Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 14:21:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Saponin chuẩn | 4 | chai 1g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Nồng độ 8-35% Sapogenin; Dùng cho phân tích hoá lý; Đóng gói: chai 1g. | ||
| 2 | Folin Ciocalteau reagent | 3 | chai 500ml | Dạng dung dịch; Tinh khiết phân tích; Dùng cho phân tích hoá lý; Đóng gói: chai 500ml. | ||
| 3 | Galacturonic acid monohydrate | 4 | chai 5g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Nồng độ:≥97.0%; Dùng cho phân tích hoá lý; Đóng gói: chai 5g. | ||
| 4 | Aluminium chloride | 4 | chai 100g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Dùng cho phân tích hoá lý; Đóng gói: chai 100g. | Có mẫu thử | |
| 5 | p-Anisaldehyde | 4 | chai 500g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Nồng độ:≥98.0%; Dùng cho phân tích hoá lý; Đóng gói: chai 500g | ||
| 6 | Quercetin chuẩn | 6 | chai 1g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Nồng độ:≥98.0%; Dùng cho phân tích hoá lý; Đóng gói: chai 1g. | ||
| 7 | Sodium disulfide | 5 | chai 500g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Nồng độ:≥98.0%; Dùng cho phân tích hoá lý; Đóng gói: chai 500g. | ||
| 8 | Yeast extract | 6 | kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Nitrogein tổng ≥10.0%; Đóng gói: chai 500g/lọ. | Có mẫu thử | |
| 9 | 10X TBE buffer | 20 | L | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; pH 8.1-8.5 Nồng độ 10X; Đóng gói: chai 1 lít. | Có mẫu thử | |
| 10 | 50X TAE buffer | 20 | L | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ 50X; Không chứa DNAase/Rnase; Đóng gói: chai 1 lít. | Có mẫu thử | |
| 11 | 6X DNA loading dye | 4 | 100g | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ 60X; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 12 | ADN marker | 20 | 200ul/ống | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Thành phần: premixed DNA ladder (0.5µg/10µL) trong loading buffer (10mM EDTA. 10% glycerol. 0.015% bromophenol blue. 0.17% SDS). Đóng gói: ống 200ul. | Có mẫu thử | |
| 13 | DNA polymerase | 20 | bộ | Dạng lỏng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: bộ 500Unit. | Có mẫu thử | |
| 14 | DNA primers | 52 | cặp | Dạng đông khô; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 2 ống/cặp. | ||
| 15 | dNTPs mix 25 mM | 10 | Ống | Dạng dung dịch lỏng; Độ tinh sạch >99%; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: 25mM/ống. | ||
| 16 | EDTA | 7 | kg | Dạng bột; Dùng cho sinh học phân tử; Nồng độ ≥99%; Đóng gói: chai 1kg. | Có mẫu thử | |
| 17 | Gel Extraction Kit | 2 | bộ | Bộ chiết tách 50 phản ứng; Dùng cho sinh học phân tử; Đóng gói: bộ 50 phản ứng/bộ. | ||
| 18 | GeneRuler 100bp DNA ladder | 8 | ống | Dạng dung dịch lỏng; Dùng trong sinh học phân tử Đóng gói: 50ug/ống. | ||
| 19 | Trypton | 8 | Chai 250g | Dạng bột; Nitrogen tổng : 12,0-15,0%; Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: chai 250g. | Có mẫu thử | |
| 20 | EtOH pa | 40 | lit | Dạng dung dịch lỏng; Tinh khiết phân tích; Nồng độ:≥98.0%; Dùng trong phân tích; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 21 | EtOH TP | 100 | lít | Dạng dung dịch lỏng; Tinh khiết phân tích; Nồng độ:95-98.0%; Dùng trong phân tích thí nghiệm; Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 22 | Môi trường MRS broth | 5 | Hộp 500g | Dạng bột; Độ tinh khiết: đạt tiêu chuẩn sử dụng nuôi cấy vi sinh vật; Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: hộp 500g. | ||
| 23 | Môi trường YPD broth | 8 | Hộp 500g | Dạng bột; Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: hộp 500g. | ||
| 24 | Môi trường THIO Broth | 8 | Hộp 500g | Dạng bột; Độ tinh khiết: đạt tiêu chuẩn sử dụng nuôi cấy vi sinh vật; Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật; Đóng gói: hộp 500g. | ||
| 25 | CaCO3 | 4 | hộp 500g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Nồng độ ≥ 98%; Dùng trong phòng thí nghiệm Đóng gói: hộp 500g. | ||
| 26 | NaOH PA | 8 | Chai 500g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Dùng trong phòng thí nghiệm; Đóng gói: hộp 500g. | ||
| 27 | Nisin | 12 | chai 100g | Dạng bột; Nồng độ nisin ≥98%; Sử dụng trong phòng thí nghiệm; Đóng gói: 100g/chai. | ||
| 28 | DPPH | 8 | chai 1g | Dạng bột; Tinh khiết phân tích; Nồng độ > 90%; Dùng trong sinh học phân tử; Đóng gói: chai 1g. | ||
| 29 | Đường | 2.000 | kg | Dạng hạt; Tinh khiết; Dùng trong công nghệ thực phẩm; Đóng gói: túi 1kg. | Có mẫu thử | |
| 30 | Chất bảo quản | 10 | kg | Dạng bột; Tinh khiết; Nồng độ Enterocin P ≥ 5%; Dùng trong công nghệ thực phẩm; Đóng gói: túi 1kg. | Có mẫu thử | |
| 31 | Acid xitric | 20 | kg | Dạng hạt; Tinh khiết; Dùng trong công nghệ thực phẩm; Đóng gói: chai 1kg. | ||
| 32 | Giấy lọc định lượng 0.45 | 40 | Hộp | Dạng tờ; Kích thước lỗ lọc 0,45 µm; Dùng trong phòng thí nghiệm; Đóng gói: 100 tờ/hộp. | ||
| 33 | Giấy lọc định tính 0.6 | 40 | hộp | Dạng tờ; Kích thước lỗ lọc 0,6 µm; Dùng trong phòng thí nghiệm; Đóng gói: 100 tờ/hộp. | ||
| 34 | Găng tay | 40 | Hộp | Chất liệu latex; Dùng trong phòng thí nghiệm; Đóng gói: hộp 50 đôi. | ||
| 35 | Khẩu trang | 20 | Hộp | Loại 4 lớp kháng khuẩn; Dùng trong phòng thí nghiệm; Đóng gói: hộp 100 cái. | ||
| 36 | Đĩa pettri 11cm | 200 | cặp | Chất liệu thuỷ tinh chịu nhiệt; Dùng trong phòng thí nghiệm; Đóng gói: 2 đĩa/cặp. | ||
| 37 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Chất liệu thuỷ tinh chịu nhiệt; Thể tích 1000ml; Có vạch chia; Dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 38 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Chất liệu thuỷ tinh chịu nhiệt; Thể tích 100ml; Có vạch chia; Dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 39 | Pipetman 100-1000 µl | 2 | cái | Chất liệu: PVDF và thép không gỉ; Dải thể tích 100-1000 µl; Dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 40 | Pipetman 1000-5000 µl | 2 | cái | Chất liệu: PVDF và thép không gỉ; Dải thể tích 1000-5000 µl; Dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 41 | Đầu pipetman 5000µl | 4 | túi 500 | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 5000 µl; Đóng gói: 500 cái/túi. | Có mẫu thử | |
| 42 | Đầu pipetman 1000 µl | 4 | túi 500 | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 1000 µl; Đóng gói: 500 cái/túi. | Có mẫu thử | |
| 43 | Bình thuỷ tinh trung tính nút vặn 100ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệt; Thể tích: 100 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được; Đóng gói: 10 bình/hộp. | ||
| 44 | Bình thuỷ tinh trung tính nút vặn 500ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệt; Thể tích: 500 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được; Đóng gói: 10 bình/hộp. | ||
| 45 | Bình thuỷ tinh trung tính nút vặn 1000ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệt; Thể tích: 1000 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được; Đóng gói: 4 bình/hộp. | ||
| 46 | Bình thuỷ tinh trung tính nút vặn 2000ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính chịu nhiệt; Thể tích: 2000 ml; Có vạch chia; Nút nhựa tiệt trùng được; Đóng gói: 2 bình/hộp. | ||
| 47 | Ống falcon 50ml, túi 25 cái | 10 | túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 50 ml; Đóng gói: 25 chiếc/túi. | ||
| 48 | Cốc đong thủy tinh loại 50 ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 50 ml; Đóng gói: 6 cái/hộp. | ||
| 49 | Cốc đong thủy tinh loại 100 ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 100 ml; Đóng gói: 6 cái/hộp. | ||
| 50 | Cốc đong thủy tinh loại 250ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 250 ml; Đóng gói: 6 cái/hộp. | ||
| 51 | Cốc đong thủy tinh loại 500ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 500 ml; Đóng gói: 6 cái/hộp. | ||
| 52 | Cốc đong thủy tinh loại 1000ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 1000 ml; Đóng gói: 6 cái/hộp. | ||
| 53 | Cốc đong thủy tinh loại 2000ml | 2 | hộp | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 2000 ml; Đóng gói: 6 cái/hộp. | ||
| 54 | Bình định mức các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh trung tính; Thể tích: 50 – 1000 ml. Bao gồm: Cỡ 50 ml : 2 cái. Cỡ 100 ml : 2 cái. Cỡ 250 ml : 2 cái. Cỡ 500 ml : 2 cái. Cỡ 1000 ml : 2 cái. | ||
| 55 | Ống nghiệm nhựa giữ giống | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Nút nhựa có gioăng kín tiệt trùng được. | ||
| 56 | Hộp nhựa giữ giống lạnh sâu | 10 | Cái | Chất liệu nhựa chịu được nhiệt độ -80oC. | ||
| 57 | Ống đong 5ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 5 ml. | ||
| 58 | Ống đong 25ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh trung tính; Có vạch chia; Thể tích: 5 ml. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi