Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sữa chữa thường xuyên phần thiết bị phụ trợ khác và phần thiết bị tổ máy và sân phân phối năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sữa chữa thường xuyên phần thiết bị phụ trợ khác và phần thiết bị tổ máy và sân phân phối năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:04:00 đến ngày 2021-05-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.211194E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.449.278.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo điện | Băng keo điện | 132 | Cuộn | Được làm từ chất liệu Polyvinyl Chloride và cao su tổng hợp (PVC), dày (0.18mm). Kích thước: 19mmx20.1m. Chịu được nhiệt độ từ -18°C đến 105°C. | Tham khảo loại 3M ScotchVinyl Electrical Tape 35 Blue hoặc tương đương |
| 2 | Băng cuốn ống bảo ôn | Băng cuốn ống bảo ôn | 15 | Cuộn | Vật liệu: PVC;Độ dày: 0,25mm;Kích thước: Rộng 77mm x 12m dài. | |
| 3 | Ống bảo ôn kép - Foam PU | Ống bảo ôn kép - Foam PU | 20 | m | kích cớ 16 mm | |
| 4 | Ống bảo ôn kép - Foam PU | Ống bảo ôn kép - Foam PU | 20 | m | kích cớ 19 mm | |
| 5 | Ống đồng | Ống đồng | 15 | m | Ống đồng phi 8 dày 1.0mm | |
| 6 | Ống đồng | Ống đồng | 15 | m | Ống đồng phi 10 dày 1.0mm | |
| 7 | Ống đồng | Ống đồng | 15 | m | Ống đồng phi 12 dày 1.0mm | |
| 8 | Ống đồng cân cáp điều hòa | Ống đồng cân cáp điều hòa | 4,5 | m | phi 2mm, 3mm, 4mm, mỗi loại 1,5 mét | |
| 9 | Giẻ lau | Giẻ lau | 428 | Kg | Vải cotton thấm nước kích thước >300x300 | |
| 10 | Chổi quét sơn | Chổi quét sơn | 2 | Cái | Loại bản rộng 15mm | |
| 11 | Chổi quét sơn | Chổi quét sơn | 76 | Cái | Loại bản rộng 20mm | |
| 12 | Chổi quét sơn | Chổi quét sơn | 72 | Cái | Loại bản rộng 50mm | |
| 13 | Thiếc hàn | Thiếc hàn | 9 | Cuộn | 0.8 Sn99.3 Cu0.7 100G | |
| 14 | Keo 502 | Keo 502 | 4 | Hộp | 20g/hộp | |
| 15 | Cồn y tế | Cồn y tế | 59 | Lít | Cồn 90 độ, Việt Nam | |
| 16 | Keo tản nhiệt làm mát CPU | Keo tản nhiệt làm mát CPU | 21 | Lọ | Keo tản nhiệt làm mát CPU, card VGA, lọ 8g | Tham khảo Arctic MX4 hoặc loại tính năng tương đương |
| 17 | Dung dịch tẩy keo, làm sạch bo mạch | Dung dịch tẩy keo, làm sạch bo mạch | 6 | Hôp | - Làm sạch màn hình, ống kính, linh kiện, bo mạch mà không để lại vết, không bị ăn mòn.- Có tác dụng làm mềm các loại keo dán trên bo mạch và trên màn hình - Chai 550ml | Tham khảo Bai Ying 530 - Original Product hoặc loại có tính năng tương đương |
| 18 | Mỡ hàn chipset | Mỡ hàn chipset | 3 | Hộp | Mỡ hàn chipset, hộp 100g | Tham khảo mã SP Amtech NC-559-ASM hoặc tương đương |
| 19 | Găng tay vải | Găng tay vải | 55 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động phủ cao su 388 - 388 | |
| 20 | Nhựa Thông Lỏng | Nhựa Thông Lỏng | 2 | Hộp | 50ML | |
| 21 | Keo bọt | Keo bọt | 7 | Bình | Keo bọt trương nở làm từ chất bọt nhựa tổng hợp, chai 750ml | Tham khảo Foam Apollo 1041 hoặc loại tính năng tương đương |
| 22 | Chất tẩy rửa mạch điện tử | Chất tẩy rửa mạch điện tử | 4 | Hộp | Chất tẩy rửa mạch điện tử đang vận hành, 500g/chai, đầu chai có cơ cấu bơm xịt | Tham khảo Nabakem DC-3000 Hàn Quốc hoặc tương đương |
| 23 | Bút xóa nước | Bút xóa nước | 5 | Cái | TL- CP02 | |
| 24 | Dầu Diesel | Dầu Diesel | 79 | Lít | Dầu Diesel | |
| 25 | Xà phòng | Xà phòng | 28 | Kg | Xà phòng bột | Xà phòng omo hoặc tương đương |
| 26 | Hộp xịt RP7 | Hộp xịt RP7 | 22 | Hộp | Loại 150g (210ml) | |
| 27 | Hộp xịt RP7 | Hộp xịt RP7 | 12 | Chai | Loại 300g (420ml) | |
| 28 | Khẩu trang chống bụi tĩnh điện | Khẩu trang chống bụi tĩnh điện | 20 | Chiếc | Khẩu Trang Chống Bụi Than Hoạt Tính - Khẩu Trang Y Tế Nhật Bản | |
| 29 | Khẩu trang chống bụi | Khẩu trang chống bụi | 12 | Chiếc | Khẩu trang than hoạt tính smask N95 | |
| 30 | Bông lăn sơn | Bông lăn sơn | 135 | Cái | Phù hợp với cán loại 100mm | Tham khảo Stanley mã 29-078 hoặc tương đương |
| 31 | Bộ dung dịch vệ sinh màn hình cho Laptop/Macbook | Bộ dung dịch vệ sinh màn hình cho Laptop/Macbook | 7 | Bộ | Dung tích 90ml | Tham khảo thương hiệu JCPAL hoặc tương đương về tính năng |
| 32 | Giấy nhám | Giấy nhám | 20 | m | P200, khổ rộng 100mm, dạng vải cuộn | |
| 33 | Giấy nhám | Giấy nhám | 20 | m | P800, khổ rộng 100mm, dạng vải cuộn | |
| 34 | Gas | Gas | 6 | Bình | Bình 12 Kg | |
| 35 | Gas | Gas | 5 | Bình | R22, Loại 13,6kg | |
| 36 | Gas | Gas | 2 | Bình | R32, Loại 7kg | |
| 37 | Gas | Gas | 2 | Bình | R410, Loại 11,3kg | |
| 38 | Đá cắt 100 | Đá cắt 100 | 40 | viên | - Đường kính ngoài: 100mm - Đường kính trong: 16mm - Độ dày: 1.0mm | Tham khảo sản phẩm Makita hoặc tương đương |
| 39 | Đá cắt 180 | Đá cắt 180 | 60 | viên | - Đường kính ngoài: 180mm - Đường kính trong: 22.2mm - Độ dày: 2.0mm | Tham khảo sản phẩm Makita hoặc tương đương |
| 40 | Đá cắt | Đá cắt 355 | 10 | viên | - Đường kính ngoài: 355mm - Đường kính trong: 25.4mm - Độ dày: 3.0mm | Tham khảo sản phẩm Makita hoặc tương đương |
| 41 | Dây thít nhựa màu trắng | Dây thít nhựa màu trắng | 3 | Túi | 2x100 mm - 100 chiếc/túi; | Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương |
| 42 | Dây thít nhựa màu trắng | Dây thít nhựa màu trắng | 5 | Túi | 3x150 mm - 100 chiếc/túi | Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương |
| 43 | Dây thít nhựa màu trắng | Dây thít nhựa màu trắng | 7 | Túi | 4x200 mm - 100 chiếc/túi; | Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương |
| 44 | Dây thít nhựa màu trắng | Dây thít nhựa màu trắng | 1 | Túi | 4x250 mm - 100 chiếc/túi | Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương |
| 45 | Dây thít nhựa màu trắng | Dây thít nhựa màu trắng | 3 | Túi | 5x300 mm - 100 chiếc/túi | Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương |
| 46 | Dây thít nhựa màu trắng | Dây thít nhựa màu trắng | 1 | Túi | 6x400 mm - 100 chiếc/túi | Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương |
| 47 | Oxy | Oxy | 16 | Chai | Chai 40 lít (chủ đầu tư cấp 04/16 vỏ chai cho nhà thầu) | |
| 48 | Túi miết miệng | Túi miết miệng | 200 | Túi | Kích thước 20x28 cm | Zippo hoặc loại có tính năng tương đương |
| 49 | Cuộn cao su keo non | Cuộn cao su keo non | 40 | Cuộn | Chất liệu : PTFEKích thước : 0.075mm x 12mm x 10m | Tham khảo sản phẩm TOMBO, Malaysia hoặc tương đương |
| 50 | Bút viết ghen màu đen | Bút viết ghen màu đen | 1 | Cái | - Bút dạ kính thân tròn nhỏ - Mực màu: Đen - Loại 2 ngòi: Ngòi nhỏ bằng sắt, ngòi to bằng dạ | Tham khảo Zebifa 120 hoặc loại tương đương |
| 51 | Bút ghi đĩa | Bút ghi đĩa | 2 | Cái | Số đầu bút: 02; Bề rộng nét viết: đầu lớn 1mm, đầu nhỏ 0.4mm. | Tham khảo Thiên Long |
| 52 | Bút dạ quang | Bút dạ quang | 2 | Cái | Số đầu bút: 02; Bề rộng nét viết: đầu lớn 4mm, đầu nhỏ 0.6mm. | Tham khảo HL-03 Thiên Long hoặc tương đương |
| 53 | Bàn chải đánh gỉ | Bàn chải đánh gỉ | 20 | Cái | Mã E0001-10, Bàn chải sắt có cán tay cầm bằng nhựa, dạng dao, dài 250mm | |
| 54 | Keo dán gioăng | Keo dán gioăng | 10 | Lọ | Loctite 495, lọ 20g | Tham khảo hãng Henkel hoặc tính năng tương đương, |
| 55 | Khí Argon | Khí Argon | 2 | Chai | Chai 40 lít | |
| 56 | Găng tay cao su chống dầu và hóa chất | Găng tay cao su chống dầu và hóa chất | 20 | Đôi | Găng tay cao su NL 15 (Size 8 và 9, mỗi loại 10 đôi) | Mã sp: Rubberex NL 15 Malaysia hoặc tương đương |
| 57 | Găng tay y tế không bột | Găng tay y tế không bột | 100 | Đôi | Găng tay y tế không bột, mã GYT-VN-01 | |
| 58 | Găng tay cao su y tế | Găng tay cao su y tế | 2 | Hộp | Loại dài, chống dầu, mã sp: GCS-VN-15 | |
| 59 | Găng tay len phủ cao su chống dầu | Găng tay len phủ cao su chống dầu | 20 | Đôi | Loại phủ cao su chịu dầu | |
| 60 | Nhựa khối chế tạo găng van cầu | Nhựa khối chế tạo găng van cầu | 3 | Đoạn | Nhựa PTFE hình trụ đặc đường kính 250 dài 300mm | |
| 61 | Sơn chống gỉ | Sơn chống gỉ | 13 | Thùng | CS-511 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | |
| 62 | Sơn phủ Epoxy màu ghi | Sơn phủ Epoxy màu ghi | 2 | Thùng | CS-614 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | |
| 63 | Sơn phủ Epoxy màu vàng | Sơn phủ Epoxy màu vàng | 4 | Thùng | CS-622 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | |
| 64 | Sơn phủ Epoxy màu cam | Sơn phủ Epoxy màu cam | 5 | Thùng | CS-623 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | |
| 65 | Dung môi pha sơn Epoxy | Dung môi pha sơn Epoxy | 10 | Thùng | Dung môi pha sơn Epoxy, thùng 5 lít | |
| 66 | Dung môi pha sơn Epoxy | Dung môi pha sơn Epoxy | 2 | Thùng | Epoxy thiner, intenational, thùng 5 lít | |
| 67 | Sơn phủ chống ẩm cách điện | Sơn phủ chống ẩm cách điện | 3 | Lọ | Mã sản phẩm AC-100, chai 420ml | Sản phẩm hãng Nabakem - Hàn Quốc hoặc tính năng tương đương |
| 68 | Sơn nội thất | Sơn nội thất | 1 | thùng | Sơn Jotun Majestic 5 lít, sơn nội thất màu light grey 967 | |
| 69 | Sơn epoxy | Sơn epoxy | 2 | Thùng | Sơn epoxy: signal blue B915. thùng 5 lít, International | |
| 70 | Sơn nội thất | Sơn nội thất | 1 | thùng | Sơn Jotun Majestic 5 lít, sơn nội thất màu trắng snow white | |
| 71 | Que hàn bạc | Que hàn bạc | 1 | kg | Thành phần hóa học: Cu: 91%; P: 7%; Ag: 2%.Những thành phần khác (tổng cộng): 0,15%. | Tham khảo sản phẩm HARRIS 2 hoặc tương đương thông số. |
| 72 | Dầu nhớt | Dầu nhớt | 22 | Lít | Dầu API-CD | |
| 73 | Que hàn Inox | Que hàn Inox | 30 | Kg | - Đường kính (mm): 2.6 - Chiều dài (mm): 300 | Tham khảo mã KST 308/308L hãng KISWEL Hàn Quốc hoặc tương đương |
| 74 | Dầu bơm chân không | Dầu bơm chân không | 20 | Lít | Tiêu chuẩn cấp dầu: 100;Mật độ 15°C ( kg/1K): 0.84;Điểm sôi (°C): 240;Điểm chết (°C ): -9;Độ nhớt động học cst: 40 °C: 100, 100°C: 10.8 | Tham khảo VACCO-100 hoặc tương đương |
| 75 | Que hàn thép đen | Que hàn thép đen | 20 | Kg | - Đường kính (mm): 2.52 - Chiều dài (mm): 300 | Tham khảo mã KT-3000, phi 2.5 mm hoặc tương đương |
| 76 | Ống co nhiệt hàn cáp quang | Ống co nhiệt hàn cáp quang | 5 | Bịch | 30-40mm 50 cái/ bịch | |
| 77 | Gioăng cao su tròn | Gioăng cao su tròn | 100 | m | Gioăng tròn ɸ8.6; chịu dầu | |
| 78 | Gioăng cao su tấm | Gioăng cao su tấm | 3 | m | Dày 3 mm, loại chịu dầu, khổ rộng 1 m dài liên tục | |
| 79 | Hạt Mạng J45 | Hạt Mạng J45 | 5 | Bịch | Chân đồng, 100 cái/ bịch | Tham khảo Golden Japan hoặc tương đương |
| 80 | Hạt mạng | Hạt mạng | 1 | Hộp | Phù hợp CAT6, hộp 100 hạt (bao gồm Lắp đặt) | |
| 81 | Pin tiểu AA | Pin tiểu AA | 40 | Đôi | Pin tiểu AA 1.5V | Tham khảo LR6 Panasonic Alkaline LR6T/2B 1.5V hoặc tương đương |
| 82 | Pin tiểu AAA | Pin tiểu AAA | 40 | Đôi | Pin tiểu AAA 1.5V | Tham khảo Panasonic AAA Alkaline LR03T-1.5V hoặc tương đương |
| 83 | Pin CMOS | Pin CMOS | 10 | Cái | CR2016, 3V | Tham khảo Hãng Panasonic hoặc tương đương thông số |
| 84 | Pin sạc | Pin sạc | 12 | Cái | Pin sạc MH4000C NIMH 1.2 4000mAh | Tham khảo KINETIC MH4000C NIMH 1.2 4000mAh hoặc tương đương |
| 85 | Xô nhựa | Xô nhựa | 5 | Cái | Loại dày – 10 lit | Song long hoặc loại có thông số tương đương |
| 86 | Chổi mài đánh rỉ dạng chén | Chổi mài đánh rỉ dạng chén | 20 | Cái | Sợi thẳng dùng cho máy mài cầm tay 100 | |
| 87 | Hạt Silicagen | Hạt Silicagen | 30 | Kg | Loại màu xanh (05 kg/túi) | |
| 88 | Dao Cắt Sợi Cáp Quang kèm 5 lưỡi dao | Dao Cắt Sợi Cáp Quang kèm 5 lưỡi dao | 2 | Cái | - Đường kính sợi quang cắt: 125µm- Đường kính sợi bao gồm lớp phủ: 250 ~ 900µm- Góc cắt thành phẩm so với phương lằm ngang: 90° ± 0.5°- Chiều dài sợi thành phẩm: sợi đơn dao động 5 đến 20mm | Tham khảo model FTTH FC-6S hoặc tương đương |
| 89 | Lưỡi dao cắt quang | Lưỡi dao cắt quang | 5 | Cái | FC-6S | |
| 90 | Giấy Lau đầu hàn quang | Giấy Lau đầu hàn quang | 3 | Hộp | KIMTECH Kimwipes 34155 | |
| 91 | Măng sông bảo vệ mối hàn cáp quang | Măng sông bảo vệ mối hàn cáp quang | 3 | Bịch | 20 cái/ bịch | |
| 92 | Gói vật tư lắp đặt trọn gói hệ thống Camera phòng chống lụt bão | Gói vật tư lắp đặt trọn gói hệ thống Camera phòng chống lụt bão | 1 | Gói | Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hệ thống: Thít, bằng dính, ốc vít, băng dính đánh dấu đầu mạng… | |
| 93 | Găng tay y tế có bột | Găng tay y tế có bột | 2 | Hôp | Găng tay y tế có bột, 100 đôi/hộp | |
| 94 | Dầu nhớt | Dầu nhớt | 25 | Lít | Castrol Vecton 15W40 | |
| 95 | Dây nối DC | Dây nối DC | 20 | Cái | Dây nối DC 28cm đúc 1 đầu 5.5*2.1(mm) | |
| 96 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 40 | Cái | Adapter FC-SC Simplex | |
| 97 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 40 | Cái | Adapter SC/UPC, SM | |
| 98 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 10 | Cái | dapter Quang FC/UPC-LC/UPC Single Mode-Simplex | |
| 99 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 2 | Hộp | FC/UPC - Connector 100cái/hộp | Tham khảo KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc loại tương đương |
| 100 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 20 | Cái | LC/UPC Fast Connector | |
| 101 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 2 | Hộp | SC-APC - Connector 100cái/hộp | Tham khảo KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc loại tương đương |
| 102 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 2 | Hộp | ST Adapters 5 cái/hộp | |
| 103 | Đầu Chuyển Đổi | Đầu Chuyển Đổi | 20 | Cái | Từ đầu FC Sang LC | |
| 104 | Đầu Nối Quang Nhanh | Đầu Nối Quang Nhanh | 40 | Cái | Fast Connector 8802 SC/UPC | Tham khảo 3M 8802 SC/UPC hoặc tương đương |
| 105 | Đầu lan nối dài 1->2 | Đầu lan nối dài 1->2 | 10 | Cái | Cổng vào RJ45: LAN Cổng ra RJ45: 2 LAN Chống nhiễu | |
| 106 | Cáp quang single mode | Cáp quang single mode | 1 | Cuộn | 500 mét, 2 lõi, loại ngoài trời, Hồ sơ CQ | |
| 107 | Cáp quang 2 sợi | Cáp quang 2 sợi | 860 | m | Cáp quang 2 sợi (2Fo/2core) ống lỏng (bao gồm Lắp đặt) Hồ sơ CQ | |
| 108 | Cáp mạng Lan | Cáp mạng Lan | 500 | m | Cáp mạng 5E đi ngoài trời. Hồ sơ CQ | |
| 109 | Cáp mạng | Cáp mạng | 1 | Cuộn | Cáp mạng Cat6A, 300 mét /cuộn. Hồ sơ CQ | Tham khảo S/FTP Cat6A hoặc tương đương |
| 110 | Cáp mạng | Cáp mạng | 4 | Sợi | Cáp mạng đúc sẵn Cat7 dài 3m tròn | Tham khảo Ugreen 11270 hoặc tương đương |
| 111 | Cáp mạng | Cáp mạng | 8 | Sợi | Cáp mạng đúc sẵn Cat7 dài 5m tròn | Tham khảo Ugreen 11271 hoặc tương đương |
| 112 | Cáp mạng | Cáp mạng | 2 | Sợi | Cáp mạng đúc sẵn Cat7 dài 8m tròn | Tham khảo Ugreen 11272 hoặc tương đương |
| 113 | Vỏ tủ điện | Vỏ tủ điện | 5 | Cái | Vỏ tủ điện nhựa ABS 200x200x130 | |
| 114 | Bộ ghép nguồn 12V và tín hiệu mạng cho camera IP | Bộ ghép nguồn 12V và tín hiệu mạng cho camera IP | 20 | Cái | - Điện áp đầu vào: 12VDC; - Công suất đầu ra tối đa: 24W; - Cổng RJ45: 10-100M thích nghi, Hồ sơ CQ | |
| 115 | D2 Iso-propyl-alcohol (IPA)-(CH3)2CHOH | D2 Iso-propyl-alcohol (IPA)-(CH3)2CHOH | 10 | Lit | Loại Tinh khiết phân tích. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021 | Tham khảo hãng Merck - Đức hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương |
| 116 | Dung dịch Toluen – C6H5CH3 | Dung dịch Toluen – C6H5CH3 | 5 | Lit | Loại Tinh khiết phân tích. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021 | Tham khảo hãng Merck - Đức hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương |
| 117 | Hydranal. Coulomat AG - Nr.34836 | Hydranal. Coulomat AG - Nr.34836 | 4 | Lít | Loại chai 500ml. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021 | Tham khảo sản phẩm hãng Fluka - Đức hoặc tương đương về tính năng |
| 118 | Hydranal. Coulomat CG-Nr.34840 | Hydranal. Coulomat CG-Nr.34840 | 20 | Ống | Loại ống 5ml. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021 | Tham khảo sản phẩm hãng Fluka - Đức hoặc tương đương về tính năng |
| 119 | D2 KOH 0,1N (ống chuẩn độ) | D2 KOH 0,1N (ống chuẩn độ) | 2 | Ống | D2 tiêu chuẩn Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021 | Tham khảo hãng Merck - Đức hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương |
| 120 | Đồng hồ dòng điện | Đồng hồ dòng điện | 1 | Cái | Điện áp AC/DC 80÷270V, 250/5A, CCX 0.5, kích thước mặt ngoài AxA: 72x74mm, kích thước trong: AxA: 65x65. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ, | Tham khảo model PA194I-AX4 hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương |
| 121 | Đồng hồ dòng điện | Đồng hồ dòng điện | 1 | Cái | Điện áp AC/DC 80÷270V, 250/5A, CCX 0.5, kích thước mặt ngoài AxA: 95x95mm, kích thước trong: AxA: 90x90. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ, | Tham khảo model PA194I-9X4 hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương |
| 122 | Đồng hồ dòng điện | Đồng hồ dòng điện | 6 | Cái | Điện áp AC/DC 80÷270V, 100/5A, CCX 0.5, kích thước mặt ngoài AxA: 48x48mm, kích thước trong: AxA: 44x44. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ, | Tham khảo model PA194I-DX1T hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương |
| 123 | Đồng hồ điện áp | Đồng hồ điện áp | 3 | Cái | Điện áp AC/DC 80-270V, ACO-450V, 4-20mA, CCX 0.5, 4-20mA/0-450V , kích thước mặt ngoài AxA: 95x95mm, kích thước trong: AxA: 90x90. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ, | Tham khảo model PZ194U-9K4 hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương |
| 124 | Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 70mm2 ngoài trời | Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 70mm2 ngoài trời | 1 | Bộ | - Tiêu chuẩn IEEE 48-1990; - Dùng cho cáp trung áp đến 36kV; - Làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội; - Nhiệt độ vận hành liên tục ở 90oC và quá tải ở 130oC; - Cho cáp nhôm 3 pha 70mm2, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng, có hoặc không có giáp; - Vị trí lắp đặt: Ngoài trời. | Tham khảo model QTII-8S-33-70 3M hoặc tương đương |
| 125 | Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 ngoài trời | Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 ngoài trời | 1 | Bộ | - Tiêu chuẩn IEEE 48-1990; - Dùng cho cáp trung áp đến 36kV; - Làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội; - Nhiệt độ vận hành liên tục ở 90oC và quá tải ở 130oC; - Cho cáp nhôm 3 pha 95mm2, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng, có hoặc không có giáp; - Vị trí lắp đặt: Ngoài trời. | Tham khảo model QTII-8S-33-95 3M hoặc tương đương |
| 126 | Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 trong nhà | Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 trong nhà | 1 | Bộ | - Tiêu chuẩn IEEE 48-1990; - Dùng cho cáp trung áp đến 36kV; - Làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội; - Nhiệt độ vận hành liên tục ở 90oC và quá tải ở 130oC; - Cho cáp nhôm 3 pha 95mm2, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng, có hoặc không có giáp; - Vị trí lắp đặt: trong nhà. | Tham khảo model QTII-6S-33-95 3M hoặc tương đương |
| 127 | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | 3 | Sợi | Loại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức: 6A | |
| 128 | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | 3 | Sợi | Loại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức: 8A | |
| 129 | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO | 3 | Sợi | Loại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức: 10A | |
| 130 | Đồng hồ đo lường công suất | Đồng hồ đo lường công suất | 2 | Cái | HC6010-B-1.0A-L-1-N. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ, | |
| 131 | Đồng hồ đo lường công suất | Đồng hồ đo lường công suất | 1 | Cái | HC6010-B-5.0A-L-1-N. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ, | |
| 132 | Màn hình máy tính | Màn hình máy tính | 1 | Cái | Màn hình 24 inch Full HD 144Hz, Hồ sơ CQ, | Tham khảo Dell S2419HGF hoặc tương đương |
| 133 | Lọc gió | Lọc gió | 1 | Cái | P812000, KOMATSU | |
| 134 | Dây đai truyền bơm nước | Dây đai truyền bơm nước | 1 | Cái | Misubishi 37549 06590 | |
| 135 | Dây đai truyền máy phát | Dây đai truyền máy phát | 1 | Cái | Misubishi 37549 06480 | |
| 136 | Lọc dầu | Lọc dầu | 2 | Cái | Donaldson P550777. Hồ sơ CO/CQ | |
| 137 | Lọc nhiên liệu | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Fuel Filter 6732-71-6112, KOMATSU | |
| 138 | Ắc quy khô (ắc quy kín khí), 12V 100Ah | Ắc quy khô (ắc quy kín khí), 12V 100Ah | 1 | Bình | - Ắc quy khô (ắc quy kín khí), không cần phải châm nước hay bảo dưỡng trong suốt quá trình sử dụng; - Điện áp 12V, dung lượng 100Ah; - Kích thước (DxRxC) 330x172x218mm; - Chiều cao tổng thể: 242mm. | Tham khảo model Atlas 100Ah MF31-800T hoặc tương đương |
| 139 | Camera PTZ | Camera PTZ | 1 | Cái | IPC6322SR(LR)-X22(P)-C. Hồ sơ CO/CQ | |
| 140 | Adapter 12VDC 2a | Adapter 12VDC 2a | 2 | Cái | - Adapter chuyên dụng camera quan sát, thiết kế chống nước, có thể gắn ngoài trời. - INPUT: AC 100-240V 50-60Hz; - OUTPUT: DC 12V–2A. | |
| 141 | Camera Speed Dome | Camera Speed Dome | 7 | Bộ | UNV CAMERA IP Speed dome IPC6322SR -X22P-C (bao gồm giá đỡ) (bao gồm Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm) Hồ sơ CO/CQ | |
| 142 | Đầu ghi hình 16 Kênh | Đầu ghi hình 16 Kênh | 1 | Bộ | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh NVR304-16E-B (bao gồm Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm), Hồ sơ CQ | |
| 143 | Conver quang (mỗi bộ 02 chiếc) | Conver quang (mỗi bộ 02 chiếc) | 8 | Bộ | Conver quang (mỗi bộ 02 chiếc) (bao gồm Lắp đặt) | Tham khảo TpLink hoặc tương đương |
| 144 | Hộp điện nhựa ABS | Hộp điện nhựa ABS | 7 | Bộ | Hộp điện nhựa ABS, kích thước 30x20x15cm (CxRxS), chống nước IP67 (bao gồm Lắp đặt) | |
| 145 | Cáp điện đơn 2.5mm2 | Cáp điện đơn 2.5mm2 | 120 | m | - TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)- Quy cách: Cu/PVC- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 1- Kết ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn - Mặt cắt danh định: 2.5mm2.- Điện áp danh định: 300/500 V. (bao gồm Lắp đặt) | Tham khảo VCSF 1X Cadisun hoặc tương đương |
| 146 | Aptomat MCB 2P 6kA 10A | Aptomat MCB 2P 6kA 10A | 14 | Cái | - Điện áp định mức: 230VAC; - Dòng đóng cắt: 10A; - Dòng ngắn mạch: 6kA; - Số pha: 2 pha; - Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV; - Tiêu chuẩn: IEC 898, IEC 947-2. (bao gồm Lắp đặt), Hồ sơ CQ | Tham khảo model Schneider A9F74210 hoặc tương đương |
| 147 | Đầu quang | Đầu quang | 14 | Bộ | Phù hợp Cáp quang, Conver quang (bao gồm Lắp đặt) | |
| 148 | Ổ cắm chuyền không dây | Ổ cắm chuyền không dây | 7 | Cái | Điện áp 250V, dòng điện 10A;Số ổ cắm: 03 loại 3 chân;Chất liệu vỏ: Nhựa PP | Tham khảo mã sản phẩm GNVN-413 hoặc tương đương |
| 149 | Switch LAN | Switch LAN | 2 | Cái | Switch LAN 16 Port (bao gồm Lắp đặt, cấu hình) | Tham khảo hãng Cisco/China hoặc tương đương thông số |
| 150 | Ắc quy cho HT báo cháy HLC | Ắc quy cho HT báo cháy HLC | 2 | Cái | Bình Ắc Quy Chì Khô Điện áp danh định: 12V Dung lượng : 7.5 AH Chiều dài: 155±1Chiều rộng:65±1Chiều cao:94±1Chiều cao (tính cả đầu cực): 102±1Cân năng: 2.4kg(5.28Lbs.) | Tham khảo model GLOBE WP7.5-12 hoặc tương đương |
| 151 | Van xả ẩm | Van xả ẩm | 1 | Cái | Model: MIC-HP80; 230VAC, 50/60Hz, 28VA; 100% ED, IP 00/65; 1/2" 80bar.Hồ sơ CO/CQ | |
| 152 | Vòng bi 6204 | Vòng bi 6204 | 32 | Cái | Vòng bi 6204 | Tham khảo hãng NSK - Nhật Bản hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương |
| 153 | Vòng bi 6304 | Vòng bi 6304 | 3 | Cái | Loại: 6304, có nắp chắn mỡ | Tham khảo hãng NSK - Nhật Bản hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương |
| 154 | Vòng bi bơm rò rỉ bể 48m3 | Vòng bi bơm rò rỉ bể 48m3 | 1 | Vòng | 6305 ZZ loại bôi trơn bằng mỡ, có nắp chắn mỡ | Tham khảo hãng NSK - Nhật Bản hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương |
| 155 | Phớt chắn dầu bôi trơn trục bơm rò rỉ bể 48m3 | Phớt chắn dầu bôi trơn trục bơm rò rỉ bể 48m3 | 1 | Cái | Kích thước: 25x47x6,5 | |
| 156 | Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm | Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm | 2 | Cái | MG1-25; WAP | |
| 157 | Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm | Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm | 1 | Cái | YM.140-25B | |
| 158 | Khớp giảm chấn | Khớp giảm chấn | 2 | Cái | Loại hoa thị 6 cánh, Ø trong 38, Ø ngoài 75, dày 16mm , chất liệu: Cao su giảm chấn | |
| 159 | Phao mức nước | Phao mức nước | 1 | Bộ | Tiếp điểm chuyển mạch thủy ngân (Hg), 1NO+1NC; | Tham khảoModel: LFL3-CK-U-PVC5 hãng: Pepper+Funchs, Đức hoặc sản phẩm có thóng số kỹ thuật tương đương |
| 160 | Công tắc hành trình | Công tắc hành trình | 2 | Cái | Công tắc hành trình 2 tiếp điểm 2 trạng thái NO/NC.Độ kín IP67, nhiệt độ hoạt động -10~700C.Chụi đựng tần số hoạt động cao 120 lần/phút (tác động cơ), 30 lần/phút (tác động điện).Tốc độ tác động 1 mm/s ~ 1m/s. | Tham khảo WL01D3; Omron/Japan hoặc tương đương thông số |
| 161 | Công tắc hành trình cầu trục | Công tắc hành trình cầu trục | 2 | Cái | Điện áp: AC 380 V max 5 A, 220 V max 5 AĐường kính lỗ cài đặt: ~ 0.58 cmĐường kính lỗ ren: ~ 1.8 cmVật liệu: Nhựa, kim loại. | Tham khảo model LX3-11H hoặc tương đương |
| 162 | Điện trở sấy | Điện trở sấy | 1 | Cái | Model: SK 3105.000 | |
| 163 | Bánh xe encoder ENC-1-1-T-24 | Bánh xe encoder ENC-1-1-T-24 | 2 | Cái | Bánh xe encoder ENC-1-1-T-24 | |
| 164 | Máy biến áp nguồn | Máy biến áp nguồn | 2 | Cái | BK-100VA, 380/36VAC, 100VA | |
| 165 | Bóng đèn Led 40W | Bóng đèn Led 40W | 70 | Cái | Bóng đèn Led trụ 40W E27 6500K, U: 220-230VAC. | Tham khảo Philips hoặc tương đương |
| 166 | Bóng đèn Led 9W | Bóng đèn Led 9W | 40 | Cái | Bóng đèn Led tròn 9W E27 6500K A60, U: 220-230VAC. | Tham khảo Philips hoặc tương đương |
| 167 | Bóng đèn tuýp Led 20W | Bóng đèn tuýp Led 20W | 50 | Cái | Bóng đèn Led Tube 1m2 20W 6500K, U: 220-230VAC. | Tham khảo Philips hoặc tương đương |
| 168 | Đèn đường LED 120W | Đèn đường LED 120W | 10 | Bộ | Công suất: 120WĐiện áp: 220V/50HzNhiệt độ màu: 5000KCấp bảo vệ: IP66, IK08Tuổi thọ 50 000h | Tham khảo model: D CSD02L/120W, hãng Rạng Đông hoặc tương đương |
| 169 | Đèn pha LED 150W | Đèn pha LED 150W | 10 | Bộ | Công suất: 150WĐiện áp: 220V/50HzNhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000KCấp bảo vệ: IP65Tuổi thọ 20 000h | Tham khảo model: D CP03L/150W, hãng Rạng Đông hoặc tương đương |
| 170 | Đèn LED ốp trần | Đèn LED ốp trần | 30 | cái | Công suất 24W 6500K, U: 220-230VAC; hình tròn kích thước Ø=300mm | Tham khảo Model: D LN09L 300/24W Rạng Đông hoặc tương đương |
| 171 | Dây điện đôi 2.5mm2 | Dây điện đôi 2.5mm2 | 100 | m | - TCVN 6610-5 (IEC 60227-5).- Quy cách: Cu/PVC/PVC.- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 2.- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn.- Mặt cắt danh định: từ 2.5 mm2- Điện áp danh định: 300/500V- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70 oC- Dạng mẫu mã: Hình ô van. | Tham khảo dây Cadisun 2 ruột mềm VCTFK 2x2.5mm2 hoặc tương đương |
| 172 | Máy nén điều hòa Panasonic | Máy nén điều hòa Panasonic | 2 | Cái | 2JS438D3CB04 24000BTU dùng gas R22. Xuất xứ: Malaisia, Hồ sơ CO/CQ | |
| 173 | Máy nén điều hòa Panasonic | Máy nén điều hòa Panasonic | 2 | Cái | 2KS324D5AB06 12000BTU dùng gas R22. Xuất xứ: Malaisia, Hồ sơ CO/CQ | |
| 174 | Máy nén điều hòa Panasonic | Máy nén điều hòa Panasonic | 2 | Cái | 2PS206D3CA06 18000BTU dùng gas R22. Xuất xứ: Malaisia, Hồ sơ CO/CQ | |
| 175 | Bộ lưu điện | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | - Công suất: 2000VA-1800W. Sóng sine chuẩn.- Công nghệ: Online double-conversion with DSP control- Nguồn vào: 208/220/230/240 Vac, 40 ~ 70 Hz (auto)- Nguồn ra: 208V/220V/230V/240Vac ±1% 50/60Hz ± 0.1Hz- Hệ số công suất: PF 0.9- Cổng giao tiếp: USB, RS232, SNMP Slot- Cổng bảo vệ : RJ45.- Có phần mềm kết nối qua cổng USB theo dõi hoạt động UPS.- Cài đặt giờ shutdown máy, tự động sao lưu dữ liệu trước khi tắt hệ thống.- Cổng kết nối điện ra: 5 ổ cắm đa năng.- Ắc quy: 6*12V/7AH. Loại ắc quy: khô kín khí không cần bảo dưỡng.- Dòng sạc: 1A- Chế độ báo động: lỗi tiện ích, sắp hết pin, quá tải, lỗi UPS- Bảo vệ toàn diện: bảo vệ ngắn mạch, ắc quy nạp quá đầy/xả quá mức, quá tải, quá nhiệt- Chế độ tiết kiệm (ECO Mode): Có- No – load Shutdown : Có- Thời gian lưu điện tối đa: 13 phút @ 50% tải, 4 phút @100% tải.- Thời gian chuyển mạch: 0 ms, Hồ sơ CO/CQ | Tham khảo model UPS ARES AR902II 2000VA hoặc tương đương thông số kỹ thuật. |
| 176 | Điện trở | Điện trở | 3 | Cái | 100Ω±5% ; rX20-25, Hồ sơ CO/CQ | |
| 177 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 10 | Cái | Input: PT100, 4relay Output. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ | Tham khảo model DI35M hãng WIKA hoặc loại có thông số tương đương |
| 178 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 8 | Cái | Giải đo 0-25kg/cm2, Inox 304. Loại có glyceryn giảm chấn, nhiệt độ làm việc: -20 đến 600C, kích thước mặt đồng hồ: 100mm, chân kết nối: M20x1,5 mm, inox, độ chính xác: +-1 % | Tham khảo loại của hãng PRO-INSTRUMENT hoặc loại tương đương |
| 179 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 8 | Cái | Giải đo 0-25kg/cm2, hãng Inox 304. Loại có glyceryn giảm chấn, nhiệt độ làm việc: -20 đến 600C, kích thước mặt đồng hồ: 60mm, chân kết nối: M14x1,5 mm, inox, độ chính xác: +-1 % | Tham khảo loại của hãng PRO-INSTRUMENT hoặc loại tương đương |
| 180 | Ắc quy cho HT báo cháy MF | Ắc quy cho HT báo cháy MF | 2 | Cái | Bình Ắc Quy Chì Khô Điện áp danh định: 12V Dung lượng : 7.5 AH Chiều dài: 155±1Chiều rộng:65±1Chiều cao:94±1Chiều cao (tính cả đầu cực): 102±1Cân năng: 2.4kg(5.28Lbs.) | Tham khảo model GLOBE WP7.5-12 hoặc tương đương |
| 181 | Ắc quy cho HT báo cháy MBA | Ắc quy cho HT báo cháy MBA | 2 | Cái | Bình Ắc Quy Chì Khô Điện áp danh định: 12V Dung lượng : 7.5 AH Chiều dài: 155±1Chiều rộng:65±1Chiều cao:94±1Chiều cao (tính cả đầu cực): 102±1Cân năng: 2.4kg(5.28Lbs.) | Tham khảo model GLOBE WP7.5-12 hoặc tương đương |
| 182 | Bộ thở thùng dầu trạm nguồn | Bộ thở thùng dầu trạm nguồn | 3 | Cái | Kích thước (mm) A: 134;Kích thước (mm) B: 204;Kích thước (mm) C: 114;Lưu lượng không khí l/phút: 3000;Nhiệt độ hoạt động tối đa: -20°C đến +90°C; | Tham khảo model Parker AIR BREATHER 3 micrometre rating (H00834002) hoặc tương đương. |
| 183 | Bút soi quang 30km vàng AZ | Bút soi quang 30km vàng AZ | 1 | Cái | Công suất phát 30mWBước sóng ánh sáng đó 650nmKhoảng cách xác định lỗi sơị quang: 30KMKiểu đầu đo đa dụng 2.5mm: FC/SC/STChất liệu vỏ hợp kim nhôm | |
| 184 | Bút Lau Đầu Connector Quang | Bút Lau Đầu Connector Quang | 2 | Cái | LC/MU 1.25mm | |
| 185 | Đầu Nối Quang Nhanh | Đầu Nối Quang Nhanh | 20 | Cái | Fast Connector 8802 SC/APC | Tham khảo 3M 8802 SC/APC hoặc tương đương |
| 186 | Đầu nối điện nhanh | Đầu nối điện nhanh | 30 | Cái | Số chân: 4Điện áp: 400VDòng chịu tải: 32AĐường kính lõi dây: 0.2-2.5mmĐường kính vỏ bọc dây: 3.5mmChịu nhiệt tối đa : 150ºC | Tham khảo model PC214 hoặc tương đương |
| 187 | Cáp mạng | Cáp mạng | 1 | Hộp | AMP CAT6, hộp 305m (bao gồm Lắp đặt), Hồ sơ CQ | |
| 188 | Ống mềm đầu ra bơm nước làm mát | Ống mềm đầu ra bơm nước làm mát | 1 | Ống | Cao su bố vải 2 lớp F trong 60 dài 500 mm | |
| 189 | Ống mềm đầu vào bơm nước làm mát | Ống mềm đầu vào bơm nước làm mát | 1 | Ống | Cao su bố vải 2 lớp F trong 75 dài 500mm | |
| 190 | Ống ruột gà | Ống ruột gà | 860 | m | Ống xoắn, chất liệu HDPE, đường kính danh định 25mm, đường kính trong 25±2.0, đường kính ngoài 32±2.0mm, độ dày 1.5±3.0mm, bước ren 8±0.5mm (bao gồm Lắp đặt) | |
| 191 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 6 | Cái | SC 25 lỗ 10 | |
| 192 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 10 | Cái | SC 50 lỗ 12 | |
| 193 | Đầu cốt đồng nhôm loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế | Đầu cốt đồng nhôm loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế | 10 | Cái | SC 70 lỗ 10 | |
| 194 | Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế | Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế | 10 | Cái | SC 70 lỗ 12 | |
| 195 | Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế | Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế | 5 | Cái | SC 95 lỗ 12 | |
| 196 | Đâu cốt cáp Acquy | Đâu cốt cáp Acquy | 2 | Bô | Phù hợp với ắc quy 100Ah-12V hãng ATLASBX | |
| 197 | Đâu cốt cáp Acquy | Đâu cốt cáp Acquy | 2 | Bộ | Phù hợp với ắc quy 200Ah-12V hãng ATLASBX MF210H52 | |
| 198 | Kìm Tuốt Sợi Cáp Quang | Kìm Tuốt Sợi Cáp Quang | 1 | Cái | Kìm Tuốt Sợi Cáp Quang CFS-2 | |
| 199 | Bút dò sợi quang | Bút dò sợi quang | 1 | Cái | Công suất phát quang : 10mWChiều dài tối đa có thể test : 10kmĐầu ra bước sóng : 650nmHỗ trợ đầu nối tiêu chuẩn 2.5mm như FC/ST/FC/SCChế độ test : 3 chế độChất liệu vỏ hợp kim nhôm | Tham khảo model VFL 10km hoặc tương đương |
| 200 | Bút Lau Đầu Connector Quang | Bút Lau Đầu Connector Quang | 2 | Cái | FC/SC/ST 2.5mm | |
| 201 | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | Đầu Kết Nối Quang Nhanh | 2 | Hộp | ST Adapters 5 cái/hộp | |
| 202 | Tụ điện | Tụ điện | 18 | Cái | 0,5μF±5% ;4kV 06-12i | |
| 203 | Tụ điện | Tụ điện | 5 | Cái | Tụ điện 30µF, CLA4681 | |
| 204 | Cầu chì ống sứ | Cầu chì ống sứ | 1 | Hộp | Phi 10x38 6A, 20 cái/hộp | |
| 205 | Cầu chì ống sứ | Cầu chì ống sứ | 1 | Hộp | Phi 10x38 12A, 20 cái/hộp | |
| 206 | Kìm bấm hạt mạng CAT6 | Kìm bấm hạt mạng CAT6 | 1 | Cái | Tương thích CAT6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.211194E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.449.278.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi