: 61,2 °C. Mật độ: 1,49 g/cm³. Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol
31 Cồn CN 96% phi 225 lít 1.691 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH
32 Ethylacetat CN phi 180kg 1.230 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức:C4H8O2
33 Dicloromethan CN phi 260kg 1.380 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: CH2Cl2
34 n-hexan CN phi 132kg 1.310 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C6H14
35 Methanol phi 163kg 1.395 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: CH3OH
36 Acetone CN 704 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C3H6O
37 n-butanol - CN 200 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C4H10O
38 Isopropanol CN 200 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%. công thức C3H8O Khối lượng riêng: 0.786 g/cm3
39 Bơm tiêm 3ml 2 hộp 100c Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 3ml
40 Màng lọc cellulose cho HPLC (0.45um) 7 Hộp 100 cái Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose
41 Nhựa D101 8 Kg Hạt hình cầu màu trắng đục Độ ẩm:% 65-75 mật độ ướt: g / ml0,65-0,75 mật độ thực ướt: g / ml1,01-1,06 Diện tích bề mặt: m2 / g500-550 đường kính lỗ trung bình: Một 90-100 Thể tích lỗ: ml / g1,18-1,24 Hạt phạm vi kích thước:%(0.315-1.25mm) ≥95
42 Than hoạt tính 3 kg Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu Than hoạt tính 4- 8 mesh cỡ hạt 3 - 7mm
43 Acid acetic 10 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C. Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s)
44 Chai vial trắng 1.8ml, 100cái/hộp 5 hộp Đạt tiêu chuẩn bao bì sử dụng trong thí nghiệm HPLC, chai vial trắng 1.8ml, đk miệng 9mm, 12x32mm,
45 Eppendroff loại 2ml vô khuẩn 6 túi 1000c Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2ml
46 Giấy lọc 60x60 90 tờ Đạt tiêu chuẩn Giấy lọc dầu tấm vuông 60x60cm (600x600mm), giấy lọc dầu thẩm thấu làm từ chất liệu bột tinh khiết, có hiệu suất lọc hấp thụ tốt, cường độ nén cao, bề mặt giấy thống nhất, lọc chính xác cao.
47 Pipet pasteur 15 mm 2 Hộp 100c Đạt tiêu chuẩn lọ đựng mẫu
48 Pipet pasteur 25 mm 1 Hộp 100c Đạt tiêu chuẩn lọ đựng mẫu
49 Puradisc 13 Syring lọc Nylon 0.45um, 13mm (100c/hộp) 7,5 hộp 100c Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe lọc đường kính 13mm - Thể tích mẫu 10ml - Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp
50 Sephadex LH - 20 1 hộp 100g Đạt tiêu chuẩn phân tích kích thước hạt 163 μm (trong methanol max.) 18-111 μm (khô) 27 μm (Trong Methanol Min.) làm sạch tại chỗ 2 - 13 phạm vi hoạt động 2 - 13
51 Glucose 8 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược , Công thức: C6H12O6 Điểm nóng chảy: 146 °C Khối lượng phân tử: 180,156 g/mol Mật độ: 1,54 g/cm³
52 Saccharose 19 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược, Công thức: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,2965 g/mol Điểm nóng chảy: 186 °C Mật độ: 1,59 g/cm³
53 PVP K 30 2,5 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược màng bao film
54 Talc 1 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược trơn
55 Aerosil 1 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược
56 Tween 80 2 kg Đạt tiêu chuẩn là chất nhủ hóa, giúp kết cấu sản phẩm bền vững hơn giúp sản phẩm khó bị an chảy ở nhiệt độ cao, Công thức: C64H124O26 Khối lượng phân tử: 1.310 g/mol
57 Lactose 12 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược độn Công thức: C12H22O11 Mật độ: 1,52 g/cm³ Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol
58 Acetic anhydride 3 Chai 500ml Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%. Công thức: C4H6O3 Khối lượng riêng: 1,082 g cm−3, lỏng
59 Acid pecloric 2 Chai 500ml Đạt tiêu chuẩn phân tích Perchloric acid 70-72%, Công thức phân tử: HClO4 Khối lượng mol: 100,46 g/mol
60 Gôm Arabic 3 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược nhũ hóa
61 Glycerol 2 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C3H8O3 Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3
62 Quả bóp cao su 2 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm làm bằng cao su tự nhiên
63 Chổi rửa 13 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm
64 Găng tay cao su 63 hộp Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh
65 Bacoside A3 1 Lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C47H76O18
66 NaOH 5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 318 °C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Công thức: NaOH Mật độ: 2,13 g/cm³
67 Khẩu trang y tế than hoạt tính 62 Hộp Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp.
68 Ống nghiệm 15 ml 50 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trung tính (Borosilicate 3.3), tiệt trùng được
69 Giá ống nghiệm loại Inox(4x10 đựng ống nghiệm ø 1,5 3 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệmKích thước: 210mm x 210mm x 70mm Ống nghiệm thích hợp : Ø 15mm Số lỗ: 100 lỗ Chất liệu: Inox 304
70 Baicalein 98% 1 Lọ 100g Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C21H18O11
71 H2O2 (32%) 2 Lít H2O2 tinh khiết 32% là chất lỏng, không màu, không mùi có tính oxi hóa mạnh. Khối lượng mol: 34,01 g/mol. Khối lượng riêng: 1.4 g/cm3
72 HBr (48%) 1 Lọ 500 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 48% Công thức: HBr2
73 N,N-Dimethylformamide 1 Lọ 500 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,8% Công thức: HCON(CH3)2
74 K2CO3 1 Lọ 300 g Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% Công thức: K2CO3
75 Na2CO3 1 Lọ 300 g Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Công thức: Na2CO3
76 KOH 2 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 85% Công thức: KOH
77 NaOH 1 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 97% Công thức:NaOH
78 CH3COOH băng 1 chai 1L Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Công thức: CH3COOH
79 Acetic anhydride 1 100 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C₄H₆O₃
80 Iodine 1 0.5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,8% Công thức: I₂
81 Parafin 2 Cuộn Parafilm M là một loại phim nhựa (màng nhựa) parafin với mặt sau là giấy
82 Lọ đựng mẫu 20 ml 1 Hộp100 c  Lọ thủy tinh đựng mẫu, hóa chất 20ml, chai miệng rộng Amber được sản xuất từ ​​vật liệu thủy tinh. 
83 Lọ đựng mẫu 4 ml 2 Hộp100 c  Lọ thủy tinh đựng mẫu, hóa chất 4ml, chai miệng rộng Amber được sản xuất từ ​​vật liệu thủy tinh. 
84 Ống Falcon 15 ml (300 cái/túi) 40 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt - Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ - Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg - Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C
85 Bình khí H2 + Van Khi H2 1 Bộ Khí Hydro ( Khí Hydrogen ) có độ tinh khiết: 99.99%,chai thép đúc dung tích: 40 lít có van áp
86 Vi nang tinh dầu gừng 0,5 Kg Chiết xuất từ Gừng
87 Vi nang tinh dầu gừng, húng chanh 0,5 Kg Chiết xuất từ Gừng, húng chanh
88 Cột HPLC C18 2 Cái Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích Kích thước hạt : 5.0, Đường kính trong: 4.6mm, Chiều dài: 250mm
89 Nuciferin 1 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C19H21NO2
90 Asiaticosid 1 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C48H78O19
91 Wedolacton 1 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C16H10O7
92 PURIFLASH_C18-AQ_15UM_F0120_FLASH COLUMN 1 Chiếc Đạt tiêu chuẩn cột sắc ký, KT: 23x4,5cm cở hạt 15µm
93 PURIFLASH_C18-HP_15UM_F0040_FLASH COLUMN 1 1 Chiếc Đạt tiêu chuẩn cột sắc ký, KT: 14x3,5cm cở hạt 15µm
94 PURIFLASH DRY LOAD_EMPTY F0012_FLASH COLUMN 1 Chiếc Đạt tiêu chuẩn cột sắc ký, KT: 8x2,4cm cột rõng
95 Chất chuẩn acid paederosidic 1 Lọ 10 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C18H24O12S
96 Huyết thanh bò 1 Lọ 1g Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, Tổng hàm lượng protein ≥ 95% Độ tinh khiết albumin ≥ 96% Độ ẩm ≤ 3.0%
97 Hydroxylamine hydrochloride 1 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: HONH2·HCl Khối lượng phân tử: 69,49 g/mol
98 Khí Heli chạy GC-MS 1 Bình Heli là chất khí không màu không mùi, không bắt lửa chỉ nặng bằng 1/7so với không khí. Heli chất khí trơ về hóa học và dược học và có tác động như là một chất gây ngạt bằng các thay thế không khí.Phân tử lượng: 4.003 Dung tích riêng ở 200C: 5.9 M3/Kg,Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 200C: 0.138, Nhiệt độ tới hạn: - 2680C, áp suất tới hạn: 2.3 Bar
99 Na2CO3 1 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: Na2CO3 Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Công thức phân tử: Na2CO3 Độ bazơ (pKb): 3,67 Khối lượng riêng: 2.54 g/cm3, thể rắn
100 Na2SO4 1 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: Na2SO4 Điểm nóng chảy: 884 °C Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol
101 Pyridine 1 Chai 100 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,8%, Công thức: C5H5N
102 Rây kích thước 1; 1,5mm 2 Cái  Sàng rây thí nghiệm D300mm cỡ lỗ 1.5mm được làm từ chất liệu inox 
103 Na2SO4 4 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: Na2SO4 Điểm nóng chảy: 884 °C Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol
104 Berberin 1 lọ 20mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 95%, Công thức: C20H18NO4 · 1/2SO4
105 KH2PO4 4,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Kali phosphate (KH2PO4) hay còn gọi là MKP: Chứa 35% K2O và 52% P2O5.
106 MgSO4.7H2O 7,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Hàm lượng 99% MgSO4.7H2O, 16% MgO
107 FeCl3 6 Lọ 500 g Công thức hóa học: FeCl₃. Nồng độ: ≥98% Khối lượng phân tử: 162.20 g/mol Mật độ: 2.89 g/cm3 (25 °C) Nhiệt độ nóng chảy: 306 °C
108 Arabinose 1 Lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C5H10O5
109 Galactose 2 Lọ 10 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C29H36O15
110 Galacturonic acid 1 Lọ 25 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C31H52O3
111 Rhamnose 1 Lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C6H12O5
112 Xylose 1 Lọ 30 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C5H10O5
113 CuSO4,5H2O 0,5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích dđộ tinh khiết trên 98%, Công thức:CuSO4.5H2O
114 D-Glucoside 1 Lọ 20mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C6H12O6
115 Dimethyl sulfat 1 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:(CH3O)2SO2
116 Dimethylsulfoside 1 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức:C2H6OS
117 Dioxan 1 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C4H8O2
118 piridin 1 Lọ 500 mL Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C5H5N
119 piperidin 1 Lọ 100 mL Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C5H11N
120 Diethylamin (ET2N) 1 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: (C2H5)2NH
121 Triethylamin 1 Lọ 500 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C6H15N
122 Pd/C 10% 1 5 g Đạt tiêu chuẩn phân tích Palladium 10% trên Carbon, Công thức: Pd
123 HCOONH4 1 100 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C18H20O2
124 ZnCl2 1 25 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:ZnCl2
125 HCl 2 L Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 37 -38%, Công thức:HCl
126 BBr3 1 100 mL Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,9%, Công thức:BBr3
127 Rây kích thước 0.18; 0.25; 0.5; 1.0; 1.5mm 5 Cái  Sàng rây thí nghiệm D300mm cỡ lỗ 0.18; 0.25; 0.5; 1.0; 1.5mm được làm từ chất liệu inox 
128 Sodium bitartrate 1 Lọ 250g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức:C4H5NaO6 · H2O
129 Thuốc thử folin-ciocaltreu 1 Chai 100 ml Đạt tiêu chuẩn thuốc thử có mật độ 1,24 g / cm3 (20 ° C), giá trị pH
130 Giấy lọc định tính nhanh 101, 110mm 41 hộp Đạt tiêu chuẩn giấy lọc mẫu có kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 110mm
131 Nhựa Maccropourous HPD 100 20 Chai 500g Cấu trúc ma trận :Polystyrene liên kết ngang Độ phân cực: Non-polar Hình dạng: Hạt hình cầu màu trắng Kích thước hạt (mm) 0,3-1,25 Độ ẩm (%) 65-75 Mật độ thật (g / ml) (ướt) 1,00-1,07 Mật độ biểu kiến ​​(g / ml) (ướt) 0,67-0,73 Diện tích bề mặt (m 2 / g) 500-550 Mật độ biểu kiến ​​(g / ml) (khô) 0,44-0,50 Mật độ xương (g / ml) (khô) 1,03-1,07 đường kính lỗ rỗng trung bình (nm) 9-10 Độ xốp (%) 50-60 Thể tích lỗ rỗng (ml / g) 1,18-1,24
132 Mật ong 3 kg Mật ong rừng
133 Sorbitol (dạng 70%) 15 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược, Điểm nóng chảy: 95 °C Công thức: C6H14O6 Mật độ: 1,49 g/cm³ Khối lượng phân tử: 182,17 g/mol
134 Glycerin 5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: C3H8O3 Điểm nóng chảy: 17,8 °C Độ nhớt: 1,412 Pa·s Tên khác: glycerin; glycerine; propantriol Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3 Phân loại: Ancol, Polyol
135 Natrisacharin 2 kg Đạt tiêu chuẩn tá dược, Công thức: C7H4NNaO3S.2H2O
136 Natribenzoat 0,2 kg Đạt tiêu chuẩn là chất bảo quản, Công thức phân tử: NaC6H5CO2 Khối lượng mol: 144.11 g/mol Khối lượng riêng: 1.497 g/cm3
137 Nipazin 0,2 kg Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc. (Methylparaben)
138 Nipazol 0,1 kg Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc .(propylparaben)
139 Gôm xanthan 2 kg Xanthan gum sử dụng làm chất làm dày, Công thức hóa học: C35H49O29
140 NaCMC 2 kg Đạt tiêu chuẩn tá dược thực phẩm, thuốc và mỹ phẩm như là một chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu.
141 Kalisorbat 1 kg Đạt tiêu chuẩn chất bảo quản Công thức: C6H7KO2 Điểm nóng chảy: 270 °C Mật độ: 1,36 g/cm³ Khối lượng phân tử: 150,22 g/mol
142 tinh dầu bạc hà, húng chanh, gừng 3 lọ 100ml tinh dầu bạc hà, húng chanh, gừng
143 Màng lụa lọc siro 1 cuộn ật liệu bằng nylon NMO hoặc PE NMO
144 Natri cyclamat 1 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 95% Công thức: C6H12NNaO3S
145 aspartam 2 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C14H18N2O5 Trọng lượng phân tử: 294,30 g / mol
146 maltodextrin 7 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược Công thức: C6nH(10n+2)O(5n+1) Có thể hòa tan trong: Nước
147 avicel 101 2 kg Avicel có thể đóng vai trò làm tá dược độn, tá dược dính, tá dược rã và cả tá dược trơn trong các chế phẩm viên nang, viên nén hay bột thuốc.
148 Acid phosphoric 0,5 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 85% Công thức: H3PO4
149 DMSO 1 Chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Khối lượng riêng: 1,1004 g cm-3, Công thức Dimethyl sulfoxide | (CH3)2SO
150 Pepton 1 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích, Giá trị pH (5%; nước) 6,5 - 7,5
151 Yeast extract 1 kg Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phù hợp với môi trường nuôi cấy các loại vi sinh, Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)
152 Agar 10 Túi 25 g Đạt tiêu chuẩn nuôi cấy
153 Amoxicillin 1 Gam Đạt tiêu chuẩn phân tích hiệu lực: ≥900 μg mỗi mg, Công thức: C16H19N3O5S
154 Mueller Hinton Agar 1 lọ 500g Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phù hợp với môi trường nuôi cấy các loại vi sinh,
155 Mueller Hinton Broth 1 lọ 500g Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phù hợp với môi trường nuôi cấy các loại vi sinh,
156 NaCl 2 lọ 500g Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 801 °C. Khối lượng phân tử: 58,5 g/mol. Công thức: NaCl. Mật độ: 2,16 g/cm132. Độ hòa tan: 35,9 g/ 100 ml.
157 Terbutaline sulfat 1 chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: CC12H19NO3 · 1/2H2SO4
158 Nhôm hydroxid 2 chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử: Al(OH)3
159 Natri bicarbonat 10 chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử: NaHCO₃
160 Natri clorid 10 chai Đạt tiêu chuẩn phân tích, 0,9 %, Công thức: NaCl Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol
161 Phenol đỏ 2 lọ Đạt tiêu chuẩn là chất chỉ thị, phân tích, Công thức: C19H14O5S Khối lượng phân tử: 354,38 g/mol
162 Đệm phosphat 2 chai Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, đệm pH 7.2
163 Ovalbumin 1 chai Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, sử dụng để theo dõi sự gắn kết, vận chuyển và phân phối của ovalbumin trong các mô
164 NaHCO3 2 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: NaHCO3. Khối lượng riêng: 2,159 g/cm3 Khối lượng phân tử: 84,007 g/mol
165 MgCO3 2 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, Công thức: MgCO3 Khối lượng phân tử: 84,3139 g/mol Điểm nóng chảy: 540 °C Mật độ: 2,96 g/cm³
166 Eudragit E100 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược Hạt không màu đến ngả vàng với dạng amin đặc trưng mùi hôi.
167 Eudragit L30D55 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược Chất lỏng màu trắng sữa có độ nhớt thấp với mùi đặc trưng nhẹ
168 Eudragit S100 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược Tăng cường độ hòa tan, Sấy phun
169 Eudragit EPO 1 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược bột màu trắng, có mùi giống amin đặc trưng.
170 Eudragit L100 1 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược, EUDRAGIT L 100 là chất đồng trùng hợp anion dựa trên metacrylic acic và metyl metacrylat.
171 Methocel 50 2 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược, Methoxy (%) : 28.0-30.0 Hydroxypropoxy (%) : 7.0-12.0 Viscosity (mPa.s) (2% solution, 20℃) : 400-200 000 Loss on drying (%) : ≤5.0   pH : 4.0-8.0   Water retention ratio : ≤2.0  
172 Chitosan 2 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược, được chiết xuất từ vỏ tôm
173 Beta-cyclodextrin 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 97%, Công thức: C42H70O35
174 Gama-cyclodextrin 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C48H80O40
175 Vanillin 98% 1 Lọ 250g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: 4-(HO)C6H3-3-(OCH3)CHO
176 NH4NO3 4,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích được dùng trong nông nghiệp là phân bón Công thức: (NH4)(NO3). Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol. Vận tốc khi nổ: 5,270 m/s Hàm lượng nitơ: 34.5%N. Điểm sôi: khoảng. 210 °C decomp Tỷ trọng và phase: 1.73 g/cm³, rắn
177 KNO3 4,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 334 °C Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali clorua Công thức phân tử: KNO3 Độ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoni Tên khác: Diêm tiêu Khối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C)
178 ZnSO4.7H2O 1 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích dđộ tinh khiết trên 98%, Công thức hóa học ZnSO4.7H2O
179 CaCl2.2H2O 4,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 96% Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3 Điểm nóng chảy 772 độ C Nhiệt độ sôi >1.600 độ C Điểm bão hòa trong nước 74.5g/100 ml ở 20 độ C
180 Agar 15 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% tro 2,0-4,5% độ bền gel 600-1200 g / cm2 (1,5%, 20 oC)
181 H3BO3 2 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích là chất khử trùng, thuốc trừ sâu bọ, kháng cháy độ tinh khiết trên 99,5% Công thức: H3BO3 Độ hòa tan trong các dung môi khác: Tan trong rượu mạch ngắn; tan vừa phải trong pyridin; ít tan trong axeton Độ axit (pKa): 9,24 (xem văn bản) Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3
182 MnSO4.4H2O 2 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: MnSO4 Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol Điểm nóng chảy: 710 °C Mật độ: 3,25 g/cm³ Điểm sôi: 850 °C
183 ZnSO4.7H2O 1 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích dđộ tinh khiết trên 98%, Công thức hóa học ZnSO4.7H2O
184 FeSO4.7H2O 2 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích là hóa chất keo tụ và chất dùng trong phản ứng oxi hóa khử và hóa chất loại bỏ photphat, Nồng độ: ≥98%.Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.5%
185 Na2EDTA 10 lọ 250 g Đạt tiêu chuẩn phân tích là Hoá chất xử lý nước Công thức : C10H14N2Na2O8.H2O
186 Glycine 2 lọ 100 g (merck) Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Công thức C₂H₅NO₂ Công thức hóa học H₂NCH₂COOH Khối lượng mol 75,06 g / mol
187 Myo-inositol 5 lọ 100 g (biobasic) Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Điểm nóng chảy: 225-227°C. Độ tan 143 g/l Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol. Công thức: C6H12O6
188 α-Naphtalene acetic acid (α- NAA) 2 lọ 25 g (sigma) Đạt tiêu chuẩn phân tích, là chất kích thích phát triển rễ ở thực vật độ tinh khiết trên 98 % Điểm nóng chảy: 135 °C Công thức: C12H10O2 Khối lượng phân tử: 186,2066 g/mol Độ hòa tan trong nước: 0,42 kg/m³
189 Indole - 3 - butyric acid (IBA) 3 lọ 5g (sigma) Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức C12H13NO3
190 6-Benzyl aminopurine (BAP) 3 lọ 5g (merck) Đạt tiêu chuẩn phân tích dạng bột kết tinh màu trắng, khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm. độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C12H11N5 Khối lượng phân tử: 225,2492 g/mol
191 Kinetin 3 lọ 1g (sigma) Đạt tiêu chuẩn phân tích, là là một loại cytokinin, một loại hormone thực vật thúc đẩy sự phân chia tế bào độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C10H9N5O Khối lượng phân tử: 215,21 g/mol
192 Dịch chiết chuối 20 lít Dịch chuối ủ lên men bằng Chế phẩm sinh học
193 Lưỡi dao F21 8 hộp Đạt tiêu chuẩn INOX 304 không ghỉ
194 Cá khuấy từ 2 con (4 phân) Cá từ được bọc bằng nhựa polytetrafluoroethylene (PTFE) để kháng nhiều loại hóa chất mạnh.
195 Kéo cắt mẫu 2 cái Đạt tiêu chuẩn INOX 304 không ghỉ
196 Bông không thấm nước 16 kg Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được trải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.
197 Chất chuẩn acid oleanolic 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C30H48O3
198 Chất chuẩn andrographolid 1 Lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C20H30O5
199 Colchicine 4 lọ 500mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Công thức: C22H25NO6 Khối lượng phân tử: 399,437 g/mol
200 Sheath Fluid 2 hộp 5l Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử
201 CyStain UV Precise P 1 hộp 250 test Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, nhuộm DNA
202 Đĩa petri 50 cái Chất liệu: thủy tinh Borosilicate. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi.
203 Cốc định mức 400ml 1 chiếc Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 400ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm...
204 Ống định mức 100ml 1 chiếc Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 100ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm...
205 Đầu côn xanh 1ml 4 túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Chất liệu nhựa PE màu xanh meca, đầu côn pipet hút, loại 1ml
206 Đầu côn vàng 200µl 3 túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: Vàng
207 đầu côn trắng 10 ul 4 túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: trắng
208 Phenol: chloroform: isoamylalcohol (25:24:1) 1 lọ 400 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Độ pH trong khoảng 6,5 - 6,9 ((pH của pha phenolic)) 7,8 - 8.2 ((pH của pha phenolic sau khi thêm Bộ đệm cân bằng)
209 β-mecaptoetanol 1 lọ 250 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử độ tinh khiết trên 99%, nồng độ 14,3 M (chất lỏng nguyên chất) chiết suất n20 / D 1.500 (lit.)
210 RNAse I 1 lọ 1000U Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử (RNase I) là một endoribonuclease ưu tiên thủy phân RNA chuỗi đơn thành nucleoside 3'-monophosphate thông qua nucleoside 2 ', 3'-cyclic monophosphate trung gian.
211 Nito lỏng 30 lít Đạt tiêu chuẩn Nitơ lỏng là nito trong một trạng thái lỏng ở nhiệt độ rất thấp. Nó được sản xuất công nghiệp bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Nitơ lỏng là một chất lỏng trong suốt không màu trọng lượng riêng 0,807 g / ml ở điểm sôi của nó và một hằng số điện môi 1.4.
212 Mồi RAPD 250 N Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử
213 Primer ISSR 150 N Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử
214 Ống PCR 200 ul 2 túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Có lớp thành polypropylen mỏng, dễ dàng cho quá trình truyền nhiệt. Không chứa Dnase/RNase và pyrogen. Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121 °C. Chịu lực ly tâm lên tới 10.000 xg
215 PCR master mix with standard Taq DNA polymerase 3 Bộ 100 phản ứng Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử. Chứa đựng: • 4 x 1,25 mL PCR Master Mix (2X), bao gồm: - Taq DNA polymerase (0,05 U / PhaL), - đệm phản ứng, - 4 mM MgCl2 và - 0,4 mM của mỗi dNTP • 4 x 1,25 mL nước không có hạt nhân
216 DNA 1 kb markers 2 200 gel lanes Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử làm chất đánh dấu phân tử để xác định trọng lượng phân tử và kích thước của chuỗi DNA kép trong quá trình điện di gel
217 DNA 100 bp markers 2 100 gel lanes Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Tương thích gel: Gel agarose Công nghệ: Các đoạn DNA tinh chế sắc ký riêng Sẵn sàng tải: Không Nồng độ: 0,5. Số lượng phản ứng: 100 ứng dụng Kích thước sản phẩm: 50 Phạm vi kích thước: 100 bp-2.000 bp
218 DNA loading dye 2 6X (5ml) Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Nồng độ: 6 X Tương thích gel: Gel Acrylamide, Gel Agarose Nhãn hoặc Thuốc nhuộm: Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF (XCFF). Kích thước sản phẩm: 5 x 1.0 mL
219 Agarose 1 Lọ 500g Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di. Khoảng nóng chảy: 34-38oC. Độ bền gel (1,5%): >2000 g/cm2. Sulfate: ≤0,10%. Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease
220 chất chuẩn acid chlorogenic 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C16H18O9
221 chất chuẩn loganin 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C17H26O10
222 chất chuẩn polydation 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C20H22O8
223 chất chuẩn resveratrol 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C14H12O3
224 tanshinon IIA 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C19H18O3
225 acid salvianolic B 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C36H30O16
226 CoCl2. 6H2O 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Khối lượng phân tử: 129,839 g/mol Công thức: CoCl2 Điểm nóng chảy: 735 °C Mật độ: 3,36 g/cm³
227 Pyridoxine HCl (B6) 1 lọ 25 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C8H11NO3 · HCl
228 Nicotinic acid (B3) 1 lọ 100 g (merck) Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,5%, Công thức C₆H₅NO₂, Khối lượng mol 123,11 g / mol
229 Đũa thủy tinh dài 20cm 5 cái Kích thước: 20cm dài, đường kính đũa 8mm Chất liệu: trong suốt thủy tinh, bề mặt trơn dễ lau chùi, không bám dính. Trọng lượng: 145 gam
230 Cốc thủy tinh chịu nhiệt có mỏ 1000 ml 5 cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 1000ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm...
231 Cốc thủy tinh chịu nhiệt có mỏ 500 ml 5 cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 500ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm…
232 Cốc thủy tinh chịu nhiệt có mỏ 250 ml 5 cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 250ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm...
233 Ca nhựa chia vạch 2 lít 5 cái Chất liệu: nhựa PP chịu nhiệt Chân đáy ca nhựa gia cố chắc chắn. Miệng rót ca đong thiết kế đẹp. Dung tích: 2000ml (2 Lít)
234 Ca nhựa chia vạch 5 lít 5 cái Chất liệu: nhựa PP chịu nhiệt Chân đáy ca nhựa gia cố chắc chắn. Miệng rót ca đong thiết kế đẹp. Dung tích: 5000ml (5 Lít)
235 Bình xịt cồn 5 cái Dung tích: 500ml Chất liệu: HDPE Đường kính miệng: 25mm Đường kính thân: 68mm Chiều cao: 240mm
236 Thromborel® S 2 lọ Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử. là một xét nghiệm sàng lọc nhanh, nhạy cảm đối với các rối loạn đông máu trong phạm vi của các hệ thống ngoại vi
237 Dade® Actin® FSL Activated PTT Reagent 3 lọ Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử.
238 Dung dịch calci clorid nồng độ 0,025 mol/L 1 lọ Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử. nồng độ 0,025 mol/L
239 Ống đông máu 200 ống tube PP 5ml ( 75 x13 ml ) trung tính , nắp màu xanh dương, tím
240 Freund’s Adjuvant, Complete (CFA) 1 60 ml Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, Đặc tính kháng thể, Nuôi cấy tế bào
241 Dung dịch đo viêm 1 lọ Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử,
242 Dung dịch đếm bạch cầu 1 Bộ Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử,
243 ZnSO4 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:ZnSO4
244 Thrombin (100NIH U/ML), 1 lọ Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phân tích cấu trúc protein và nghiên cứu sinh hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->