Gói thầu: Mua sắm quân trang thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447559 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:32:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,913,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo NV Thông tin nam K12 (cỡ số 4: 02 bộ; cỡ số 5: 08 bộ) | 10 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 387:2016/TCHC/QN | ||
| 2 | Áo ấm nghiệp vụ Thông tin nam K12 (cỡ số 4: 02 bộ; cỡ số 5: 03 bộ) | 5 | Cái | Theo Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 382: 2016/TCHC/QN | ||
| 3 | Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin (cỡ số 4: 02 bộ; cỡ số 5: 03 bộ) | 5 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 505: 2018/TCHC/QN | ||
| 4 | Mũ nhựa NV Thông tin K12 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 388: 2016/TCHC/QN | ||
| 5 | Giày vải NV Thông tin K12 (cỡ 38: 02 đôi; cỡ 40: 06 đôi; cỡ 41: 04 đôi; cỡ 42: 08 đôi) | 20 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 390: 2016/TCHC/QN | ||
| 6 | Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin (cỡ 38: 01 đôi; cỡ 40: 03 đôi; cỡ 41: 02 đôi; cỡ 42: 04 đôi) | 10 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 109: 2011/TCHC/QN | ||
| 7 | Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa | 5 | Cái | Theo Tiêu chuẩn cơ sở Sửa đổi 1:2019 TCQS 170: 2012/TCHC/QN | ||
| 8 | Ủng nhựa K17 màu đen (cỡ 41: 02 đôi; cỡ 42: 03 đôi) | 5 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở Sửa đổi 1:2017 TCQS 186: 2014/TCHC/QN | ||
| 9 | Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng | 184 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 174: 2012/TCHC/QN | ||
| 10 | Quần NQ nam + áo choàng cấp dưỡng nam K10 (cỡ số 4: 70 bộ; cỡ số 5: 66 bộ) | 136 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 218:2014/TCHC/QN và TCVN/QS 1759:2014 | ||
| 11 | Quần NQ nữ + áo choàng cấp dưỡng nữ K10 (cỡ số 3: 10 bộ; cỡ số 4: 25 bộ; cỡ số 5: 13 bộ) | 48 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 218:2014/TCHC/QN và TCVN/QS 1760:2014 | ||
| 12 | Găng tay cao su | 368 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 187:2013/TCHC/QN | ||
| 13 | Găng tay bạt K16 (NQ, TT, TS, bốc hàng) | 368 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 431: 2016/TCHC/QN | ||
| 14 | Khẩu trang than hoạt tính | 368 | Cái | Theo Tiêu chuẩn cơ sở TCQS 306: 2015/TCHC/QN | ||
| 15 | Ủng nhựa K17 màu xanh (nuôi quân) (cỡ 40: 40 đôi; cỡ 41: 70 đôi; cỡ 42: 42 đôi; cỡ 43: 10 đôi) | 162 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở Sửa đổi 1:2017 TCQS 186: 2014/TCHC/QN | ||
| 16 | Găng tay ni lon chia thức ăn | 11.224 | Đôi | Theo tiêu chuẩn Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi