Gói thầu: Mua sắm vật tư BĐKT cho trang bị Truyền hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BĐKT cho trang bị Truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 20:30:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,224,700,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thẻ nhớ SxS 64Gb | 8 | Chiếc | - Dung lượng tối thiểu: ≥ 64G - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 2 | Bộ mã hóa và giải mã hình ảnh HD kèm license Premier | 6 | Cái | - Độ phân giải hỗ trợ: ≥ 720p, hỗ trợ khả năng mở rộng nâng cấp lên Full HD 1080p. - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 3 | Điều khiển Remote | 5 | Cái | - Phím thao tác cuộc gọi: Back/ home / Menu / thực hiện cuộc gọi / hủy cuộc gọi - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 4 | Bộ mic đa hướng | 6 | Cái | - Khả năng thu âm: Đa hướng - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 5 | Vali rack chuyên dụng | 1 | Bộ | - Chất liệu: Nhựa cứng, chịu lực tốt, chống sốc, chống nước - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 6 | Bộ đồng bộ lắp đặt khối thu phát không dây cho camera cơ động | 1 | Bộ | - Hỗ trợ tương thích nhiều loại camera cơ động. - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 7 | Bộ thu thập tín hiệu video hiện trường hỗ trợ ouptut SDI | 1 | Chiếc | - Cảm biến ảnh: ≥ 1/3 inch-type, 3 chip CMOS - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 8 | Bộ camera zoom 12X | 4 | Bộ | - Độ phân giải đầu ra: 1920x1080, Chip xử lý: 1/2.33 CMOS - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 9 | Bộ thu tín hiệu video hiện trường không dây | 2 | Bộ | - Hỗ trợ truyền data: Truyền tệp từ xa; Công nghệ hỗ trợ Live streamin : Ổn định với công nghệ QoS. - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 10 | Bộ mã hóa và giải mã hình ảnh hỗ trợ nâng cấp lên đến 1080P | 4 | Bộ | - Giao thức truyền thông: H.323 và SIP; Chuẩn và giao thức video: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 SVC, H.264 High Profile, H.239. - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 11 | Bộ nguồn cho Camera cơ động | 4 | Cái | - Nguồn vào AC: 100-240 V AC, 50/60 Hz; Nguồn ra DC: 16,7VDC, max. 100W - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 12 | Camera cho Group700 | 2 | Chiếc | - Góc thu hình: 65 độ, hỗ trợ mở rộng góc thu hình lên 85 độ; Zoom optical/Digital: 10x/12x - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi ethernet không dây cho camera | 2 | Cái | - Giao tiếp: USB 2.0 Type A; Nhiệt độ làm việc: 0°C~+40°C - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 14 | Micro thu âm thanh hiện trường có dây | 1 | Cái | - Chuẩn kết nối: XLR-3-12C (male) - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 15 | Card nguồn RMX | 1 | Chiếc | - Chủng loại: Dạng module card; Dải điện áp: 100-240 VAC ±10%, 50/60 Hz. Công suất max: 1000 Watts. - Tương thích RMX2000 - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 16 | Đầu chuyển đổi thẻ nhớ | 4 | Chiếc | - Giao tiếp: ExpressCard/34; Kích thước tương đối: 34 mm × 5 mm × 75 mm. - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 17 | Bộ lưu trữ FLASH card | 20 | Chiếc | - Tốc độ đọc/ghi: ≥ 440 MB/s / ≥ 200 MB/s; Tính khả dụng: Tương thích cho nhiều dòng máy quay chuyên dụng. Dung lượng tối thiểu: ≥ 32Gb - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 18 | Card điều khiển giao diện RTM | 1 | Card | - Số port /card: ≥ 4 port; Đặc tính port: Gb per port - Tương thích RTM-4000 - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi