Gói thầu: Cung cấp vật tư, gasket, chèn phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, gasket, chèn phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 09:13:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,888,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 2.4mm (3/32 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | 2 | Mét | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 2.4mm (3/32 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | ||
| 2 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt (max 60 độ C), Áp suất max 10bar, dày 3.2 mm, không bố - khổ 1000x1000mm/tấm | 8 | Tấm | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt (max 60 độ C), Áp suất max 10bar, dày 3.2 mm, không bố - khổ 1000x1000mm/tấm | ||
| 3 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt (max 60 độ C), Áp suất max 10bar, dày 5 mm, không bố - khổ 1000x1000mm/tấm | 8 | Tấm | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt (max 60 độ C), Áp suất max 10bar, dày 5 mm, không bố - khổ 1000x1000mm/tấm | ||
| 4 | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 4.8mm (3/16 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | 5 | Mét | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 4.8mm (3/16 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | ||
| 5 | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 3.2mm (1/8 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | 40 | Mét | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 3.2mm (1/8 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | ||
| 6 | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 4.8mm (3/16 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | 11 | Mét | Cao su tấm làm kín vật liệu Oil resistant rubber CR+SBR+NBR; Nhiệt độ max 88°C; Áp suất max 10 bar; Tensile Strength = 55 Bar, Specific Gravity 1.41g/cc; Làm việc trong môi trường hóa chất dầu, dung môi, hơi nước áp suất thấp; Quy cách: dày 4.8mm (3/16 inch), không có lớp bố - khổ ngang 914mm (36 inch).Type 124. | ||
| 7 | Chèn packing AWC 1600 size 10 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 650 độ C- Áp suất Max: 580bar | 1 | Hộp | Chèn packing AWC 1600 size 10 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 650 độ C- Áp suất Max: 580bar | ||
| 8 | Chèn packing AWC 1600 size 12.7 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 650 độ C- Áp suất Max: 580bar | 1 | Hộp | Chèn packing AWC 1600 size 12.7 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 650 độ C- Áp suất Max: 580bar | ||
| 9 | Chèn packing AWC 1600 size 7.9 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc max 650 độ C- Áp suất Max: 580bar | 2 | Hộp | Chèn packing AWC 1600 size 7.9 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc max 650 độ C- Áp suất Max: 580bar | ||
| 10 | Chèn packing AWC 1830 size 10 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | 2 | Hộp | Chèn packing AWC 1830 size 10 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | ||
| 11 | Chèn packing AWC 1830 size 12.7 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | 1 | Hộp | Chèn packing AWC 1830 size 12.7 mm 5LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | ||
| 12 | Chèn packing AWC 1830 size 22 mm 10LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | 2 | Hộp | Chèn packing AWC 1830 size 22 mm 10LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | ||
| 13 | Chèn packing AWC 1830 size 25.4 mm 10LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | 2 | Hộp | Chèn packing AWC 1830 size 25.4 mm 10LB- Nhiệt độ làm việc Max: 260 độ C- Áp suất Max: 28bar- Tốc độ quay max: 18m/s | ||
| 14 | Gasket Chesterton 457, dày 3,2mm khổ: 1,5mx 1,5m/ tấm | 7 | Tấm | Gasket Chesterton 457, dày 3,2mm khổ: 1,5mx 1,5m/ tấm | ||
| 15 | Dầu DO | 801 | Lít | Dầu DO | ||
| 16 | Gasket amiang chịu nhiệt độ max 180 0c, chịu áp 10bar dày 1.5mm x 1.5m x 1.5m | 4 | tấm | Gasket amiang chịu nhiệt độ max 180 0c, chịu áp 10bar dày 1.5mm x 1.5m x 1.5m | ||
| 17 | Gasket amiang chịu nhiệt độ max 180 0c, chịu áp 10bar dày 3.2mm x 1.5m x 1.5m | 4 | Tấm | Gasket amiang chịu nhiệt độ max 180 0c, chịu áp 10bar dày 3.2mm x 1.5m x 1.5m | ||
| 18 | Gasket amiang giấy chịu mỡ, chịu nhiệt, 1,5mx1,5mx0.5m | 8 | Tấm | Gasket amiang giấy chịu mỡ, chịu nhiệt, 1,5mx1,5mx0.5m | ||
| 19 | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 0,5mmNhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400Áp lực lớn nhất (bar): 65 | 3 | Tấm | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 0,5mmNhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400Áp lực lớn nhất (bar): 65 | ||
| 20 | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 2.0mmNhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400Áp lực lớn nhất (bar): 65 | 3 | Tấm | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 2.0mmNhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400Áp lực lớn nhất (bar): 65 | ||
| 21 | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 3.2mmNhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400Áp lực lớn nhất (bar): 65 | 10 | Tấm | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 3.2mmNhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400Áp lực lớn nhất (bar): 65 | ||
| 22 | Cao su tấm làm kín vật liệu Neopren + Nylon fabric insert; Nhiệt độ max 93 độ C; Áp suất max 83 bar; Tensile Strength = 97 bar; Làm việc trong môi trường hóa chất, hơi nước, dung môi; Quy cách: dày 3.2mm (1/8 inch), có 1 lớp bố - khổ ngang 1422mm (56 inch).Type 122NN. | 20 | Mét | Cao su tấm làm kín vật liệu Neopren + Nylon fabric insert; Nhiệt độ max 93 độ C; Áp suất max 83 bar; Tensile Strength = 97 bar; Làm việc trong môi trường hóa chất, hơi nước, dung môi; Quy cách: dày 3.2mm (1/8 inch), có 1 lớp bố - khổ ngang 1422mm (56 inch).Type 122NN. | ||
| 23 | Tấm PTFE kích thước 1250mmx3400mmx5mm. | 1 | Tấm | Tấm PTFE kích thước 1250mmx3400mmx5mm. | ||
| 24 | Tấm PTFE kích thước 1500mmx3400mmx5mm. | 1 | Tấm | Tấm PTFE kích thước 1500mmx3400mmx5mm. | ||
| 25 | Bơm mỡ bánh răng hở máy nghiền:Grease pump 1:65 w return 1/1 0102093.NSX: ASSALUB AB | 1 | Bộ | Bơm mỡ bánh răng hở máy nghiền:Grease pump 1:65 w return 1/1 0102093.NSX: ASSALUB AB | ||
| 26 | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 1mm Nhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150 Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400 Áp lực lớn nhất (bar): 65 | 3 | Tấm | KLINGERSIL C4400, khổ 1000x1500mm, dày 1mm Nhiệt độ làm việc liên tục (độ C):150 Nhiệt độ lớn nhất (độ C): 400 Áp lực lớn nhất (bar): 65 | ||
| 27 | Ring seal P/N: 23, P/D: DH0304.4700.040(Bao gồm phụ kiện gạt nhớt và Oring)NSX: NHI | 4 | bộ | Ring seal P/N: 23, P/D: DH0304.4700.040(Bao gồm phụ kiện gạt nhớt và Oring)NSX: NHI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi