Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sữa chữa thường xuyên phần thiết bị phụ trợ khác và phần thiết bị tổ máy và sân phân phối năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445095-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sữa chữa thường xuyên phần thiết bị phụ trợ khác và phần thiết bị tổ máy và sân phân phối năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20210221511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:04:00 đến ngày 2021-05-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,070,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.211194E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.449.278.600 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo điệnBăng keo điện132CuộnĐược làm từ chất liệu Polyvinyl Chloride và cao su tổng hợp (PVC), dày (0.18mm). Kích thước: 19mmx20.1m. Chịu được nhiệt độ từ -18°C đến 105°C.Tham khảo loại 3M ScotchVinyl Electrical Tape 35 Blue hoặc tương đương
2Băng cuốn ống bảo ônBăng cuốn ống bảo ôn15CuộnVật liệu: PVC;Độ dày: 0,25mm;Kích thước: Rộng 77mm x 12m dài.
3Ống bảo ôn kép - Foam PUỐng bảo ôn kép - Foam PU20mkích cớ 16 mm
4Ống bảo ôn kép - Foam PUỐng bảo ôn kép - Foam PU20mkích cớ 19 mm
5Ống đồngỐng đồng15mỐng đồng phi 8 dày 1.0mm
6Ống đồngỐng đồng15mỐng đồng phi 10 dày 1.0mm
7Ống đồngỐng đồng15mỐng đồng phi 12 dày 1.0mm
8Ống đồng cân cáp điều hòaỐng đồng cân cáp điều hòa4,5mphi 2mm, 3mm, 4mm, mỗi loại 1,5 mét
9Giẻ lauGiẻ lau428KgVải cotton thấm nước kích thước >300x300
10Chổi quét sơnChổi quét sơn2CáiLoại bản rộng 15mm
11Chổi quét sơnChổi quét sơn76CáiLoại bản rộng 20mm
12Chổi quét sơnChổi quét sơn72CáiLoại bản rộng 50mm
13Thiếc hànThiếc hàn9Cuộn0.8 Sn99.3 Cu0.7 100G
14Keo 502Keo 5024Hộp20g/hộp
15Cồn y tếCồn y tế59LítCồn 90 độ, Việt Nam
16Keo tản nhiệt làm mát CPUKeo tản nhiệt làm mát CPU21LọKeo tản nhiệt làm mát CPU, card VGA, lọ 8gTham khảo Arctic MX4 hoặc loại tính năng tương đương
17Dung dịch tẩy keo, làm sạch bo mạchDung dịch tẩy keo, làm sạch bo mạch6Hôp- Làm sạch màn hình, ống kính, linh kiện, bo mạch mà không để lại vết, không bị ăn mòn.- Có tác dụng làm mềm các loại keo dán trên bo mạch và trên màn hình - Chai 550mlTham khảo Bai Ying 530 - Original Product hoặc loại có tính năng tương đương
18Mỡ hàn chipsetMỡ hàn chipset3HộpMỡ hàn chipset, hộp 100gTham khảo mã SP Amtech NC-559-ASM hoặc tương đương
19Găng tay vảiGăng tay vải55ĐôiGăng tay bảo hộ lao động phủ cao su 388 - 388
20Nhựa Thông LỏngNhựa Thông Lỏng2Hộp50ML
21Keo bọtKeo bọt7BìnhKeo bọt trương nở làm từ chất bọt nhựa tổng hợp, chai 750mlTham khảo Foam Apollo 1041 hoặc loại tính năng tương đương
22Chất tẩy rửa mạch điện tửChất tẩy rửa mạch điện tử4HộpChất tẩy rửa mạch điện tử đang vận hành, 500g/chai, đầu chai có cơ cấu bơm xịtTham khảo Nabakem DC-3000 Hàn Quốc hoặc tương đương
23Bút xóa nướcBút xóa nước5CáiTL- CP02
24Dầu DieselDầu Diesel79LítDầu Diesel
25Xà phòngXà phòng28KgXà phòng bộtXà phòng omo hoặc tương đương
26Hộp xịt RP7Hộp xịt RP722HộpLoại 150g (210ml)
27Hộp xịt RP7Hộp xịt RP712ChaiLoại 300g (420ml)
28Khẩu trang chống bụi tĩnh điệnKhẩu trang chống bụi tĩnh điện20ChiếcKhẩu Trang Chống Bụi Than Hoạt Tính - Khẩu Trang Y Tế Nhật Bản
29Khẩu trang chống bụiKhẩu trang chống bụi12ChiếcKhẩu trang than hoạt tính smask N95
30Bông lăn sơnBông lăn sơn135CáiPhù hợp với cán loại 100mmTham khảo Stanley mã 29-078 hoặc tương đương
31Bộ dung dịch vệ sinh màn hình cho Laptop/MacbookBộ dung dịch vệ sinh màn hình cho Laptop/Macbook7BộDung tích 90mlTham khảo thương hiệu JCPAL hoặc tương đương về tính năng
32Giấy nhámGiấy nhám20mP200, khổ rộng 100mm, dạng vải cuộn
33Giấy nhámGiấy nhám20mP800, khổ rộng 100mm, dạng vải cuộn
34GasGas6BìnhBình 12 Kg
35GasGas5BìnhR22, Loại 13,6kg
36GasGas2BìnhR32, Loại 7kg
37GasGas2BìnhR410, Loại 11,3kg
38Đá cắt 100Đá cắt 10040viên- Đường kính ngoài: 100mm - Đường kính trong: 16mm - Độ dày: 1.0mmTham khảo sản phẩm Makita hoặc tương đương
39Đá cắt 180Đá cắt 18060viên- Đường kính ngoài: 180mm - Đường kính trong: 22.2mm - Độ dày: 2.0mmTham khảo sản phẩm Makita hoặc tương đương
40Đá cắtĐá cắt 35510viên- Đường kính ngoài: 355mm - Đường kính trong: 25.4mm - Độ dày: 3.0mmTham khảo sản phẩm Makita hoặc tương đương
41Dây thít nhựa màu trắngDây thít nhựa màu trắng3Túi2x100 mm - 100 chiếc/túi;Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương
42Dây thít nhựa màu trắngDây thít nhựa màu trắng5Túi3x150 mm - 100 chiếc/túiTham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương
43Dây thít nhựa màu trắngDây thít nhựa màu trắng7Túi4x200 mm - 100 chiếc/túi;Tham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương
44Dây thít nhựa màu trắngDây thít nhựa màu trắng1Túi4x250 mm - 100 chiếc/túiTham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương
45Dây thít nhựa màu trắngDây thít nhựa màu trắng3Túi5x300 mm - 100 chiếc/túiTham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương
46Dây thít nhựa màu trắngDây thít nhựa màu trắng1Túi6x400 mm - 100 chiếc/túiTham khảo loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc tương đương
47OxyOxy16ChaiChai 40 lít (chủ đầu tư cấp 04/16 vỏ chai cho nhà thầu)
48Túi miết miệngTúi miết miệng200TúiKích thước 20x28 cmZippo hoặc loại có tính năng tương đương
49Cuộn cao su keo nonCuộn cao su keo non40CuộnChất liệu : PTFEKích thước : 0.075mm x 12mm x 10mTham khảo sản phẩm TOMBO, Malaysia hoặc tương đương
50Bút viết ghen màu đenBút viết ghen màu đen1Cái- Bút dạ kính thân tròn nhỏ - Mực màu: Đen - Loại 2 ngòi: Ngòi nhỏ bằng sắt, ngòi to bằng dạTham khảo Zebifa 120 hoặc loại tương đương
51Bút ghi đĩaBút ghi đĩa2CáiSố đầu bút: 02; Bề rộng nét viết: đầu lớn 1mm, đầu nhỏ 0.4mm.Tham khảo Thiên Long
52Bút dạ quangBút dạ quang2CáiSố đầu bút: 02; Bề rộng nét viết: đầu lớn 4mm, đầu nhỏ 0.6mm.Tham khảo HL-03 Thiên Long hoặc tương đương
53Bàn chải đánh gỉBàn chải đánh gỉ20CáiMã E0001-10, Bàn chải sắt có cán tay cầm bằng nhựa, dạng dao, dài 250mm
54Keo dán gioăngKeo dán gioăng10LọLoctite 495, lọ 20gTham khảo hãng Henkel hoặc tính năng tương đương,
55Khí ArgonKhí Argon2ChaiChai 40 lít
56Găng tay cao su chống dầu và hóa chấtGăng tay cao su chống dầu và hóa chất20ĐôiGăng tay cao su NL 15 (Size 8 và 9, mỗi loại 10 đôi)Mã sp: Rubberex NL 15 Malaysia hoặc tương đương
57Găng tay y tế không bộtGăng tay y tế không bột100ĐôiGăng tay y tế không bột, mã GYT-VN-01
58Găng tay cao su y tếGăng tay cao su y tế2HộpLoại dài, chống dầu, mã sp: GCS-VN-15
59Găng tay len phủ cao su chống dầuGăng tay len phủ cao su chống dầu20ĐôiLoại phủ cao su chịu dầu
60Nhựa khối chế tạo găng van cầuNhựa khối chế tạo găng van cầu3ĐoạnNhựa PTFE hình trụ đặc đường kính 250 dài 300mm
61Sơn chống gỉSơn chống gỉ13ThùngCS-511 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít
62Sơn phủ Epoxy màu ghiSơn phủ Epoxy màu ghi2ThùngCS-614 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít
63Sơn phủ Epoxy màu vàngSơn phủ Epoxy màu vàng4ThùngCS-622 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít
64Sơn phủ Epoxy màu camSơn phủ Epoxy màu cam5ThùngCS-623 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít
65Dung môi pha sơn EpoxyDung môi pha sơn Epoxy10ThùngDung môi pha sơn Epoxy, thùng 5 lít
66Dung môi pha sơn EpoxyDung môi pha sơn Epoxy2ThùngEpoxy thiner, intenational, thùng 5 lít
67Sơn phủ chống ẩm cách điệnSơn phủ chống ẩm cách điện3LọMã sản phẩm AC-100, chai 420mlSản phẩm hãng Nabakem - Hàn Quốc hoặc tính năng tương đương
68Sơn nội thấtSơn nội thất1thùngSơn Jotun Majestic 5 lít, sơn nội thất màu light grey 967
69Sơn epoxySơn epoxy2ThùngSơn epoxy: signal blue B915. thùng 5 lít, International
70Sơn nội thấtSơn nội thất1thùngSơn Jotun Majestic 5 lít, sơn nội thất màu trắng snow white
71Que hàn bạcQue hàn bạc1kgThành phần hóa học: Cu: 91%; P: 7%; Ag: 2%.Những thành phần khác (tổng cộng): 0,15%.Tham khảo sản phẩm HARRIS 2 hoặc tương đương thông số.
72Dầu nhớtDầu nhớt22LítDầu API-CD
73Que hàn InoxQue hàn Inox30Kg- Đường kính (mm): 2.6 - Chiều dài (mm): 300Tham khảo mã KST 308/308L hãng KISWEL Hàn Quốc hoặc tương đương
74Dầu bơm chân khôngDầu bơm chân không20LítTiêu chuẩn cấp dầu: 100;Mật độ 15°C ( kg/1K): 0.84;Điểm sôi (°C): 240;Điểm chết (°C ): -9;Độ nhớt động học cst: 40 °C: 100, 100°C: 10.8Tham khảo VACCO-100 hoặc tương đương
75Que hàn thép đenQue hàn thép đen20Kg- Đường kính (mm): 2.52 - Chiều dài (mm): 300Tham khảo mã KT-3000, phi 2.5 mm hoặc tương đương
76Ống co nhiệt hàn cáp quangỐng co nhiệt hàn cáp quang5Bịch30-40mm 50 cái/ bịch
77Gioăng cao su trònGioăng cao su tròn100mGioăng tròn ɸ8.6; chịu dầu
78Gioăng cao su tấmGioăng cao su tấm3mDày 3 mm, loại chịu dầu, khổ rộng 1 m dài liên tục
79Hạt Mạng J45Hạt Mạng J455BịchChân đồng, 100 cái/ bịchTham khảo Golden Japan hoặc tương đương
80Hạt mạngHạt mạng1HộpPhù hợp CAT6, hộp 100 hạt (bao gồm Lắp đặt)
81Pin tiểu AAPin tiểu AA40ĐôiPin tiểu AA 1.5VTham khảo LR6 Panasonic Alkaline LR6T/2B 1.5V hoặc tương đương
82Pin tiểu AAAPin tiểu AAA40ĐôiPin tiểu AAA 1.5VTham khảo Panasonic AAA Alkaline LR03T-1.5V hoặc tương đương
83Pin CMOSPin CMOS10CáiCR2016, 3VTham khảo Hãng Panasonic hoặc tương đương thông số
84Pin sạcPin sạc12CáiPin sạc MH4000C NIMH 1.2 4000mAhTham khảo KINETIC MH4000C NIMH 1.2 4000mAh hoặc tương đương
85Xô nhựaXô nhựa5CáiLoại dày – 10 litSong long hoặc loại có thông số tương đương
86Chổi mài đánh rỉ dạng chénChổi mài đánh rỉ dạng chén20CáiSợi thẳng dùng cho máy mài cầm tay 100
87Hạt SilicagenHạt Silicagen30KgLoại màu xanh (05 kg/túi)
88Dao Cắt Sợi Cáp Quang kèm 5 lưỡi daoDao Cắt Sợi Cáp Quang kèm 5 lưỡi dao2Cái- Đường kính sợi quang cắt: 125µm- Đường kính sợi bao gồm lớp phủ: 250 ~ 900µm- Góc cắt thành phẩm so với phương lằm ngang: 90° ± 0.5°- Chiều dài sợi thành phẩm: sợi đơn dao động 5 đến 20mmTham khảo model FTTH FC-6S hoặc tương đương
89Lưỡi dao cắt quangLưỡi dao cắt quang5CáiFC-6S
90Giấy Lau đầu hàn quangGiấy Lau đầu hàn quang3HộpKIMTECH Kimwipes 34155
91Măng sông bảo vệ mối hàn cáp quangMăng sông bảo vệ mối hàn cáp quang3Bịch20 cái/ bịch
92Gói vật tư lắp đặt trọn gói hệ thống Camera phòng chống lụt bãoGói vật tư lắp đặt trọn gói hệ thống Camera phòng chống lụt bão1GóiĐầy đủ phụ kiện lắp đặt hệ thống: Thít, bằng dính, ốc vít, băng dính đánh dấu đầu mạng…
93Găng tay y tế có bộtGăng tay y tế có bột2HôpGăng tay y tế có bột, 100 đôi/hộp
94Dầu nhớtDầu nhớt25LítCastrol Vecton 15W40
95Dây nối DCDây nối DC20CáiDây nối DC 28cm đúc 1 đầu 5.5*2.1(mm)
96Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh40CáiAdapter FC-SC Simplex
97Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh40CáiAdapter SC/UPC, SM
98Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh10Cáidapter Quang FC/UPC-LC/UPC Single Mode-Simplex
99Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh2HộpFC/UPC - Connector 100cái/hộpTham khảo KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc loại tương đương
100Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh20CáiLC/UPC Fast Connector
101Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh2HộpSC-APC - Connector 100cái/hộpTham khảo KN102 Jeono (Hàn Quốc) hoặc loại tương đương
102Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh2HộpST Adapters 5 cái/hộp
103Đầu Chuyển ĐổiĐầu Chuyển Đổi20CáiTừ đầu FC Sang LC
104Đầu Nối Quang NhanhĐầu Nối Quang Nhanh40CáiFast Connector 8802 SC/UPCTham khảo 3M 8802 SC/UPC hoặc tương đương
105Đầu lan nối dài 1->2Đầu lan nối dài 1->210CáiCổng vào RJ45: LAN Cổng ra RJ45: 2 LAN Chống nhiễu
106Cáp quang single modeCáp quang single mode1Cuộn500 mét, 2 lõi, loại ngoài trời, Hồ sơ CQ
107Cáp quang 2 sợiCáp quang 2 sợi860mCáp quang 2 sợi (2Fo/2core) ống lỏng (bao gồm Lắp đặt) Hồ sơ CQ
108Cáp mạng LanCáp mạng Lan500mCáp mạng 5E đi ngoài trời. Hồ sơ CQ
109Cáp mạngCáp mạng1CuộnCáp mạng Cat6A, 300 mét /cuộn. Hồ sơ CQTham khảo S/FTP Cat6A hoặc tương đương
110Cáp mạngCáp mạng4SợiCáp mạng đúc sẵn Cat7 dài 3m trònTham khảo Ugreen 11270 hoặc tương đương
111Cáp mạngCáp mạng8SợiCáp mạng đúc sẵn Cat7 dài 5m trònTham khảo Ugreen 11271 hoặc tương đương
112Cáp mạngCáp mạng2SợiCáp mạng đúc sẵn Cat7 dài 8m trònTham khảo Ugreen 11272 hoặc tương đương
113Vỏ tủ điệnVỏ tủ điện5CáiVỏ tủ điện nhựa ABS 200x200x130
114Bộ ghép nguồn 12V và tín hiệu mạng cho camera IPBộ ghép nguồn 12V và tín hiệu mạng cho camera IP20Cái- Điện áp đầu vào: 12VDC; - Công suất đầu ra tối đa: 24W; - Cổng RJ45: 10-100M thích nghi, Hồ sơ CQ
115D2 Iso-propyl-alcohol (IPA)-(CH3)2CHOHD2 Iso-propyl-alcohol (IPA)-(CH3)2CHOH10LitLoại Tinh khiết phân tích. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021Tham khảo hãng Merck - Đức hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương
116Dung dịch Toluen – C6H5CH3Dung dịch Toluen – C6H5CH35LitLoại Tinh khiết phân tích. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021Tham khảo hãng Merck - Đức hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương
117Hydranal. Coulomat AG - Nr.34836Hydranal. Coulomat AG - Nr.348364LítLoại chai 500ml. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021Tham khảo sản phẩm hãng Fluka - Đức hoặc tương đương về tính năng
118Hydranal. Coulomat CG-Nr.34840Hydranal. Coulomat CG-Nr.3484020ỐngLoại ống 5ml. Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021Tham khảo sản phẩm hãng Fluka - Đức hoặc tương đương về tính năng
119D2 KOH 0,1N (ống chuẩn độ)D2 KOH 0,1N (ống chuẩn độ)2ỐngD2 tiêu chuẩn Hồ sơ CO/CQ, sản xuất năm 2021Tham khảo hãng Merck - Đức hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương
120Đồng hồ dòng điệnĐồng hồ dòng điện1CáiĐiện áp AC/DC 80÷270V, 250/5A, CCX 0.5, kích thước mặt ngoài AxA: 72x74mm, kích thước trong: AxA: 65x65. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ,Tham khảo model PA194I-AX4 hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương
121Đồng hồ dòng điệnĐồng hồ dòng điện1CáiĐiện áp AC/DC 80÷270V, 250/5A, CCX 0.5, kích thước mặt ngoài AxA: 95x95mm, kích thước trong: AxA: 90x90. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ,Tham khảo model PA194I-9X4 hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương
122Đồng hồ dòng điệnĐồng hồ dòng điện6CáiĐiện áp AC/DC 80÷270V, 100/5A, CCX 0.5, kích thước mặt ngoài AxA: 48x48mm, kích thước trong: AxA: 44x44. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ,Tham khảo model PA194I-DX1T hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương
123Đồng hồ điện ápĐồng hồ điện áp3CáiĐiện áp AC/DC 80-270V, ACO-450V, 4-20mA, CCX 0.5, 4-20mA/0-450V , kích thước mặt ngoài AxA: 95x95mm, kích thước trong: AxA: 90x90. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ,Tham khảo model PZ194U-9K4 hãng Sfere hoặc loại có thông số tương đương
124Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 70mm2 ngoài trờiĐầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 70mm2 ngoài trời1Bộ- Tiêu chuẩn IEEE 48-1990; - Dùng cho cáp trung áp đến 36kV; - Làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội; - Nhiệt độ vận hành liên tục ở 90oC và quá tải ở 130oC; - Cho cáp nhôm 3 pha 70mm2, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng, có hoặc không có giáp; - Vị trí lắp đặt: Ngoài trời.Tham khảo model QTII-8S-33-70 3M hoặc tương đương
125Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 ngoài trờiĐầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 ngoài trời1Bộ- Tiêu chuẩn IEEE 48-1990; - Dùng cho cáp trung áp đến 36kV; - Làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội; - Nhiệt độ vận hành liên tục ở 90oC và quá tải ở 130oC; - Cho cáp nhôm 3 pha 95mm2, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng, có hoặc không có giáp; - Vị trí lắp đặt: Ngoài trời.Tham khảo model QTII-8S-33-95 3M hoặc tương đương
126Đầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 trong nhàĐầu cáp co rút nguội Silicon 35kV 3 pha 95mm2 trong nhà1Bộ- Tiêu chuẩn IEEE 48-1990; - Dùng cho cáp trung áp đến 36kV; - Làm bằng Cao su Silicone thi công nhanh theo phương pháp co nguội; - Nhiệt độ vận hành liên tục ở 90oC và quá tải ở 130oC; - Cho cáp nhôm 3 pha 95mm2, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng, có hoặc không có giáp; - Vị trí lắp đặt: trong nhà.Tham khảo model QTII-6S-33-95 3M hoặc tương đương
127Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCODây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO3SợiLoại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức: 6A
128Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCODây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO3SợiLoại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức: 8A
129Dây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCODây chì trung thế sử dụng cho FCO, LBFCO3SợiLoại K, chiều dài 23″, đầu tháo được – Cấp điện áp 24KV – 36KV– Dòng điện định mức: 10A
130Đồng hồ đo lường công suấtĐồng hồ đo lường công suất2CáiHC6010-B-1.0A-L-1-N. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ,
131Đồng hồ đo lường công suấtĐồng hồ đo lường công suất1CáiHC6010-B-5.0A-L-1-N. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQ,
132Màn hình máy tínhMàn hình máy tính1CáiMàn hình 24 inch Full HD 144Hz, Hồ sơ CQ,Tham khảo Dell S2419HGF hoặc tương đương
133Lọc gióLọc gió1CáiP812000, KOMATSU
134Dây đai truyền bơm nướcDây đai truyền bơm nước1CáiMisubishi 37549 06590
135Dây đai truyền máy phátDây đai truyền máy phát1CáiMisubishi 37549 06480
136Lọc dầuLọc dầu2CáiDonaldson P550777. Hồ sơ CO/CQ
137Lọc nhiên liệuLọc nhiên liệu1CáiFuel Filter 6732-71-6112, KOMATSU
138Ắc quy khô (ắc quy kín khí), 12V 100AhẮc quy khô (ắc quy kín khí), 12V 100Ah1Bình- Ắc quy khô (ắc quy kín khí), không cần phải châm nước hay bảo dưỡng trong suốt quá trình sử dụng; - Điện áp 12V, dung lượng 100Ah; - Kích thước (DxRxC) 330x172x218mm; - Chiều cao tổng thể: 242mm.Tham khảo model Atlas 100Ah MF31-800T hoặc tương đương
139Camera PTZCamera PTZ1CáiIPC6322SR(LR)-X22(P)-C. Hồ sơ CO/CQ
140Adapter 12VDC 2aAdapter 12VDC 2a2Cái- Adapter chuyên dụng camera quan sát, thiết kế chống nước, có thể gắn ngoài trời. - INPUT: AC 100-240V 50-60Hz; - OUTPUT: DC 12V–2A.
141Camera Speed DomeCamera Speed Dome7BộUNV CAMERA IP Speed dome IPC6322SR -X22P-C (bao gồm giá đỡ) (bao gồm Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm) Hồ sơ CO/CQ
142Đầu ghi hình 16 KênhĐầu ghi hình 16 Kênh1BộĐầu ghi hình camera IP 16 kênh NVR304-16E-B (bao gồm Lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm), Hồ sơ CQ
143Conver quang (mỗi bộ 02 chiếc)Conver quang (mỗi bộ 02 chiếc)8BộConver quang (mỗi bộ 02 chiếc) (bao gồm Lắp đặt)Tham khảo TpLink hoặc tương đương
144Hộp điện nhựa ABSHộp điện nhựa ABS7BộHộp điện nhựa ABS, kích thước 30x20x15cm (CxRxS), chống nước IP67 (bao gồm Lắp đặt)
145Cáp điện đơn 2.5mm2Cáp điện đơn 2.5mm2120m- TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)- Quy cách: Cu/PVC- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 1- Kết ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn - Mặt cắt danh định: 2.5mm2.- Điện áp danh định: 300/500 V. (bao gồm Lắp đặt)Tham khảo VCSF 1X Cadisun hoặc tương đương
146Aptomat MCB 2P 6kA 10AAptomat MCB 2P 6kA 10A14Cái- Điện áp định mức: 230VAC; - Dòng đóng cắt: 10A; - Dòng ngắn mạch: 6kA; - Số pha: 2 pha; - Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV; - Tiêu chuẩn: IEC 898, IEC 947-2. (bao gồm Lắp đặt), Hồ sơ CQTham khảo model Schneider A9F74210 hoặc tương đương
147Đầu quangĐầu quang14BộPhù hợp Cáp quang, Conver quang (bao gồm Lắp đặt)
148Ổ cắm chuyền không dâyỔ cắm chuyền không dây7CáiĐiện áp 250V, dòng điện 10A;Số ổ cắm: 03 loại 3 chân;Chất liệu vỏ: Nhựa PPTham khảo mã sản phẩm GNVN-413 hoặc tương đương
149Switch LANSwitch LAN2CáiSwitch LAN 16 Port (bao gồm Lắp đặt, cấu hình)Tham khảo hãng Cisco/China hoặc tương đương thông số
150Ắc quy cho HT báo cháy HLCẮc quy cho HT báo cháy HLC2CáiBình Ắc Quy Chì Khô Điện áp danh định: 12V Dung lượng : 7.5 AH Chiều dài: 155±1Chiều rộng:65±1Chiều cao:94±1Chiều cao (tính cả đầu cực): 102±1Cân năng: 2.4kg(5.28Lbs.)Tham khảo model GLOBE WP7.5-12 hoặc tương đương
151Van xả ẩmVan xả ẩm1CáiModel: MIC-HP80; 230VAC, 50/60Hz, 28VA; 100% ED, IP 00/65; 1/2" 80bar.Hồ sơ CO/CQ
152Vòng bi 6204Vòng bi 620432CáiVòng bi 6204Tham khảo hãng NSK - Nhật Bản hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương
153Vòng bi 6304Vòng bi 63043CáiLoại: 6304, có nắp chắn mỡTham khảo hãng NSK - Nhật Bản hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương
154Vòng bi bơm rò rỉ bể 48m3Vòng bi bơm rò rỉ bể 48m31Vòng6305 ZZ loại bôi trơn bằng mỡ, có nắp chắn mỡTham khảo hãng NSK - Nhật Bản hoặc sản phẩm có thông số kỹ thuật tương đương
155Phớt chắn dầu bôi trơn trục bơm rò rỉ bể 48m3Phớt chắn dầu bôi trơn trục bơm rò rỉ bể 48m31CáiKích thước: 25x47x6,5
156Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơmPhớt mặt gương làm kín cổ trục bơm2CáiMG1-25; WAP
157Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơmPhớt mặt gương làm kín cổ trục bơm1CáiYM.140-25B
158Khớp giảm chấnKhớp giảm chấn2CáiLoại hoa thị 6 cánh, Ø trong 38, Ø ngoài 75, dày 16mm , chất liệu: Cao su giảm chấn
159Phao mức nướcPhao mức nước1BộTiếp điểm chuyển mạch thủy ngân (Hg), 1NO+1NC;Tham khảoModel: LFL3-CK-U-PVC5 hãng: Pepper+Funchs, Đức hoặc sản phẩm có thóng số kỹ thuật tương đương
160Công tắc hành trìnhCông tắc hành trình2CáiCông tắc hành trình 2 tiếp điểm 2 trạng thái NO/NC.Độ kín IP67, nhiệt độ hoạt động -10~700C.Chụi đựng tần số hoạt động cao 120 lần/phút (tác động cơ), 30 lần/phút (tác động điện).Tốc độ tác động 1 mm/s ~ 1m/s.Tham khảo WL01D3; Omron/Japan hoặc tương đương thông số
161Công tắc hành trình cầu trụcCông tắc hành trình cầu trục2CáiĐiện áp: AC 380 V max 5 A, 220 V max 5 AĐường kính lỗ cài đặt: ~ 0.58 cmĐường kính lỗ ren: ~ 1.8 cmVật liệu: Nhựa, kim loại.Tham khảo model LX3-11H hoặc tương đương
162Điện trở sấyĐiện trở sấy1CáiModel: SK 3105.000
163Bánh xe encoder ENC-1-1-T-24Bánh xe encoder ENC-1-1-T-242CáiBánh xe encoder ENC-1-1-T-24
164Máy biến áp nguồnMáy biến áp nguồn2CáiBK-100VA, 380/36VAC, 100VA
165Bóng đèn Led 40WBóng đèn Led 40W70CáiBóng đèn Led trụ 40W E27 6500K, U: 220-230VAC.Tham khảo Philips hoặc tương đương
166Bóng đèn Led 9WBóng đèn Led 9W40CáiBóng đèn Led tròn 9W E27 6500K A60, U: 220-230VAC.Tham khảo Philips hoặc tương đương
167Bóng đèn tuýp Led 20WBóng đèn tuýp Led 20W50CáiBóng đèn Led Tube 1m2 20W 6500K, U: 220-230VAC.Tham khảo Philips hoặc tương đương
168Đèn đường LED 120WĐèn đường LED 120W10BộCông suất: 120WĐiện áp: 220V/50HzNhiệt độ màu: 5000KCấp bảo vệ: IP66, IK08Tuổi thọ 50 000hTham khảo model: D CSD02L/120W, hãng Rạng Đông hoặc tương đương
169Đèn pha LED 150WĐèn pha LED 150W10BộCông suất: 150WĐiện áp: 220V/50HzNhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000KCấp bảo vệ: IP65Tuổi thọ 20 000hTham khảo model: D CP03L/150W, hãng Rạng Đông hoặc tương đương
170Đèn LED ốp trầnĐèn LED ốp trần30cáiCông suất 24W 6500K, U: 220-230VAC; hình tròn kích thước Ø=300mmTham khảo Model: D LN09L 300/24W Rạng Đông hoặc tương đương
171Dây điện đôi 2.5mm2Dây điện đôi 2.5mm2100m- TCVN 6610-5 (IEC 60227-5).- Quy cách: Cu/PVC/PVC.- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 2.- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn.- Mặt cắt danh định: từ 2.5 mm2- Điện áp danh định: 300/500V- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70 oC- Dạng mẫu mã: Hình ô van.Tham khảo dây Cadisun 2 ruột mềm VCTFK 2x2.5mm2 hoặc tương đương
172Máy nén điều hòa PanasonicMáy nén điều hòa Panasonic2Cái2JS438D3CB04 24000BTU dùng gas R22. Xuất xứ: Malaisia, Hồ sơ CO/CQ
173Máy nén điều hòa PanasonicMáy nén điều hòa Panasonic2Cái2KS324D5AB06 12000BTU dùng gas R22. Xuất xứ: Malaisia, Hồ sơ CO/CQ
174Máy nén điều hòa PanasonicMáy nén điều hòa Panasonic2Cái2PS206D3CA06 18000BTU dùng gas R22. Xuất xứ: Malaisia, Hồ sơ CO/CQ
175Bộ lưu điệnBộ lưu điện1Bộ- Công suất: 2000VA-1800W. Sóng sine chuẩn.- Công nghệ: Online double-conversion with DSP control- Nguồn vào: 208/220/230/240 Vac, 40 ~ 70 Hz (auto)- Nguồn ra: 208V/220V/230V/240Vac ±1% 50/60Hz ± 0.1Hz- Hệ số công suất: PF 0.9- Cổng giao tiếp: USB, RS232, SNMP Slot- Cổng bảo vệ : RJ45.- Có phần mềm kết nối qua cổng USB theo dõi hoạt động UPS.- Cài đặt giờ shutdown máy, tự động sao lưu dữ liệu trước khi tắt hệ thống.- Cổng kết nối điện ra: 5 ổ cắm đa năng.- Ắc quy: 6*12V/7AH. Loại ắc quy: khô kín khí không cần bảo dưỡng.- Dòng sạc: 1A- Chế độ báo động: lỗi tiện ích, sắp hết pin, quá tải, lỗi UPS- Bảo vệ toàn diện: bảo vệ ngắn mạch, ắc quy nạp quá đầy/xả quá mức, quá tải, quá nhiệt- Chế độ tiết kiệm (ECO Mode): Có- No – load Shutdown : Có- Thời gian lưu điện tối đa: 13 phút @ 50% tải, 4 phút @100% tải.- Thời gian chuyển mạch: 0 ms, Hồ sơ CO/CQTham khảo model UPS ARES AR902II 2000VA hoặc tương đương thông số kỹ thuật.
176Điện trởĐiện trở3Cái100Ω±5% ; rX20-25, Hồ sơ CO/CQ
177Đồng hồ giám sát nhiệt độĐồng hồ giám sát nhiệt độ10CáiInput: PT100, 4relay Output. Có tem kiểm định, Hồ sơ CO/CQTham khảo model DI35M hãng WIKA hoặc loại có thông số tương đương
178Đồng hồ áp lựcĐồng hồ áp lực8CáiGiải đo 0-25kg/cm2, Inox 304. Loại có glyceryn giảm chấn, nhiệt độ làm việc: -20 đến 600C, kích thước mặt đồng hồ: 100mm, chân kết nối: M20x1,5 mm, inox, độ chính xác: +-1 %Tham khảo loại của hãng PRO-INSTRUMENT hoặc loại tương đương
179Đồng hồ áp lựcĐồng hồ áp lực8CáiGiải đo 0-25kg/cm2, hãng Inox 304. Loại có glyceryn giảm chấn, nhiệt độ làm việc: -20 đến 600C, kích thước mặt đồng hồ: 60mm, chân kết nối: M14x1,5 mm, inox, độ chính xác: +-1 %Tham khảo loại của hãng PRO-INSTRUMENT hoặc loại tương đương
180Ắc quy cho HT báo cháy MFẮc quy cho HT báo cháy MF2CáiBình Ắc Quy Chì Khô Điện áp danh định: 12V Dung lượng : 7.5 AH Chiều dài: 155±1Chiều rộng:65±1Chiều cao:94±1Chiều cao (tính cả đầu cực): 102±1Cân năng: 2.4kg(5.28Lbs.)Tham khảo model GLOBE WP7.5-12 hoặc tương đương
181Ắc quy cho HT báo cháy MBAẮc quy cho HT báo cháy MBA2CáiBình Ắc Quy Chì Khô Điện áp danh định: 12V Dung lượng : 7.5 AH Chiều dài: 155±1Chiều rộng:65±1Chiều cao:94±1Chiều cao (tính cả đầu cực): 102±1Cân năng: 2.4kg(5.28Lbs.)Tham khảo model GLOBE WP7.5-12 hoặc tương đương
182Bộ thở thùng dầu trạm nguồnBộ thở thùng dầu trạm nguồn3CáiKích thước (mm) A: 134;Kích thước (mm) B: 204;Kích thước (mm) C: 114;Lưu lượng không khí l/phút: 3000;Nhiệt độ hoạt động tối đa: -20°C đến +90°C;Tham khảo model Parker AIR BREATHER 3 micrometre rating (H00834002) hoặc tương đương.
183Bút soi quang 30km vàng AZBút soi quang 30km vàng AZ1CáiCông suất phát 30mWBước sóng ánh sáng đó 650nmKhoảng cách xác định lỗi sơị quang: 30KMKiểu đầu đo đa dụng 2.5mm: FC/SC/STChất liệu vỏ hợp kim nhôm
184Bút Lau Đầu Connector QuangBút Lau Đầu Connector Quang2CáiLC/MU 1.25mm
185Đầu Nối Quang NhanhĐầu Nối Quang Nhanh20CáiFast Connector 8802 SC/APCTham khảo 3M 8802 SC/APC hoặc tương đương
186Đầu nối điện nhanhĐầu nối điện nhanh30CáiSố chân: 4Điện áp: 400VDòng chịu tải: 32AĐường kính lõi dây: 0.2-2.5mmĐường kính vỏ bọc dây: 3.5mmChịu nhiệt tối đa : 150ºCTham khảo model PC214 hoặc tương đương
187Cáp mạngCáp mạng1HộpAMP CAT6, hộp 305m (bao gồm Lắp đặt), Hồ sơ CQ
188Ống mềm đầu ra bơm nước làm mátỐng mềm đầu ra bơm nước làm mát1ỐngCao su bố vải 2 lớp F trong 60 dài 500 mm
189Ống mềm đầu vào bơm nước làm mátỐng mềm đầu vào bơm nước làm mát1ỐngCao su bố vải 2 lớp F trong 75 dài 500mm
190Ống ruột gàỐng ruột gà860mỐng xoắn, chất liệu HDPE, đường kính danh định 25mm, đường kính trong 25±2.0, đường kính ngoài 32±2.0mm, độ dày 1.5±3.0mm, bước ren 8±0.5mm (bao gồm Lắp đặt)
191Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thếĐầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế6CáiSC 25 lỗ 10
192Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thếĐầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế10CáiSC 50 lỗ 12
193Đầu cốt đồng nhôm loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thếĐầu cốt đồng nhôm loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế10CáiSC 70 lỗ 10
194Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thếĐầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế10CáiSC 70 lỗ 12
195Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thếĐầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế5CáiSC 95 lỗ 12
196Đâu cốt cáp AcquyĐâu cốt cáp Acquy2Phù hợp với ắc quy 100Ah-12V hãng ATLASBX
197Đâu cốt cáp AcquyĐâu cốt cáp Acquy2BộPhù hợp với ắc quy 200Ah-12V hãng ATLASBX MF210H52
198Kìm Tuốt Sợi Cáp QuangKìm Tuốt Sợi Cáp Quang1CáiKìm Tuốt Sợi Cáp Quang CFS-2
199Bút dò sợi quangBút dò sợi quang1CáiCông suất phát quang : 10mWChiều dài tối đa có thể test : 10kmĐầu ra bước sóng : 650nmHỗ trợ đầu nối tiêu chuẩn 2.5mm như FC/ST/FC/SCChế độ test : 3 chế độChất liệu vỏ hợp kim nhômTham khảo model VFL 10km hoặc tương đương
200Bút Lau Đầu Connector QuangBút Lau Đầu Connector Quang2CáiFC/SC/ST 2.5mm
201Đầu Kết Nối Quang NhanhĐầu Kết Nối Quang Nhanh2HộpST Adapters 5 cái/hộp
202Tụ điệnTụ điện18Cái0,5μF±5% ;4kV 06-12i
203Tụ điệnTụ điện5CáiTụ điện 30µF, CLA4681
204Cầu chì ống sứCầu chì ống sứ1HộpPhi 10x38 6A, 20 cái/hộp
205Cầu chì ống sứCầu chì ống sứ1HộpPhi 10x38 12A, 20 cái/hộp
206Kìm bấm hạt mạng CAT6Kìm bấm hạt mạng CAT61CáiTương thích CAT6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105597E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.211194E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.449.278.600 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->