Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở xã hội Nhị Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:26:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,610,152,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amoxiclilin, kaliclavulanat | Auclanityl hoặc tương đương điều trị | 45.000 | Viên | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 2 | Azithromycin | Zithromax hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 3 | Cefdinia | Akudinir hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 4 | Ceftriaxon | Cetriaxone hoặc tương đương điều trị | 400 | Lọ | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: 01g/ lọ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 5 | Cefuroxim | Cefuroxim hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 6 | Ciprofloxacin | Meko ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 7 | Cloxacilin | Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 8 | Sulfamethoxazol, trimethoprim | Sulfatrim F hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 9 | Doxycyclin | Doxycylin hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 10 | Gentamycin | Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 11 | Levofloxacin | Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 12 | Metronidazol | Flagyl hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 13 | Spiramycin, metronidazole | Novogyl hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 14 | Acyclovir | Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 15 | Lopinavir + Ritonavir | Aluvia hoặc tương đương điều trị | 120 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 16 | Lamuvidin + Zidovundin | Compivir hoặc tương đương điều trị | 120 | Viên | Hàm lượng: 300mg/150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 17 | Fluconazole | Fluconazol hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 18 | Griseofulvin | Griseofulvin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 19 | Itraconazole | Sporal hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 20 | Efavirenz | Efavirenz Stada hoặc tương đương điều trị | 150 | Viên | Hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 21 | Lamuvidin | Avudine hoặc tương đương điều trị | 150 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 22 | Tenofovir | Tenofovir hoặc tương đương điều trị | 150 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 23 | Alphachymotripsin | Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị | 35.000 | Viên | Hàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 24 | Allopurinol | Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 25 | Aspirin | Aspirin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 26 | Colchicin | Colchicin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 27 | Celecoxib | Celecoxib hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 28 | Paracetamol/Ibuprofen | Protamol hoặc tương đương điều trị | 100.000 | Viên | Hàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 29 | Diclofen | Diclofenac hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 30 | Paracetamol, tramadol | Dianfagic hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 31 | Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg | Daflon hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 32 | Hyoscine-N-butylbromide | Buscopan hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 33 | Meloxicam | Analmle hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 34 | Mephenesin | Descotyl hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 35 | Methyl prednisolon | Medrol hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 36 | Methyl prednisolon | Solumedrol hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 37 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 38 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 39 | Nefopam | Ditrisidon hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 40 | Paracetamol | Paracetamol hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 41 | Paracetamol | Efferagan hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 42 | Paracetamol, clorpheniramin | Colffed hoặc tương đương điều trị | 120.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 43 | Piracetam | Mentcetam hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 44 | Spasmaverine | Alverin hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 45 | Bromhexin | Disoval hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 46 | Salmeterol, fluticasone | Seretide hoặc tương đương điều trị | 3 | Bình xịt | Hàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liều | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 47 | Eucalyptol, Camphr, gaiacol, bromoform | Eucaphor hoặc tương đương điều trị | 120.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg/0,18/0,5mg/0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 48 | Salbutamol | Ventolin nelules hoặc tương đương điều trị | 60 | Ống 2,5ml | Hàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 49 | Salbutamol inhaler | Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị | 100 | Bình xịt | Hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liều | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 50 | Aminophyline | Diaphylin hoặc tương đương điều trị | 30 | Ống | Hàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 51 | Bambuterol | Hayex hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 52 | Theophyline | Theophylin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 53 | Amiodazone | Cordaron hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 54 | Adrenalin 1mg/1ml | Adrenalin hoặc tương đương điều trị | 400 | Ống | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 55 | Amlodipine | Amlodipin hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 56 | Atorvastatine | Atorec hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 57 | Atenolol | Atenolon Stada hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 58 | Bisoprolon | Bisoprolon hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 59 | Clonidine | Clonidine hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 60 | Captoril | Captoril hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 61 | Clopidogrel | Clopidogel hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 62 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 600 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 63 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 64 | Heptaminol | Heptaminol hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 65 | Isosorbide5 monontriatate | Imdur hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 66 | Lisinopril | Lisinopril hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 67 | Nitroglycerin | Nitromin hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 68 | Metoprolol | Metoprolol hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 69 | Metformin | Glucopha hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 70 | Glimepiride | Glimepiride hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 71 | Propanolol | Dorocardyl hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 72 | Telmisatan | Telmisatan hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 73 | Trimetazidine | Vasranta hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 74 | Chlorothiazide | Chlorothiazide hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 0,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 75 | (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone | Varogel hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Gói | Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 76 | Bacillus subtilis | Subtyl hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 77 | Bismuth Sbcitrat | Trymo hoặc tương đương điều trị | 3.000 | viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 78 | Domperidone | Motilium hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 79 | Lactulose | Duphalac hoặc tương đương điều trị | 200 | Gói | Hàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 80 | Esomeprazole | Esomeprazol hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạt | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 81 | ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) | ORS hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Gói | Hàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 82 | Omeprazol | Omeprazol hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 83 | Omeprazol | Omefar hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mg | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 84 | Ranitidin | Ranitidin hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 85 | Sorbitol | Sorbitol hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Gói | Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 86 | Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g | Fleet Enma hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 87 | Sorbitol 4g, natri citrat0,576g | Bibonlac hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 8g; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 88 | Than thảo mộc, canxi, cam thảo | Carbogast hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 1,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 89 | Certirizin | Cetirizin hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 90 | Clorpheniramin | Clopheniramin hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 91 | Desloratadine | Desloratadin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 92 | Loratadin | Loratadin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 93 | Hydroxyzine | Atarax hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 94 | Cinnarizin | Stugeron hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 95 | Flunarizin | Flunarizin hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 96 | Ginkgobiloba | Toginko hoặc tương đương điều trị | 80.000 | Viên | Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 97 | Haloperidol | Halofar hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 98 | Haloperidol | Haloperidon hoặc tương đương điều trị | 300 | ống | Hàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 99 | Levomepromazin | Levomepromazin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 100 | Natri valpoat | Encorate chor hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 101 | Olanzapin | Psycholanz hoặc tương đương điều trị | 80.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 102 | Fluoxetin | Fluoxetin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 103 | Risperidol | Ripiwel hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 104 | Paroxetin | Paroxetin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 105 | Sulpirid | Sulpirid hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 106 | Trihexyphenidyl | Trihexyphenidin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 107 | Quetiapine | Quetiapin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 108 | Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súc | BAR hoặc tương đương điều trị | 6.000 | viên | Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đường | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 109 | Malva purpurea, camphor, methenamin | Micdazol hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 110 | Sylimarin | Sylimazin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 111 | Vitamin C, Calcium | C-caici hoặc tương đương điều trị | 100 | Tube | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 112 | Calci-D | Calci D hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 113 | Calcium glubionate | Calcium gluconat hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 114 | Moriamin | Moriamin Forte hoặc tương dương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 115 | Magne 470 mg, vitamin B6 5mg | MagneB6 hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 116 | Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg | Ferrovit hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 162/0,75/7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 117 | Vitamin A | Vitamin A hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 118 | Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B12 | Vitamin 3B hoặc tương đương điều trị | 70.000 | Viên | Hàm lượng: 125/125/125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 119 | Vitamin C | Vitamin C hoặc tương đương điều trị | 80.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 120 | Vitamin E | Vitamin E hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 121 | Vitamin PP | Vitamin PP hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 122 | Moriamin-S | Moriamin hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 200ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Bịch 200ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 123 | Glucose 5% | Glucose 5% hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 124 | Glucose 10% | Glucose 10% hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 125 | Glucose 30% | Glucose 30% hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 126 | Natri clorua 0,9% | Nattri clorua hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 127 | Lidofundin 20% | Lidofundin 20% hoặc tương đương điều trị | 2 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 128 | Nước cất | Nước cất hoặc tương đương điều trị | 500 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 129 | Nataplex | Nataplex hoặc tương đương điều trị | 60 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 130 | Pantogen | Pantogen hoặc tương đương điều trị | 60 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 131 | Natriclorid, Natrilactat Kali clorid, calci clorid | Lactat ringer hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 132 | Cloramphenicol, dexamethasone | Otifar hoặc tương đương điều trị | 250 | Lọ | Hàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 133 | Gentamycin 0,3% | - | 20 | Lọ | Hàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 134 | Natri clorua 0,9% | Effticol hoặc tương đương điều trị | 300 | Lọ | Hàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 135 | Neomycin, dexamethasone, Na phosphat | Neodex hoặc tương đương điều trị | 250 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 136 | Neomycin sulfat | Neocin hoặc tương đương điều trị | 250 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 137 | Xylometazolin | Otilin hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 138 | Acid tricholoracetic 80% | Acid tricholoracetic 80% hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 139 | Acyclovir 3% | Acyclovir hoặc tương đương điều trị | 30 | Tube | Hàm lượng: 3%/4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 140 | Bactroban 2% | Bactropan hoặc tương đương điều trị | 10 | Tube | Hàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 141 | Betamethasone, salicylic acid | Betacylic hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Hàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 142 | Erythrommycin | Erythrommycin hoặc tương đương điều trị | 30 | Tube | Nồng độ: 4%; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 143 | Ciacca | Ciacca hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 144 | Betamethasone, clotrimazole, gentamycin | Gentrison hoặc tương đương điều trị hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Tube | Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 145 | Chloramphenicol, Dexamethason | Cortibion hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 146 | Clotrimazole | Calrem hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 147 | Dầu mù u | Dầu mù u hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 148 | Dầu nóng Trường Sơn | Dầu nóng Trường Sơn hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 149 | Dầu thiên thảo | Dầu Thiên Thảo hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 150 | Diethylphtalat | DEP hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Lọ | Hàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 151 | Gynofar | Gynophar hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 152 | Ketoconazol | Ketoconazol hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Tube | Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 153 | Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason + Nystatin | Megyna hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg/80mg/0,5mg/1000UI; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 154 | Xanh methylen, Tím gentian | Milian hoặc tương đương điều trị | 500 | Lọ | Hàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 155 | Metronidazol, Neomicin, Nystatin | Neo tergynan hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 156 | Clotrimazole, ketoconazol | Nizoral hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 157 | Oxy già | Oxy già hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 158 | Povidin 10% | Povidin hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Đường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 159 | Xà bông ghẻ | Xà bông ghẻ hoặc tương đương điều trị | 50 | Cục | Đường dùng: Dùng ngoài | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 160 | Vaselin | Vaselin hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 161 | Dexpanthenol | Panthenol Spray hoặc tương đương điều trị | 2 | Chai | Hàm lượng: 130g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 162 | Acid tranexamic | Acid transemic hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống 10ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 163 | Atropin sulfat | Atropin hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 164 | Carbazochrome | Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 165 | Hydrocortisone | Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 166 | Kaliclorid | Kaleorid hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 167 | Lidocain 2% | Lidocain hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Nồng độ: 2%/ 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 168 | Naloxon | Naloxon hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 169 | Thiamazole | Thiamazole hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 170 | Insulin pen | Novomix hoặc tương đương điều trị | 3 | Cái | Hàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 171 | Isotretinoin | Hiteenal hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 172 | Benzathinpenicilin | Benzathinpenicilin hoặc tương dương điều trị | 100 | Lọ | Hàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 173 | Spectinomycin | Spectinomycin hoặc tương đương điều trị | 100 | Lọ | Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 174 | Cloramin B | Cloramin hoặc tương đương điều trị | 10 | Kg | Đường dùng: Sát khuẩn PD; Dạng bào chế: Thuốc bột | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 175 | Lamda Cyhalothrin | Lamda hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 2,5EC; Đường dùng: Diệt lăng quăng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 176 | Permecide | Permecide hoặc tương đương điều trị | 12 | Chai | Hàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 177 | Fenofibtate | Fenofibtate hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 178 | Ampu thở | - | 3 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 179 | Bóng đèn cực tím 120 cm | - | 2 | Cái | Quy cách: 120 cm | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 180 | Bộ rửa dạ dày | - | 2 | Bộ | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 181 | Bộ kim chọc dò | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 182 | Búa phản xạ | - | 2 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 183 | Bút đèn khám | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 184 | Casset X-quang 35 x 35 | - | 1 | Tấm | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 185 | Cân sức khỏe Nhơn Hòa | - | 12 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 186 | Nhiệ kế đo trán hồng ngoại | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 187 | Dụng cụ tiểu phẫu | - | 5 | Bộ | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 188 | Đèn phòng tối rửa phim | - | 1 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 189 | Đồng hồ oxy | - | 4 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 190 | Đèn đọc phim X quang | - | 1 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 191 | Ống cắm panh (trung) | - | 3 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 192 | Đặt nội khí quản | - | 2 | Bộ | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 193 | Huyết áp ALKP2 | - | 5 | Bộ | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 194 | Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7130) | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 195 | Kìm kẹp kim khâu | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 196 | Kéo 20cm | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 197 | Kẹp phim | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 198 | Máy SpO2 | - | 4 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 199 | Băng cá nhân urgo | - | 100 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 200 | Băng cuộn | - | 500 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 201 | Băng keo xé | - | 360 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 202 | Băng thun 3 móc | - | 36 | cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 203 | Bao rác y tế 40 x 70 (vàng) | - | 50 | Kg | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 204 | Bơm tiêm 10cc | - | 200 | Cái | Quy cách: 10ml | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 205 | Bơm tiêm 5cc | - | 1.500 | Cái | Quy cách: 5ml | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 206 | Bơm tiêm 20cc | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 207 | Bơm tiêm 50cc | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 208 | Bông gòn không hút nước | - | 1 | Kg | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 209 | Bông gòn | - | 5 | Kg | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 210 | Bó bột trung | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 211 | Bó bột lớn | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 212 | Can đựng kim tiêm chuyên dụng | - | 50 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 213 | Chỉ catgut | - | 50 | Sợi | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 214 | Chỉ lọ | - | 5 | Lọ | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 215 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 2,0 | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 216 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 3,0 | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 217 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 4,0 | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 218 | Cồn 90 độ | - | 300 | Lít | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 219 | Dầu quế (tinh dầu) | - | 5 | Lít | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 220 | Dầu sả tinh dầu | - | 5 | lít | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 221 | Dung dịch rửa dụng cụ | - | 3 | Can | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 222 | Dao mổ | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 223 | Dây garo | - | 20 | Sợi | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 224 | Dây oxy 2 nhánh | - | 15 | Sợi | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 225 | Dây thông tiểu | - | 15 | Sợi | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 226 | Dây thông dạ dày | - | 15 | Sợi | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 227 | Dây truyền dịch | - | 300 | Sợi | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 228 | Đè lưỡi gỗ | - | 20 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 229 | Đổi hơi 2k | - | 3 | Bình | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 230 | Đổi hơi 6k | - | 3 | Bình | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 231 | Găng tay | - | 300 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 232 | Gạc vô trùng | - | 360 | Gói | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 233 | Gel siêu âm | - | 2 | Chai | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 234 | Gel ECG | - | 2 | Can | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 235 | Giấy điện tim | - | 20 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 236 | Giấy điện tim 110x140mm | - | 20 | Xấp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 237 | Giấy siêu âm | - | 2 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 238 | Giấy sinh hóa | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 239 | Giấy Y tế 25X40 | - | 5 | Kg | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 240 | Khẩu trang giấy | - | 200 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 241 | Kim thử đường huyết | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 242 | Kim bút tiểu đường | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 243 | Kim bướm | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 244 | Kim khâu | - | 15 | Gói | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 245 | Kim số 18 | - | 3 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 246 | Kim luồn | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 247 | Kim tam giác | - | 10 | Gói | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 248 | Kim lẫy da | - | 1 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 249 | Nhiệt kế | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 250 | Nước rửa phim Xquang | - | 2 | Bộ | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 251 | Ống đặt nội khí quản | - | 10 | Ống | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 252 | Ống nghiệm chống đông | - | 300 | Ống | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 253 | Nước rửa tay Lieboy chai/493ml | - | 50 | Chai | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 254 | Ống nghe | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 255 | Ống hút đàm | - | 10 | Sợi | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 256 | Ống nối type levin | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 257 | Pin đặt nội khí quản | - | 50 | Cặp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 258 | Pin huyết áp điện tử | - | 300 | Cặp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 259 | Pin nhiệt kế điện tử | - | 60 | Viên | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 260 | Phim KTS x Quang | Konica | 3 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 261 | Acid Urid | - | 2 | Lọ | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 262 | Cholesterol CHOD, 2x50ml + std | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 263 | Cholesterol HDL CHOD, 2x50ml + std | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 264 | GPT 2 x 100 ml | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 265 | GOT 2 x 100ml | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 266 | Đường huyết | - | 4 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 267 | Dung dịch phá HC | - | 2 | Thùng | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 268 | Dung dịch pha HC | - | 2 | Chai | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 269 | Dung dịch rửa máy | - | 2 | Bình | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 270 | Que thử nước tiểu (TPTNT) | - | 1 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 271 | Que thử đường huyết | Easymax | 5 | Hộp | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 272 | Test dạ dày HP | - | 50 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 273 | Túi cứu thương | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 274 | Triglycerid | - | 2 | Lọ | Hàm lượng: 100ml; Đường dùng: Hóa chất XN | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 275 | Test methamphetamin | - | 2.000 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 276 | Test 5CN | - | 300 | Cái | Quy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), Ketamin | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 277 | Test 4CN | - | 300 | Cái | Quy cách:: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine) | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 278 | Test THC | - | 250 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 279 | Test HIV | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 280 | Test HBSAG | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 281 | Test HCV | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 282 | Test Morphin | - | 2.000 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 283 | Test thai | - | 3.000 | Cái | - | Nguồn ngân sách – Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 284 | Amoxiclilin 875 mg, kaliclavulanat 125mg | Auclanityl hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 285 | Azithromycin | Zithromax hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 286 | Cefdinia | Akudinir hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 287 | Ceftriaxon | Cetriaxone hoặc tương dương điều trị | 100 | Lọ | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 288 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 289 | Cloxacilin | Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 290 | Sulfamethoxazol, trimethoprim | Sulfatrim F hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 291 | Doxycyclin | Doxycylin hoặc tương đương điều trị | 1.500 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 292 | Gentamycin | Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 293 | Levofloxacin | Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 294 | Metronidazol | Flagyl hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 295 | Spiramycin, metronidazole | Novogyl hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 296 | Acyclovir | Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 297 | Lopinavir + Ritonavir | Aluvia hoặc tương đương điều trị | 120 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 298 | Lamuvidin + Zidovundin | Compivir hoặc tương đương điều trị | 120 | Viên | Hàm lượng: 300mg/150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 299 | Fluconazole 150mg | Fluconazol Stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 300 | Griseofulvin 500mg | Griseofulvin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 301 | Itraconazole 100mg | Sporal hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 302 | Efavirenz 600mg | Efavirenz Stada hoặc tương đương điều trị | 120 | Viên | Hàm lượng: 600mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 303 | Lamuvidin 100mg | Avudine hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 304 | Tenofovir 300mg | Tenofovir hoặc tương đương điều trị | 120 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 305 | Alphachymotripsin | Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 306 | Allopurinol | Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 307 | Aspirin | Aspirin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 308 | Colchicin | Colchicin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 309 | Celecoxib | Celecoxb hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 310 | Paracetamol /Ibuprofen | Alaxan hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 311 | Diclofen | Diclofenac hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 312 | Paracetamol, tramadol | Dianfagic hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 313 | Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg | Daflon hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 314 | Paracetamol, clopheniramin | Decolgen hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 400/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 315 | Hyoscine-N-butylbromide | Buscopan hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 316 | Hyoscine-N-butylbromide | Buscopan hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 317 | Meloxicam | Analmle hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 318 | Mephenesin | Descotyl hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 319 | Methyl prednisolon | Methyprednisolon hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 320 | Methyl prednisolon | Solumedrol hoặc tương đương điều trị | 20 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 321 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 322 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 323 | Nefopam | Ditrisidon hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 324 | Paracetamol | Efferagan hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 325 | Paracetamol | Panadon (xanh) hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 326 | Piracetam | Mentcetam hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 327 | Spasmaverine | Alverin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 328 | Bromhexin | Disoval hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 329 | Salmeterol, fluticasone | Seretide hoặc tương đương điều trị | 10 | Bình xịt | Hàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liều | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 330 | Eucalyptol, mentol, tinh dầu gừng, tần, tràm | Eugica Fort hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg/0,5/0,75,0,36/50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 331 | Salbutamol | Ventolin nelules hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống 2,5ml | Hàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 332 | Salbutamol inhaler | Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị | 30 | Bình xịt | Hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liều | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 333 | Aminophyline | Diaphylin hoặc tương đương điều trị | 20 | Ống | Hàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 334 | Bambuterol | Hayex hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 335 | Theophyline | Theophylin hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 336 | Amiodazone | Cordaron hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 337 | Adrenalin | Adrenalin hoặc tương đương điều trị | 150 | Ống | Hàm lượng: 1mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 338 | Amlodipine | Amlodipin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 339 | Atorvastatine | Atorec hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 340 | Atenolol | Atenolon Stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 341 | Bisoprolon | Concor hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 342 | Clonidine | Clonidine hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 343 | Captoril | Captoril hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 344 | Clopidogrel | Clopidogel hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 345 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 346 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 347 | Heptaminol | Heptaminol hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 348 | Isosorbide5 monontriatate | Imdur hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 349 | Lisinopril | Lisinopril hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 350 | Nitroglycerin | Nitromin hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 2,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 351 | Metoprolol | Metoprolol hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 352 | Metformin | Glucopha hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 353 | Glimepiride | Glimepiride hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 354 | Propanolol | Dorocardyl hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 355 | Telmisatan | Telmisatan hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 356 | Trimetazidine | Vasranta hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 357 | Chlorothiazide | Chlorothiazide hoặc tương dương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 0,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 358 | (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone | Varogel hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Gói | Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 359 | Bacillus subtilis | Subtyl hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 360 | Bismuth Subcitrat | Trymo hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 361 | Domperidone 10mg | Motilium hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 362 | Lactulose | Duphalac hoặc tương đương điều trị | 300 | Gói | Hàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 363 | Esomeprazole 40mg | Esomeprazole hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạt | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 364 | ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) | ORS hoặc tương đương điều trị | 300 | Gói | Hàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 365 | Omeprazol | Omeprazol hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 366 | Omeprazol | Omefar hoặc tương đương điều trị | 30 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mg | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 367 | Ranitidin | Ranitidin hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 368 | Sorbitol | Sorbitol hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Gói | Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 369 | Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g | Fleet Enma hoặc tương đương điều trị | 300 | Chai | Hàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 370 | Monobasic Sodium phosphat 19g Diabasic 7g | Bibonlac hoặc tương đương điều trị | 50 | tube | Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 371 | Than hoạt tính;kha tử; vỏ quả mang cụt; gelatin; natribenzoat | Carbomango hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg + 100mg + 100mg + 2mg + 0,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 372 | Certirizin | Cetirizin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 373 | Clorpheniramin | Clopheniramin hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 374 | Desloratadine | Desloratadin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 375 | Loratadin | Loratadin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 376 | Fexofenadin | Fexostad hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 180mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 377 | Hydroxyzine | Atarax hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 378 | Cinnarizin | Stugeron hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 379 | Flunarizin | Flunarizin hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 380 | Ginkgobiloba | Toginko hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 381 | Haloperidol | Halofar hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 382 | Haloperidol | Haloperidon hoặc tương đương điều trị | 200 | ống | Hàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 383 | Levomepromazin | Levomepromazin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 384 | Natri valpoat | Encoratechor hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 385 | Olanzapin | Psycholanz hoặc tương đương điều trị | 50.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 386 | Fluoxetin | Fluoxetin hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 387 | Paroxetin | Paroxetin hoặc tương dương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 388 | Risperidol | Ripiwel hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 389 | Sulpirid | Sulpirid hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 390 | Trihexyphenidyl | Trihexyphenidin hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 391 | Quetiapine | Quetiapin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 392 | Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súc | BAR hoặc tương đương điều trị | 6.000 | viên | Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đường | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 393 | Malva purpurea, camphor, methenamin | Micdazol hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 394 | Sylimarin | Sylimazin hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 395 | Plusmultivitamin | Plusmax hoặc tương đương điều trị | 400 | Tube | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 396 | Calci-D | CalciD hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 397 | Calcium glubionat, Acidboric, glutamic, magnesium carbona | calcigluconat hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 398 | Magne 470 mg, vitamin B6 5mg | MagneB6 hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 399 | Moriamin | Moriamin Forte hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 400 | Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg | Ferrovit hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 162/0,75/ 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 401 | Vitamin A | Vitamin A hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 402 | Vitamin C, B1, B2, B3, B5, B6, B12 | Enervon C hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 500/50/20/50/20/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 403 | Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B2 | TrivitaBF hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 250/250/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 404 | Vitamin C | Vitamin C hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 405 | Vitamin E | Vitamin E hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 406 | Vitamin PP | Vitamin PP hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 407 | Moriamin-S | Moriamin hoặc tương đương điều trị | 150 | Bịch | Hàm lượng: 200ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Bịch 200ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 408 | Glucose 5% | Glucose 5% hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 409 | Glucose 10% | Glucose 10% hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 410 | Glucose 30% | Glucose 30% hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 411 | Natri clorua 0,9% | Natri clorua 0,9% hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 412 | Nataplex 500ml | Nataplex hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 413 | Lidofundin 20% | Lidofundin hoặc tương đương điều trị | 2 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 414 | Nước cất | Nước cất hoặc tương đương điều trị | 500 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 415 | Pantogen | Pantogen hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 416 | Ringerlactat | Lattac ringrer hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 417 | Cloramphenicol, dexamethasone | Otifar hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 418 | Gentamycin 0,3% | Gentamycin hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 419 | Natri clorua 0,9% | Effticol hoặc tương đương điều trị | 300 | Lọ | Hàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 420 | Neomycin, dexamethasone, Na phosphat | Neodex hoặc tương đương điều trị | 200 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 421 | Neomycin sulfat | Neocin hoặc tương đương điều trị | 200 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 422 | Vrohto | Vrohto hoặc tương đương điều trị | 150 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 423 | Xylometazolin | Otilin hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 424 | Acid tricholoracetic 80% | Acyclovir hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 425 | Acyclovir 3% | Acid tricholoratic hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 3%/4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 426 | Bactroban 2% | Bactropan hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 427 | Betamethasone, salicylic acid | Betacylic hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 428 | Betamethasone, clotrimazole, gentamycin | Gentrison hoặc tương đương điều trị | 60 | Tube | Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 429 | Chloramphenicol, Dexamethason | Cortibion hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 430 | Clotrimazole | Calrem hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 431 | Ciacca | Ciacca hoặc tương đương điều trị | 30 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 432 | Dầu mù u | Dầu mù u hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 433 | Dầu nóng Trường Sơn | Dầu nóng trường sơn hoặc tương đương điều trị | 20 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 434 | Dầu thiên thảo | Dầu Thiên thảo hoặc tương đương điều trị | 30 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 435 | Dầu xanh con ó | Dầu xanh con ó hoặc tương đương điều trị | 24 | Chai | Hàm lượng: 24ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 24ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 436 | Diethylphtalat | DEP hoặc tương đương điều trị | 150 | Lọ | Hàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 437 | Gynofar | Gynophar hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 438 | Xanh methylen, Tím gentian | Milian hoặc tương đương điều trị | 200 | Lọ | Hàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 439 | Metronidazol, Neomicin, Nystatin | Neo tergynan hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 440 | Clotrimazole, ketoconazol | Nizoral hoặc tương đương điều trị | 300 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 441 | Oxy già | Oxy già hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Hàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 442 | Povidin 10% | Povidin hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Đường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 443 | Vaselin | Vaselin hoặc tương đương điều trị | 100 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 444 | Silkron | Silkron hoặc tương đương điều trị | 300 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 445 | Strepsil | Strepsil hoặc tương đương điều trị | 100 | Hộp | Đường dùng: Ngậm; Dạng bào chế: Viên kẹo | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 446 | Salonpas Gel | Salonpas gel hoặc tương đương điều trị | 200 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dạng gel | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 447 | Salonpas dán | Salonpas dán hoặc tương đương điều trị | 200 | Hộp | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Miếng dán | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 448 | Erythrommycin 4% | Erythromycin hoặc tương đương điều trị | 10 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 449 | Dexpanthenol | Panthenol Spray hoặc tương đương điều trị | 5 | Chai | Hàm lượng: 130g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 450 | Acid tranexamic | Acid transemic hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống 10ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 451 | Atropin sulfat | Atropin hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 452 | Carbazochrome | Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 453 | Benzathinpenicilin | Benzathinpenicilin hoặc tương dương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 454 | Spectinomycin | Spectinomycin hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 455 | Mebendazol | Fugaca hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 456 | Hydrocortisone | Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 457 | Kaliclorid 500mg | Kaleorid hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 458 | Lidocain 2% | Lidocain hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 459 | Naloxon | Naloxon hoặc tương đương điều trị | 30 | Ống | Hàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 460 | Insulin pen | Novomix hoặc tương đương điều trị | 3 | Cái | Hàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 461 | Cloramin B | Cloramin hoặc tương đương điều trị | 10 | Kg | Đường dùng: Sát khuẩn PD; Dạng bào chế: Thuốc bột | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 462 | Isotretinoin | Hiteenal hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 463 | Permecide | Permecide hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 464 | Fenofibtate | Fenofibtate hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 465 | Bút đèn khám | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 466 | Dụng cụ tiểu phẫu | - | 3 | Bộ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 467 | Đồng hồ oxy | - | 3 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 468 | Huyết áp ALKP2 | - | 3 | Bộ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 469 | Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7130) | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 470 | Nhiệt kế điện do trán hồng ngoại | - | 4 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 471 | Cân sức khỏe Nhơn Hòa | - | 5 | cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 472 | Ống cắm panh | - | 3 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 473 | Kìm kẹp kim khâu | - | 3 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 474 | Kéo 20cm | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 475 | Máy SpO2 | - | 2 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 476 | Băng cá nhân urgo | - | 50 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 477 | Băng cuộn | - | 500 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 478 | Băng keo xé | - | 360 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 479 | Băng thun 3 móc | - | 36 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 480 | Bơm tiêm 10cc | - | 200 | Cái | Quy cách: 10ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 481 | Bơm tiêm 5cc | - | 5.000 | Cái | Quy cách: 5ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 482 | Bơm tiêm 20cc | - | 100 | Cái | Quy cách: 20ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 483 | Bơm tiêm 50cc | - | 100 | Cái | Quy cách: 50ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 484 | Bông gòn không hút nước | - | 1 | Kg | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 485 | Bông gòn | - | 3 | Kg | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 486 | Bó bột trung | - | 5 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 487 | Bó bột lớn | - | 5 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 488 | Can đựng kim tiêm chuyên dụng | - | 50 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 489 | Chỉ catgut | - | 50 | Tep | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 490 | Chỉ cromic | - | 50 | Tep | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 491 | Chỉ lọ | - | 5 | Lọ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 492 | Chỉ Ny lon | - | 50 | Tep | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 493 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 2,0 | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 494 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 3,0 | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 495 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 4,0 | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 496 | Cuvet | - | 10 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 497 | Cán dao mổ | - | 5 | cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 498 | Cồn 90 độ | - | 120 | Lít | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 499 | Dầu quế (tinh dầu) | - | 2 | Lít | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 500 | Dầu sả (tinh dầu) | - | 2 | lít | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 501 | Dung dịch rửa dụng cụ | - | 2 | Can | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 502 | Dao mổ | - | 100 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 503 | Dây garo | - | 20 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 504 | Dây thông tiểu | - | 10 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 505 | Dây thông dạ dày | - | 10 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 506 | Dây hút đàm nhớt | - | 10 | Sỡi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 507 | Dây truyền dịch | - | 400 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 508 | Đè lưỡi gỗ | - | 10 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 509 | Đổi hơi 2k | - | 3 | Bình | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 510 | Đổi hơi 6k | - | 3 | Bình | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 511 | Đầu col vàng | - | 3 | Bịch | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 512 | Đầu col xanh | - | 3 | Bịch | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 513 | Đầu col trắng | - | 2 | Bịch | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 514 | Găng tay | - | 300 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 515 | Gạc vô trùng | - | 360 | Gói | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 516 | Giấy điện tim | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 517 | Giấy điện tim | 110x140mm | 50 | Xấp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 518 | Giấy sinh hóa | - | 20 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 519 | Giấy Y tế 25X40 | - | 10 | Kg | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 520 | Khẩu trang giấy | - | 600 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 521 | Kim bút tiểu đường | - | 200 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 522 | Kim thử test tiểu đường | - | 200 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 523 | Kim khâu | - | 20 | Gói | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 524 | Kim số 18 | - | 2 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 525 | Kim luồn | - | 100 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 526 | Kim tam giác | - | 10 | Gói | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 527 | Kim lẫy da | - | 2 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 528 | Nhiệt kế thủy ngân | - | 10 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 529 | Ống đặt nội khí quản | - | 10 | Ống | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 530 | Ống nghiệm chống đông | - | 1.000 | Ống | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 531 | Ống nghiệm sirum | - | 500 | Ống | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 532 | Ống nghe | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 533 | Ống nối type levin | - | 10 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 534 | Pin đặt nội khí quản | - | 50 | Cặp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 535 | Pin huyết áp điện tử | - | 500 | Cặp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 536 | Pin nhiệt kế điện tử | - | 200 | Viên | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 537 | Phim X-quang (Kỹ thuật số) | KONICA | 2 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 538 | Túi cứu thương | - | 10 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 539 | Nước rửa tay Lieboy | - | 30 | Chai | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Vật tư y tế tiêu hao |
| 540 | Acid Urid | - | 2 | Lọ | Quy cách: 100ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 541 | Cretianin | - | 2 | Lọ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 542 | Cholesterol CHOD, 2x50ml +std | - | 2 | Hộp | Quy cách: 50ml; Dạng trình bày: Hộp 2 lọ/50ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 543 | Cholesterol HDL, 2x50ml +std | - | 1 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 544 | Test Dạ dày HP | - | 50 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 545 | GPT 2 x 100 ml | - | 3 | Hộp | Dạng trình bày: Hộp 2 lọ /100ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 546 | GOT 2 x 100ml | - | 3 | Hộp | Dạng trình bày: Hộp 2 lọ /100ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 547 | Đường huyết | - | 8 | Lọ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 548 | Dung dịch phá HC | - | 5 | Thùng | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 549 | Dung dịch pha HC | - | 5 | Chai | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 550 | Dung dịch rửa máy | - | 5 | Bình | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 551 | Que thử nước tiểu (TPTNT) | - | 1 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 552 | Que thử đường huyết | Easymax | 4 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 553 | Triglycerid | - | 2 | Lọ | Quy cách: 100ml | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 554 | Test methamphetamin | - | 2.800 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 555 | Test 5CN | - | 300 | Cái | Quy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), Ketamin | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 556 | Test THC | - | 1.500 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 557 | Test HIV (Determin) | Determin | 200 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 558 | Test HBSAG | - | 500 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 559 | Test HCV | - | 500 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 560 | Test morphin | - | 2.800 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 561 | Test thai | - | 1.000 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi