Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc nước tự động, cố định liên tục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc nước tự động, cố định liên tục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:24:00 đến ngày 2021-04-27 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,375,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình khí O2 | 54 | Bình | - Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 2 | Cồn lau dụng cụ | 44 | Chai 1lit | `- Đóng chai: 1 lít - Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90% - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 8 | Chai 500ml | ``- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 NTU - Độ chính xác: | ||
| 4 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 8 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 NTU - Độ chính xác: | ||
| 5 | Dung dịch chuẩn độ đục - Giá trị: 200 NTU; | 1 | Chai 1lit | Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 200 NTU - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn độ đục - Giá trị: 400 NTU; | 1 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 400 NTU - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn độ đục - Giá trị: 800 NTU | 1 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 800 NTU - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm | 22 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác: | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm; | 22 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác: | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn 84 | 22 | Chai 500ml | - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn EC - Giá trị: 10000 uS/cm | 4 | Chai 1lit | - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn EC - Giá trị: 1413 uS/cm;- | 4 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 1413 uS/cm - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn EC - Giá trị: 8000uS/cm | 4 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 8000 uS/cm - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 10 mg/L | 18 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 100 mg/L | 18 | Lọ 500ml | - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 1000 mg/L | 18 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 17 | TN Buffer solution #2130-020 (Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I) | 20 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 18 | TN Cleaning solution #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 54 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 19 | TN Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 108 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 20 | TN Std. (4ppm) #2130-080 (Raw material: KNO3; ultra pure water type I) | 108 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L | 18 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 100 mg/L | 18 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 1000 mg/L | 18 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 24 | TOC Acid solution #2188-020 (Raw material: H3PO4; ultra pure water type I) | 108 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 25 | TOC Persulfate solution #2188-010 (Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I) | 108 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 26 | TOC Std.(5ppm) #2188-040 (Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I) | 54 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L | 18 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 10 mg/L | 18 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 100 mg/L | 18 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 30 | TP Cleaning solution(TP) #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 54 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 31 | TP Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 54 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 32 | TP Reduction solution # 2130-060 (Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I) | 22 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 33 | TP Std. (0.5ppm) #2130-090 (Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I) | 108 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 34 | TP Sulfuric acid solution #2130-030 (Raw material: H2SO4; ultra pure water type I) | 54 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L | 5 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 2 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L | 5 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 5 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L | 5 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 10 | 2 | Lit | Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 10 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 4; | 2 | Lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 7; | 2 | Lit | - `- Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 22 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị:10 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 22 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 22 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 100 mV , +/-5 % | 22 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác: | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 300 mV , +/- 5 % | 22 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác: | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 600 mV , +/- 5 % | 22 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác: | ||
| 47 | Dung dịch điện cực DO | 44 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn DO điểm 0 - Giá trị: 0 | 2 | Chai 500ml | - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST; - Độ chính xác ± 1-2%; - Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 1000 mg/L | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 52 | Dung dịch làm sạch điện cực | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 53 | Hoá chất tẩy rửa cặn đường ống nước AVCO STR H-521 20L | 29 | Lít | `- Chất lòng đóng chai: 1-2 L - Loại bỏ cặn bám trong đường ống - Hòa tan các chất kết dính, tẩy rỉ sét và bề mặt vật dụng - Không chứa hóa chất ăn mòn đường ống - Đảm bảo tiêu chuẩn cấp phép sử dụng của BYT - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc | ||
| 54 | Dung dịch Javen (NaClO 10%), tẩy rửa, vệ sinh đường ống (Can 20L tương đương 25 kg) | 29 | Can | `- Đóng can: 20L - Nồng độ: 10% ± 2%, - Hàm lượng clo hữu hiệu: 100±5 g/l. - Hàm lượng NaOH: 9-14g/l, Tỷ trọng 25oC: 1,155± 0.01. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc | ||
| 55 | Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water | 900 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm - Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 56 | Nước rửa đầu đo | 66 | Lít | Đóng chai: 1 L - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 57 | Pin chuyên dụng | 100 | Cục | Pin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm) | ||
| 58 | Bộ làm sạch sensor | 5 | Bộ | Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết: - 3 khăn lau thấm hút, không để lại vết dơ, không sơ bụi. - 3 Banh kẹp đầu sensor kích thước 5-10, 15 mm - 12 que lau nhỏ, có đầu vật liệu mềm chịu được hóa chất - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 59 | Bộ làm sạch ống lấy mẫu | 2 | Bộ | Vật liệu có thể làm sạch các cặn bám bẩn lâu ngay gây ảnh hưởng đến chất lượng mẫu: - 6 chổi có khớp nối dài >5m, kích thước đầu cọ 5,7,11,13, 15,17 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng tefon - Motow điện MC-2020T - Trục đàn hồi EG-11 và 10m dây - Đầu làm sạch cặn bẩn, hoặc chất căn bám cứng - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 60 | Áo blue | 44 | Cái | Vật liệu >90% cotton | ||
| 61 | Áo phao | 44 | Cái | Vải vinylon chống thấm nước; - Có phản quang - Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành | ||
| 62 | Bình tia | 22 | Cái | Nhựa pp | ||
| 63 | Bình định mức 25ml | 8 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 64 | Bình định mức 50ml | 8 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 65 | Bình định mức 100ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 66 | Khẩu trang y tế | 44 | Hộp | Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp. | ||
| 67 | Găng tay | 50 | Hộp | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 68 | Găng tay cao su | 52 | Đôi | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 69 | Giấy A4 | 400 | gram | - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo - Quy cách: khổ A4 | ||
| 70 | Giấy lau | 600 | Hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 71 | Sổ công tác | 22 | Cuốn | - Bìa khổ A5 | ||
| 72 | Cặp đựng tài liệu | 22 | Cái | Cặp có bọc da công nghiệp | ||
| 73 | Cáp truyền số liệu cho các sensor | 10 | Bộ | `- Có khả năng truyền được tín hiệu dạng số và dạng analog - Lõi dẫn điện: đồng - Lớp cách điện: PVC - Lớp bọc lót: PVC - Màn chắn: lưới sợi đồng - Lớp bọc ngoài: PVC - Đầu nối mạ vàng - Chống shock và rung - Được chứng nhận: UL,CSA,UL,2238 - Có khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ -5 ÷ 500C | ||
| 74 | Can đựng chất thải 30 L | 220 | Cái | Nhựa pp chịu nhiệt, chống ăn mòn axit | ||
| 75 | Chai đựng mẫu | 440 | Cái | Chai nhựa PP, có khả năng chịu ăn mòn Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 76 | Chai trung tính màu nâu 500ml | 88 | Cái | Chai màu nâu, cổ rộng >3cm Chất liệu Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 77 | Đai bảo hiểm | 22 | Cái | Loại 2 móc - Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 78 | Đèn hiệu | 22 | Cái | Đèn màu đỏ, tăng khả năng chú ý và cảnh báo - Kích thước vỏ đèn: 250 mm x 250 mm. - Bộ điều khiển chớp sạc tiết kiệm năng lượng thông minh - Thời gian hoạt động: 24giờ/ngày, - Điện áp hoạt động : 12VDC - Phạm vi nhiệt độ hoạt động : -40 - +75 độ C - Tần số chớp: 30~40 lần/ phút - Công xuất tiêu thụ : | ||
| 79 | Đèn sạc điện | 22 | Cái | `- Có 3 bóng led tổng công suất 5 W, tuổi thọ bóng 30.000 giờ - Xử dụng pin sạc có dung lượng pin > 1000mAh - Sạc đầy có thể dùng liên tục 8 tiếng - 2 mức độ sáng | ||
| 80 | Giầy BHLĐ | 44 | Cái | Cỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ | ||
| 81 | Kính bảo vệ | 44 | Cái | Không giới hạn tầm nhìn, chịu được va đập và chống bụi - Khả năng bảo vệ hóa chất - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 82 | Ô che mưa, che nắng | 22 | Cái | Ô che mưa càm tay. Kích thước R 55 cm, đường kính bung ta 100 cm. | ||
| 83 | Quần áo mưa | 58 | Bộ | Sử dụng vật liệu Nhựa pp trong | ||
| 84 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 44 | Cái | `- Chất liệu PTFE có khả năng chịu được nhiệt độ, chống ăn mòn hóa chất - Có thiết bị hiển thị nhiệt độ - Trọng tải tối đa 100kg - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 85 | Ủng cao su | 44 | Đôi | Cỡ ủng 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á | ||
| 86 | Pipet 5 ml | 44 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 87 | Phễu lọc thủy tinh | 22 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 88 | Điện cực EC | 2 | Chiếc | Phạm vi đo: 0-500 mS/cm, Độ phân giải: 0.01 μS/cm (0.00001 mS/cm) tới 0.1 mS/cm (tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn - Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 - Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 V - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 89 | Điện cực DO | 4 | Chiếc | Phạm vi đo: 0 - 20mg/l, Độ phân giải: 0.01mg/l, Độ chính xác: 0.05 mg/l, Độ ổn định: 0.05 mg/l, Độ ngâm sâu: 10cm, max. 100m, Sức chịu áp lực: 10 bar, - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn - Vật liêu: PMMA, PVC and silicone hoặc thép không gỉ - An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 - Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 V - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 90 | Điện cực TSS | 7 | Chiếc | Phạm vi đo: 0 – 1000mg/l, Độ phân giải: 0,1/1 mg/L; 0,01/0,1/1 mg/L (tự động điều chỉnh theo dải đo), Hiển thị TSS hoặc SiO2, Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn - Vật liêu: V4A stainless steel 1.4571 * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®Mặt gương đo: Sapphire - An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA C22.2 No. 61010-1 - Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 V - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 91 | Bình khí O2 | 162 | Bình | - Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 92 | Cồn lau dụng cụ | 176 | Chai 1lit | `- Đóng chai: 1 lít - Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90% - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 93 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 8 | Chai 500ml | ``- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 NTU - Độ chính xác: | ||
| 94 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 8 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 NTU - Độ chính xác: | ||
| 95 | Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm | 100 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác: | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm; | 100 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 147 uS/cm - Độ chính xác: | ||
| 97 | Dung dịch chuẩn 84 | 100 | Chai 500ml | - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 98 | Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 10 mg/L | 27 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 99 | Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 100 mg/L | 27 | Lọ 500ml | - Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 100 | Dung dịch chuẩn TN (Total Nitrogen) 1000 mg/L | 27 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 101 | TN Buffer solution #2130-020 (Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I) | 100 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 102 | TN Cleaning solution #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 126 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 103 | TN Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 252 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 104 | TN Std. (4ppm) #2130-080 (Raw material: KNO3; ultra pure water type I) | 252 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 105 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L | 27 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 100 mg/L | 27 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 1000 mg/L | 27 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 108 | TOC Acid solution #2188-020 (Raw material: H3PO4; ultra pure water type I) | 252 | Lít | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 109 | TOC Persulfate solution #2188-010 (Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I) | 252 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 110 | TOC Std.(5ppm) #2188-040 (Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I) | 66 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L | 27 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 10 mg/L | 27 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 113 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 100 mg/L | 27 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 114 | TP Cleaning solution(TP) #2199-010 (Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 66 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 115 | TP Oxidizing agent #2130-010 (Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 126 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 116 | TP Reduction solution # 2130-060 (Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I) | 44 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 117 | TP Std. (0.5ppm) #2130-090 (Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I) | 252 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 118 | TP Sulfuric acid solution #2130-030 (Raw material: H2SO4; ultra pure water type I) | 66 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 119 | Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L | 4 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 2 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 120 | Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L | 4 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 5 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 121 | Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L | 4 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 122 | Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 10 | 2 | Lit | Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 10 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 123 | Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 4; | 2 | Lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 124 | Dung dịch chuẩn pH - Giá trị: 7; | 2 | Lit | - `- Đóng chai: 500 - 1000 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±1-2% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 125 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 66 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị:10 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 126 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 66 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 4 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 127 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 66 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 7 - Độ chính xác: ±5% - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST - - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 128 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 100 mV , +/-5 % | 66 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác: | ||
| 129 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 300 mV , +/- 5 % | 66 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác: | ||
| 130 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard) 600 mV , +/- 5 % | 66 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mV - Độ chính xác: | ||
| 131 | Dung dịch điện cực DO | 88 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 0 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 132 | Dung dịch chuẩn DO điểm 0 - Giá trị: 0 | 2 | Chai 500ml | - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST; - Độ chính xác ± 1-2%; - Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 133 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L | 44 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 10 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 134 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L | 44 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 100 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 135 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 1000 mg/L | 44 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Giá trị: 1000 mg/L - Độ chính xác: | ||
| 136 | Dung dịch làm sạch điện cực | 66 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 137 | Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water | 2.700 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. . - Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm - Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Xuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 138 | Nước rửa đầu đo | 154 | Lít | Đóng chai: 1 L - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 139 | Pin chuyên dụng | 111 | Cục | Pin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi