Gói thầu: Mua săm hóa chất tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449892-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Tên gói thầu Mua săm hóa chất tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210447542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí của Bệnh Viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:43:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,452,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 BUN/Ure Nitrogen 1.0444969E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro nhằm mục đích định lượng nitơ urê trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu ở người - Thành phần: - Ô 1-3: Dạng viên, chứa α-KG 4,69 mmol/L, NADH 0,34 mmol/L, ureaza 6,8 U/mL, chất kích hoạt và chất ổn định - Ô 4-6: Dạng lỏng, chứa GLDH 2,0 U/mL và chất ổn định - Khoảng đo: 0-150 mg/dL (0-53,5 mmol/L) - Độ lặp lại: CV - Huyết thanh: ≤ 2,6% - Nước tiểu: ≤ 1,5 % - Độ tái lập: CV - Huyết thanh: ≤ 4,8% - Nước tiểu: ≤ 12,3 % - Bảo quản:2-8°C
2 GLUC/Glucose 1.0444971E7 3 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là một xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy ở người - Thành phần: - Ô 1-6: Dạng lỏng, chứa HK từ nắm men nồng độ 15 U/mL, G-6-PDH từ nấm men nồng độ 30 U/mL, NAD 8 mmol/L, ATP 15 mmol/L, MG 7,4 mmol/L, chất ổn định và dung dịch đệm - Khoảng đo: 0-500 mg/dL (0-27,8 mmol/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 1,4% - Độ tái lập: CV ≤ 3,4% - Bảo quản:2-8°C
3 Creatinine 1.0872079E7 8 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để định lượng creatinine ở huyết thanh, huyết tương và nước tiểu ở người; để đo lường đánh giá chức năng của thận - Thành phần: - Ô 1-3: Dạng lỏng, chứa thuốc thử 1 gồm lithium picrate 125 mM - Ô 4-6: Dạng lỏng, chứa thuốc thử 2 gồm NaOH 2000 mM và K3Fe(CN)6 2,7 mM - Khoảng đo: - Huyết thanh/huyết tương: 0,15-20 mg/dL (13-1768 µmol/L) - Nước tiểu: 13-400 mg/dL (1149-35360 µmol/L) - Độ lặp lại: - Huyết thanh: CV ≤ 4,7% - Nước tiểu: CV ≤ 3,9% - Độ tái lập: - Huyết thanh: CV ≤ 5,1% - Nước tiểu: CV ≤ 3,9% - Bảo quản:2-8°C
4 URCA/Uric Acid 1.0444967E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để định lượng creatinine ở huyết thanh, huyết tương và nước tiểu ở người; để đo lường đánh giá chức năng của thận - Thành phần: - Ô 1-3: Dạng lỏng, chứa thuốc thử 1 gồm lithium picrate 125 mM - Ô 4-6: Dạng lỏng, chứa thuốc thử 2 gồm NaOH 2000 mM và K3Fe(CN)6 2,7 mM - Khoảng đo: - Huyết thanh/huyết tương: 0,15-20 mg/dL (13-1768 µmol/L) - Nước tiểu: 13-400 mg/dL (1149-35360 µmol/L) - Độ lặp lại: - Huyết thanh: CV ≤ 4,7% - Nước tiểu: CV ≤ 3,9% - Độ tái lập: - Huyết thanh: CV ≤ 5,1% - Nước tiểu: CV ≤ 3,9% - Bảo quản:2-8°C
5 TBIL/Total Bilirubin 1.0444957E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để xác định định lượng axit uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu ở người - Thành phần: - Ô 1-3, 7: Dạng lỏng, chứa dung dịch đệm và chất ổn định - Ô 8: Dạng lỏng, chưa uricaza từ vi khuẩn nồng độ 8 IU/mL và chất ổn định - Khoảng đo: 0-20 mg/dL (0-1190 µmol/L) - Độ lặp lại: CV - Huyết thanh: ≤ 4,4% - Nước tiểu: ≤ 5,3 % - Độ tái lập: CV - Huyết thanh: ≤ 4,1% - Nước tiểu: ≤ 8,4 % - Bảo quản:2-8°C
6 DBIL/Direct Bilirubin 1.0444956E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro được sử dụng để định lượng bilirubin trực tiếp (liên hợp) trong huyết thanh và huyết tương ở người Thành phần: - Ô 1-4: Trống - Ô 5: Dạng lỏng, chứa natri nitrite 72,5 mM - Ô 6: Dạng lỏng, chứa axit hydrochloric 500 mM - Ô 7-8: Dạng lỏng, chứa axit sulfanilic 25,89 mM và axit hydrochloric 132 mM - Khoảng đo: 0,05-16,0 mg/dL (0,86-274 µmol/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 2,3% - Độ tái lập: CV ≤ 2,9% - Bảo quản:2-8°C
7 TP/Total Protein 1.0444979E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương có heparin ở người - Thành phần: - Ô 1-3: Dạng lỏng, chứa kali natri tartrate 1,089 g/mL và NaOH - Ô 4-6: Dạng lỏng, chứa đồng sunfat 0,015 mol/L - Khoảng đo: 2,0-12,0 g/dL (20-120 g/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 1,1% - Độ tái lập: CV ≤ 2,2% - Bảo quản:2-8°C
8 ALB/Albumin 1.0444975E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro nhằm mục đích định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương ở người - Thành phần: - Ô 1-6: Dạng lỏng, chứa thuốc nhuộm BCP nồng độ 2,7x10¯⁴ M, dung dịch đệm acetate, chất có hoạt tính bề mặt và chất ức chế vi khuẩn - Khoảng đo: 0,6-8,0 d/dL (6-80 g/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 1,6% - Độ tái lập: CV ≤ 2,3% - Bảo quản:2-8°C
9 CHOL/Cholesteron 1.0444891E7 6 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro nhằm mục đích định lượng tổng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương ở người. - Thành phần: - Ô 1-3: Dạng viên, chứa CE từ nấm nồng độ 0,7 U/mL, CO từ vi khuẩn 0,1 U/mL, HPO từ thực vật 2,4 U/mL, AAP 4,5 µmol, dung dịch đệm và cholat - Ô 4-6: Dạng lỏng, chứa DEA 5,8 µmol và chất có hoạt tính bề mặt - Khoảng đo: 50-600 mg/dL (1,3-15,5 mmol/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 0,92% - Độ tái lập: CV ≤ 1,8% - Bảo quản:2-8°C
10 Triglyceride 1.0444906E7 6 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro nhằm mục đích định lượng các triglyceride trong huyết thanh và huyết tương ở người - Thành phần: - Ô 1-6: Dạng lỏng, chứa lipoprotein lipase 7,5 KU/L, ATP 3 mmol/L, glycerol kinase 0,5 KU/L, glycerol-3-phosphate-oxidase 2,2 KU/L, 4-aminoantipyrine 0,75 mmol/L, 4-chlorophenol 6 mmol/L, peroxidase 5 KU/L, Mg²⁺ 22,5 mmol/L và dung dịch đệm pH 7,2 nồng độ 50 mmol/L - Khoảng đo: 15-1000 mg/dL (0,17-11,3 mmol/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 0,5% - Độ tái lập: CV ≤ 1,3% - Bảo quản:2-8°C
11 AHDL/Automated HDL Cholesterol 1.0464332E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để định lượng cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao (HDL-C) trong huyết thanh và huyết tương ở người - Thành phần: - Ô 1, 2, 3: Dạng lỏng, chứa thuốc thử 1 gồm dung dịch đệm HEPES pH 7,4 nồng độ 10,07 mmol/L, axit-2-(N-cyclohexylamino)-ethanesulfonic 96,95 mmol/L, dextran sulfate 1,5 g/L, magie nitrat hexahydrate ≥ 11,7 mmol/L, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline 0,96 mmol/L, ascorbate oxidase từ vi khuẩn nồng độ ≥ 50 µkat/L, peroxidase từ cải ngựa nồng độ ≥ 16,7 µkat/L và chất bảo quản - Ô 4: Dạng lỏng, chứa thuốc thử 2 gồm dung dịch đệm HEPES pH 7,0 nồng độ 10,07 mmol/L, PEG-cholesterol esterase từ vi khuẩn nồng độ ≥ 3,33 µkat/L, PEG-cholesterol oxidase từ vi khuẩn nồng độ ≥ 127 µkat/L, peroxidase từ cải ngựa nồng độ ≥ 333 µkat/L, 4-aminoantipyrine 2,46 mmol/L và chất bảo quản. - Ô 5, 6: Dạng lỏng, chứa NaOH 1M - Khoảng đo: 3-150 mg/dL (0,08-3,89 mmol/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 2,3% - Độ tái lập: CV ≤ 2,4% - Bảo quản:2-8°C
12 CA/Calcium 1.0444949E7 2 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro nhằm mục đích định lượng canxi trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu ở người - Thành phần: - Ô 1-6: Dạng lỏng, chứa dung dịch đệm glycin 0,22 mol/L - Ô 7-8: Dạng lỏng chứa OCPC 0,39 mmol/L và 8-quinolinol 6,6 mmol/L - Khoảng đo: 5,0-15,0 mg/dL (1,25 - 3,75 mmol/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 0,9% - Độ tái lập: CV ≤ 1,9% - Bảo quản:2-8°C
13 Sắt (Iron) 1.0444945E7 1 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương - Thành phần: - Ô 1-4: Dạng lỏng, chứa axit xitric monohydrate 150 mM và chất tẩy rửa thiourea 180 mM. - Ô 5-6: Dạng lỏng, chứa ferene 6,0 mM, axit ascorbic 240 mM và thiourea 240 mM - Khoảng đo: 5-1000 µg/dL (0,9-179 µmol/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 1,3% - Độ tái lập: CV ≤ 1,9% - Bảo quản:2-8°C
14 AST (GOT) 1.0444959E7 10 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro nhằm mục đích định lượng hoạt tính aspartate aminotransferase trong huyết thanh hoặc huyết tương ở người. - Thành phần: - Ô 1-3: Dạng viên, chứa MDH từ cơ lợn nồng độ 3000 U/L, LDH nồng độ 900 U/L, NADH nồng độ 0,21 mmol/L, P5P 0,18 mmol/L và dung dịch đệm - Ô 4-6: Dạng viên, chứa acit aspartic 180 mmol/L và α-ketoglutanic axit 11,5 mmol/L - Khoảng đo: 0-1000 U/L - Độ lặp lại: CV ≤ 11,5% - Độ tái lập: CV ≤ 12,3% - Bảo quản:2-8°C
15 ALT (GPT) 1.047553E7 15 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro được sử dụng để định lượng hoạt tính của alanine aminotransferase trong huyết thanh hoặc huyết tương ở người - Thành phần: - Ô 1, 2, 3: Dạng viên, chứa LDH từ cơ lợn nồng độ 3000 U/L, NADH nồng độ 0,22 mmol/L và P5P nồng độ 0,15 mmol/L - Ô 4, 5, 6: Dạng viên, chứa α-KG nồng độ 20 mmol/L - Ô 7: Dạng lỏng, chứa alanine nồng độ 260 mmol/L - Ô 8: Dạng lỏng, chứa dung dịch đệm Tris, nồng độ 100 mmol/L - Khoảng đo: 6-1000 U/L (0,1-16,7 µkat/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 2,4% - Độ tái lập: CV ≤ 5,5% - Bảo quản:2-8°C
16 CKI/Creatine Kinase 1.0464511E7 2 Hộp Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro được sử dụng để định lượng creatine kinase trong huyết thanh và huyết tương ở người. Thành phần: - Ô 1-4: Dạng lỏng, chứa hexokinase từ nấm men 13700 U/L, glucose-6-phosphate dehydrogenase từ vi khuẩn 14900 U/L, ADP 7,05 mM, AMP 16,15 mM, EDTA 6,47 mM, Mg acetate 32,3 mM, AP5A 0,05 mM, NADP 6,28 mM, N-acetylcysteine 64,7 mM và dung dịch đệm imidazole 123 mM. - Ô 5-6: Dạng lỏng, chứa creatine phosphate 184 mM, glucose 120 mM, EDTA 2,46 mM và dung dịch đệm axit sulfonic 3-(cyclohexylamino)-2-hydroxyl-1-propane (CAPSO) 20 mM Khoảng đo: 7-1000 U/L (0,12-16,67 µkat/L) Độ lặp lại: CV ≤ 1,4% Độ tái lập: CV ≤ 3,3% Bảo quản:2-8°C
17 MBI/Creatine Kinase MB 1.046451E7 3 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để định lượng hoạt tính của isoenzyme creatine kinase MB trong huyết thanh và huyết tương ở người - Thành phần: - Ô 1-3: Dạng lỏng, chứa NADP nồng độ 2,46 mmol/L, ADP nồng độ 2,46 mmol/L, AMP nồng độ 6,14 mmol/L, Diadenosine pentaphosphate (AP5A) nồng độ19 µmol/L, N-acetyl cysteine nồng độ 24,6 mmol/L, hexokinase từ nấm men nồng độ ≥36,7 µkat/L, G-6-PDH từ vi khuẩn ≥23,4 µkat/L, EDTA nồng độ 2,46 mmol/L, Mg acetate nồng độ 12,3 mmol/L, dung dịch đệm imidazole nồng độ 123 mmol/L. - Ô 6: Dạng lỏng, chứa glucose nồng độ 120 mmol/L, creatine phosphate nồng độ 184 mmol/L, kháng thể kháng CK-M từ chuột nồng độ 0,24 mg/mL, Mg acetate nồng độ 11 mmol/L, acid sulfonic 3-(cyclohexylamino)-2-hydroxyl-1-propane (đẹm CAPSO) nồng độ 20 mmol/L, EDTA nồng độ 2,46 mmol/L - Khoảng đo: 3-125 U/L (0,05-2,08 µkat/L) - Độ lặp lại: CV ≤ 9,8% - Độ tái lập: CV ≤ 11,5% - Bảo quản: 2-8°C
18 GGT/Glutamil Transferase 1.044496E7 4 Hộp - Mục đích sử dụng: - Là xét nghiệm chẩn đoán in vitro nhằm mục đích định lượng hoạt tính của γ-glutamyl transferaza trong huyết thanh và huyết tương ở người - Thành phần: - Ô 1-6: Dạng viên, chứa GCNA 0,69 mg - Ô 7-8: Dạng lỏng, chứa glycylglycin 90 mM/L - Khoảng đo: 0-800 U/L - Độ lặp lại: CV ≤ 7,4% - Độ tái lập: CV ≤ 10,5% - Bảo quản:2-8°C
19 Cuvette Cartridge 1.0445042E7 2 Hộp hộp cóng đo - đạt tiêu chuẩn chất lượng sử dụng trong xét nghiềm và chẩn đoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->