Gói thầu: Gói thầu 02-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 20:03:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,226,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép cho đường dây tải điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột cổng 110kV CC-110-7.48 | 2 | cột | Cột cổng 110kV CC-110-7.48 | ||
| 2 | Xà cột cổng 110kV XT-11 | 1 | bộ | Xà cột cổng 110kV XT-11 | ||
| 3 | Bulong neo M36 (dài 1200mm, cong 100mm) | 32 | bộ | Bulong neo M36 (dài 1200mm, cong 100mm) | ||
| 4 | Bulong neo M24 (dài 850mm, cong 100mm) | 40 | bộ | Bulong neo M24 (dài 850mm, cong 100mm) | ||
| 5 | Giá cáp ngoài trời GC-1 | 17 | bộ | Giá cáp ngoài trời GC-1 | ||
| 6 | Giá cáp ngoài trời GC-2 | 16 | bộ | Giá cáp ngoài trời GC-2 | ||
| 7 | Dây tiếp địa loại thép dẹt -40x4 mạ kẽm | 106 | mét | Dây tiếp địa loại thép dẹt -40x4 mạ kẽm | ||
| 8 | Thép tấm 400x400x15mm mạ kẽm nhúng | 12 | tấm | Thép tấm 400x400x15mm mạ kẽm nhúng | ||
| 9 | Bulon M12x50 mạ kẽm nhúng nóng | 204 | cái | Bulon M12x50 mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 10 | Bulon M14x100 mạ kẽm nhúng nóng | 72 | cái | Bulon M14x100 mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 11 | Tiếp địa ngọn trung thế (TĐN) | 7 | bộ | Tiếp địa ngọn trung thế (TĐN) | ||
| 12 | Xà đỡ chữ A trụ LT cho dây trần (XĐA-2T) | 20 | bộ | Xà đỡ chữ A trụ LT cho dây trần (XĐA-2T) | ||
| 13 | Xà néo cuối trụ LT cho dây trần (XNC-2T) | 5 | bộ | Xà néo cuối trụ LT cho dây trần (XNC-2T) | ||
| 14 | Xà đỡ lệch trụ H cho dây bọc (XĐL-1B) | 32 | bộ | Xà đỡ lệch trụ H cho dây bọc (XĐL-1B) | ||
| 15 | Xà đỡ lệch trụ LT cho dây bọc (XĐL-2B) | 24 | bộ | Xà đỡ lệch trụ LT cho dây bọc (XĐL-2B) | ||
| 16 | Xà néo cuối trụ LT cho dây bọc (XNC-2B) | 9 | bộ | Xà néo cuối trụ LT cho dây bọc (XNC-2B) | ||
| 17 | Xà néo cuối trụ LT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB) | 2 | bộ | Xà néo cuối trụ LT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB) | ||
| 18 | Xà néo cuối trụ LT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB) | 1 | bộ | Xà néo cuối trụ LT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB) | ||
| 19 | Xà rẽ nhánh (XRNFCO) | 1 | bộ | Xà rẽ nhánh (XRNFCO) | ||
| 20 | Chụp đầu cột cho trụ (CHUP-LT_14) | 10 | bộ | Chụp đầu cột cho trụ (CHUP-LT_14) | ||
| 21 | Chụp đầu cột cho trụ H (CHUP-H-10) | 17 | bộ | Chụp đầu cột cho trụ H (CHUP-H-10) | ||
| 22 | Dây néo TK50-11 | 2 | bộ | Dây néo TK50-11 | ||
| 23 | Tiếp địa ngọn trung thế (TĐN) | 79 | bộ | Tiếp địa ngọn trung thế (TĐN) | ||
| 24 | Xà đỡ chữ A trụ BTLT cho dây trần (XĐA-2T) | 3 | bộ | Xà đỡ chữ A trụ BTLT cho dây trần (XĐA-2T) | ||
| 25 | Xà cầu chì trụ BTLT cho dây trần (XCC-2) | 1 | bộ | Xà cầu chì trụ BTLT cho dây trần (XCC-2) | ||
| 26 | Xà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây trần (XĐA-1T) | 6 | bộ | Xà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây trần (XĐA-1T) | ||
| 27 | Xà cầu chì trụ chữ H (XCC-1) | 1 | bộ | Xà cầu chì trụ chữ H (XCC-1) | ||
| 28 | Xà đỡ chữ A trụ BTLTcho dây bọc (XĐA-2B) | 26 | bộ | Xà đỡ chữ A trụ BTLTcho dây bọc (XĐA-2B) | ||
| 29 | Xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT cho dây bọc (XĐAĐ-2B) | 4 | bộ | Xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT cho dây bọc (XĐAĐ-2B) | ||
| 30 | Xà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây bọc (XĐA-1B) | 51 | bộ | Xà đỡ chữ A trụ chữ H cho dây bọc (XĐA-1B) | ||
| 31 | Xà cầu chì trụ BTLT cho dây bọc (XCC-2DB) | 2 | bộ | Xà cầu chì trụ BTLT cho dây bọc (XCC-2DB) | ||
| 32 | Xà đỡ chữ A trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XĐA-2NB) | 2 | bộ | Xà đỡ chữ A trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XĐA-2NB) | ||
| 33 | Xà đỡ nạnh trụ BTLT cho dây bọc (XĐN-2B) | 2 | bộ | Xà đỡ nạnh trụ BTLT cho dây bọc (XĐN-2B) | ||
| 34 | Xà néo cuối trụ BTLT cho dây bọc (XNC-2B) | 17 | bộ | Xà néo cuối trụ BTLT cho dây bọc (XNC-2B) | ||
| 35 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB) | 8 | bộ | Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc cho dây bọc (XNC-2DB) | ||
| 36 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB) | 5 | bộ | Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang cho dây bọc (XNC-2NB) | ||
| 37 | Xà đỡ nạnh trụ chữ H cho dây bọc (XĐN-1B) | 29 | bộ | Xà đỡ nạnh trụ chữ H cho dây bọc (XĐN-1B) | ||
| 38 | Xà néo cuối trụ chữ H cho dây bọc (XNC-1B) | 7 | bộ | Xà néo cuối trụ chữ H cho dây bọc (XNC-1B) | ||
| 39 | Xà thu lôi van trụ BTLT cho dây bọc (XTLV-2) | 2 | bộ | Xà thu lôi van trụ BTLT cho dây bọc (XTLV-2) | ||
| 40 | Chụp đầu cột BTLT 8,4 mét (CHUP-LT8,4) | 5 | bộ | Chụp đầu cột BTLT 8,4 mét (CHUP-LT8,4) | ||
| 41 | Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét (CHUP-LT3M) | 77 | bộ | Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét (CHUP-LT3M) | ||
| 42 | Dây néo (TK70-12) | 20 | bộ | Dây néo (TK70-12) | ||
| 43 | Dây néo (TK70-16) | 2 | bộ | Dây néo (TK70-16) | ||
| 44 | Cổ dề néo trụ H - 1 dây néo (CDN1-1) | 3 | bộ | Cổ dề néo trụ H - 1 dây néo (CDN1-1) | ||
| 45 | Cổ dề néo trụ H - 2 dây néo (CDN2-1) | 1 | bộ | Cổ dề néo trụ H - 2 dây néo (CDN2-1) | ||
| 46 | Cổ dề 1 dây néo cuối trụ LT (CDC-2) | 7 | bộ | Cổ dề 1 dây néo cuối trụ LT (CDC-2) | ||
| 47 | Cổ dề 2 dây néo góc trụ LT (CDG-2) | 6 | bộ | Cổ dề 2 dây néo góc trụ LT (CDG-2) | ||
| 48 | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4) | 5 | bộ | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4) | ||
| 49 | Tiếp địa loại 8 cọc L63x63x6 (RC-8) | 2 | bộ | Tiếp địa loại 8 cọc L63x63x6 (RC-8) | ||
| 50 | Xà đỡ lệch trụ BTLT (XĐL-LT) | 6 | bộ | Xà đỡ lệch trụ BTLT (XĐL-LT) | ||
| 51 | Xà đỡ nạnh 3 pha trụ BTLT (XĐN-LT) | 8 | bộ | Xà đỡ nạnh 3 pha trụ BTLT (XĐN-LT) | ||
| 52 | Xà đỡ nạnh góc trụ BTLT (XĐNG-LT) | 2 | bộ | Xà đỡ nạnh góc trụ BTLT (XĐNG-LT) | ||
| 53 | Xà néo nạnh 3 pha trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNN-2LT-D) | 3 | bộ | Xà néo nạnh 3 pha trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNN-2LT-D) | ||
| 54 | Xà néo cuối cột sắt (XNC-CS) | 1 | bộ | Xà néo cuối cột sắt (XNC-CS) | ||
| 55 | Xà néo cuối trụ BTLT (XNC-LT) | 5 | bộ | Xà néo cuối trụ BTLT (XNC-LT) | ||
| 56 | Xà néo cuối trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNC-2LT-D) | 4 | bộ | Xà néo cuối trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNC-2LT-D) | ||
| 57 | Xà néo cuối trụ đôi BTLT ngang tuyến (XNC-2LT-N) | 1 | bộ | Xà néo cuối trụ đôi BTLT ngang tuyến (XNC-2LT-N) | ||
| 58 | Xà tam giác trụ BTLT đôi (XTG-2LT) | 1 | bộ | Xà tam giác trụ BTLT đôi (XTG-2LT) | ||
| 59 | Xà cầu chì trụ BTLT đơn (XCC-LT) | 1 | bộ | Xà cầu chì trụ BTLT đơn (XCC-LT) | ||
| 60 | Xà néo rẽ nhánh trụ BTLT (XRN-LT) | 5 | bộ | Xà néo rẽ nhánh trụ BTLT (XRN-LT) | ||
| 61 | Tiếp địa ngọn (CT-2) | 20 | bộ | Tiếp địa ngọn (CT-2) | ||
| 62 | Giá thao tác FCO đầu tuyến trụ đôi BTLT dọc tuyến (GTT-2LT-D) | 1 | bộ | Giá thao tác FCO đầu tuyến trụ đôi BTLT dọc tuyến (GTT-2LT-D) | ||
| 63 | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4) | 3 | bộ | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 (RC-4) | ||
| 64 | Chụp đầu trụ BTLT dài 2,0 mét (CĐT-2.0-LT) | 1 | cái | Chụp đầu trụ BTLT dài 2,0 mét (CĐT-2.0-LT) | ||
| 65 | Cổ dề néo (CDC-80) | 2 | bộ | Cổ dề néo (CDC-80) | ||
| 66 | Dây néo (TK50-8) | 2 | bộ | Dây néo (TK50-8) | ||
| 67 | Tiếp địa TBA loại 24 giếng fi(27/34) - (Rtr-24g) | 2 | bộ | Tiếp địa TBA loại 24 giếng fi(27/34) - (Rtr-24g) | ||
| 68 | Tiếp địa TBA loại 16 cọc L63x63x6 (Rtr-16C) | 12 | dàn | Tiếp địa TBA loại 16 cọc L63x63x6 (Rtr-16C) | ||
| 69 | Tiếp địa TBA loại 24 cọc L63x63x6 (Rtr-24C) | 6 | dàn | Tiếp địa TBA loại 24 cọc L63x63x6 (Rtr-24C) | ||
| 70 | Hệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 12M (XTT1-LT12) | 4 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 12M (XTT1-LT12) | ||
| 71 | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 12 M dọc tuyến (XTT2-2LT12-D) | 2 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 12 M dọc tuyến (XTT2-2LT12-D) | ||
| 72 | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 14M dọc tuyến (XTT2-2LT14-D) | 1 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 14M dọc tuyến (XTT2-2LT14-D) | ||
| 73 | Hệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 14M (XTT1-LT14) | 2 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ đơn BTLT 14M (XTT1-LT14) | ||
| 74 | Xà đỡ ngoài MBA trên 2BTLT dung lượng | 2 | bộ | Xà đỡ ngoài MBA trên 2BTLT dung lượng | ||
| 75 | Giá thao tác tủ điện trụ BTLT 12M (GTT-LT12) | 5 | bộ | Giá thao tác tủ điện trụ BTLT 12M (GTT-LT12) | ||
| 76 | Giá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 12M dọc (GTT-2LT12-D) | 2 | bộ | Giá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 12M dọc (GTT-2LT12-D) | ||
| 77 | Giá thao tác tủ điện trụ BTLT 14M (GTT-LT14) | 2 | bộ | Giá thao tác tủ điện trụ BTLT 14M (GTT-LT14) | ||
| 78 | Giá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 14M (GTT-2LT14-D) | 1 | bộ | Giá thao tác tủ điện trụ đôi BTLT 14M (GTT-2LT14-D) | ||
| 79 | Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-7) | 2 | bộ | Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-7) | ||
| 80 | Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-MBA) | 17 | bộ | Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-MBA) | ||
| 81 | Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA) | 9 | bộ | Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA) | ||
| 82 | Bách lắp CSV trên mặt MBA (BCSV) | 28 | bộ | Bách lắp CSV trên mặt MBA (BCSV) | ||
| 83 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC-4) | 11 | bộ | Giá đỡ cáp tổng (GĐC-4) | ||
| 84 | Tiếp địa giếng RG-10 cọc fi27/34 dài 6m (RG-10) | 1 | bộ | Tiếp địa giếng RG-10 cọc fi27/34 dài 6m (RG-10) | ||
| 85 | Tiếp địa đường dây RC-4 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-4) | 3 | bộ | Tiếp địa đường dây RC-4 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-4) | ||
| 86 | Tiếp địa đường dây RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10) | 2 | bộ | Tiếp địa đường dây RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10) | ||
| 87 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL) | 1 | bộ | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL) | ||
| 88 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn (ĐGN) | 1 | bộ | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn (ĐGN) | ||
| 89 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D) | 4 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D) | ||
| 90 | Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D) | 1 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D) | ||
| 91 | Xà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT) | 1 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT) | ||
| 92 | Colie giữ cáp ngầm cột BTLT (COLIE-LT) | 4 | bộ | Colie giữ cáp ngầm cột BTLT (COLIE-LT) | ||
| 93 | Giá đỡ cáp ngầm cột sắt (GĐC-CS) | 9 | bộ | Giá đỡ cáp ngầm cột sắt (GĐC-CS) | ||
| 94 | Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT (GĐC-LT) | 2 | bộ | Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT (GĐC-LT) | ||
| 95 | Xà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT) | 1 | bộ | Xà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT) | ||
| 96 | Bách lắp chống sét van (BLCSV) | 3 | bộ | Bách lắp chống sét van (BLCSV) | ||
| 97 | Ghế thao tác cột đơn (GTT) | 2 | bộ | Ghế thao tác cột đơn (GTT) | ||
| 98 | Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn (RN-CC) | 2 | bộ | Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn (RN-CC) | ||
| 99 | Tiếp địa chân cột - fi 12 dài 2m (CT-1) | 9 | bộ | Tiếp địa chân cột - fi 12 dài 2m (CT-1) | ||
| 100 | Tiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà - fi8 dài 0,35m (CT-2) | 6 | bộ | Tiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà - fi8 dài 0,35m (CT-2) | ||
| 101 | Tiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà - fi8 dài 0,55m (CT-3) | 4 | bộ | Tiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà - fi8 dài 0,55m (CT-3) | ||
| 102 | Tiếp địa giếng RG-24 cọc fi27/34 dài 6m (RG-24) | 3 | bộ | Tiếp địa giếng RG-24 cọc fi27/34 dài 6m (RG-24) | ||
| 103 | Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-32) | 2 | bộ | Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-32) | ||
| 104 | Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-24) | 1 | bộ | Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24 cọc L63x63x6 dài 2,05m (NĐT-24) | ||
| 105 | Hệ thống tiếp địa trạm: RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10) | 1 | bộ | Hệ thống tiếp địa trạm: RC-10 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-10) | ||
| 106 | Tiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1) | 6 | bộ | Tiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1) | ||
| 107 | Hệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT) | 1 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT) | ||
| 108 | Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D) | 4 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D) | ||
| 109 | Hệ xà TBA trên trụ sắt (XTBA-S) | 1 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ sắt (XTBA-S) | ||
| 110 | Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA) | 5 | bộ | Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA) | ||
| 111 | Ghế thao tác cột sắt (GTT-CS) | 1 | bộ | Ghế thao tác cột sắt (GTT-CS) | ||
| 112 | Giá thao tác cột BTLT đôi (GTT-2LT) | 4 | bộ | Giá thao tác cột BTLT đôi (GTT-2LT) | ||
| 113 | Giá thao tác cột BTLT đơn (GTT-LT) | 1 | bộ | Giá thao tác cột BTLT đơn (GTT-LT) | ||
| 114 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | 4 | bộ | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | ||
| 115 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn (GĐTĐ-LT) | 1 | bộ | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn (GĐTĐ-LT) | ||
| 116 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đôi (GDC4-2LT) | 5 | bộ | Xà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đôi (GDC4-2LT) | ||
| 117 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đơn(GDC4-LT) | 1 | bộ | Xà đỡ cáp sau máy biến áp trụ BTLT đơn(GDC4-LT) | ||
| 118 | Bách lắp chống sét van (BLCSV) | 7 | bộ | Bách lắp chống sét van (BLCSV) | ||
| 119 | Tiếp địa cột: RC-2 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-2) | 67 | bộ | Tiếp địa cột: RC-2 cọc L63x63x6 dài 2m (RC-2) | ||
| 120 | Tiếp địa cột: RG-2 cọc fi27/34 dài 6m (RG-2) | 59 | bộ | Tiếp địa cột: RG-2 cọc fi27/34 dài 6m (RG-2) | ||
| 121 | Xà đỡ A cột BTLT đơn (ĐTA) | 2 | bộ | Xà đỡ A cột BTLT đơn (ĐTA) | ||
| 122 | Xà đỡ hạ thế (XĐHT) | 1 | bộ | Xà đỡ hạ thế (XĐHT) | ||
| 123 | Xà néo hạ thế (XNHT) | 6 | bộ | Xà néo hạ thế (XNHT) | ||
| 124 | Tiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1) | 166 | bộ | Tiếp địa chân cột - fi12 dài 2m (CT-1) | ||
| 125 | Tiếp địa đường dây (RC-4) | 14 | bộ | Tiếp địa đường dây (RC-4) | ||
| 126 | Tiếp địa đường dây (RC-10) | 8 | bộ | Tiếp địa đường dây (RC-10) | ||
| 127 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL) | 23 | bộ | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn (ĐTL) | ||
| 128 | Xà đỡ thẳng lệch cột H (ĐTL-H) | 12 | bộ | Xà đỡ thẳng lệch cột H (ĐTL-H) | ||
| 129 | Xà đỡ thẳng lệch cột H đôi (ĐTL-2H) | 1 | bộ | Xà đỡ thẳng lệch cột H đôi (ĐTL-2H) | ||
| 130 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (ĐGL) | 2 | bộ | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn (ĐGL) | ||
| 131 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D) | 15 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến (NĐ-D) | ||
| 132 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến (NĐ-N) | 2 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến (NĐ-N) | ||
| 133 | Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D) | 1 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến(NĐN-D) | ||
| 134 | Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh ngang tuyến (NĐN-N) | 1 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh ngang tuyến (NĐN-N) | ||
| 135 | Xà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT) | 9 | bộ | Xà néo góc cột BTLT đơn (XNG-LT) | ||
| 136 | Xà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT) | 4 | bộ | Xà cầu chì cột BTLT đơn (XCC-LT) | ||
| 137 | Xà néo cuối cột sắt (XNC-CS) | 2 | bộ | Xà néo cuối cột sắt (XNC-CS) | ||
| 138 | Ghế thao tác cột đôi (GTT-2LT) | 4 | bộ | Ghế thao tác cột đôi (GTT-2LT) | ||
| 139 | Ghế thao tác cột đơn (GTT) | 4 | bộ | Ghế thao tác cột đơn (GTT) | ||
| 140 | Chụp đầu cột cột BTLT đơn 2,5m (CDC-LT2.5) | 12 | bộ | Chụp đầu cột cột BTLT đơn 2,5m (CDC-LT2.5) | ||
| 141 | Chụp đầu cột cột BTLT đôi 2,5m (CDC-2LT2.5) | 2 | bộ | Chụp đầu cột cột BTLT đôi 2,5m (CDC-2LT2.5) | ||
| 142 | Tiếp địa chân cột (CT-1) | 11 | bộ | Tiếp địa chân cột (CT-1) | ||
| 143 | Tiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà (CT-2) | 10 | bộ | Tiếp địa ngọn trung thế 1 tầng xà (CT-2) | ||
| 144 | Tiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà (CT-3) | 18 | bộ | Tiếp địa ngọn trung thế 2 tầng xà (CT-3) | ||
| 145 | Hệ thống tiếp địa trạm (NĐT-24) | 9 | bộ | Hệ thống tiếp địa trạm (NĐT-24) | ||
| 146 | Hệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT) | 1 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ LT đơn (XTBA-LT) | ||
| 147 | Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D) | 7 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (XTBA-2LT-D) | ||
| 148 | Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (trụ 14) (XTBA-2LT-D(14)) | 1 | bộ | Hệ xà TBA trên trụ LT đôi dọc (trụ 14) (XTBA-2LT-D(14)) | ||
| 149 | Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA) | 9 | bộ | Giá chống xà đỡ MBA (GC-MBA) | ||
| 150 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi (XSĐ-2LT) | 8 | bộ | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi (XSĐ-2LT) | ||
| 151 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn (XSĐ) | 1 | bộ | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột BTLT đơn (XSĐ) | ||
| 152 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (GĐCT) | 1 | bộ | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (GĐCT) | ||
| 153 | Xà đỡ cáp sau máy biến áp (GDC-4) | 9 | bộ | Xà đỡ cáp sau máy biến áp (GDC-4) | ||
| 154 | Bách lắp chống sét van (BLCSV) | 9 | bộ | Bách lắp chống sét van (BLCSV) | ||
| 155 | Tiếp địa cột (RC-2) | 10 | bộ | Tiếp địa cột (RC-2) | ||
| 156 | Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế (CT-2) | 13 | bộ | Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế (CT-2) | ||
| 157 | Giá móc cáp (GM-LT) | 89 | bộ | Giá móc cáp (GM-LT) | ||
| 158 | Xà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn(XDCS-1LT-ĐT) | 19 | bộ | Xà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn(XDCS-1LT-ĐT) | ||
| 159 | Xà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn nạnh (XDCS-1LT-ĐTN) | 1 | bộ | Xà treo DCS cột BTLT xà đỡ đơn nạnh (XDCS-1LT-ĐTN) | ||
| 160 | Xà treo DCS cột BTLT xà néo đơn (XDCS-1LT-NG) | 7 | bộ | Xà treo DCS cột BTLT xà néo đơn (XDCS-1LT-NG) | ||
| 161 | Xà treo DCS cột BTLT xà néo đôi nạnh (XDCS-2LT-NGNN) | 1 | bộ | Xà treo DCS cột BTLT xà néo đôi nạnh (XDCS-2LT-NGNN) | ||
| 162 | Xà treo DCS cột BTLT xà néo đôi (XDCS-2LT-NGN) | 3 | bộ | Xà treo DCS cột BTLT xà néo đôi (XDCS-2LT-NGN) | ||
| 163 | Dây néo TK50-14 | 10 | bộ | Dây néo TK50-14 | ||
| 164 | Tiếp địa cột (LR-4) | 19 | bộ | Tiếp địa cột (LR-4) | ||
| 165 | Chi tiết tiếp địa liên kết xà (CT-2) | 5 | bộ | Chi tiết tiếp địa liên kết xà (CT-2) | ||
| 166 | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-1) | 33 | bộ | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-1) | ||
| 167 | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-0) | 33 | bộ | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng (CT-0) | ||
| 168 | Tiếp địa cột BTLT (LR-4) | 25 | bộ | Tiếp địa cột BTLT (LR-4) | ||
| 169 | Tiếp địa cột BTLT (LR-6) | 8 | bộ | Tiếp địa cột BTLT (LR-6) | ||
| 170 | Xà đỡ thẳng lệch dây bọc cột BTLT (ĐTL) | 7 | bộ | Xà đỡ thẳng lệch dây bọc cột BTLT (ĐTL) | ||
| 171 | Xà đỡ góc lệch dây bọc cột BTLT (ĐGL) | 14 | bộ | Xà đỡ góc lệch dây bọc cột BTLT (ĐGL) | ||
| 172 | Xà đỡ góc dây trần cột BTLT (ĐG-10T) | 1 | bộ | Xà đỡ góc dây trần cột BTLT (ĐG-10T) | ||
| 173 | Xà đỡ góc đôi dây trần cột BTLT (ĐGĐ-10T) | 2 | bộ | Xà đỡ góc đôi dây trần cột BTLT (ĐGĐ-10T) | ||
| 174 | Xà néo dây bọc cột BTLT (NG) | 4 | bộ | Xà néo dây bọc cột BTLT (NG) | ||
| 175 | Xà néo đôi ngang dây bọc cột BTLT (NGĐ) | 4 | bộ | Xà néo đôi ngang dây bọc cột BTLT (NGĐ) | ||
| 176 | Xà néo đôi dọc dây bọc cột BTLT (NĐ-D) | 6 | bộ | Xà néo đôi dọc dây bọc cột BTLT (NĐ-D) | ||
| 177 | Xà néo đôi nạnh ngang dây bọc cột BTLT (NĐN-N(14)) | 1 | bộ | Xà néo đôi nạnh ngang dây bọc cột BTLT (NĐN-N(14)) | ||
| 178 | Xà néo tam giác đôi dọc dây bọc cột BTLT (NTGĐ-D) | 3 | bộ | Xà néo tam giác đôi dọc dây bọc cột BTLT (NTGĐ-D) | ||
| 179 | Xà cầu chì đôi dọc cột BTLT (CCĐ-10) | 2 | bộ | Xà cầu chì đôi dọc cột BTLT (CCĐ-10) | ||
| 180 | Cổ dề ghép cột (CDGC-115) | 4 | bộ | Cổ dề ghép cột (CDGC-115) | ||
| 181 | Tiếp địa LR-2 (LR-2) | 19 | bộ | Tiếp địa LR-2 (LR-2) | ||
| 182 | Tiếp địa giếng TĐG3-6 (TĐG3-6) | 24 | bộ | Tiếp địa giếng TĐG3-6 (TĐG3-6) | ||
| 183 | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT0) | 43 | bộ | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT0) | ||
| 184 | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT1) | 43 | bộ | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT1) | ||
| 185 | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT2a) | 6 | bộ | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT2a) | ||
| 186 | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT3) | 55 | bộ | Chi tiết tiếp đất cột li tâm (CT3) | ||
| 187 | Xà hạ áp (Xđ4-4a) | 1 | bộ | Xà hạ áp (Xđ4-4a) | ||
| 188 | Xà hạ áp (Xn4-4a) | 11 | bộ | Xà hạ áp (Xn4-4a) | ||
| 189 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp (CT-TBA) | 7 | bộ | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp (CT-TBA) | ||
| 190 | Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-CSV-2LT1) | 6 | bộ | Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-CSV-2LT1) | ||
| 191 | Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-2LT2) | 6 | bộ | Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XSĐ-2LT2) | ||
| 192 | Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XSĐ-CSV-300) | 1 | bộ | Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XSĐ-CSV-300) | ||
| 193 | Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XFCO-2LT14) | 6 | bộ | Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XFCO-2LT14) | ||
| 194 | Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XFCO-300) | 1 | bộ | Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XFCO-300) | ||
| 195 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XMBA-2LT14) | 6 | bộ | Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (XMBA-2LT14) | ||
| 196 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XMBA-300) | 1 | bộ | Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột sắt 7.9M (ADB) (XMBA-300) | ||
| 197 | Tăng đơ giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôi (TĐMBA-2LT) | 6 | bộ | Tăng đơ giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôi (TĐMBA-2LT) | ||
| 198 | Tăng đơ giữ MBA cột sắt (TĐMBA-CS) | 1 | bộ | Tăng đơ giữ MBA cột sắt (TĐMBA-CS) | ||
| 199 | Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (GĐTĐ-2LT14) | 6 | bộ | Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) (GĐTĐ-2LT14) | ||
| 200 | Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột sắt (GĐTĐ-300) | 1 | bộ | Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột sắt (GĐTĐ-300) | ||
| 201 | Bách lắp chống sét van phía trung áp (BN) | 21 | bộ | Bách lắp chống sét van phía trung áp (BN) | ||
| 202 | Tiếp địa trạm biến áp (NĐT-10) | 7 | bộ | Tiếp địa trạm biến áp (NĐT-10) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép cho đường dây tải điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi