Gói thầu: Gói thầu MS-1: Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-1: Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 15:12:00 đến ngày 2021-04-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonitril HPLC | 14 | Chai 2.5 L | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml | ||
| 2 | Acetonitrile hypersolv chroma isocratic P.A | 40 | Chai 4 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C). Công thức phân tử: CH₃CN | ||
| 3 | Methanol HPLC | 6 | chai 2.5L | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | ||
| 4 | Methanol hypersolv HPLC gradient | 24 | 4L | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | ||
| 5 | H3PO4 HPLC | 2 | Lọ 500ml | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC, Châu Âu nồng độ ≥85% | ||
| 6 | NaNO3 | 1 | Chai 500g | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,5% Công thức: NaNO3 Khối lượng phân tử: 84,9947 g/mol | ||
| 7 | TLC SILICA GEL 60 RP-18 F254S 20 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM (Pha đảo) | 6,5 | hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm | ||
| 8 | TLC SILICA GEL 60 F254 25 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM ( Pha thường) | 36 | hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC | ||
| 9 | Acid Trifluoroacetic | 1 | Chai 250 ml | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,7% Công thức: CF3COOH | ||
| 10 | Silicagel pha thuận 0.04-0.063 mm | 65 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck Silicager thực chất là điỗit silic, ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.063mm Điểm nóng chảy 1710 ° C Giá trị pH 7 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn) Mật độ khối lượng 200 - 800 kg / m3 Công thức hóa học SiO₂ | ||
| 11 | Silicagel pha đảo | 1,5 | Hộp 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, MCI Silicager kích thước hạt 75-150 µm, 400-600 Ao Pore size | ||
| 12 | Acid chlohydric | 23 | 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 35%. Công thức: HCL | ||
| 13 | Sulfuric acid | 5 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4 | ||
| 14 | Methanol | 176 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC | ||
| 15 | n- Hexan (Pa) | 24 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Công thức: C6H14 Điểm sôi: 68 °C. Mật độ: 655 kg/m³ | ||
| 16 | n-butanol | 76 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90% Điểm sôi: 117,7 °C. Mật độ: 810 kg/m³ Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol. Công thức: C4H10O | ||
| 17 | Toluene PA | 2 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Công thức: C7H8 Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol | ||
| 18 | Bismuth (III) nitrate basic | 1 | Lọ 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Công thức:Bi(NO3)3 · 5H2O | ||
| 19 | Potassium iodide | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Công thức: KI Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol | ||
| 20 | Ethanol 96 | 120 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 % Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C Mật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Công thức: C2H5OH | ||
| 21 | Ethylacetat (Pa) | 99 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%. Công thức: C4H8O2. Điểm sôi: 77,1 °C. Mật độ: 902 kg/m³ Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 22 | Dicloromethan | 118 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °C Điểm nóng chảy: -96,7 °C. Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol | ||
| 23 | Amoniac | 4 | lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Điểm nóng chảy: -77,73 °C Công thức: NH3. Khối lượng phân tử: 17,031 g/mol Điểm sôi: -33,34 °C. ID IUPAC: Azane. Mật độ: 0,73 kg/m³ | ||
| 24 | Chloroform (CHCl3) | 19 | 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3. Điểm nóng chảy: -63,5 °C. Điểm sôi: 61,2 °C. Mật độ: 1,49 g/cm³. Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol | ||
| 25 | Acetone | 14 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80% Công thức: C3H6O Điểm nóng chảy: -95 °C Điểm sôi: 56 °C Mật độ: 784 kg/m³ Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 26 | Ete dầu | 7 | 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích . Petroleum ether 30-60 | ||
| 27 | Na2PO4 | 2 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức phân tử: Na2HPO4, Khối lượng riêng: 0.5–1.2 g/cm3 | ||
| 28 | acid tartaric | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: C4H6O6 Khối lượng phân tử: 150,087 g/mol | ||
| 29 | Acid citric | 6 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức phân tử: C6H8O7 Khối lượng riêng: 1,665 g/cm³ | ||
| 30 | Chloroform (CHCl3) - CN | 1 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3. Điểm nóng chảy: -63,5 °C. Điểm sôi: 61,2 °C. Mật độ: 1,49 g/cm³. Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol | ||
| 31 | Cồn CN 96% phi 225 lít | 1.691 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH | ||
| 32 | Ethylacetat CN phi 180kg | 1.230 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức:C4H8O2 | ||
| 33 | Dicloromethan CN phi 260kg | 1.380 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: CH2Cl2 | ||
| 34 | n-hexan CN phi 132kg | 1.310 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C6H14 | ||
| 35 | Methanol phi 163kg | 1.395 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: CH3OH | ||
| 36 | Acetone CN | 704 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C3H6O | ||
| 37 | n-butanol - CN | 200 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C4H10O | ||
| 38 | Isopropanol CN | 200 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%. công thức C3H8O Khối lượng riêng: 0.786 g/cm3 | ||
| 39 | Bơm tiêm 3ml | 2 | hộp 100c | Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 3ml | ||
| 40 | Màng lọc cellulose cho HPLC (0.45um) | 7 | Hộp 100 cái | Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose | ||
| 41 | Nhựa D101 | 8 | Kg | Hạt hình cầu màu trắng đục Độ ẩm:% 65-75 mật độ ướt: g / ml0,65-0,75 mật độ thực ướt: g / ml1,01-1,06 Diện tích bề mặt: m2 / g500-550 đường kính lỗ trung bình: Một 90-100 Thể tích lỗ: ml / g1,18-1,24 Hạt phạm vi kích thước:%(0.315-1.25mm) ≥95 | ||
| 42 | Than hoạt tính | 3 | kg | Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu Than hoạt tính 4- 8 mesh cỡ hạt 3 - 7mm | ||
| 43 | Acid acetic | 10 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C. Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s) | ||
| 44 | Chai vial trắng 1.8ml, 100cái/hộp | 5 | hộp | Đạt tiêu chuẩn bao bì sử dụng trong thí nghiệm HPLC, chai vial trắng 1.8ml, đk miệng 9mm, 12x32mm, | ||
| 45 | Eppendroff loại 2ml vô khuẩn | 6 | túi 1000c | Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2ml | ||
| 46 | Giấy lọc 60x60 | 90 | tờ | Đạt tiêu chuẩn Giấy lọc dầu tấm vuông 60x60cm (600x600mm), giấy lọc dầu thẩm thấu làm từ chất liệu bột tinh khiết, có hiệu suất lọc hấp thụ tốt, cường độ nén cao, bề mặt giấy thống nhất, lọc chính xác cao. | ||
| 47 | Pipet pasteur 15 mm | 2 | Hộp 100c | Đạt tiêu chuẩn lọ đựng mẫu | ||
| 48 | Pipet pasteur 25 mm | 1 | Hộp 100c | Đạt tiêu chuẩn lọ đựng mẫu | ||
| 49 | Puradisc 13 Syring lọc Nylon 0.45um, 13mm (100c/hộp) | 7,5 | hộp 100c | Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe lọc đường kính 13mm - Thể tích mẫu 10ml - Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp | ||
| 50 | Sephadex LH - 20 | 1 | hộp 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích kích thước hạt 163 μm (trong methanol max.) 18-111 μm (khô) 27 μm (Trong Methanol Min.) làm sạch tại chỗ 2 - 13 phạm vi hoạt động 2 - 13 | ||
| 51 | Glucose | 8 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược , Công thức: C6H12O6 Điểm nóng chảy: 146 °C Khối lượng phân tử: 180,156 g/mol Mật độ: 1,54 g/cm³ | ||
| 52 | Saccharose | 19 | kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược, Công thức: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,2965 g/mol Điểm nóng chảy: 186 °C Mật độ: 1,59 g/cm³ | ||
| 53 | PVP K 30 | 2,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược màng bao film | ||
| 54 | Talc | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược trơn | ||
| 55 | Aerosil | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược | ||
| 56 | Tween 80 | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn là chất nhủ hóa, giúp kết cấu sản phẩm bền vững hơn giúp sản phẩm khó bị an chảy ở nhiệt độ cao, Công thức: C64H124O26 Khối lượng phân tử: 1.310 g/mol | ||
| 57 | Lactose | 12 | kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược độn Công thức: C12H22O11 Mật độ: 1,52 g/cm³ Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol | ||
| 58 | Acetic anhydride | 3 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%. Công thức: C4H6O3 Khối lượng riêng: 1,082 g cm−3, lỏng | ||
| 59 | Acid pecloric | 2 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích Perchloric acid 70-72%, Công thức phân tử: HClO4 Khối lượng mol: 100,46 g/mol | ||
| 60 | Gôm Arabic | 3 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược nhũ hóa | ||
| 61 | Glycerol | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C3H8O3 Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3 | ||
| 62 | Quả bóp cao su | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm làm bằng cao su tự nhiên | ||
| 63 | Chổi rửa | 13 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm | ||
| 64 | Găng tay cao su | 63 | hộp | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | ||
| 65 | Bacoside A3 | 1 | Lọ 10mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C47H76O18 | ||
| 66 | NaOH | 5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 318 °C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Công thức: NaOH Mật độ: 2,13 g/cm³ | ||
| 67 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 62 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp. | ||
| 68 | Ống nghiệm 15 ml | 50 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trung tính (Borosilicate 3.3), tiệt trùng được | ||
| 69 | Giá ống nghiệm loại Inox(4x10 đựng ống nghiệm ø 1,5 | 3 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệmKích thước: 210mm x 210mm x 70mm Ống nghiệm thích hợp : Ø 15mm Số lỗ: 100 lỗ Chất liệu: Inox 304 | ||
| 70 | Baicalein 98% | 1 | Lọ 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C21H18O11 | ||
| 71 | H2O2 (32%) | 2 | Lít | H2O2 tinh khiết 32% là chất lỏng, không màu, không mùi có tính oxi hóa mạnh. Khối lượng mol: 34,01 g/mol. Khối lượng riêng: 1.4 g/cm3 | ||
| 72 | HBr (48%) | 1 | Lọ 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 48% Công thức: HBr2 | ||
| 73 | N,N-Dimethylformamide | 1 | Lọ 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,8% Công thức: HCON(CH3)2 | ||
| 74 | K2CO3 | 1 | Lọ 300 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% Công thức: K2CO3 | ||
| 75 | Na2CO3 | 1 | Lọ 300 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Công thức: Na2CO3 | ||
| 76 | KOH | 2 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 85% Công thức: KOH | ||
| 77 | NaOH | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 97% Công thức:NaOH | ||
| 78 | CH3COOH băng | 1 | chai 1L | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Công thức: CH3COOH | ||
| 79 | Acetic anhydride | 1 | 100 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C₄H₆O₃ | ||
| 80 | Iodine | 1 | 0.5 kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99,8% Công thức: I₂ | ||
| 81 | Parafin | 2 | Cuộn | Parafilm M là một loại phim nhựa (màng nhựa) parafin với mặt sau là giấy | ||
| 82 | Lọ đựng mẫu 20 ml | 1 | Hộp100 c | Lọ thủy tinh đựng mẫu, hóa chất 20ml, chai miệng rộng Amber được sản xuất từ vật liệu thủy tinh. | ||
| 83 | Lọ đựng mẫu 4 ml | 2 | Hộp100 c | Lọ thủy tinh đựng mẫu, hóa chất 4ml, chai miệng rộng Amber được sản xuất từ vật liệu thủy tinh. | ||
| 84 | Ống Falcon 15 ml (300 cái/túi) | 40 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt - Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ - Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg - Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C | ||
| 85 | Bình khí H2 + Van Khi H2 | 1 | Bộ | Khí Hydro ( Khí Hydrogen ) có độ tinh khiết: 99.99%,chai thép đúc dung tích: 40 lít có van áp | ||
| 86 | Vi nang tinh dầu gừng | 0,5 | Kg | Chiết xuất từ Gừng | ||
| 87 | Vi nang tinh dầu gừng, húng chanh | 0,5 | Kg | Chiết xuất từ Gừng, húng chanh | ||
| 88 | Cột HPLC C18 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích Kích thước hạt : 5.0, Đường kính trong: 4.6mm, Chiều dài: 250mm | ||
| 89 | Nuciferin | 1 | 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C19H21NO2 | ||
| 90 | Asiaticosid | 1 | 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C48H78O19 | ||
| 91 | Wedolacton | 1 | 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C16H10O7 | ||
| 92 | PURIFLASH_C18-AQ_15UM_F0120_FLASH COLUMN | 1 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn cột sắc ký, KT: 23x4,5cm cở hạt 15µm | ||
| 93 | PURIFLASH_C18-HP_15UM_F0040_FLASH COLUMN 1 | 1 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn cột sắc ký, KT: 14x3,5cm cở hạt 15µm | ||
| 94 | PURIFLASH DRY LOAD_EMPTY F0012_FLASH COLUMN | 1 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn cột sắc ký, KT: 8x2,4cm cột rõng | ||
| 95 | Chất chuẩn acid paederosidic | 1 | Lọ 10 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C18H24O12S | ||
| 96 | Huyết thanh bò | 1 | Lọ 1g | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, Tổng hàm lượng protein ≥ 95% Độ tinh khiết albumin ≥ 96% Độ ẩm ≤ 3.0% | ||
| 97 | Hydroxylamine hydrochloride | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: HONH2·HCl Khối lượng phân tử: 69,49 g/mol | ||
| 98 | Khí Heli chạy GC-MS | 1 | Bình | Heli là chất khí không màu không mùi, không bắt lửa chỉ nặng bằng 1/7so với không khí. Heli chất khí trơ về hóa học và dược học và có tác động như là một chất gây ngạt bằng các thay thế không khí.Phân tử lượng: 4.003 Dung tích riêng ở 200C: 5.9 M3/Kg,Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 200C: 0.138, Nhiệt độ tới hạn: - 2680C, áp suất tới hạn: 2.3 Bar | ||
| 99 | Na2CO3 | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: Na2CO3 Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol Công thức phân tử: Na2CO3 Độ bazơ (pKb): 3,67 Khối lượng riêng: 2.54 g/cm3, thể rắn | ||
| 100 | Na2SO4 | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: Na2SO4 Điểm nóng chảy: 884 °C Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol | ||
| 101 | Pyridine | 1 | Chai 100 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,8%, Công thức: C5H5N | ||
| 102 | Rây kích thước 1; 1,5mm | 2 | Cái | Sàng rây thí nghiệm D300mm cỡ lỗ 1.5mm được làm từ chất liệu inox | ||
| 103 | Na2SO4 | 4 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: Na2SO4 Điểm nóng chảy: 884 °C Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol | ||
| 104 | Berberin | 1 | lọ 20mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 95%, Công thức: C20H18NO4 · 1/2SO4 | ||
| 105 | KH2PO4 | 4,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Kali phosphate (KH2PO4) hay còn gọi là MKP: Chứa 35% K2O và 52% P2O5. | ||
| 106 | MgSO4.7H2O | 7,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Hàm lượng 99% MgSO4.7H2O, 16% MgO | ||
| 107 | FeCl3 | 6 | Lọ 500 g | Công thức hóa học: FeCl₃. Nồng độ: ≥98% Khối lượng phân tử: 162.20 g/mol Mật độ: 2.89 g/cm3 (25 °C) Nhiệt độ nóng chảy: 306 °C | ||
| 108 | Arabinose | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C5H10O5 | ||
| 109 | Galactose | 2 | Lọ 10 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C29H36O15 | ||
| 110 | Galacturonic acid | 1 | Lọ 25 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C31H52O3 | ||
| 111 | Rhamnose | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C6H12O5 | ||
| 112 | Xylose | 1 | Lọ 30 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C5H10O5 | ||
| 113 | CuSO4,5H2O | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích dđộ tinh khiết trên 98%, Công thức:CuSO4.5H2O | ||
| 114 | D-Glucoside | 1 | Lọ 20mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C6H12O6 | ||
| 115 | Dimethyl sulfat | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:(CH3O)2SO2 | ||
| 116 | Dimethylsulfoside | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức:C2H6OS | ||
| 117 | Dioxan | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C4H8O2 | ||
| 118 | piridin | 1 | Lọ 500 mL | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C5H5N | ||
| 119 | piperidin | 1 | Lọ 100 mL | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C5H11N | ||
| 120 | Diethylamin (ET2N) | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: (C2H5)2NH | ||
| 121 | Triethylamin | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C6H15N | ||
| 122 | Pd/C 10% | 1 | 5 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích Palladium 10% trên Carbon, Công thức: Pd | ||
| 123 | HCOONH4 | 1 | 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C18H20O2 | ||
| 124 | ZnCl2 | 1 | 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:ZnCl2 | ||
| 125 | HCl | 2 | L | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 37 -38%, Công thức:HCl | ||
| 126 | BBr3 | 1 | 100 mL | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,9%, Công thức:BBr3 | ||
| 127 | Rây kích thước 0.18; 0.25; 0.5; 1.0; 1.5mm | 5 | Cái | Sàng rây thí nghiệm D300mm cỡ lỗ 0.18; 0.25; 0.5; 1.0; 1.5mm được làm từ chất liệu inox | ||
| 128 | Sodium bitartrate | 1 | Lọ 250g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức:C4H5NaO6 · H2O | ||
| 129 | Thuốc thử folin-ciocaltreu | 1 | Chai 100 ml | Đạt tiêu chuẩn thuốc thử có mật độ 1,24 g / cm3 (20 ° C), giá trị pH | ||
| 130 | Giấy lọc định tính nhanh 101, 110mm | 41 | hộp | Đạt tiêu chuẩn giấy lọc mẫu có kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 110mm | ||
| 131 | Nhựa Maccropourous HPD 100 | 20 | Chai 500g | Cấu trúc ma trận :Polystyrene liên kết ngang Độ phân cực: Non-polar Hình dạng: Hạt hình cầu màu trắng Kích thước hạt (mm) 0,3-1,25 Độ ẩm (%) 65-75 Mật độ thật (g / ml) (ướt) 1,00-1,07 Mật độ biểu kiến (g / ml) (ướt) 0,67-0,73 Diện tích bề mặt (m 2 / g) 500-550 Mật độ biểu kiến (g / ml) (khô) 0,44-0,50 Mật độ xương (g / ml) (khô) 1,03-1,07 đường kính lỗ rỗng trung bình (nm) 9-10 Độ xốp (%) 50-60 Thể tích lỗ rỗng (ml / g) 1,18-1,24 | ||
| 132 | Mật ong | 3 | kg | Mật ong rừng | ||
| 133 | Sorbitol (dạng 70%) | 15 | kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược, Điểm nóng chảy: 95 °C Công thức: C6H14O6 Mật độ: 1,49 g/cm³ Khối lượng phân tử: 182,17 g/mol | ||
| 134 | Glycerin | 5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: C3H8O3 Điểm nóng chảy: 17,8 °C Độ nhớt: 1,412 Pa·s Tên khác: glycerin; glycerine; propantriol Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3 Phân loại: Ancol, Polyol | ||
| 135 | Natrisacharin | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược, Công thức: C7H4NNaO3S.2H2O | ||
| 136 | Natribenzoat | 0,2 | kg | Đạt tiêu chuẩn là chất bảo quản, Công thức phân tử: NaC6H5CO2 Khối lượng mol: 144.11 g/mol Khối lượng riêng: 1.497 g/cm3 | ||
| 137 | Nipazin | 0,2 | kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc. (Methylparaben) | ||
| 138 | Nipazol | 0,1 | kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc .(propylparaben) | ||
| 139 | Gôm xanthan | 2 | kg | Xanthan gum sử dụng làm chất làm dày, Công thức hóa học: C35H49O29 | ||
| 140 | NaCMC | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược thực phẩm, thuốc và mỹ phẩm như là một chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu. | ||
| 141 | Kalisorbat | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn chất bảo quản Công thức: C6H7KO2 Điểm nóng chảy: 270 °C Mật độ: 1,36 g/cm³ Khối lượng phân tử: 150,22 g/mol | ||
| 142 | tinh dầu bạc hà, húng chanh, gừng | 3 | lọ 100ml | tinh dầu bạc hà, húng chanh, gừng | ||
| 143 | Màng lụa lọc siro | 1 | cuộn | ật liệu bằng nylon NMO hoặc PE NMO | ||
| 144 | Natri cyclamat | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 95% Công thức: C6H12NNaO3S | ||
| 145 | aspartam | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C14H18N2O5 Trọng lượng phân tử: 294,30 g / mol | ||
| 146 | maltodextrin | 7 | kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược Công thức: C6nH(10n+2)O(5n+1) Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 147 | avicel 101 | 2 | kg | Avicel có thể đóng vai trò làm tá dược độn, tá dược dính, tá dược rã và cả tá dược trơn trong các chế phẩm viên nang, viên nén hay bột thuốc. | ||
| 148 | Acid phosphoric | 0,5 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 85% Công thức: H3PO4 | ||
| 149 | DMSO | 1 | Chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 99% Khối lượng riêng: 1,1004 g cm-3, Công thức Dimethyl sulfoxide | (CH3)2SO | ||
| 150 | Pepton | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Giá trị pH (5%; nước) 6,5 - 7,5 | ||
| 151 | Yeast extract | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phù hợp với môi trường nuôi cấy các loại vi sinh, Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 152 | Agar | 10 | Túi 25 g | Đạt tiêu chuẩn nuôi cấy | ||
| 153 | Amoxicillin | 1 | Gam | Đạt tiêu chuẩn phân tích hiệu lực: ≥900 μg mỗi mg, Công thức: C16H19N3O5S | ||
| 154 | Mueller Hinton Agar | 1 | lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phù hợp với môi trường nuôi cấy các loại vi sinh, | ||
| 155 | Mueller Hinton Broth | 1 | lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phù hợp với môi trường nuôi cấy các loại vi sinh, | ||
| 156 | NaCl | 2 | lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 801 °C. Khối lượng phân tử: 58,5 g/mol. Công thức: NaCl. Mật độ: 2,16 g/cm132. Độ hòa tan: 35,9 g/ 100 ml. | ||
| 157 | Terbutaline sulfat | 1 | chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: CC12H19NO3 · 1/2H2SO4 | ||
| 158 | Nhôm hydroxid | 2 | chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử: Al(OH)3 | ||
| 159 | Natri bicarbonat | 10 | chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử: NaHCO₃ | ||
| 160 | Natri clorid | 10 | chai | Đạt tiêu chuẩn phân tích, 0,9 %, Công thức: NaCl Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol | ||
| 161 | Phenol đỏ | 2 | lọ | Đạt tiêu chuẩn là chất chỉ thị, phân tích, Công thức: C19H14O5S Khối lượng phân tử: 354,38 g/mol | ||
| 162 | Đệm phosphat | 2 | chai | Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, đệm pH 7.2 | ||
| 163 | Ovalbumin | 1 | chai | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, sử dụng để theo dõi sự gắn kết, vận chuyển và phân phối của ovalbumin trong các mô | ||
| 164 | NaHCO3 | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: NaHCO3. Khối lượng riêng: 2,159 g/cm3 Khối lượng phân tử: 84,007 g/mol | ||
| 165 | MgCO3 | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, Công thức: MgCO3 Khối lượng phân tử: 84,3139 g/mol Điểm nóng chảy: 540 °C Mật độ: 2,96 g/cm³ | ||
| 166 | Eudragit E100 | 1,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược Hạt không màu đến ngả vàng với dạng amin đặc trưng mùi hôi. | ||
| 167 | Eudragit L30D55 | 1,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược Chất lỏng màu trắng sữa có độ nhớt thấp với mùi đặc trưng nhẹ | ||
| 168 | Eudragit S100 | 1,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược Tăng cường độ hòa tan, Sấy phun | ||
| 169 | Eudragit EPO | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược bột màu trắng, có mùi giống amin đặc trưng. | ||
| 170 | Eudragit L100 | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược, EUDRAGIT L 100 là chất đồng trùng hợp anion dựa trên metacrylic acic và metyl metacrylat. | ||
| 171 | Methocel 50 | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược, Methoxy (%) : 28.0-30.0 Hydroxypropoxy (%) : 7.0-12.0 Viscosity (mPa.s) (2% solution, 20℃) : 400-200 000 Loss on drying (%) : ≤5.0 pH : 4.0-8.0 Water retention ratio : ≤2.0 | ||
| 172 | Chitosan | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược, được chiết xuất từ vỏ tôm | ||
| 173 | Beta-cyclodextrin | 0,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 97%, Công thức: C42H70O35 | ||
| 174 | Gama-cyclodextrin | 0,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C48H80O40 | ||
| 175 | Vanillin 98% | 1 | Lọ 250g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: 4-(HO)C6H3-3-(OCH3)CHO | ||
| 176 | NH4NO3 | 4,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích được dùng trong nông nghiệp là phân bón Công thức: (NH4)(NO3). Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol. Vận tốc khi nổ: 5,270 m/s Hàm lượng nitơ: 34.5%N. Điểm sôi: khoảng. 210 °C decomp Tỷ trọng và phase: 1.73 g/cm³, rắn | ||
| 177 | KNO3 | 4,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 334 °C Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali clorua Công thức phân tử: KNO3 Độ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoni Tên khác: Diêm tiêu Khối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C) | ||
| 178 | ZnSO4.7H2O | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích dđộ tinh khiết trên 98%, Công thức hóa học ZnSO4.7H2O | ||
| 179 | CaCl2.2H2O | 4,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 96% Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3 Điểm nóng chảy 772 độ C Nhiệt độ sôi >1.600 độ C Điểm bão hòa trong nước 74.5g/100 ml ở 20 độ C | ||
| 180 | Agar | 15 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% tro 2,0-4,5% độ bền gel 600-1200 g / cm2 (1,5%, 20 oC) | ||
| 181 | H3BO3 | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích là chất khử trùng, thuốc trừ sâu bọ, kháng cháy độ tinh khiết trên 99,5% Công thức: H3BO3 Độ hòa tan trong các dung môi khác: Tan trong rượu mạch ngắn; tan vừa phải trong pyridin; ít tan trong axeton Độ axit (pKa): 9,24 (xem văn bản) Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3 | ||
| 182 | MnSO4.4H2O | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: MnSO4 Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol Điểm nóng chảy: 710 °C Mật độ: 3,25 g/cm³ Điểm sôi: 850 °C | ||
| 183 | ZnSO4.7H2O | 1 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích dđộ tinh khiết trên 98%, Công thức hóa học ZnSO4.7H2O | ||
| 184 | FeSO4.7H2O | 2 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích là hóa chất keo tụ và chất dùng trong phản ứng oxi hóa khử và hóa chất loại bỏ photphat, Nồng độ: ≥98%.Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.5% | ||
| 185 | Na2EDTA | 10 | lọ 250 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích là Hoá chất xử lý nước Công thức : C10H14N2Na2O8.H2O | ||
| 186 | Glycine | 2 | lọ 100 g (merck) | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Công thức C₂H₅NO₂ Công thức hóa học H₂NCH₂COOH Khối lượng mol 75,06 g / mol | ||
| 187 | Myo-inositol | 5 | lọ 100 g (biobasic) | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Điểm nóng chảy: 225-227°C. Độ tan 143 g/l Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol. Công thức: C6H12O6 | ||
| 188 | α-Naphtalene acetic acid (α- NAA) | 2 | lọ 25 g (sigma) | Đạt tiêu chuẩn phân tích, là chất kích thích phát triển rễ ở thực vật độ tinh khiết trên 98 % Điểm nóng chảy: 135 °C Công thức: C12H10O2 Khối lượng phân tử: 186,2066 g/mol Độ hòa tan trong nước: 0,42 kg/m³ | ||
| 189 | Indole - 3 - butyric acid (IBA) | 3 | lọ 5g (sigma) | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức C12H13NO3 | ||
| 190 | 6-Benzyl aminopurine (BAP) | 3 | lọ 5g (merck) | Đạt tiêu chuẩn phân tích dạng bột kết tinh màu trắng, khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm. độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C12H11N5 Khối lượng phân tử: 225,2492 g/mol | ||
| 191 | Kinetin | 3 | lọ 1g (sigma) | Đạt tiêu chuẩn phân tích, là là một loại cytokinin, một loại hormone thực vật thúc đẩy sự phân chia tế bào độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C10H9N5O Khối lượng phân tử: 215,21 g/mol | ||
| 192 | Dịch chiết chuối | 20 | lít | Dịch chuối ủ lên men bằng Chế phẩm sinh học | ||
| 193 | Lưỡi dao F21 | 8 | hộp | Đạt tiêu chuẩn INOX 304 không ghỉ | ||
| 194 | Cá khuấy từ | 2 | con (4 phân) | Cá từ được bọc bằng nhựa polytetrafluoroethylene (PTFE) để kháng nhiều loại hóa chất mạnh. | ||
| 195 | Kéo cắt mẫu | 2 | cái | Đạt tiêu chuẩn INOX 304 không ghỉ | ||
| 196 | Bông không thấm nước | 16 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được trải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. | ||
| 197 | Chất chuẩn acid oleanolic | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C30H48O3 | ||
| 198 | Chất chuẩn andrographolid | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C20H30O5 | ||
| 199 | Colchicine | 4 | lọ 500mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Công thức: C22H25NO6 Khối lượng phân tử: 399,437 g/mol | ||
| 200 | Sheath Fluid | 2 | hộp 5l | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử | ||
| 201 | CyStain UV Precise P | 1 | hộp 250 test | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, nhuộm DNA | ||
| 202 | Đĩa petri | 50 | cái | Chất liệu: thủy tinh Borosilicate. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. | ||
| 203 | Cốc định mức 400ml | 1 | chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 400ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm... | ||
| 204 | Ống định mức 100ml | 1 | chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 100ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm... | ||
| 205 | Đầu côn xanh 1ml | 4 | túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Chất liệu nhựa PE màu xanh meca, đầu côn pipet hút, loại 1ml | ||
| 206 | Đầu côn vàng 200µl | 3 | túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: Vàng | ||
| 207 | đầu côn trắng 10 ul | 4 | túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: trắng | ||
| 208 | Phenol: chloroform: isoamylalcohol (25:24:1) | 1 | lọ 400 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Độ pH trong khoảng 6,5 - 6,9 ((pH của pha phenolic)) 7,8 - 8.2 ((pH của pha phenolic sau khi thêm Bộ đệm cân bằng) | ||
| 209 | β-mecaptoetanol | 1 | lọ 250 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử độ tinh khiết trên 99%, nồng độ 14,3 M (chất lỏng nguyên chất) chiết suất n20 / D 1.500 (lit.) | ||
| 210 | RNAse I | 1 | lọ 1000U | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử (RNase I) là một endoribonuclease ưu tiên thủy phân RNA chuỗi đơn thành nucleoside 3'-monophosphate thông qua nucleoside 2 ', 3'-cyclic monophosphate trung gian. | ||
| 211 | Nito lỏng | 30 | lít | Đạt tiêu chuẩn Nitơ lỏng là nito trong một trạng thái lỏng ở nhiệt độ rất thấp. Nó được sản xuất công nghiệp bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Nitơ lỏng là một chất lỏng trong suốt không màu trọng lượng riêng 0,807 g / ml ở điểm sôi của nó và một hằng số điện môi 1.4. | ||
| 212 | Mồi RAPD | 250 | N | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử | ||
| 213 | Primer ISSR | 150 | N | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử | ||
| 214 | Ống PCR 200 ul | 2 | túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Có lớp thành polypropylen mỏng, dễ dàng cho quá trình truyền nhiệt. Không chứa Dnase/RNase và pyrogen. Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121 °C. Chịu lực ly tâm lên tới 10.000 xg | ||
| 215 | PCR master mix with standard Taq DNA polymerase | 3 | Bộ 100 phản ứng | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử. Chứa đựng: • 4 x 1,25 mL PCR Master Mix (2X), bao gồm: - Taq DNA polymerase (0,05 U / PhaL), - đệm phản ứng, - 4 mM MgCl2 và - 0,4 mM của mỗi dNTP • 4 x 1,25 mL nước không có hạt nhân | ||
| 216 | DNA 1 kb markers | 2 | 200 gel lanes | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử làm chất đánh dấu phân tử để xác định trọng lượng phân tử và kích thước của chuỗi DNA kép trong quá trình điện di gel | ||
| 217 | DNA 100 bp markers | 2 | 100 gel lanes | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Tương thích gel: Gel agarose Công nghệ: Các đoạn DNA tinh chế sắc ký riêng Sẵn sàng tải: Không Nồng độ: 0,5. Số lượng phản ứng: 100 ứng dụng Kích thước sản phẩm: 50 Phạm vi kích thước: 100 bp-2.000 bp | ||
| 218 | DNA loading dye | 2 | 6X (5ml) | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Nồng độ: 6 X Tương thích gel: Gel Acrylamide, Gel Agarose Nhãn hoặc Thuốc nhuộm: Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF (XCFF). Kích thước sản phẩm: 5 x 1.0 mL | ||
| 219 | Agarose | 1 | Lọ 500g | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di. Khoảng nóng chảy: 34-38oC. Độ bền gel (1,5%): >2000 g/cm2. Sulfate: ≤0,10%. Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease | ||
| 220 | chất chuẩn acid chlorogenic | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C16H18O9 | ||
| 221 | chất chuẩn loganin | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:C17H26O10 | ||
| 222 | chất chuẩn polydation | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C20H22O8 | ||
| 223 | chất chuẩn resveratrol | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C14H12O3 | ||
| 224 | tanshinon IIA | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C19H18O3 | ||
| 225 | acid salvianolic B | 1 | lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C36H30O16 | ||
| 226 | CoCl2. 6H2O | 0,5 | kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Khối lượng phân tử: 129,839 g/mol Công thức: CoCl2 Điểm nóng chảy: 735 °C Mật độ: 3,36 g/cm³ | ||
| 227 | Pyridoxine HCl (B6) | 1 | lọ 25 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức: C8H11NO3 · HCl | ||
| 228 | Nicotinic acid (B3) | 1 | lọ 100 g (merck) | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,5%, Công thức C₆H₅NO₂, Khối lượng mol 123,11 g / mol | ||
| 229 | Đũa thủy tinh dài 20cm | 5 | cái | Kích thước: 20cm dài, đường kính đũa 8mm Chất liệu: trong suốt thủy tinh, bề mặt trơn dễ lau chùi, không bám dính. Trọng lượng: 145 gam | ||
| 230 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt có mỏ 1000 ml | 5 | cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 1000ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm... | ||
| 231 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt có mỏ 500 ml | 5 | cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 500ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm… | ||
| 232 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt có mỏ 250 ml | 5 | cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 250ml Thang chia rõ Độ dày đồng nhất, bền dưới tác động nhiệt, va chạm... | ||
| 233 | Ca nhựa chia vạch 2 lít | 5 | cái | Chất liệu: nhựa PP chịu nhiệt Chân đáy ca nhựa gia cố chắc chắn. Miệng rót ca đong thiết kế đẹp. Dung tích: 2000ml (2 Lít) | ||
| 234 | Ca nhựa chia vạch 5 lít | 5 | cái | Chất liệu: nhựa PP chịu nhiệt Chân đáy ca nhựa gia cố chắc chắn. Miệng rót ca đong thiết kế đẹp. Dung tích: 5000ml (5 Lít) | ||
| 235 | Bình xịt cồn | 5 | cái | Dung tích: 500ml Chất liệu: HDPE Đường kính miệng: 25mm Đường kính thân: 68mm Chiều cao: 240mm | ||
| 236 | Thromborel® S | 2 | lọ | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử. là một xét nghiệm sàng lọc nhanh, nhạy cảm đối với các rối loạn đông máu trong phạm vi của các hệ thống ngoại vi | ||
| 237 | Dade® Actin® FSL Activated PTT Reagent | 3 | lọ | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử. | ||
| 238 | Dung dịch calci clorid nồng độ 0,025 mol/L | 1 | lọ | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử. nồng độ 0,025 mol/L | ||
| 239 | Ống đông máu | 200 | ống | tube PP 5ml ( 75 x13 ml ) trung tính , nắp màu xanh dương, tím | ||
| 240 | Freund’s Adjuvant, Complete (CFA) | 1 | 60 ml | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, Đặc tính kháng thể, Nuôi cấy tế bào | ||
| 241 | Dung dịch đo viêm | 1 | lọ | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, | ||
| 242 | Dung dịch đếm bạch cầu | 1 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, | ||
| 243 | ZnSO4 | 1 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức:ZnSO4 | ||
| 244 | Thrombin (100NIH U/ML), | 1 | lọ | Đạt tiêu chuẩn sinh học phân tử, phân tích cấu trúc protein và nghiên cứu sinh hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi