Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống khử khoáng (20 mét khối một giờ) cho NMĐ Phú Mỹ 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống khử khoáng (20 mét khối một giờ) cho NMĐ Phú Mỹ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 185 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 14:59:00 đến ngày 2021-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,484,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháp tách khí: Kích thước: D1000 x H2100mm; Độ dày: đỉnh t=8mm, thân t=5mm, đáy t=8mm; Vật liệu: FRP; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Tháp tách khí: Kích thước: D1000 x H2100mm; Độ dày: đỉnh t=8mm, thân t=5mm, đáy t=8mm; Vật liệu: FRP; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 2 | Bể chứa nước sau tách khí: Kích thước: D2400 x H2200; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP; Thể tích: 9m3; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Bể chứa nước sau tách khí: Kích thước: D2400 x H2200; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP; Thể tích: 9m3; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 3 | Bộ lọc tiền xử lý có khả năng loại bỏ các tạp chất có kích thước > 10 micron: Vật liệu: FRP; Thông số kỹ thuật: 1 lõi lọc PP, 10 micron x 40”L x 8"D; NSX: Euro Tec | 2 | Bộ | Bộ lọc tiền xử lý có khả năng loại bỏ các tạp chất có kích thước > 10 micron: Vật liệu: FRP; Thông số kỹ thuật: 1 lõi lọc PP, 10 micron x 40”L x 8"D; NSX: Euro Tec | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 4 | Bộ lọc RO: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: RO105; Số lượng 28 lõi lọc; Kích thước: 8” Side Port, 300psi; Vật liệu: FRP; Thông số kỹ thuật: 7 cột lọc & 4 màng RO/cột; NSX: Euro Tec | 1 | Bộ | Bộ lọc RO: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: RO105; Số lượng 28 lõi lọc; Kích thước: 8” Side Port, 300psi; Vật liệu: FRP; Thông số kỹ thuật: 7 cột lọc & 4 màng RO/cột; NSX: Euro Tec | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 5 | Bể chứa nước sau RO: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T106; Kích thước: D2600 x H3200; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP; Thông số kỹ thuật: V=15m3; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Bể chứa nước sau RO: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T106; Kích thước: D2600 x H3200; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP; Thông số kỹ thuật: V=15m3; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 6 | Bộ trao đổi ion: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: V107-A/B; Kích thước: D1200 x H2300mm; Độ dày: đỉnh t=6mm, thân t=6mm, đáy t=6mm, phủ cao su 1 lớp dày 3mm bên trong bồn; Vật liệu: SS400/Phủ cao su chống hóa chất; NSX: Organo | 2 | Cái | Bộ trao đổi ion: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: V107-A/B; Kích thước: D1200 x H2300mm; Độ dày: đỉnh t=6mm, thân t=6mm, đáy t=6mm, phủ cao su 1 lớp dày 3mm bên trong bồn; Vật liệu: SS400/Phủ cao su chống hóa chất; NSX: Organo | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 7 | Bồn chứa NaOH 45%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T402; Kích thước: D1800 x L2000; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP, 5.0m3; Thông số kỹ thuật: Độ dày lớp keo bảo vệ ăn mòn ≥1mm; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Bồn chứa NaOH 45%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T402; Kích thước: D1800 x L2000; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP, 5.0m3; Thông số kỹ thuật: Độ dày lớp keo bảo vệ ăn mòn ≥1mm; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 8 | Bồn định lượng NaOH 45%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T202; Kích thước: D700 x H1000; Độ dày: đỉnh t=5mm, thân t=5mm, đáy t=5mm; Vật liệu: FRP, 240L; Thông số kỹ thuật: Độ dày lớp keo bảo vệ ăn mòn ≥1mm; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Bồn định lượng NaOH 45%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T202; Kích thước: D700 x H1000; Độ dày: đỉnh t=5mm, thân t=5mm, đáy t=5mm; Vật liệu: FRP, 240L; Thông số kỹ thuật: Độ dày lớp keo bảo vệ ăn mòn ≥1mm; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 9 | Bồn chứa HCl 32%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T403; Kích thước: D1800 x L2000; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP, 5.0m3; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Bồn chứa HCl 32%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T403; Kích thước: D1800 x L2000; Độ dày: đỉnh t=10mm, thân t=10mm, đáy t=10mm; Vật liệu: FRP, 5.0m3; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 10 | Bồn định lượng HCl 32%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T203; Kích thước: D500 x H1000; Độ dày: đỉnh t=5mm, thân t=5mm, đáy t=5mm; Vật liệu: FRP, 150L; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Bồn định lượng HCl 32%: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T203; Kích thước: D500 x H1000; Độ dày: đỉnh t=5mm, thân t=5mm, đáy t=5mm; Vật liệu: FRP, 150L; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 11 | Tháp xử lý hơi HCl: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T204; Kích thước: D400 x H1200; Độ dày: đỉnh t=6mm, thân t=6mm, đáy t=6mm; Vật liệu: PVC; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Tháp xử lý hơi HCl: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T204; Kích thước: D400 x H1200; Độ dày: đỉnh t=6mm, thân t=6mm, đáy t=6mm; Vật liệu: PVC; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 12 | Bồn hóa chất chống cáu cặn: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T207; Kích thước: D500 x H1000; Độ dày: đỉnh t=5mm, thân t=5mm, đáy t=5mm; Vật liệu: FRP, 150L; NSX: Hoàng Anh/Chiline | 1 | Cái | Bồn hóa chất chống cáu cặn: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: T207; Kích thước: D500 x H1000; Độ dày: đỉnh t=5mm, thân t=5mm, đáy t=5mm; Vật liệu: FRP, 150L; NSX: Hoàng Anh/Chiline | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 13 | Bồn khí nén cho bộ trao đổi ion: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: V303; Kích thước: D1160 x H2160; Vật liệu: SS400; Thông số kỹ thuật: V = 2000L, đáp ứng TCVN về thiết bị áp lực (TCVN: 8366:2010); NSX: Fusheng | 1 | Cái | Bồn khí nén cho bộ trao đổi ion: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: V303; Kích thước: D1160 x H2160; Vật liệu: SS400; Thông số kỹ thuật: V = 2000L, đáp ứng TCVN về thiết bị áp lực (TCVN: 8366:2010); NSX: Fusheng | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 14 | Bồn khí nén điều khiển: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: V302; Kích thước: D780 x H1560; Vật liệu: SS400; Thông số kỹ thuật: V = 660L, đáp ứng TCVN về thiết bị áp lực (TCVN: 8366:2010); NSX: Fusheng | 1 | Cái | Bồn khí nén điều khiển: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: V302; Kích thước: D780 x H1560; Vật liệu: SS400; Thông số kỹ thuật: V = 660L, đáp ứng TCVN về thiết bị áp lực (TCVN: 8366:2010); NSX: Fusheng | Phần I: Vật tư bồn bể | |
| 15 | Bơm nước sau lọc: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P103-A/B; Model: 3M 40-160; Thông số kỹ thuật: 28m3/h x 25mH x 4kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | 3M 40-160 | 2 | Cái | Bơm nước sau lọc: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P103-A/B; Model: 3M 40-160; Thông số kỹ thuật: 28m3/h x 25mH x 4kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | Phần II: Thiết bị chính |
| 16 | Bơm nước khử khí: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P104-A/B; Model: 3M 40-160; Thông số kỹ thuật: 28m3/h x 20mH x 3kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | 3M 40-160 | 2 | Cái | Bơm nước khử khí: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P104-A/B; Model: 3M 40-160; Thông số kỹ thuật: 28m3/h x 20mH x 3kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | Phần II: Thiết bị chính |
| 17 | Quạt thổi khí: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: M104-A/B; Thông số kỹ thuật: 600m3/h x 75mmAq x 0.75kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Vật liệu: SS400; Loại: Quạt ly tâm; NSX: Organo | 2 | Cái | Quạt thổi khí: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: M104-A/B; Thông số kỹ thuật: 600m3/h x 75mmAq x 0.75kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Vật liệu: SS400; Loại: Quạt ly tâm; NSX: Organo | Phần II: Thiết bị chính | |
| 18 | Bơm cao áp RO: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P105-A/B; Model: CRN 32-5; Thông số kỹ thuật: 31m3/h x 75mH x 11kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: SUS316; Impeller: SUS316; Oring: EPDM; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm trục đứng; NSX: Grundfos | CRN 32-5 | 2 | Cái | Bơm cao áp RO: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P105-A/B; Model: CRN 32-5; Thông số kỹ thuật: 31m3/h x 75mH x 11kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: SUS316; Impeller: SUS316; Oring: EPDM; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm trục đứng; NSX: Grundfos | Phần II: Thiết bị chính |
| 19 | Bơm cấp bồn trao đổi ion: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P106-A/B; Model: 3M 40-200; Thông số kỹ thuật: 20m3/h x 35mH x 5.5kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | 3M 40-200 | 2 | Cái | Bơm cấp bồn trao đổi ion: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P106-A/B; Model: 3M 40-200; Thông số kỹ thuật: 20m3/h x 35mH x 5.5kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | Phần II: Thiết bị chính |
| 20 | Bơm cấp HCl trước bồn khử khí: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P203-A/B; Series: MP; Thông số kỹ thuật: 30mL/min x 1MPa x 17W; Năng lượng: 1phase x 220V x 50Hz; Pump head: PVDF; Suction/Discharge valve: PVDF; Valve ball: Ceramic; Valve seat: FPM; Loại: Dosing pump; NSX: Tohkemy | MP | 2 | Cái | Bơm cấp HCl trước bồn khử khí: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P203-A/B; Series: MP; Thông số kỹ thuật: 30mL/min x 1MPa x 17W; Năng lượng: 1phase x 220V x 50Hz; Pump head: PVDF; Suction/Discharge valve: PVDF; Valve ball: Ceramic; Valve seat: FPM; Loại: Dosing pump; NSX: Tohkemy | Phần II: Thiết bị chính |
| 21 | Bơm cấp hóa chất chống cáu cặn: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P207-A/B; Series: MP; Thông số kỹ thuật: 30mL/min x 1MPa x 17W; Năng lượng: 1phase x 220V x 50Hz; Pump head: PVDF; Suction/Discharge valve: PVDF; Valve ball: Ceramic; Valve seat: EPDM; Loại: Dosing pump; NSX: Tohkemy | MP | 2 | Cái | Bơm cấp hóa chất chống cáu cặn: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P207-A/B; Series: MP; Thông số kỹ thuật: 30mL/min x 1MPa x 17W; Năng lượng: 1phase x 220V x 50Hz; Pump head: PVDF; Suction/Discharge valve: PVDF; Valve ball: Ceramic; Valve seat: EPDM; Loại: Dosing pump; NSX: Tohkemy | Phần II: Thiết bị chính |
| 22 | Bơm chìm hố thu hồi chìm: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P401; Model: 50PU2.75; Thông số kỹ thuật: 15m3/h x 7.4mH x 0.75kW; Pump Casing: Plastic; Motor frame and Shaft: SUS304; Loại: Bơm nhúng chìm; NSX: Tsurumi | 50PU2.75 | 2 | Cái | Bơm chìm hố thu hồi chìm: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P401; Model: 50PU2.75; Thông số kỹ thuật: 15m3/h x 7.4mH x 0.75kW; Pump Casing: Plastic; Motor frame and Shaft: SUS304; Loại: Bơm nhúng chìm; NSX: Tsurumi | Phần II: Thiết bị chính |
| 23 | Bộ gia nhiệt: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: HE105; Nhiệt độ vào-ra: 25 -> 50°C; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz, 100kW; Vật liệu: SUS304; Loại: Trao đổi nhiệt tiếp xúc liên tục; NSX: Organo | 1 | Cái | Bộ gia nhiệt: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: HE105; Nhiệt độ vào-ra: 25 -> 50°C; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz, 100kW; Vật liệu: SUS304; Loại: Trao đổi nhiệt tiếp xúc liên tục; NSX: Organo | Phần II: Thiết bị chính | |
| 24 | Bơm nước tái sinh: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P104-C; Model: 3M 32-200; Thông số kỹ thuật: 8m3/h x 40mH x 3kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | 3M 32-200 | 2 | Cái | Bơm nước tái sinh: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: P104-C; Model: 3M 32-200; Thông số kỹ thuật: 8m3/h x 40mH x 3kW; Năng lượng: 3phase x 380V x 50Hz; Casing: AISI 304; Impeller: AISI 304; Oring: NBR; Motor Casing: Aluminium; Loại: Bơm ly tâm trục ngang; NSX: Ebara | Phần II: Thiết bị chính |
| 25 | Thiết bị tách ẩm: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: MS302; Size: 25A, Kết nối ren; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 10bar Max; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/ Airtac/Organo | 1 | Cái | Thiết bị tách ẩm: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: MS302; Size: 25A, Kết nối ren; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 10bar Max; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/ Airtac/Organo | Phần III: Thiết bị đo | |
| 26 | Thiết bị lọc khí & điều áp: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: AR+AF302; Size 25A, kết nối ren; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 0.05-0.7Mpa; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/ Airtac/Organo | 1 | Cái | Thiết bị lọc khí & điều áp: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: AR+AF302; Size 25A, kết nối ren; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 0.05-0.7Mpa; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/ Airtac/Organo | Phần III: Thiết bị đo | |
| 27 | Thiết bị lọc khí & điều áp: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: AR+AF303; Size: 15A, Kết nối ren; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 0.05-0.7Mpa; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/ Airtac/Organo | 1 | Cái | Thiết bị lọc khí & điều áp: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: AR+AF303; Size: 15A, Kết nối ren; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 0.05-0.7Mpa; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/ Airtac/Organo | Phần III: Thiết bị đo | |
| 28 | Máy đo độ dẫn điện: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: CIA105-1/2; Model: HE480C/ ESH01; Hoạt động: 220Vx50Hzx1Phase; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Horiba | HE480C/ ESH01 | 2 | Cái | Máy đo độ dẫn điện: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: CIA105-1/2; Model: HE480C/ ESH01; Hoạt động: 220Vx50Hzx1Phase; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Horiba | Phần III: Thiết bị đo |
| 29 | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI103-1; Series: O-18; Kích thước: 80A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | O-18 | 1 | Cái | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI103-1; Series: O-18; Kích thước: 80A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | Phần III: Thiết bị đo |
| 30 | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI105-1/2; Series: O-18; Kích thước: 65A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | O-18 | 2 | Cái | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI105-1/2; Series: O-18; Kích thước: 65A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | Phần III: Thiết bị đo |
| 31 | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI105-3; Series: AC; Kích thước: 25A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | AC | 1 | Cái | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI105-3; Series: AC; Kích thước: 25A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | Phần III: Thiết bị đo |
| 32 | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI107-A/B; Series: O-18; Kích thước: 65A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | O-18 | 2 | Cái | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI107-A/B; Series: O-18; Kích thước: 65A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | Phần III: Thiết bị đo |
| 33 | Lưu lượng kế điện tử: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FIQA107-A/B; Model: FSVEYY42-SYYBA-P; Kích thước: 65A; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Fuji Electric | FSVEYY42-SYYBA-P | 2 | Cái | Lưu lượng kế điện tử: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FIQA107-A/B; Model: FSVEYY42-SYYBA-P; Kích thước: 65A; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Fuji Electric | Phần III: Thiết bị đo |
| 34 | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI202; Series: AC; Kích thước: 40A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | AC | 1 | Cái | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI202; Series: AC; Kích thước: 40A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | Phần III: Thiết bị đo |
| 35 | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI203; Series: AC; Kích thước: 25A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | AC | 1 | Cái | Thiết bị đo lưu lượng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: FI203; Series: AC; Kích thước: 25A; Vật liệu: PVC; Hoạt động: Hiển thị tại chỗ; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Tokyo Keiso | Phần III: Thiết bị đo |
| 36 | Thiết bị do pH: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: pHICA104; Mã thiết bị: HP-300/ 6155-100B; Hoạt động: DC24V; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Horiba | HP-300/ 6155-100B | 1 | Cái | Thiết bị do pH: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: pHICA104; Mã thiết bị: HP-300/ 6155-100B; Hoạt động: DC24V; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Horiba | Phần III: Thiết bị đo |
| 37 | Cảm biến mực nước: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LCA401; Model: 61F-GP-N; Vật liệu: SUS304; Môi trường sử dụng: Nước thải; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Omron | 61F-GP-N | 1 | Bộ | Cảm biến mực nước: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LCA401; Model: 61F-GP-N; Vật liệu: SUS304; Môi trường sử dụng: Nước thải; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Omron | Phần III: Thiết bị đo |
| 38 | Phao đo mực chất lỏng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA104, LSA106; Model: FR20VS; Vật liệu: PVC; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Nohken | FR20VS | 2 | Cái | Phao đo mực chất lỏng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA104, LSA106; Model: FR20VS; Vật liệu: PVC; Môi trường sử dụng: Nước; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Nohken | Phần III: Thiết bị đo |
| 39 | Phao đo mực chất lỏng Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA402, LSA403 Model: FR20VS Vật liệu: PVC Môi trường sử dụng: Hóa chất Áp lực: 10bar Nhiệt độ: 30ºC NSX: Nohken | FR20VS | 2 | Cái | Phao đo mực chất lỏng Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA402, LSA403 Model: FR20VS Vật liệu: PVC Môi trường sử dụng: Hóa chất Áp lực: 10bar Nhiệt độ: 30ºC NSX: Nohken | Phần III: Thiết bị đo |
| 40 | Phao đo mực chất lỏng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA202, LSA203; Model: FR20VS; Vật liệu: PVC; Môi trường sử dụng: Hóa chất; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Nohken | FR20VS | 2 | Cái | Phao đo mực chất lỏng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA202, LSA203; Model: FR20VS; Vật liệu: PVC; Môi trường sử dụng: Hóa chất; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Nohken | Phần III: Thiết bị đo |
| 41 | Phao đo mực chất lỏng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA206, LSA207; Model: FCV21; Vật liệu: PVC; Môi trường sử dụng: Hóa chất; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Finetek | FCV21 | 1 | Cái | Phao đo mực chất lỏng: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: LSA206, LSA207; Model: FCV21; Vật liệu: PVC; Môi trường sử dụng: Hóa chất; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Finetek | Phần III: Thiết bị đo |
| 42 | Áp kế: Kích thước: 3"; Vật liệu: Al/SUS316; Kết nối: 3/8" M-TRD, BSPT; Hoạt động: Cơ; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Toyo Keiki | 19 | Cái | Áp kế: Kích thước: 3"; Vật liệu: Al/SUS316; Kết nối: 3/8" M-TRD, BSPT; Hoạt động: Cơ; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Toyo Keiki | Phần III: Thiết bị đo | |
| 43 | Đo điện trở: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: RICA107-A/B; Model: HE-480R; Hoạt động: 220Vx50Hzx1Phase; Bao gồm sensor; Môi trường sử dụng: Nước; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Horiba | HE-480R | 2 | Cái | Đo điện trở: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: RICA107-A/B; Model: HE-480R; Hoạt động: 220Vx50Hzx1Phase; Bao gồm sensor; Môi trường sử dụng: Nước; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Horiba | Phần III: Thiết bị đo |
| 44 | Đo nhiệt độ: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: TICA105; Model: TY7830A1015-A; Vật liệu: SUS304; Hoạt động: Pt100; Bao gồm sensor; Môi trường sử dụng: 5% NaOH; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Azbil | TY7830A1015-A | 1 | Cái | Đo nhiệt độ: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: TICA105; Model: TY7830A1015-A; Vật liệu: SUS304; Hoạt động: Pt100; Bao gồm sensor; Môi trường sử dụng: 5% NaOH; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Azbil | Phần III: Thiết bị đo |
| 45 | Ejector: Vật liệu: PVC phủ FRP; Môi trường sử dụng: 45% NaOH; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Organo | 1 | Cái | Ejector: Vật liệu: PVC phủ FRP; Môi trường sử dụng: 45% NaOH; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Organo | Phần III: Thiết bị đo | |
| 46 | Ejector: Vật liệu: PVC phủ FRP; Môi trường sử dụng: 32% HCl; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Organo | 1 | Cái | Ejector: Vật liệu: PVC phủ FRP; Môi trường sử dụng: 32% HCl; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: Organo | Phần III: Thiết bị đo | |
| 47 | Công tắc áp suất: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: PSA105-1/2; ISG series; Áp lực: 0.02~0.3MPa; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/Danfoss | 1 | Cái | Công tắc áp suất: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: PSA105-1/2; ISG series; Áp lực: 0.02~0.3MPa; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/Danfoss | Phần III: Thiết bị đo | |
| 48 | Công tắc áp suất: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: PSA302; ISG series; Áp lực: 0.05~0.7MPa; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/Danfoss | 2 | Cái | Công tắc áp suất: Mã hiệu trên sơ đồ công nghệ: PSA302; ISG series; Áp lực: 0.05~0.7MPa; Môi trường sử dụng: Khí nén; Áp lực: 10bar; Nhiệt độ: 30ºC; NSX: SMC/Danfoss | Phần III: Thiết bị đo | |
| 49 | Thiết bị rửa mắt khẩn cấp: Model: OVG-EYESHOWER; NSX: Organo | 1 | Cái | Thiết bị rửa mắt khẩn cấp: Model: OVG-EYESHOWER; NSX: Organo | Phần III: Thiết bị đo | |
| 50 | Van bướm tự động: A-BFV (butterfly valve); Model: 602 A-P; Size: 65A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | 13 | Cái | Van bướm tự động: A-BFV (butterfly valve); Model: 602 A-P; Size: 65A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | Phần IV: Van | |
| 51 | Van bi tự động: A-BV (ball valve); Model: FA-10UTB; Size: 50A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Ball: SUS304; Seat/Gasket: PTFE; Stem: SUS304; Flange standard: JIS B2220 10K; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz | 2 | Cái | Van bi tự động: A-BV (ball valve); Model: FA-10UTB; Size: 50A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Ball: SUS304; Seat/Gasket: PTFE; Stem: SUS304; Flange standard: JIS B2220 10K; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 52 | Van bi tự động: A-BV (ball valve); Type: 21; Size: 50A; Body: PVC; O-ring: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 2 | Cái | Van bi tự động: A-BV (ball valve); Type: 21; Size: 50A; Body: PVC; O-ring: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 53 | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 15A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Hóa chất; NSX: Asahi | 4 | Cái | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 15A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Hóa chất; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 54 | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 20A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Hóa chất; NSX: Asahi | 2 | Cái | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 20A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Hóa chất; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 55 | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 25A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 4 | Cái | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 25A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 56 | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 40A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 6 | Cái | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 40A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 57 | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 50A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 2 | Cái | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: 16; Size: 50A; Body: PVC; O-ring/Diaphragm: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 58 | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: POST1430N-TX/CE; Size: 25A; Body: FC200 + HRL; Diaphragm: New PTFE/ EPDM; Kết nối: JIS10K-FF; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Khí nén. NSX: NDV | 4 | Cái | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: POST1430N-TX/CE; Size: 25A; Body: FC200 + HRL; Diaphragm: New PTFE/ EPDM; Kết nối: JIS10K-FF; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Khí nén. NSX: NDV | Phần IV: Van | |
| 59 | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: POST1430N-TX/CE; Size: 40A; Body: FC200 + HRL; Diaphragm.: New PTFE/ EPDM; Kết nối: JIS10K-FF; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Hóa chất; NSX: NDV | 2 | Cái | Van màng tự động: A-DV (Diaphragm valve); Type: POST1430N-TX/CE; Size: 40A; Body: FC200 + HRL; Diaphragm.: New PTFE/ EPDM; Kết nối: JIS10K-FF; Hoạt động: Dùng khí nén; Môi trường sử dụng: Hóa chất; NSX: NDV | Phần IV: Van | |
| 60 | Van một chiều dạng bi: Ball check valve; Type: Single union; Size: 40A; Body: PVC; O-ring: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 1 | Cái | Van một chiều dạng bi: Ball check valve; Type: Single union; Size: 40A; Body: PVC; O-ring: EPDM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 61 | Van một chiều 2 lá: Type: WCV; Model: 2402; Size: 80A; Body: Stainless steel 1.4408; Kết nối: JIS B2220 10K - WF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Genebre | 6 | Cái | Van một chiều 2 lá: Type: WCV; Model: 2402; Size: 80A; Body: Stainless steel 1.4408; Kết nối: JIS B2220 10K - WF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Genebre | Phần IV: Van | |
| 62 | Van một chiều 2 lá: Type: WCV; Model: 2402; Size: 65A; Body: Stainless steel 1.4408; Kết nối: JIS B2220 10K - WF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Genebre | 3 | Cái | Van một chiều 2 lá: Type: WCV; Model: 2402; Size: 65A; Body: Stainless steel 1.4408; Kết nối: JIS B2220 10K - WF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Genebre | Phần IV: Van | |
| 63 | Van một chiều 1 lá: Type: SCV; Model: UOB; Size: 40A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Disc: A351 Gr.CF8/SCS13A; Kết nối: JIS B2220 10K - FF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz | 1 | Cái | Van một chiều 1 lá: Type: SCV; Model: UOB; Size: 40A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Disc: A351 Gr.CF8/SCS13A; Kết nối: JIS B2220 10K - FF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 64 | Van một chiều 2 lá: Type: WCV; Model: 2402; Size: 50A; Body: Stainless steel 1.4408; Kết nối: JIS B2220 10K - WF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Genebre | 3 | Cái | Van một chiều 2 lá: Type: WCV; Model: 2402; Size: 50A; Body: Stainless steel 1.4408; Kết nối: JIS B2220 10K - WF; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Genebre | Phần IV: Van | |
| 65 | Van một chiều 1 lá: Type: SCV; Model: UO; Size: 20A; Body: JIS G 5121 SCS13A; Cap: JIS G 5121 SCS13A; Disc: JIS G 5121 SCS13A; Kết nối: F-TRD; Môi trường sử dụng: Khí; NSX: Kitz | 1 | Cái | Van một chiều 1 lá: Type: SCV; Model: UO; Size: 20A; Body: JIS G 5121 SCS13A; Cap: JIS G 5121 SCS13A; Disc: JIS G 5121 SCS13A; Kết nối: F-TRD; Môi trường sử dụng: Khí; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 66 | Van một chiều 1 lá: Type: SCV; Model: UO; Size: 15A; Body: JIS G 5121 SCS13A; Cap: JIS G 5121 SCS13A; Disc: JIS G 5121 SCS13A; Kết nối: F-TRD; Môi trường sử dụng: Khí; NSX: Kitz | 3 | Cái | Van một chiều 1 lá: Type: SCV; Model: UO; Size: 15A; Body: JIS G 5121 SCS13A; Cap: JIS G 5121 SCS13A; Disc: JIS G 5121 SCS13A; Kết nối: F-TRD; Môi trường sử dụng: Khí; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 67 | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 125A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | 2 | Cái | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 125A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | Phần IV: Van | |
| 68 | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 100A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | 5 | Cái | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 100A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | Phần IV: Van | |
| 69 | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L Size: 80A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | 13 | Cái | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L Size: 80A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | Phần IV: Van | |
| 70 | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 65A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | 8 | Cái | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 65A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | Phần IV: Van | |
| 71 | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 50A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | 5 | Cái | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 50A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | Phần IV: Van | |
| 72 | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 40A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | 1 | Cái | Van bướm tay gạt: Type: BFV-L; Model: 602 A-L; Size: 40A; Body: ADC12 (aluminum die cast); Disc: SCS14; Seat: EPDM; Stem: SUS410; Kết nối: JIS B2032 - Wafer; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Kitz/OKM | Phần IV: Van | |
| 73 | Van bi: Ball valve; Type-21; Size: 15A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Hoá chất; NSX: Asahi | 14 | Cái | Van bi: Ball valve; Type-21; Size: 15A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Hoá chất; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 74 | Van bi: Ball valve; Type-21; Size: 25A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Hoá chất; NSX: Asahi | 4 | Cái | Van bi: Ball valve; Type-21; Size: 25A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Hoá chất; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 75 | Van bi: Ball valve; Type-21 Size: 40A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 5 | Cái | Van bi: Ball valve; Type-21 Size: 40A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 76 | Van màng: Type: 14; Size: 25A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 1 | Cái | Van màng: Type: 14; Size: 25A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 77 | Van màng: Type: 14; Size: 40A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | 1 | Cái | Van màng: Type: 14; Size: 40A; Body: PVC; O-ring: EPDM/FKM; Kết nối: Socket end ANSI; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Asahi | Phần IV: Van | |
| 78 | Van cầu: Model: UCB; Size: 20A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Bonnet: A351 Gr.CF8/SCS13A; Disc: SUS304; Stem: SUS304; Kết nối: JIS B2220 10K - FF; NSX: Kitz | 1 | Cái | Van cầu: Model: UCB; Size: 20A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Bonnet: A351 Gr.CF8/SCS13A; Disc: SUS304; Stem: SUS304; Kết nối: JIS B2220 10K - FF; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 79 | Van cầu: Model: UCB; Size: 40A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Bonnet: A351 Gr.CF8/SCS13A; Disc: SUS304; Stem: SUS304; Kết nối: JIS B2220 10K - FF; NSX: Kitz | 1 | Cái | Van cầu: Model: UCB; Size: 40A; Body: A351 Gr.CF8/SCS13A; Bonnet: A351 Gr.CF8/SCS13A; Disc: SUS304; Stem: SUS304; Kết nối: JIS B2220 10K - FF; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 80 | Van bi: Ball valve; Model: UTKM; Size: 3/8"; Body: A351 Gr.CF8/SCS14A; Ball: SUS316; Stem: SUS316; Kết nối: F-TRD, BSPT; NSX: Kitz | 23 | Cái | Van bi: Ball valve; Model: UTKM; Size: 3/8"; Body: A351 Gr.CF8/SCS14A; Ball: SUS316; Stem: SUS316; Kết nối: F-TRD, BSPT; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 81 | Van bi: Ball valve; Model: UTKM; Size: 1/2"; Body: A351 Gr.CF8/SCS14A; Ball: SUS316; Stem: SUS316; Kết nối: F-TRD, BSPT; NSX: Kitz | 21 | Cái | Van bi: Ball valve; Model: UTKM; Size: 1/2"; Body: A351 Gr.CF8/SCS14A; Ball: SUS316; Stem: SUS316; Kết nối: F-TRD, BSPT; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 82 | Van bi: Ball valve; Model: UTKM Size: 1"; Body: A351 Gr.CF8/SCS14A; Ball: SUS316; Stem: SUS316; Kết nối: F-TRD, BSPT; NSX: Kitz | 2 | Cái | Van bi: Ball valve; Model: UTKM Size: 1"; Body: A351 Gr.CF8/SCS14A; Ball: SUS316; Stem: SUS316; Kết nối: F-TRD, BSPT; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 83 | Van cổng: Model: UEL ; Size: 1/2"; Body: JIS G5121 SCS13A; Bonnet: JIS G4304 SUS304; Disc: JIS G5121 SCS13A; Stem: JIS G4304 SUS304; Kết nối: F-TRD, BSPT; Môi trường sử dụng: Khí nén; NSX: Kitz | 4 | Cái | Van cổng: Model: UEL ; Size: 1/2"; Body: JIS G5121 SCS13A; Bonnet: JIS G4304 SUS304; Disc: JIS G5121 SCS13A; Stem: JIS G4304 SUS304; Kết nối: F-TRD, BSPT; Môi trường sử dụng: Khí nén; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 84 | Van cổng: Model: UEL ; Size: 1"; Body: JIS G5121 SCS13A; Bonnet: JIS G4304 SUS304; Disc: JIS G5121 SCS13A; Stem: JIS G4304 SUS304; Kết nối: F-TRD, BSPT; Môi trường sử dụng: Khí nén; NSX: Kitz | 1 | Cái | Van cổng: Model: UEL ; Size: 1"; Body: JIS G5121 SCS13A; Bonnet: JIS G4304 SUS304; Disc: JIS G5121 SCS13A; Stem: JIS G4304 SUS304; Kết nối: F-TRD, BSPT; Môi trường sử dụng: Khí nén; NSX: Kitz | Phần IV: Van | |
| 85 | Luppe: Type: TC; Size: 125A; Vật liệu: SCS13A; Kết nối: F-TRD, NPT; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Longchen | 2 | Cái | Luppe: Type: TC; Size: 125A; Vật liệu: SCS13A; Kết nối: F-TRD, NPT; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Longchen | Phần IV: Van | |
| 86 | Van chống áp ngược: Type: BPV; Model: BDS; Size: 15A; Body:PVC; Oring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket ANSI; NSX: Tohkemy | 1 | Cái | Van chống áp ngược: Type: BPV; Model: BDS; Size: 15A; Body:PVC; Oring/Diaphragm: FKM; Kết nối: Socket ANSI; NSX: Tohkemy | Phần IV: Van | |
| 87 | Lõi lọc cho bộ lọc tiền xử lý: Model: ETHF80-40-PP-10-E-ORG ; Thông số kỹ thuật: 10µm x 40"L x 8"D; Vật liệu: PP; Kết nối: SOE; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Organo | 8 | Cái | Lõi lọc cho bộ lọc tiền xử lý: Model: ETHF80-40-PP-10-E-ORG ; Thông số kỹ thuật: 10µm x 40"L x 8"D; Vật liệu: PP; Kết nối: SOE; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Organo | Phần V: Vật liệu lọc | |
| 88 | Vật liệu đệm: Vật liệu: PP/PE; Model: ORG-TP1; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Organo | 500 | Lít | Vật liệu đệm: Vật liệu: PP/PE; Model: ORG-TP1; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Organo | Phần V: Vật liệu lọc | |
| 89 | Màng lọc thẩm thấu ngược: Model: OFR-450HJ8; Thông số kỹ thuật: 8"x40"; Material: TFC; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Organo | 28 | Cái | Màng lọc thẩm thấu ngược: Model: OFR-450HJ8; Thông số kỹ thuật: 8"x40"; Material: TFC; Môi trường sử dụng: Nước; NSX: Organo | Phần V: Vật liệu lọc | |
| 90 | Hạt nhựa anion cho bộ trao đổi ion: Môi trường sử dụng: Nước; Model: A-1944 (OH); NSX: Organo | 2.000 | Lít | Hạt nhựa anion cho bộ trao đổi ion: Môi trường sử dụng: Nước; Model: A-1944 (OH); NSX: Organo | Phần V: Vật liệu lọc | |
| 91 | Hạt nhựa cation cho bộ trao đổi ion: Môi trường sử dụng: Nước; Model: C-1415(H); NSX: Organo | 1.000 | Lít | Hạt nhựa cation cho bộ trao đổi ion: Môi trường sử dụng: Nước; Model: C-1415(H); NSX: Organo | Phần V: Vật liệu lọc | |
| 92 | Vỏ tủ điện chính (01 bộ): Vật liệu: thép không rỉ dày 3,2mm; Mã màu: RAL032, sơn tĩnh điện; NSX: Organo | 1 | Bộ | Vỏ tủ điện chính (01 bộ): Vật liệu: thép không rỉ dày 3,2mm; Mã màu: RAL032, sơn tĩnh điện; NSX: Organo | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 93 | Thiết bị đóng ngắt tổng: BW series; NSX: Mitsubishi/Fuji | 1 | Cái | Thiết bị đóng ngắt tổng: BW series; NSX: Mitsubishi/Fuji | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 94 | Thiết bị đóng ngắt và khởi động từ (01 bộ): BM3RSB/BM3VSB /SC Series; NSX: Mitsubishi/Fuji | 12 | Bộ | Thiết bị đóng ngắt và khởi động từ (01 bộ): BM3RSB/BM3VSB /SC Series; NSX: Mitsubishi/Fuji | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 95 | Biến tần: FR-D740; NSX: Mitsubishi/Fuji | 2 | Cái | Biến tần: FR-D740; NSX: Mitsubishi/Fuji | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 96 | SSR (Solid State Relay): RGC3P; NSX: Carlo Gavazzi | 1 | Cái | SSR (Solid State Relay): RGC3P; NSX: Carlo Gavazzi | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 97 | Các vật tư phụ: NSX: Organo | 1 | Bộ | Các vật tư phụ: NSX: Organo | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 98 | Bộ lập trình PLC S7-1500 (CPU 1513-1 PN): 6ES7513-1AL00-0AB0; NSX: Siemens | 1 | Cái | Bộ lập trình PLC S7-1500 (CPU 1513-1 PN): 6ES7513-1AL00-0AB0; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 99 | Khối đầu vào tín hiệu số DI: 6ES7521-1BL00-0AB0; NSX: Siemens | 2 | Cái | Khối đầu vào tín hiệu số DI: 6ES7521-1BL00-0AB0; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 100 | Khối đầu ra tín hiệu số DO: 6ES7522-1BL00-0AB0; NSX: Siemens | 2 | Cái | Khối đầu ra tín hiệu số DO: 6ES7522-1BL00-0AB0; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 101 | Khối đầu vào tín hiệu tương tự AI: 6ES7531-7NF10-0AB0; NSX: Siemens | 2 | Cái | Khối đầu vào tín hiệu tương tự AI: 6ES7531-7NF10-0AB0; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 102 | Khối đầu ra tín hiệu tương tự AO: 6ES7532-5HF00-0AB0; NSX: Siemens | 1 | Cái | Khối đầu ra tín hiệu tương tự AO: 6ES7532-5HF00-0AB0; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 103 | Phần mềm chạy chương trình Scada (có bản quyền): WinCC RT; NSX: Siemens | 1 | Bộ | Phần mềm chạy chương trình Scada (có bản quyền): WinCC RT; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 104 | Máy tính công nghiệp-IPC: 12'' Touch; NSX: Siemens | 1 | Bộ | Máy tính công nghiệp-IPC: 12'' Touch; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 105 | Vỏ tủ điện cho van tự động (01 bộ): Vật liệu: thép không rỉ dày 3,2mm; Mã màu: RAL032, sơn tĩnh điện; Mã: CP002; NSX: Organo | 1 | Bộ | Vỏ tủ điện cho van tự động (01 bộ): Vật liệu: thép không rỉ dày 3,2mm; Mã màu: RAL032, sơn tĩnh điện; Mã: CP002; NSX: Organo | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 106 | Khối module truyền thông Modbus RTU: 6ES7541-1AB01-0AB0; NSX: Siemens | 1 | cái | Khối module truyền thông Modbus RTU: 6ES7541-1AB01-0AB0; NSX: Siemens | Phần VI: Bảng điều khiển (Bảng điều khiển trọn bộ, đã lắp đặt hoàn chỉnh) | |
| 107 | Cáp nguồn 3Cx120 mm2 (3 Pha) + 1Cx25 mm2 (Trung Tính) + 1Cx25 mm2 (Nối Đất); NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 15 | m | Cáp nguồn 3Cx120 mm2 (3 Pha) + 1Cx25 mm2 (Trung Tính) + 1Cx25 mm2 (Nối Đất); NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 108 | Cáp động lực 4Cx2.5 mm2; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 450 | m | Cáp động lực 4Cx2.5 mm2; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 109 | Cáp động lực 4Cx1.5 mm2; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 180 | m | Cáp động lực 4Cx1.5 mm2; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 110 | Cáp động lực 4Cx16 mm2; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 200 | m | Cáp động lực 4Cx16 mm2; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 111 | Cáp điều khiển 2Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 300 | m | Cáp điều khiển 2Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 112 | Cáp điều khiển 4Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 300 | m | Cáp điều khiển 4Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 113 | Cáp điều khiển 6Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 200 | m | Cáp điều khiển 6Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 114 | Ống dẫn tráng kẽm 1 1/4'' (3,05m/cây); NSX: CVL/AP | 5 | Cây | Ống dẫn tráng kẽm 1 1/4'' (3,05m/cây); NSX: CVL/AP | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 115 | Ống dẫn tráng kẽm 1'' (3,05m /cây); NSX: CVL/AP | 10 | Cây | Ống dẫn tráng kẽm 1'' (3,05m /cây); NSX: CVL/AP | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 116 | Ống dẫn tráng kẽm 3/4'' (3,05m /cây); NSX: CVL/AP | 15 | Cây | Ống dẫn tráng kẽm 3/4'' (3,05m /cây); NSX: CVL/AP | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 117 | Ống dẫn tráng kẽm 1/2'' (3,05m /cây); NSX: CVL/AP | 5 | Cây | Ống dẫn tráng kẽm 1/2'' (3,05m /cây); NSX: CVL/AP | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 118 | Máng cáp W400 H100 mm; NSX: MEE/ANT | 20 | m | Máng cáp W400 H100 mm; NSX: MEE/ANT | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 119 | Máng cáp W200 H100 mm; NSX: MEE/ANT | 20 | m | Máng cáp W200 H100 mm; NSX: MEE/ANT | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 120 | Ống dẫn nhựa PVC 20mm (2,92m/cây); NSX: Sino | 50 | Cây | Ống dẫn nhựa PVC 20mm (2,92m/cây); NSX: Sino | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 121 | Hộp đấu nối Hi-Box; NSX: Boxco | 10 | Cái | Hộp đấu nối Hi-Box; NSX: Boxco | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 122 | Vật tư phụ trọn gói; NSX: Organo | 1 | Bộ | Vật tư phụ trọn gói; NSX: Organo | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 123 | Ống Đồng bọc PVC Ф6; NSX: Deachun/Organo | 250 | m | Ống Đồng bọc PVC Ф6; NSX: Deachun/Organo | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 124 | Phụ kiện cho ống khí nén; NSX: Deachun/Organo | 1 | Bộ | Phụ kiện cho ống khí nén; NSX: Deachun/Organo | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 125 | Cáp điều khiển 20Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | 200 | m | Cáp điều khiển 20Cx1.25 mm2 + lớp chống nhiễu; NSX: Taya/Cadivi/Sangjin | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 126 | Máng cáp W300 H20 mm (Cho ống đồng); NSX: MEE/ANT | 15 | m | Máng cáp W300 H20 mm (Cho ống đồng); NSX: MEE/ANT | Phần VII: Vật tư điện (01 lô bao gồm các vật tư chi tiết) | |
| 127 | Móng hệ thống khử khoáng và cải tạo nhà chứa nước khử khoáng: Vật liệu Bê tông cốt thép mác 250 R7 | 1 | Lô | Móng hệ thống khử khoáng và cải tạo nhà chứa nước khử khoáng: Vật liệu Bê tông cốt thép mác 250 R7 | Phần VIII: Vật tư hệ thống nước khử khoáng | |
| 128 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống khử khoáng (Giá đỡ ống) - 01 lô bao gồm các vật tư chi tiết như sau: '- Thép ống D114mm; SS400, dày 3.5mm sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; -Thép H125x125x6.5x9mm; SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; - Thép U100x50x5mm;SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; - Thép V50x50x5mm; SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; - Thép tấm các loại: SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU. | 1 | Lô | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống khử khoáng (Giá đỡ ống) - 01 lô bao gồm các vật tư chi tiết như sau: '- Thép ống D114mm; SS400, dày 3.5mm sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; -Thép H125x125x6.5x9mm; SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; - Thép U100x50x5mm;SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; - Thép V50x50x5mm; SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU; - Thép tấm các loại: SS400, sơn 02 lớp chống rỉ 1 lớp sơn phủ PU. | Phần VIII: Vật tư hệ thống nước khử khoáng | |
| 129 | Vật tư phụ lắp đặt mái che hệ tiền xử lý (phần thép mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | Lô | Vật tư phụ lắp đặt mái che hệ tiền xử lý (phần thép mạ kẽm nhúng nóng) | Phần VIII: Vật tư hệ thống nước khử khoáng | |
| 130 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 15A (4m/pc) độ dày: 2,7 mm | 12 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 15A (4m/pc) độ dày: 2,7 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 131 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 20A (4m/pc) độ dày: 2,7 mm | 3 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 20A (4m/pc) độ dày: 2,7 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 132 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 25A (4m/pc) độ dày: 3,1 mm | 12 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 25A (4m/pc) độ dày: 3,1 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 133 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 32A (4m/pc) độ dày: 3,1 mm | 1 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 32A (4m/pc) độ dày: 3,1 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 134 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 40A (4m/pc) độ dày: 3,6 mm | 10 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 40A (4m/pc) độ dày: 3,6 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 135 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 50A (4m/pc) độ dày: 4,1 mm | 5 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 50A (4m/pc) độ dày: 4,1 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 136 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 65A (4m/pc) độ dày: 4,1 mm | 54 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 65A (4m/pc) độ dày: 4,1 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 137 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 80A (4m/pc) độ dày: 5,5 mm | 10 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 80A (4m/pc) độ dày: 5,5 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 138 | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 150A (4m/pc) độ dày: 5,5 mm | 1 | Cây | Ống VP (uPVC): NSX: Sekisui/Organo; 150A (4m/pc) độ dày: 5,5 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 139 | Phụ kiện kèm theo ố́ng VP (uPVC): - Elbow 90: 15A, 20A, 25A, 40A, 50A, 65A, 80A, 150A. - Tee: 15A, 25A, 40A, 50A, 65A, 80A, 150A. - Flange: 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 65A, 80A, 150A. - Reducer: 25Ax20A, 40Ax20A, 40Ax25A, 40Ax32A, 50Ax25A, 65Ax40A, 80Ax20A, 80Ax40A, 80Ax65A. - Reducing Tee: 40Ax15A, 40Ax25A, 50Ax40A, 65Ax40A, 65Ax50A, 80Ax20A, 80Ax25A. | 1 | Lô | Phụ kiện kèm theo ố́ng VP (uPVC): - Elbow 90: 15A, 20A, 25A, 40A, 50A, 65A, 80A, 150A. - Tee: 15A, 25A, 40A, 50A, 65A, 80A, 150A. - Flange: 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 65A, 80A, 150A. - Reducer: 25Ax20A, 40Ax20A, 40Ax25A, 40Ax32A, 50Ax25A, 65Ax40A, 80Ax20A, 80Ax40A, 80Ax65A. - Reducing Tee: 40Ax15A, 40Ax25A, 50Ax40A, 65Ax40A, 65Ax50A, 80Ax20A, 80Ax25A. | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 140 | Ống CLVP (Clean VP): NSX: Sekisui/Organo; 15A (4m/pc) độ dày: 3,0 mm | 4 | Cây | Ống CLVP (Clean VP): NSX: Sekisui/Organo; 15A (4m/pc) độ dày: 3,0 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 141 | Ống CLVP (Clean VP): NSX: Sekisui/Organo; 50A (4m/pc) độ dày: 4,5 mm | 1 | Cây | Ống CLVP (Clean VP): NSX: Sekisui/Organo; 50A (4m/pc) độ dày: 4,5 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 142 | Ống CLVP (Clean VP): NSX: Sekisui/Organo; 65A (4m/pc) độ dày: 4,5 mm | 5 | Cây | Ống CLVP (Clean VP): NSX: Sekisui/Organo; 65A (4m/pc) độ dày: 4,5 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 143 | Phụ kiện cho ố́ng CLVP (Clean VP): -Elbow 90: 50A, 65A. -Tee: 65A. -Flange: 50A, 65A. -Reducer: 65Ax50A. | 1 | Lô | Phụ kiện cho ố́ng CLVP (Clean VP): -Elbow 90: 50A, 65A. -Tee: 65A. -Flange: 50A, 65A. -Reducer: 65Ax50A. | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 144 | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 15A (4m/pc) độ dày: 3,0 mm | 17 | Cây | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 15A (4m/pc) độ dày: 3,0 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 145 | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 20A (4m/pc) độ dày: 3,0 mm | 1 | Cây | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 20A (4m/pc) độ dày: 3,0 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 146 | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 25A (4m/pc) độ dày: 3,5 mm | 10 | Cây | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 25A (4m/pc) độ dày: 3,5 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 147 | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 40A (4m/pc) độ dày: 4,0 mm | 16 | Cây | Ống Plant-VP (HI-PVC): NSX: Sekisui/Organo; 40A (4m/pc) độ dày: 4,0 mm | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 148 | Phụ kiện cho ố́ng Plant-VP (HI-PVC): -Elbow 90: 15A, 20A, 25A, 40A. -Tee: 15A, 25A. -Flange: 15A, 20A, 25A, 40A. -Reducer: 25Ax15A, 25Ax20A, 40Ax15A. | 1 | Lô | Phụ kiện cho ố́ng Plant-VP (HI-PVC): -Elbow 90: 15A, 20A, 25A, 40A. -Tee: 15A, 25A. -Flange: 15A, 20A, 25A, 40A. -Reducer: 25Ax15A, 25Ax20A, 40Ax15A. | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 149 | Ống SUS304: 15A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 4 | Cây | Ống SUS304: 15A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 150 | Ống SUS304: 20A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 1 | Cây | Ống SUS304: 20A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 151 | Ống SUS304: 25A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 16 | Cây | Ống SUS304: 25A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 152 | Ống SUS304: 40A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 1 | Cây | Ống SUS304: 40A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 153 | Ống SUS304: 50A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 1 | Cây | Ống SUS304: 50A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 154 | Ống SUS304: 65A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 1 | Cây | Ống SUS304: 65A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 155 | Ống SUS304: 80A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 2 | Cây | Ống SUS304: 80A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 156 | Ống SUS304: 100A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 1 | Cây | Ống SUS304: 100A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 157 | Ống SUS304: 125A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 2 | Cây | Ống SUS304: 125A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 158 | Ống SUS304: 150A (6m/pc) độ dày: SCH10S | 1 | Cây | Ống SUS304: 150A (6m/pc) độ dày: SCH10S | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 159 | Phụ kiện cho ố́ng SUS304: -Elbow 90: 15A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 80A 100A, 125A, 150A. -Tee: 25A, 50A, 80A, 100A. -Flange: 20A, 25A, 40A, 50A, 65A, 80A 100A, 125A, 150A. -Con. Reducer: 25Ax15A, 32Ax25A, 40Ax25A, 50Ax40A, 80Ax32A, 80Ax40A. -Ecc. Reducer: 50Ax20A, 50Ax40A, 80Ax65A, 100Ax65A, 125Ax80A. -Reducing Tee: 50Ax40A, 80Ax40A. | 1 | Lô | Phụ kiện cho ố́ng SUS304: -Elbow 90: 15A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 80A 100A, 125A, 150A. -Tee: 25A, 50A, 80A, 100A. -Flange: 20A, 25A, 40A, 50A, 65A, 80A 100A, 125A, 150A. -Con. Reducer: 25Ax15A, 32Ax25A, 40Ax25A, 50Ax40A, 80Ax32A, 80Ax40A. -Ecc. Reducer: 50Ax20A, 50Ax40A, 80Ax65A, 100Ax65A, 125Ax80A. -Reducing Tee: 50Ax40A, 80Ax40A. | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 160 | Ống SGP-W (ống kẽm): 50A (6m/pc) độ dày: SCH10 | 9 | Cây | Ống SGP-W (ống kẽm): 50A (6m/pc) độ dày: SCH10 | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 161 | Ống SGP-W (ống kẽm): 300A (6m/pc) độ dày: SCH10 | 1 | Cây | Ống SGP-W (ống kẽm): 300A (6m/pc) độ dày: SCH10 | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) | |
| 162 | Phụ kiện cho ố́ng SGP-W (ống kẽm) | 1 | Lô | Phụ kiện cho ố́ng SGP-W (ống kẽm) | Phần IX: Vật tư đường ống (theo tiêu chuẩn JIS 10K) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi