Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ họp trực tuyến điều hành công tác CCHC; hệ thống âm thanh đạt chuẩn phục vụ hội nghị UBND thị xã.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ họp trực tuyến điều hành công tác CCHC; hệ thống âm thanh đạt chuẩn phục vụ hội nghị UBND thị xã. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443611 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 21:35:00 đến ngày 2021-04-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,560,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ỐP TƯỜNG MÀN HÌNH LED: Hệ thống khung xương bằng thép Hộp theo bản vẽ chi tiết, Ván MDF kháng ẩm phủ Melamine khung săt chịu lục lắp màn hình LED đã sấy khô theo quy cách đóng gói thành tấm, có độ chịu lực tốt, chắc nặng, độ đàn hồi nhất định nên sở hữu khả năng chống cong vênh vượt trội. Rộng 5.5, dày 0.2 , cao 3.3 = 18.15m2 | 18,2 | m2 | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | An Cường hoặc tương đương | |
| 2 | ỐP TƯỜNG HAI BÊN CÁNH GÀ MÀN HÌNH: Hệ thống khung xương bằng thép Hộp theo bản vẽ chi tiết,Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine, Bề mặt đẹp màu sắc phong phú, giống vân gỗ tự nhiên, chống trầy xước, chống công vênh, mối mọt, chống ẩm, ( Rộng 5, dày 0.1, cao 3,3 ) = 16,5m2 | 16,5 | m2 | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | An Cường hoặc tương đương | |
| 3 | ỐP TƯỜNG HAI BÊN MẶT CHÍNH: Hệ thống khung xương bằng thép Hộp theo bản vẽ chi tiết,Gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ Melamine, Bề mặt đẹp màu sắc phong phú, giống vân gỗ tự nhiên, chống trầy xước, chống công vênh, mối mọt, chống ẩm, ( Rộng 5, dày 0.1, cao 3,3) = 16,5m2 | 16,5 | m2 | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | An Cường hoặc tương đương | |
| 4 | Bộ xữ lý trung tâm: Nhiệm vụ tích hợp dữ liệu và phát ra bằng cổng HDMI xuất thẳng và màn hình Led bằng Công nghệ P3, tất cả các nguồn hình ảnh, âm thanh được chuyển vào bộ trung tâm thông qua phần mềm điều khiển khồng cần phải dùng USB hay thiết bị hổ trợ khác để đưa File vào. Rất thuận lợi cho việc duyệt đề án hay Phim tài liệu của Thị Xã. Bộ thu thông minh công nghệ IP (dùng Sim 3G/4G/Lan) Có chức năng kết nối Internet đa nền tảng (2G/3G/4G/LAN/WIFI) Nguồn điện cung cấp: Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U= 180VAC 230VAC/50Hz. Có khả năng kiểm tra chất lượng hình ảnh, âm thanh trước khi phát. Cổng audio: Input: MIC, Stereo AUX, 1Vpp ; Thông số audio truyền nhận: 11/22/44/48Khz, bitrate 32/48/64/128Kbps MP3, 8/16bit. Thu được nội dung đài phát thanh truyền hình tỉnh truyền thanh 03 cấp từ Trung ương, tỉnh thành, huyện lỵ (Cài đặt và quản lý trên phần mềm trung tâm của Đài Tp , Phường). giám sát được quá trình hoạt động on hay off đều thông qua phần mềm Model: 1-4G/100M, Nhãn hiệu: AMZ, năm 2021, Xuất xứ : Việt Nam, hoặc tương đương | 1-4G/100M hoặc tương đương | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | |
| 5 | Thiết bị kỹ thuật số phần cứng | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | ||
| 6 | Bản quyền phần mềm trên thiết bị ( Miễn phí mãi mãi) | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | ||
| 7 | Dịch vụ vận hành kỹ thuật cloud ( Miễn phí mãi mãi) | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | ||
| 8 | Sim data gói cước 1 năm: SIM 3G/4G của các nhà mạng (24 tháng) và dịch vụ kỹ thuật vận hành (Dịch vụ vận hành, hỗ trợ kỹ thuật toàn phần cho máy chủ ảo cài đặt phần mềm quản trị truyền thanh, truyền hình và phần mềm quản trị điều khiển | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | ||
| 9 | Thẻ nhớ 32Gb | 1 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | ||
| 10 | Hệ thống Màn hình led P3 fullcolour indoor Thông số kỹ thuật Module Led Khoảng cách điểm ảnh:3 mm Số lượng điểm ảnh:111000 điểm/m2 Cấu tạo điểm ảnh:3IN1 Hãng sản xuất:RSM Độ phân giải Module:Rộng 64 pixel × Cao 64 pixel Tần số quét:1/32s Mặt bảo vệ:Không Thông số về độ sáng Độ sáng:≥1200 CD/m2 Góc nhìn ngang, dọc:Ngang 140°, Dọc 120° Khoảng cách nhìn tốt:Từ 3 đến 200m Màu hiển thị:16.7 triệu màu Độ tương phản:4000:01:00 Tần số làm tươi:>1500 Hz Nguồn điện Nguồn điện:220V/50HZ Điện áp đầu vào module:5V DC Công suất trung bình:200W/m2 Công suất lớn nhất:400W/m2 Môi trường hoạt động Mức độ bảo vệ:IP43 (mặt trước) Nhiệt độ làm việc:-20~+60ºC Độ ẩm:10~90% Tuổi thọ LED:≥100,000 giờ Tỷ lệ chết điểm: | Module (KT: 192mm x 192mm) hàng có mặt nạ | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 11 | CARD THU Điện áp hoạt động:3.6 – 6v DC Quản lý điểm ảnh:384 x256 pixel Hỗ trợ tất cả các thẻ gửi BX và các sản phẩm OVP Hỗ trợ chip thông thường với độ phân giải cao và mức độ xám cao, ≤65536 lớp.độ sáng cao. Hiển thị hoàn hảo, loại bỏ đường tối, xám thấp đến đỏ, ma và các chi tiết Hỗ trợ chip hiện tại không đổi, chip chốt đôi, PWM và chip ổ đĩa LED chính khác Hai cổng gigabit có thể được trao đổi tùy ý Hỗ trợ mọi loại chế độ quét từ tĩnh đến 1/64 Giao diện 12 cổng HUB 75 Khoảng cách truyền dữ liệu : CAT 5E ≤140M và CAT 6≤170M .Dòng Cáp quang: bộ thu phát đơn chế độ ≤20KM | RV908 hoặc tương đương | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 12 | BỘ XỬ LÝ HÌNH ẢNH Tích hợp tính năng chạy chương trình video từ USB mà không cần máy tính. Hỗ trợ cắm và chạy ổ đĩa flash USB; Với bốn đầu ra, hỗ trợ lên đến 2,3 triệu pixel; Hỗ trợ lên đến 1920 pixel theo chiều ngang hoặc 1536 pixel theo chiều dọc; Hỗ trợ đầu vào và đầu ra âm thanh; Hỗ trợ đầu vào DVI / VGA / CVBS / HDMI 1.3@60Hz; Nguồn đầu vào có thể chuyển đổi bằng nút cụ thể; Hỗ trợ quản lý tùy chỉnh EDID; Hỗ trợ chia tỷ lệ toàn màn hình, chia tỷ lệ pixel-to-pixel Phần mềm cấu hình: Ledset 2.7.6 trở đi CARD PHÁT TÍN HIỆU TS 802D Điện áp:5V Pixels:Hoạt động tối đa 2048*640,Đồng bộ:Thông qua công tác chuyển đổi trên card phát 802, Card có thể dễ dàng liên kết để hỗ trợ một màn hình hiển thị cực lớn. Công nghệ truyền âm thanh:card phát 802 gửi dữ liệu âm thanh bằng cáp mạng, và Chức năng xuất ra các tín hiệu âm thanh để hiển thị. Double 24bits 64KHZ hi-fi tín hiệu số cho tín hiệu tương tự hoặc tín hiệu analog đến tín hiệu số, làm cho màn hình có hiệu ứng video hoàn hảo. Hỗ trợ màu 10-bit:Thế hệ tám hỗ trợ các màu 10-bit: 1024 * 1024 * 1024 = 1073741824 các loại màu. Nó cần làm việc với bộ vi xử lý video sử dụng tổng 30 bit. Chế độ quét: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. 10, 11, 12,13, 14, 15, 16 Hỗ trợ nhiều module:Hỗ trợ tất cả các module có chiều rộng trong phạm vi 64 pixel. (1 pixel - 64 pixel ) Hỗ trợ cắt chức năng:Mỗi card nhận được tối đa hỗ trợ 1024 mảnh cắt, cho hiển thị loại phi thông thường hoặc dùng văn bản hiển thị.Gray level:0 - 66536 (64K) ( tùy chọn ) Tần suất refresh:10HZ to 3000HZ, Chức năng đồng bộ:Phạm vi đồng bộ : 47HZ đến 76HZ. Độ sáng:Chức năng độ sáng 256 cấp, tự động điều chỉnh có thể làm cho chế độ độ sáng màn hình hiệu quả hơn.Chức năng truyền giọng nói:Double 24bits and 64KHZ Phần mềm:Led studio, Khoảng cách truyền:Khoảng cách truyền tối đa là 170M (đo thực tế); Khoảng cách truyền dẫn bình thường là 140M. | X200 hoặc tương đương | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 13 | Hệ thống Khung màn hình Led được thiết kế theo bản vẽ chi tiết: Khung sắt, Ốp Alu Bali, màu tự chọn. Kích thước: theo màn hình, quạt thông gió | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | Card In, Out: - Vi xử lý: AX10 Fusion, 64-bit Dung lượng: 32GB / 64GB – Kích thước: 98 x 98 x 33 mm – Cổng cắm sạc: lightning Remote: Bluetooth , hồng ngoại – Giao tiếp: HDMI , LAN, USB-C ,Air play – Nút lệnh: Menu, Home, Siri, Play/Pause, chỉnh âm lượng – Kết nối: Wi-Fi, Bluetooth 5.0, hồng ngoại. | TV GEN 5 hoặc tương đương | 2 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 15 | Nguồn 5V60A You-Yi chuyên dụng: - Công suất: 300W - Điện áp đầu vào: 200-240VAC; 47-63Hz - Output 5V,0~60A - Kích thước L*W*H 215*87*30 mm - Khối lượng 600 Gram - Nhiệt độ hoạt động -30℃~60℃ | YY-D-300-5 hoặc tương đương | 35 | cái | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 16 | Phụ kiện đi kèm hệ thống: - Dây cáp điện Cadivi cấp nguồn tổng - Dây mạng: dây đúc theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất - Ổ cắm Panasonic - Tủ điện, Aptmat, - Dây bẹ - Dây tín hiệu, HDMI, VGA. SDI | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 17 | Hệ thống máy trạm biên tập và quản lý hệ thống nhập khẩu nguyên thùng: làm nhiệm vụ Bắn chữ trực tiếp hoặc xem truyền hình trực tiếp qua mạng. Máy tính để bàn nhập khẩu nguyển thùng Model: 227Q1PA, xuất xứ TQ, HP ProDesk 400 G6 Desktop Mini/ Intel Core i3-10100T (3.0 GHz, 4C8T, 8 MB)/ 4GB (1x4GB) DDR4-2666/ SSD 256GB M.2 2280 PCIe NVMe/ Intel UHD Graphics/ VGA + DP + HDMI Port/ USB TYPE-C/Wifi+BT/ USB Mouse & Keyboard/ Win 10 Home/ 1Y Onsite WTY_227Q1PA Monitor 19 inch HP (Bao gồm bàn phím, mouse) | Model: 227Q1PA hoặc tương đương | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 18 | Bàn mixer điều khiển âm thanh Compact 12-channel mixer with FX and USB (6 đường micro) Độ nhạy đầu vào micrô từ -10 đến -50 dB Cân bằng XLR-F trở kháng 2 Kohm Độ nhạy đầu vào đường truyền từ +20 đến -20 dB trở kháng 10 Kohm Lo cắt 75Hz, 18dB / oct. EQHIGH (giá đỡ) + - 15 dB @ 12 KHz MID (đỉnh) + - 15 dB @ 2,5 KHz THẤP (giá đỡ) + - 15 dB @ 80 Hz CompressorFetCH 1-4, 1-núm KÊNH ĐẦU VÀO STEREO Độ nhạy đầu vào micrô từ -10 đến -50 dB Cân bằng XLR-F trở kháng 2 Kohm Độ nhạy đầu vào đường truyền từ +20 đến -20 dB trở kháng 10 Kohm Độ nhạy đầu vào đường truyền-10 dBBalanced JACK, RCA trở kháng 10 Kohm EQHIGH (giá đỡ) + - 15 dB @ 12 KHz MID (đỉnh) + - 15 dB @ 2,5 KHz THẤP (giá đỡ) + - 15 dB @ 80 Hz PHẦN CHÍNH MIXnom CHÍNH. ra mức + 4 dBuBalanced JACK và XLR-M C. Đầu ra ROOM. ra mức 0 dBu GROUP outputnom. ra mức + 4 dBu Đầu ra FX / AUX. ra mức 0 dBu HEADPHONES phút. trở kháng 32 ohm tối đa ngoài cấp độ (2x) 193 mWStereo JACK USBStereo IN / OUT, bộ chuyển đổi 16 bit, tốc độ lấy mẫu 48 KHz Loại B BỘ XỬ LÝ HIỆU ỨNG SỐ 100 cài đặt trước hiệu ứng Bộ chuyển đổi A / D và D / A 24 bit Độ phân giải DSP 24 bit Điều khiển Màn hình 2-DIGIT, DIAL, LED PEAK, công tắc MUTE, công tắc chân MUTE THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG Đầu ra mức tối đa + 22 dBu Crosstalkmeas. ở 1 KHz> 82 dBu | MQ12USB hoặc tương đương | 1 | HT | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 19 | Bộ thu cho micro hội thảo không dây Bộ thu PLL UHF Các chế độ hoạt động: FIFO, LIMIT mode, CHAIRMAN ONLY Khả năng kết nối lên đến 256 đế micrô Màn hình LCD Kiểm soát mức độ cá nhân cho từng kênh Giao diện kết nối cho bộ xử lý video bên ngoài Đầu ra cân bằng Thông số kỹ thuật : KÊNH ÂM THANH Phương thức truyền UHF Wireless (một chiều) Kênh âm thanh 5 (1 chủ tọa, 4 đại biểu) Băng tần sóng mang 626 MHz ~ 658 MHz Phương pháp điều chế FM Nhận độ nhạy -100 dBm Tăng âm thanh ≤ 20 Đáp ứng tần số 50-15000 Hz Tỷ lệ S / N> 85 dB THD | EIKON WCS1000RXV2 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 20 | Micro chủ tọa Wireless two-way 16 channel (H 58 x L 178 x W 115 mm) Máy phát PLL UHF Micrô tụ điện một chiều Phím 3 chức năng để đặt trạng thái micrô Phím Bật / Tắt micrô Nguồn điện 3 x 1.5V pin Dải RF lên đến 50mt Thông số kỹ thuật: KÊNH ÂM THANH Phương thức truyền không dây UHF (một chiều) Kênh âm thanh 5 (1 chủ tọa, 4 đại biểu) Băng tần sóng mang 626 MHz ~ 658 MHz Phương pháp điều chế FM Điều chế tối đa 60 kHz Công suất bức xạ ≤ +9 dBm Độ lệch tần số 85 dB THD | EIKON WCS1000CV2 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 21 | Micro đại biểu Wireless two-way 16 channel (H 58 x L 178 x W 115 mm) Máy phát PLL UHF Micrô tụ điện một chiều Phím 2 chức năng để đặt trạng thái micrô Phím Bật / Tắt micrô Nguồn điện 3 x 1.5V pin Dải RF lên đến 50mt Thông số kỹ thuật: KÊNH ÂM THANH Phương thức truyền không dây UHF (một chiều) Kênh âm thanh 5 (1 chủ tọa, 4 đại biểu) Băng tần sóng mang 626 MHz ~ 658 MHz Phương pháp điều chế FM Điều chế tối đa 60 kHz Công suất bức xạ ≤ +9 dBm Độ lệch tần số 85 dB THD | EIKON WCS1000DV2 hoặc tương đương | 6 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 22 | Bộ sạc pin (8 chiếc) Được cung cấp trong một hộp nhôm bền với bánh xe và tay cầm. Có thể sạc lên đến 8 viên pin lithium có thể sạc lại Yêu cầu nguồn điện chung AC110 ~ 230V Mạch điện tử để sạc thông minh Tay cầm và bánh xe có thể thu vào để vận chuyển. Thông số kỹ thuật : Nguồn điện 110 V-240 V / 50 Hz ~ 60 Hz Mức tiêu thụ 100 W Số lượng tính phí 8 Dòng sạc tối đa của mỗi đơn vị 700 mA Thời gian sạc Khoảng 8 ~ 10 giờ Trạng thái sạc Đèn LED đỏ nhấp nháy - Đang sạc, Đèn LED xanh - Đã sạc đầy Phạm vi nhiệt độ hoạt động 0 ° - 40 ° C | EIKON WCS1000CHV2 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 23 | Thiết bị chống hú (feedback) Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz +/- 3dB (chức năng shift ở chế độ tắt) | 150Hz-15KHz +/- 3dB (chức năng shift ở ON) T.H. .: ≤ 1% @ 1KHz,Tần số thay đổi: 7Hz +/- 1Hz,Nguồn điện: 230 / 117V ~ 50 / 60Hz,Công suất tiêu thụ: 12VA Đầu vào nối: BAL: XLRF | UNBAL: RCA,Đầu ra Kết nối: BAL: XLRM | UNBAL: RCA Kích thước (WxHxD): 483x44x195 mm - 1U Tiêu chuẩn rack 19 " | PA FSHIFTER hoặc tương đương | 1 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 24 | Micro không dây cầm tay sóng UHF (Gồm 1 bộ thu + 1 tay micro) BỘ NHẬN Loại máy thu Băng tần UHF Dải tần số 821 - 832 MHz và 863 - 865 MHz hoặc551 -581 Mhz (RMW921MA) Tần số ổn định RF 0,00% Phương pháp điều chế FM (F3E) Hình ảnh RF / Rej giả> 70 dBm Nhiễu tần số RF> 70 dBm Độ nhạy-105 dB Đáp ứng tần số âm thanh 60 - 18000 Hz THD Tỷ lệ S / N> 100 dB Yêu cầu nguồn + 12-15 vdc 500 mA Đầu nối đầu ra Giắc cắm 1/4 "không cân bằng - XLR 3 cân bằng BỘ PHÁT Dải tần số của nhà cung cấp dịch vụ 821- 832 MHz và 863 - 865 MHz hoặc551 -581 Mhz (RMW921MA) Phương pháp điều chế FM (F3E) Khoảng cách truyền Lên đến 50m (không gian mở) Tần số ổn định RF 0,00% Đáp ứng tần số âm thanh: 50-15000 Hz Độ lệch tối đa RF + -50 kHz Giới hạn phát xạ giả EN300422 Công suất đầu ra RF Polar PatternCardioid Yêu cầu nguồn điện Loại AA 2 x 1,5 Volt,Thời lượng pin Lên đến 8 giờ | EIKO RMW921M hoặc tương đương | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 25 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu, cần dài 45cm Hỗ trợ cho mic cổ ngỗng chuyên nghiệp EK Công tắc cảm ứng Xây dựng chắc chắn và thiết kế tiện dụng Nó có thể được cung cấp năng lượng bằng pin hoặc bằng nguồn Phantom • Cổ ngỗng 40/60 cm với phần linh hoạt kép • Yêu cầu nguồn điện ảo 9-52V, 2 m Không điển hình • Bao gồm kính chắn gió Loại trở lại bình ngưng điện Mẫu cực Đơn hướng Đáp ứng tần số 50 đến 12.000Hz Trở kháng đầu ra (ở 1000 Hz) 680 Ω Trở kháng tải (ở 1000 Hz) 1000 Ω Độ nhạy (ở 1000 Hz) -46 dB Yêu cầu nguồn điện 48 V Nguồn Phantom Kích thước 400/600 mm L x 21 mm W Khối lượng tịnh 160/175 gr | EIKON EKBMG01/EK600GC hoặc tương đương | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 26 | Loa tường 8" công suất 150W/8 ohm Cấu tạo : HF 1 "với 1" VC, LF 8 ”với VC 1,5” Góc phủ sóng: 60 ° H x 40 ° V Công suất liên tục: 150W Công suất đỉnh: 600 W Trở kháng: 8 ohm Đáp ứng tần số: 70 Hz - 20 kHz SPL (1w / 1m): 92 Kết nối: 2 x SPEAKON Hệ thống bay: 4 x M10 trên / dưới, 3 x M5 phía sau Xây dựng: Ván ép Màu : Đen | LT8P hoặc tương đương | 4 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 27 | Amplifier cho loa treo tường 350W/ 8ohms 4 ohm ** 500W CẦU nguồn 8 ohm ** 1000 * W RMS trên mỗi kênh, điều khiển cả hai kênh, 1KHz THD 1%, ** bùng nổ 40ms Giai đoạn đầu ra Loại D Đáp ứng tần số 20 Hz - 20 kHz Trở kháng đầu vào 10 k? không cân bằng, 20 k? cân bằng Hệ số giảm chấn> 60 Tỷ lệ S / N (Không trọng số)> 102 dB Đầu nối đầu vào XLR F (INPUT), XLR F (LINK) Kết nối đầu ra SPEAKON Điều khiển INPUT LEVEL, STEREO / BRIDGE-PARALLEL, FLAT / BI-AMP / HPF Đèn báo LED THANH 7 LED (BẬT, GIỚI HẠN, BẢO VỆ, -5dB / -10dB / -20dB / -40dB TÍN HIỆU) Làm mát Quạt DC tốc độ thay đổi, luồng không khí từ trước ra sau Bảo vệ Nguồn điện thấp AC, DC, nhiệt, ngắn mạch, VHF, giới hạn CLIP | DPX1000 | 1 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China |
| 28 | Dây loa chuyên dụng Dây dẫn: đồng 16 AWG = 30x0,25 mm Cách điện: nhựa PVC 2,70 mm Tiết diện dây đồng: 1,5 mm2 / AWG16 Trở kháng điện tại 20 ° C: 12 Ohm / Km | HPC610BK hoặc tương đương | 100 | m | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Italy hoặc tương đương |
| 29 | Dây tín hiệu chuyên dụng Dây dẫn: 30 x 0,10 mm (0,22 mm2) dây đồng trần Cách điện: cao su PVC HT105 Ø 1,60 mm Màu đen Điện trở: 93 Ohm / Km (dây dẫn) tại 20 ° C Điện dung: 46 pF / m (dây / dây dẫn) tại 1 KHz 90 pF / m (dây dẫn / shield) tại 1 KHz Vận tốc của truyền tín hiệu: 80% | HPC210BK hoặc tương đương | 50 | m | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Italy hoặc tương đương |
| 30 | Jack canon đực | XLR3MVPRO hoặc tương đương | 8 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 31 | Jack canon đực cái | XLR3FVPRO hoặc tương đương | 8 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | China hoặc tương đương |
| 32 | Jack cho loa | NL4FX hoặc tương đương | 6 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Liechtenstein hoặc tương đương |
| 33 | Tủ đựng thiết bị có bánh xe | 16U hoặc tương đương | 1 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Việt Nam hoặc tương đương |
| 34 | Giá treo loa | LT8P hoặc tương đương | 4 | chiếc | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Việt Nam hoặc tương đương |
| 35 | Phụ kiện: Dây tải nguồn, ổ điện Lioa, phích cắm, băng dính, lạt buộc, dây jack kết nối phát nhạc, ống ghen… | DĐồng bộ | 1 | bộ | Yêu cầu chi tiết tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | ASIA hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi