Gói thầu: Gói thầu số MS-02: mua sắm dây lưng, biểu tượng đeo ngực, biển tên, tăng vi ni lon, quần áo mưa, mũ, khăn, gối, giày, dép, ủng, xi đánh giày, khẩu trang, găng tay, võng, ga trải giường, đệm, chiếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số MS-02: mua sắm dây lưng, biểu tượng đeo ngực, biển tên, tăng vi ni lon, quần áo mưa, mũ, khăn, gối, giày, dép, ủng, xi đánh giày, khẩu trang, găng tay, võng, ga trải giường, đệm, chiếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 17:01:00 đến ngày 2021-04-29 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,391,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ruột chăn xơ POP và túi đựng chăn (2kg) | 86 | Cái | Theo TCVN/QS 1770:2014 ngày 03/9/2014 | ||
| 2 | Gối cá nhân (gối tàu) | 49 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 3 | Vỏ chăn dân sự | 86 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 4 | Màn tuyn cá nhân | 86 | Cái | Theo TCVN/QS 1699:2014 của Cục Quân nhu/Tổng Cục Hậu cần | ||
| 5 | Dây lưng dệt nghiệp vụ thông tin màu cỏ úa | 60 | Cái | Theo quy định của TCHC/QN | ||
| 6 | Dây lưng choàng + bao súng K59 màu trắng | 26 | Cái | Theo mẫu 18 Thông tư số 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 về quy định kiểu mẫu, màu sắc trang phục nghi lễ trong Quân đội | ||
| 7 | Biểu tượng đeo ngực áo (QBC) | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 8 | Biển tên | 40 | Cái | Theo quy định tại Quyết định số 12/2005/NĐCP ngày 12/01/2005 của Bộ Quốc phòng | ||
| 9 | Tăng vi ni lon | 86 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 10 | Võng đơn | 86 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 11 | Dây võng | 1.374 | m | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 12 | Quần áo mưa sĩ quan K08 | 260 | Bộ | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 13 | Quần áo mưa công binh vượt sông | 456 | Bộ | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 14 | Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin | 60 | Bộ | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 15 | Quần áo mưa công tác tàu | 69 | Bộ | Theo TCQS 331:2015/TCHC/QN | ||
| 16 | Quần áo mưa gác K13 | 40 | Bộ | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 17 | Mũ nhựa nhân viên thông tin K12 | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 18 | Ga trải giường (tàu biển mặt nước) | 49 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 19 | Giày vải thấp cổ công tác tàu | 227 | Đôi | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 20 | Giày vải thông tin K12 | 240 | Đôi | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 21 | Giày nhựa công tác tàu, nghiệp vụ Thông tin | 347 | Đôi | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 22 | Găng tay cao su (nuôi quân, quy tập MLS) | 2.628 | Đôi | Theo TCQS 187:2013/TCHC/QN | ||
| 23 | Găng tay bạt K16 (NQ, thông tin, TS, bốc hàng) | 4.548 | Đôi | Theo TCQS 431:2016/TCHC/QN | ||
| 24 | Găng tay nghi lễ (gác) - IQ, BP (màu xanh lá) | 160 | Đôi | Theo thiết kế mẫu của TCQS 145:2011/TCHC/QN | ||
| 25 | Găng tay nilon chia thức ăn | 124.212 | Đôi | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 26 | Đệm vai (Bốc hàng, TS-DK) | 160 | Đôi | Theo thiết kế mẫu của TCQS 375:2016/TCHC/VT | ||
| 27 | Khẩu trang hoạt tính | 7.036 | Cái | Theo TCQS 306:2015/TCHC/QN | ||
| 28 | Khẩu trang | 640 | Cái | Theo TCQS 306:2015/TCHC/QN | ||
| 29 | Chiếu tàu biển mặt nước | 74 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCQS 156:2012/TCHC/QN | ||
| 30 | Khăn quàng cổ Hạ sĩ quan-BS K12(LQ, BP) | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 31 | Ủng nhựa K17 màu đen (gác, nghiệp vụ thông tin....) | 100 | Đôi | Theo sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 32 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 2.584 | Đôi | Theo 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 33 | Xi đánh giày | 160 | Hộp | Màu Đen, Nâu, Khối lượng 38g/hộp | ||
| 34 | Mũ dân sự | 260 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 35 | Giày da thường phục | 260 | Đôi | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 36 | Giày vải thường phục | 520 | Đôi | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 37 | Dép lê nhựa (TSV, CSV) | 260 | Đôi | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 38 | Túi xách đựng tư trang | 86 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 39 | Khăn tắm | 520 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 40 | Đèn pin | 260 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN | ||
| 41 | Mũ tai bèo | 478 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCHC/QN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi