Gói thầu: Gói thầu 02-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448636-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 02-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép
Số hiệu KHLCNT 20210448382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 20:03:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,226,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép cho đường dây tải điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột cổng 110kV CC-110-7.482cộtCột cổng 110kV CC-110-7.48
2Xà cột cổng 110kV XT-111bộXà cột cổng 110kV XT-11
3Bulong neo M36 (dài 1200mm, cong 100mm)32bộBulong neo M36 (dài 1200mm, cong 100mm)
4Bulong neo M24 (dài 850mm, cong 100mm)40bộBulong neo M24 (dài 850mm, cong 100mm)
5Giá cáp ngoài trời GC-117bộGiá cáp ngoài trời GC-1
6Giá cáp ngoài trời GC-216bộGiá cáp ngoài trời GC-2
7Dây tiếp địa loại thép dẹt -40x4 mạ kẽm106métDây tiếp địa loại thép dẹt -40x4 mạ kẽm
8Thép tấm 400x400x15mm mạ kẽm nhúng12tấmThép tấm 400x400x15mm mạ kẽm nhúng
9Bulon M12x50 mạ kẽm nhúng nóng204cáiBulon M12x50 mạ kẽm nhúng nóng
10Bulon M14x100 mạ kẽm nhúng nóng72cáiBulon M14x100 mạ kẽm nhúng nóng
11Tiếp địa ngọn trung thế (TĐN)7bộTiếp địa ngọn trung thế (TĐN)
12Xà đỡ chữ A trụ LT cho dây trần (XĐA-2T)20bộXà đỡ chữ A trụ LT cho dây trần (XĐA-2T)
13Xà néo cuối trụ LT cho dây trần (XNC-2T)5bộXà néo cuối trụ LT cho dây trần (XNC-2T)
14Xà đỡ lệch trụ H cho dây bọc (XĐL-1B)32bộXà đỡ lệch trụ H cho dây bọc (XĐL-1B)
15Xà đỡ lệch trụ LT cho dây bọc (XĐL-2B)24bộXà đỡ lệch trụ LT cho dây bọc (XĐL-2B)
16Xà néo cuối trụ LT cho dây bọc (XNC-2B)9bộXà néo cuối trụ LT cho dây bọc (XNC-2B)
17Xà néo cuối trụ LT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB)2bộXà néo cuối trụ LT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB)
18Xà néo cuối trụ LT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB)1bộXà néo cuối trụ LT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB)
19Xà rẽ nhánh (XRNFCO)1bộXà rẽ nhánh (XRNFCO)
20Chụp đầu cột cho trụ (CHUP-LT_14)10bộChụp đầu cột cho trụ (CHUP-LT_14)
21Chụp đầu cột cho trụ H (CHUP-H-10)17bộChụp đầu cột cho trụ H (CHUP-H-10)
22Dây néo TK50-112bộDây néo TK50-11
23Tiếp địa ngọn trung thế (TĐN)79bộTiếp địa ngọn trung thế (TĐN)
24Xà đỡ chữ A trụ BTLT cho dây trần (XĐA-2T)3bộXà đỡ chữ A trụ BTLT cho dây trần (XĐA-2T)
25Xà cầu chì trụ BTLT cho dây trần (XCC-2)1bộXà cầu chì trụ BTLT cho dây trần (XCC-2)
26Xà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây trần (XĐA-1T)6bộXà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây trần (XĐA-1T)
27Xà cầu chì trụ chữ H (XCC-1)1bộXà cầu chì trụ chữ H (XCC-1)
28Xà đỡ chữ A trụ BTLTcho dây bọc (XĐA-2B)26bộXà đỡ chữ A trụ BTLTcho dây bọc (XĐA-2B)
29Xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT cho dây bọc (XĐAĐ-2B)4bộXà đỡ chữ A đôi trụ BTLT cho dây bọc (XĐAĐ-2B)
30Xà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây bọc (XĐA-1B)51bộXà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây bọc (XĐA-1B)
31Xà cầu chì trụ BTLT cho dây bọc (XCC-2DB)2bộXà cầu chì trụ BTLT cho dây bọc (XCC-2DB)
32Xà đỡ chữ A trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XĐA-2NB)2bộXà đỡ chữ A trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XĐA-2NB)
33Xà đỡ nạnh trụ BTLT cho dây bọc (XĐN-2B)2bộXà đỡ nạnh trụ BTLT cho dây bọc (XĐN-2B)
34Xà néo cuối trụ BTLT cho dây bọc (XNC-2B)17bộXà néo cuối trụ BTLT cho dây bọc (XNC-2B)
35Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB)8bộXà néo cuối trụ BTLT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB)
36Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB)5bộXà néo cuối trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB)
37Xà đỡ nạnh trụ chữ H cho dây bọc (XĐN-1B)29bộXà đỡ nạnh trụ chữ H cho dây bọc (XĐN-1B)
38Xà néo cuối trụ chữ H cho dây bọc (XNC-1B)7bộXà néo cuối trụ chữ H cho dây bọc (XNC-1B)
39Xà thu lôi van trụ BTLT cho dây bọc (XTLV-2)2bộXà thu lôi van trụ BTLT cho dây bọc (XTLV-2)
40Chụp đầu cột BTLT 8,4 mét (CHUP-LT8,4)5bộChụp đầu cột BTLT 8,4 mét (CHUP-LT8,4)
41Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét (CHUP-LT3M)77bộChụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét (CHUP-LT3M)
42Dây néo (TK70-12)20bộDây néo (TK70-12)
43Dây néo (TK70-16)2bộDây néo (TK70-16)
44Cổ dề néo trụ H - 1 dây néo (CDN1-1)3bộCổ dề néo trụ H - 1 dây néo (CDN1-1)
45Cổ dề néo trụ H - 2 dây néo (CDN2-1)1bộCổ dề néo trụ H - 2 dây néo (CDN2-1)
46Cổ dề 1 dây néo cuối trụ LT (CDC-2)7bộCổ dề 1 dây néo cuối trụ LT (CDC-2)
47Cổ dề 2 dây néo góc trụ LT (CDG-2)6bộCổ dề 2 dây néo góc trụ LT (CDG-2)
48Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4)5bộTiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4)
49Tiếp địa loại 8 cọc L63x63x6 (RC-8)2bộTiếp địa loại 8 cọc L63x63x6 (RC-8)
50Xà đỡ lệch trụ BTLT (XĐL-LT)6bộXà đỡ lệch trụ BTLT (XĐL-LT)
51Xà đỡ nạnh 3 pha trụ BTLT (XĐN-LT)8bộXà đỡ nạnh 3 pha trụ BTLT (XĐN-LT)
52Xà đỡ nạnh góc trụ BTLT (XĐNG-LT)2bộXà đỡ nạnh góc trụ BTLT (XĐNG-LT)
53Xà néo nạnh 3 pha trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNN-2LT-D)3bộXà néo nạnh 3 pha trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNN-2LT-D)
54Xà néo cuối cột sắt (XNC-CS)1bộXà néo cuối cột sắt (XNC-CS)
55Xà néo cuối trụ BTLT (XNC-LT)5bộXà néo cuối trụ BTLT (XNC-LT)
56Xà néo cuối trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNC-2LT-D)4bộXà néo cuối trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNC-2LT-D)
57Xà néo cuối trụ đôi BTLT ngang tuyến (XNC-2LT-N)1bộXà néo cuối trụ đôi BTLT ngang tuyến (XNC-2LT-N)
58Xà tam giác trụ BTLT đôi (XTG-2LT)1bộXà tam giác trụ BTLT đôi (XTG-2LT)
59Xà cầu chì trụ BTLT đơn (XCC-LT)1bộXà cầu chì trụ BTLT đơn (XCC-LT)
60Xà néo rẽ nhánh trụ BTLT (XRN-LT)5bộXà néo rẽ nhánh trụ BTLT (XRN-LT)
61Tiếp địa ngọn (CT-2)20bộTiếp địa ngọn (CT-2)
62Giá thao tác FCO đầu tuyến trụ đôi BTLT dọc tuyến (GTT-2LT-D)1bộGiá thao tác FCO đầu tuyến trụ đôi BTLT dọc tuyến (GTT-2LT-D)
63Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4)3bộTiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4)
64Chụp đầu trụ BTLT dài 2,0 mét (CĐT-2.0-LT)1cáiChụp đầu trụ BTLT dài 2,0 mét (CĐT-2.0-LT)
65Cổ dề néo (CDC-80)2bộCổ dề néo (CDC-80)
66Dây néo (TK50-8)2bộDây néo (TK50-8)
67Tiếp địa TBA loại 24 giếng fi(27/34) - (Rtr-24g)2bộTiếp địa TBA loại 24 giếng fi(27/34) - (Rtr-24g)
68Tiếp địa TBA loại 16 cọc L63x63x6 (Rtr-16C)12dànTiếp địa TBA loại 16 cọc L63x63x6 (Rtr-16C)
69Tiếp địa TBA loại 24 cọc L63x63x6 (Rtr-24C)6dànTiếp địa TBA loại 24 cọc L63x63x6 (Rtr-24C)
70Hệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 12M (XTT1-LT12)4bộHệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 12M (XTT1-LT12)
71Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 12 M dọc tuyến (XTT2-2LT12-D)2bộHệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 12 M dọc tuyến (XTT2-2LT12-D)
72Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 14M dọc tuyến (XTT2-2LT14-D)1bộHệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 14M dọc tuyến (XTT2-2LT14-D)
73Hệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 14M (XTT1-LT14)2bộHệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 14M (XTT1-LT14)
74Xà đỡ ngoài MBA trên 2BTLT dung lượng 2bộXà đỡ ngoài MBA trên 2BTLT dung lượng
75Giá thao tác tủ điện trụ BTLT 12M (GTT-LT12)5bộGiá thao tác tủ điện trụ BTLT 12M (GTT-LT12)
76Giá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 12M dọc (GTT-2LT12-D)2bộGiá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 12M dọc (GTT-2LT12-D)
77Giá thao tác tủ điện trụ BTLT 14M (GTT-LT14)2bộGiá thao tác tủ điện trụ BTLT 14M (GTT-LT14)
78Giá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 14M (GTT-2LT14-D)1bộGiá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 14M (GTT-2LT14-D)
79Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-7)2bộGiá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-7)
80Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-MBA)17bộGiá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-MBA)
81Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA)9bộGiá chống xà đỡ MBA (GC-MBA)
82Bách lắp CSV trên mặt MBA (BCSV)28bộBách lắp CSV trên mặt MBA (BCSV)
83Giá đỡ cáp tổng (GĐC-4)11bộGiá đỡ cáp tổng (GĐC-4)
84Tiếp địa giếng RG-10 cọc fi27/34 dài 6m (RG-10)1bộTiếp địa giếng RG-10 cọc fi27/34 dài 6m (RG-10)
85Tiếp địa đường dây RC-4 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-4)3bộTiếp địa đường dây RC-4 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-4)
86Tiếp địa đường dây RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10)2bộTiếp địa đường dây RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10)
87Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL)1bộXà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL)
88Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn (ĐGN)1bộXà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn (ĐGN)
89Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D)4bộXà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D)
90Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D)1bộXà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D)
91Xà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT)1bộXà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT)
92Colie giữ cáp ngầm cột BTLT (COLIE-LT)4bộColie giữ cáp ngầm cột BTLT (COLIE-LT)
93Giá đỡ cáp ngầm cột sắt (GĐC-CS)9bộGiá đỡ cáp ngầm cột sắt (GĐC-CS)
94Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT (GĐC-LT)2bộGiá đỡ cáp ngầm cột BTLT (GĐC-LT)
95Xà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT)1bộXà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT)
96Bách lắp chống sét van (BLCSV)3bộBách lắp chống sét van (BLCSV)
97Ghế thao tác cột đơn (GTT)2bộGhế thao tác cột đơn (GTT)
98Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn (RN-CC)2bộXà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn (RN-CC)
99Tiếp địa chân cột - fi 12 dài 2m (CT-1)9bộTiếp địa chân cột - fi 12 dài 2m (CT-1)
100Tiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà - fi8 dài 0,35m (CT-2)6bộTiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà - fi8 dài 0,35m (CT-2)
101Tiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà - fi8 dài 0,55m (CT-3)4bộTiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà - fi8 dài 0,55m (CT-3)
102Tiếp địa giếng RG-24 cọc fi27/34 dài 6m (RG-24)3bộTiếp địa giếng RG-24 cọc fi27/34 dài 6m (RG-24)
103Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-32)2bộHệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-32)
104Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-24)1bộHệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-24)
105Hệ thống tiếp địa trạm: RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10)1bộHệ thống tiếp địa trạm: RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10)
106Tiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1)6bộTiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1)
107Hệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT)1bộHệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT)
108Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D)4bộHệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D)
109Hệ xà TBA trên trụ sắt (XTBA-S)1bộHệ xà TBA trên trụ sắt (XTBA-S)
110Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA)5bộGiá chống xà đỡ MBA (GC-MBA)
111Ghế thao tác cột sắt (GTT-CS)1bộGhế thao tác cột sắt (GTT-CS)
112Giá thao tác cột BTLT đôi (GTT-2LT)4bộGiá thao tác cột BTLT đôi (GTT-2LT)
113Giá thao tác cột BTLT đơn (GTT-LT)1bộGiá thao tác cột BTLT đơn (GTT-LT)
114Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)4bộGiá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)
115Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn (GĐTĐ-LT)1bộGiá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn (GĐTĐ-LT)
116Xà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đôi (GDC4-2LT)5bộXà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đôi (GDC4-2LT)
117Xà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đơn(GDC4-LT)1bộXà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đơn(GDC4-LT)
118Bách lắp chống sét van (BLCSV)7bộBách lắp chống sét van (BLCSV)
119Tiếp địa cột: RC-2 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-2)67bộTiếp địa cột: RC-2 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-2)
120Tiếp địa cột: RG-2 cọc fi27/34 dài 6m (RG-2)59bộTiếp địa cột: RG-2 cọc fi27/34 dài 6m (RG-2)
121Xà đỡ A cột BTLT đơn (ĐTA)2bộXà đỡ A cột BTLT đơn (ĐTA)
122Xà đỡ hạ thế (XĐHT)1bộXà đỡ hạ thế (XĐHT)
123Xà néo hạ thế (XNHT)6bộXà néo hạ thế (XNHT)
124Tiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1)166bộTiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1)
125Tiếp địa đường dây (RC-4)14bộTiếp địa đường dây (RC-4)
126Tiếp địa đường dây (RC-10)8bộTiếp địa đường dây (RC-10)
127Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL)23bộXà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL)
128Xà đỡ thẳng lệch cột H (ĐTL-H)12bộXà đỡ thẳng lệch cột H (ĐTL-H)
129Xà đỡ thẳng lệch cột H đôi (ĐTL-2H)1bộXà đỡ thẳng lệch cột H đôi (ĐTL-2H)
130Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (ĐGL)2bộXà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (ĐGL)
131Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D)15bộXà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D)
132Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến (NĐ-N)2bộXà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến (NĐ-N)
133Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D)1bộXà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D)
134Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh ngang tuyến (NĐN-N)1bộXà néo góc cột BTLT đôi nạnh ngang tuyến (NĐN-N)
135Xà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT)9bộXà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT)
136Xà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT)4bộXà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT)
137Xà néo cuối cột sắt (XNC-CS)2bộXà néo cuối cột sắt (XNC-CS)
138Ghế thao tác cột đôi (GTT-2LT)4bộGhế thao tác cột đôi (GTT-2LT)
139Ghế thao tác cột đơn (GTT)4bộGhế thao tác cột đơn (GTT)
140Chụp đầu cột cột BTLT đơn 2,5m (CDC-LT2.5)12bộChụp đầu cột cột BTLT đơn 2,5m (CDC-LT2.5)
141Chụp đầu cột cột BTLT đôi 2,5m (CDC-2LT2.5)2bộChụp đầu cột cột BTLT đôi 2,5m (CDC-2LT2.5)
142Tiếp địa chân cột (CT-1)11bộTiếp địa chân cột (CT-1)
143Tiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà (CT-2)10bộTiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà (CT-2)
144Tiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà (CT-3)18bộTiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà (CT-3)
145Hệ thống tiếp địa trạm (NĐT-24)9bộHệ thống tiếp địa trạm (NĐT-24)
146Hệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT)1bộHệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT)
147Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D)7bộHệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D)
148Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (trụ 14) (XTBA-2LT-D(14))1bộHệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (trụ 14) (XTBA-2LT-D(14))
149Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA)9bộGiá chống xà đỡ MBA (GC-MBA)
150Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi (XSĐ-2LT)8bộXà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi (XSĐ-2LT)
151Xà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn (XSĐ)1bộXà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn (XSĐ)
152Giá đỡ cáp tổng hạ thế (GĐCT)1bộGiá đỡ cáp tổng hạ thế (GĐCT)
153Xà đỡ cáp sau máy biến áp (GDC-4)9bộXà đỡ cáp sau máy biến áp (GDC-4)
154Bách lắp chống sét van (BLCSV)9bộBách lắp chống sét van (BLCSV)
155Tiếp địa cột (RC-2)10bộTiếp địa cột (RC-2)
156Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế (CT-2)13bộChi tiết tiếp địa ngọn trung thế (CT-2)
157Giá móc cáp (GM-LT)89bộGiá móc cáp (GM-LT)
158Xà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn(XDCS-1LT-ĐT)19bộXà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn(XDCS-1LT-ĐT)
159Xà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn nạnh (XDCS-1LT-ĐTN)1bộXà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn nạnh (XDCS-1LT-ĐTN)
160Xà treo DCS cột BTLT xà néo đơn (XDCS-1LT-NG)7bộXà treo DCS cột BTLT xà néo đơn (XDCS-1LT-NG)
161Xà treo DCS cột BTLT xà néo đôi nạnh (XDCS-2LT-NGNN)1bộXà treo DCS cột BTLT xà néo đôi nạnh (XDCS-2LT-NGNN)
162Xà treo DCS cột BTLT xà néo đôi (XDCS-2LT-NGN)3bộXà treo DCS cột BTLT xà néo đôi (XDCS-2LT-NGN)
163Dây néo TK50-1410bộDây néo TK50-14
164Tiếp địa cột (LR-4)19bộTiếp địa cột (LR-4)
165Chi tiết tiếp địa liên kết xà (CT-2)5bộChi tiết tiếp địa liên kết xà (CT-2)
166Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-1)33bộChi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-1)
167Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-0)33bộChi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-0)
168Tiếp địa cột BTLT (LR-4)25bộTiếp địa cột BTLT (LR-4)
169Tiếp địa cột BTLT (LR-6)8bộTiếp địa cột BTLT (LR-6)
170Xà đỡ thẳng lệch dây bọc cột BTLT (ĐTL)7bộXà đỡ thẳng lệch dây bọc cột BTLT (ĐTL)
171Xà đỡ góc lệch dây bọc cột BTLT (ĐGL)14bộXà đỡ góc lệch dây bọc cột BTLT (ĐGL)
172Xà đỡ góc dây trần cột BTLT (ĐG-10T)1bộXà đỡ góc dây trần cột BTLT (ĐG-10T)
173Xà đỡ góc đôi dây trần cột BTLT (ĐGĐ-10T)2bộXà đỡ góc đôi dây trần cột BTLT (ĐGĐ-10T)
174Xà néo dây bọc cột BTLT (NG)4bộXà néo dây bọc cột BTLT (NG)
175Xà néo đôi ngang dây bọc cột BTLT (NGĐ)4bộXà néo đôi ngang dây bọc cột BTLT (NGĐ)
176Xà néo đôi dọc dây bọc cột BTLT (NĐ-D)6bộXà néo đôi dọc dây bọc cột BTLT (NĐ-D)
177Xà néo đôi nạnh ngang dây bọc cột BTLT (NĐN-N(14))1bộXà néo đôi nạnh ngang dây bọc cột BTLT (NĐN-N(14))
178Xà néo tam giác đôi dọc dây bọc cột BTLT (NTGĐ-D)3bộXà néo tam giác đôi dọc dây bọc cột BTLT (NTGĐ-D)
179Xà cầu chì đôi dọc cột BTLT (CCĐ-10)2bộXà cầu chì đôi dọc cột BTLT (CCĐ-10)
180Cổ dề ghép cột (CDGC-115)4bộCổ dề ghép cột (CDGC-115)
181Tiếp địa LR-2 (LR-2)19bộTiếp địa LR-2 (LR-2)
182Tiếp địa giếng TĐG3-6 (TĐG3-6)24bộTiếp địa giếng TĐG3-6 (TĐG3-6)
183Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT0)43bộChi tiết tiếp đất cột li tâm (CT0)
184Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT1)43bộChi tiết tiếp đất cột li tâm (CT1)
185Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT2a)6bộChi tiết tiếp đất cột li tâm (CT2a)
186Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT3)55bộChi tiết tiếp đất cột li tâm (CT3)
187Xà hạ áp (Xđ4-4a)1bộXà hạ áp (Xđ4-4a)
188Xà hạ áp (Xn4-4a)11bộXà hạ áp (Xn4-4a)
189Chi tiết tiếp địa trạm biến áp (CT-TBA)7bộChi tiết tiếp địa trạm biến áp (CT-TBA)
190Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-CSV-2LT1)6bộXà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-CSV-2LT1)
191Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-2LT2)6bộXà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-2LT2)
192Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XSĐ-CSV-300)1bộXà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XSĐ-CSV-300)
193Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XFCO-2LT14)6bộXà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XFCO-2LT14)
194Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XFCO-300)1bộXà cầu chì TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XFCO-300)
195Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XMBA-2LT14)6bộXà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XMBA-2LT14)
196Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XMBA-300)1bộXà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XMBA-300)
197Tăng đơ giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôi (TĐMBA-2LT)6bộTăng đơ giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôi (TĐMBA-2LT)
198Tăng đơ giữ MBA cột sắt (TĐMBA-CS)1bộTăng đơ giữ MBA cột sắt (TĐMBA-CS)
199Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (GĐTĐ-2LT14)6bộGiá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (GĐTĐ-2LT14)
200Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột sắt (GĐTĐ-300)1bộGiá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột sắt (GĐTĐ-300)
201Bách lắp chống sét van phía trung áp (BN)21bộBách lắp chống sét van phía trung áp (BN)
202Tiếp địa trạm biến áp (NĐT-10)7bộTiếp địa trạm biến áp (NĐT-10)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép cho đường dây tải điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->