Gói thầu: Hóa chất sử dụng: Kiểm tra chất lượng nước (Test nhanh) và Phân tích mẫu nước định kỳ Quý II 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Hóa chất sử dụng: Kiểm tra chất lượng nước (Test nhanh) và Phân tích mẫu nước định kỳ Quý II 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ cấp nước của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 07:55:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,332,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc thử sắt | 2105769.0 | 1 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Sử dụng phương pháp 1,10 phenanthroline - Thể tích mẫu: ≤10 ml - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥3,00 mg/L Fe - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | |
| 2 | Hóa chất xác định clo dư | 2105569.0 | 10 | túi | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Sử dụng phương pháp DPD - Thể tích mẫu: ≤10 ml - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L Cl2 - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | |
| 3 | Môi trường nuôi cấy vi sinh | 2608450.0 | 2 | túi | 1. Mô tả: - Đóng gói: 50 ống/túi - Đồng thời phát hiện tổng số coliform và E. coli - Thời gian phát hiện: ≤ 24 tiếng - Dễ dàng phân biệt giữa coliform và E. coli - Kết quả đọc trực quan, dễ dàng, không yêu cầu đèn huỳnh quang hoặc thiết bị so sánh màu sắc - Giảm thiểu sự phát triển nền của vi khuẩn không phải coliform - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương - Độ nhạy: ≤1 CFU/100 mL. 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: 10 - 25°C | |
| 4 | Đĩa Petri | 1471799.0 | 1 | hộp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 cái/hộp - Đã khử trùng - Dùng 1 lần - Đảm bảo kín và khít - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 5 | Màng lọc Vi sinh | 1353001.0 | 1 | hộp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 200 cái/hộp - Đường kính: 47 mm ± 2 mm - Vật liệu: Mixed-Cellulose Ester - Kích thước lỗ: 0,45 µm ± 2µm - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 6 | Hóa chất xác định Asen | 2822800.0 | 1 | bộ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Cấu tạo: Dải - Phạm vi xác định 1: 0 - ≥500 ppb As - Phạm vi xác định 2: 0 - ≥4000 ppb As - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 7 | Hóa chất xác định Flo - SPAND | 2947549.0 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Sử dụng phương pháp SPADNS 2 - Phạm vi đo: ≤0,02 - ≥2,00 mg/L F - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 8 | KI (muối Kali iotđua) | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KI 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 9 | Hồ tinh bột C6H10O5 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: C6H10O5 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 10 | KIO3 (kali iotdat) | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KIO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 11 | Na2S2O3.5H2O Natrithiosunfat | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na2S2O3.5H2O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 12 | H3PO4 Axit photphoric | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: H3PO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l | 1.1978105E9 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai - Nồng độ: 1000 mg/l - Độ pH: 0.5 ± 0,02 - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 14 | 1,10 - Phenanlthroline | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 5g/lọ - Công thức hóa học: C12H8N2 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 15 | Hydroxylamine hydrochlride - NH2OH.HCl | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100g/lọ - Công thức hóa học: NH2OH.HCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 16 | Axit HNO3 đặc | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: HNO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 17 | Axit clohydric - HCl đặc | 1 | chai | . Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: HCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 18 | Amoni acetate - CH3COONH4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CH3COONH4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 19 | Axitacetic - CH3COOH | 1 | 500 ml/chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: CH3COOH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 20 | Kaliperoxodisunfat K2S2O8 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2S2O8 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 21 | Axit Sulfuric - H2SO4 đặc | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: H2SO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Muối Natri Oxalat - Na2C2O4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na2C2O4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 23 | Kalipermanganat KMnO4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: KMnO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 24 | EDTA C10H16N2O8 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 250g/chai - Công thức hóa học: C10H16N2O8 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 25 | MgSO4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: MgSO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Amoni clorua - NH4Cl | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NH4Cl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 27 | Amoniac - NH3(NH4OH) | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: NH3 (NH4OH) 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 28 | CaCO3 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CaCO3 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 29 | ET-00 | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: C20H12N3NaO7S 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 30 | Ethanol - C2H5OH | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500 ml/chai - Công thức hóa học: C2H5OH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 31 | Metyl da cam | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 25g/lọ - Công thức hóa học: C14H14N3NaO3S 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 32 | Phenol | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: C6H6O 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 33 | Natri Nitroprusside- Na2(Fe(CN)5NO).2H2O | RM986-100G | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 g/lọ - Công thức hóa học: Na2(Fe(CN)5NO).2H2O - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 34 | Trisodium Citrate Na3C6H5O7 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: Na3C6H5O7 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 35 | Natri hydroxit - NaOH | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaOH 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 36 | Sodium Hypoclorite NaOCl | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaOCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn NH4 | 1.1981205E9 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500ml/chai - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 38 | K2PtCl6 | 206067-1G | 1 | lọ | 1. Mô tả: - Đóng gói: 1g/lọ - Công thức hóa học: K2PtCl6 - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | |
| 39 | CoCl2 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: CoCl2 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 40 | Kali cromat - K2CrO4 | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: K2CrO4 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 41 | Bạc Nitrat - AgNO3 (ống chuẩn 0,1N) | 1 | ống | 1. Mô tả: - Đóng gói: Ống - Công thức hóa học: AgNO3 - Nồng độ: 0,1N 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 42 | Natri clorua - NaCl | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaCl 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 43 | Natri Florua - NaF | 1 | chai | 1. Mô tả: - Đóng gói: 500g/chai - Công thức hóa học: NaF 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 44 | Quỳ tím (Test pH) | 9 | tệp | 1. Mô tả: - Đóng gói: 100 test/bộ - Đo độ pH từ 1 đến 14 2. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng 3. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi