Gói thầu: Mua sắm hoá chất cho máy xét nghiệm Cobas E411 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất cho máy xét nghiệm Cobas E411 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 15:44:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 669,799,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất định lượng Pro-BNP | 5 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL. 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP đánh dấu biotin (chuột) 1.1 µg/ml. 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.1 µg/mL. Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 2 | Hóa chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Pro-BNP | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: ProBNP với khoảng nồng độ 16.6 pmol/L trong huyết thanh ngựa. 2. S2: ProBNP với khoảng nồng độ khoảng 320 pmol/L trong huyết thanh ngựa. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 3 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Pro BNP | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. C1: Huyết thanh chứng đông khô từ huyết thannh người: CK‑MB (người) khoảng 5 ng/ml, Digitoxin khoảng 17 ng/ml, Digoxin khoảng 1.2 ng/ml, Myoglobin (người) khoảng 80 ng/ml, NT‑proBNP 1‑76 (tổng hợp) khoảng 0.15 ng/ml, GDF‑15 khoảng 1.5 ng/ml. 2. C2: Huyết thanh chứng đông khô từ huyết thannh người: CK‑MB (người) khoảng 50 ng/ml, Digitoxin khoảng 38 ng/ml, Digoxin khoảng 3 ng/ml, Myoglobin (người) khoảng 100 ng/ml, NT‑proBNP 1‑76 (tổng hợp) khoảng 5 ng/ml, GDF‑15 khoảng 8 ng/ml. 3. (C1 ≥ 2ml + C2 ≥ 2ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 4 | Hóa chất định lượng Anti-TG trong máu | 2 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 12 mL 2. R1: Tg đánh dấu biotin (người) 0.200 mg/L ≥ 10 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng Tg (người) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.620 mg/L ≥ 10 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 5 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng Anti-TG trong máu | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Kháng thể kháng Tg người trong huyết thanh, nồng độ 40 IU/mL. 2. S2: Kháng thể kháng Tg cừu trong huyết thanh, nồng độ 3250 IU/mL. 3. (S1 ≥ 1,5ml + S2 ≥ 1,5ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 6 | Hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu | 4 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 6.5 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin (CC49; chuột) 1 mg/L ≥ 8 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 (B72.3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6 mg/L ≥ 8 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 7 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: CA 72‑4 (người) với khoảng nồng độ 1 U/mL và trong huyết thanh người. 2. S2: CA 72‑4 (người) với khoảng nồng độ 70 U/mL trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 8 | Hóa chất định lượng Cyfra | 4 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥6,5ml. 2. R1: Anti-cytokeratin 19‑Ab~biotin (nắp xám) ≥10ml. 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu biotin (KS 19.1; chuột) 1.5 mg/L ≥10ml Bộ >= 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 9 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cyfra | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Cytokeratin (người, từ dòng tế bào MCF‑7) với khoảng nồng độ 0 ng/mL trong huyết thanh người. 2. S2: Cytokeratin (người, từ dòng tế bào MCF‑7) với khoảng nồng độ 50 ng/mL trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 10 | Hóa chất định lượng Ferritin | 4 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 6.5 mL. 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu biotin (chuột) 3.0 mg/L ≥10ml 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6.0 mg/L ≥10ml Bộ >= 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 11 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Ferritin (người, gan) với khoảng nồng độ 10 μg/L hoặc ng/mL trong huyết thanh người. 2. S2: Ferritin (người, gan) với khoảng nồng độ 300 μg/L hoặc ng/mL trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 12 | Hóa chất định lượng HE4 (Human epididymal protein 4) | 3 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 6,5ml 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng HE4 đánh dấu biotin (chuột) 0.75 mg/L ≥10ml 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng HE4 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.5 mg/L ≥ 10ml Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 13 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng HE4 | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: HE4 (người, từ dòng tế bào OvCar‑3) ở khoảng nồng độ 5 pmol/L trong huyết thanh ngựa. 2. S2: HE4 (người, từ dòng tế bào OvCar‑3) ở khoảng nồng độ 200 pmol/L trong huyết thanh ngựa. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 14 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. C1: HE4 (người, từ dòng tế bào OvCar‑3) ở khoảng nồng độ 50 pmol/L trong huyết thanh người. 2. C2: HE4 (người, từ dòng tế bào OvCar‑3) ở khoảng nồng độ 400 pmol/L trong huyết thanh người. 3. (C1 ≥ 1ml + C2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 15 | Hóa chất định lượng NSE | 1 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 6.5 ml 2. R 1: Kháng thể đơn dòng 18E5 kháng NSE đánh dấu biotin (chuột)1.0 mg/L ≥ 10ml 3. R2: Kháng thể đơn dòng 84B10 kháng NSE (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L ≥ 10ml Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 16 | Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 1 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL 6.5 ml 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu biotin (chuột) 1 mg/L ≥ 9ml 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng Tg (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 3.1 mg/L ≥ 9ml Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 17 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Thyroglobulin (người) với khoảng nồng độ 0.15 ng/mL trong huyết thanh ngựa. 2. S2: Thyroglobulin (người) với khoảng nồng độ 180 ng/mL trong huyết thanh ngựa. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 18 | Hóa chất định lượng Troponin T | 3 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 12 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim đánh dấu biotin (chuột) 2.5 mg/L ≥ 14 mL. 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2.5 mg/L ≥14 ml Bộ ≥ 200 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 19 | Chất chuẩn của hóa chất định lượng Troponin T | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Troponin T (tái tổ hợp, người) với nồng độ khoảng 18 ng/L trong huyết thanh người. 2. S2: Troponin T (tái tổ hợp, người) với nồng độ khoảng 4200 ng/L trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 20 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. C1: Troponin T (tái tổ hợp, người) với nồng độ khoảng 0.075 μg/L trong huyết thanh người. 2. C2: Troponin T (tái tổ hợp, người) với nồng độ khoảng 2.5 μg/L) trong huyết thanh người. 3. (C1 ≥ 2ml + C2 ≥ 2ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 21 | Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA tự do | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: PSA tự do (người) ở hai khoảng nồng độ (khoảng 0.10 ng/mL và khoảng 20 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò). 2. S2: PSA tự do (người) ở hai khoảng nồng độ (khoảng 0.10 ng/mL và khoảng 20 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò). 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 22 | Hóa chất chuẩn máy định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: CEA (người, từ canh cấy tế bào) với nồng độ khoảng 5 ng/mL trong hỗn hợp đệm/protein. 1 ng/mL CEA tương ứng với 16.9 mIU/mL. 2. S2: CEA (người, từ canh cấy tế bào) với nồng độ khoảng 50 ng/mL trong hỗn hợp đệm/protein. 1 ng/mL CEA tương ứng với 16.9 mIU/mL. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 23 | Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxine tự do | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: FT3 với nồng độ khoảng 2 pmol/L trong huyết thanh người. 2. S2: FT3 với nồng độ 40 pmol/L trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 24 | Hóa chất chuẩn máy định lượng Thyroxine tự do | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: L‑thyroxine với nồng độ khoảng 10 pmol/L trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò). 2. S2: L‑thyroxine với nồng độ khoảng 45 pmol/L trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò). 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 25 | Hóa chất chuẩn máy định lượng TSH | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Nồng độ của TSH trong huyết thanh ngựa khoảng 0 μIU/mL. 2. S2: Nồng độ của TSH khoảng 1.5 μIU/mL TSH (người) trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1,3ml + S2 ≥ 1,3ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 26 | Hóa chất chuẩn máy định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Kích tố sinh dục màng đệm của người (từ nước tiểu) với nồng độ khoảng 1.5 mIU/mL trong đệm huyết thanh người. 2. S2: Kích tố sinh dục màng đệm của người (từ nước tiểu) với nồng độ khoảng 2000 mIU/mL trong đệm huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 27 | Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Nồng độ của CA 125 người trong huyết thanh ngựa là 0 U/mL. 2. S2: Chứa khoảng 500 U/mL CA 125 người trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 28 | Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: CA 19‑9 (người) với nồng độ khoảng 20 U/mL và khoảng trong huyết thanh người. 2. S2: CA 19‑9 (người) với nồng độ khoảng 250 U/mL) trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 29 | Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: CA 15‑3 (người) với nồng độ khoảng 15 U/mL trong huyết thanh người. 2. S2: CA 15‑3 (người) với nồng độ khoảng 100 U/mL trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 30 | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 64 | ml | Thành phần chính: Hỗn hợp protein Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 31 | Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA (Prostate-specific antigen) toàn phần | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: PSA (người) với nồng độ khoảng 0 ng/mL trong huyết thanh người. 2. S2: PSA (người) với nồng độ khoảng 60 ng/mL trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 32 | Hóa chất chuẩn máy định lượng Cortisol | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: Cortisol (tổng hợp) với nồng độ khoảng 12.5 nmol/L trong huyết thanh người. 2. S2: Cortisol (tổng hợp) với nồng độ khoảng 1000 nmol/L trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 33 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. C1: Huyết thanh chứng (người) kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng AFP, CEA, Cyfra 21-1, CA 153, CA 125, CA 72-4, CA 19-9. 2. C2: Huyết thanh chứng (người) kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng AFP, CEA, Cyfra 21-1, CA 153, CA 125, CA 72-4, CA 19-9. 3. (C1 ≥ 3ml + C2 ≥ 3ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 34 | Hóa chất chuẩn máy định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) | 2 | Bộ | Thành phần chính: 1. S1: AFP (người, từ canh cấy tế bào) với nồng độ khoảng 5 IU/mL hoặc 6 ng/mL trong huyết thanh người. 2. S2: AFP (người, từ canh cấy tế bào) với nồng độ khoảng 50 IU/mL hoặc 60 ng/mL trong huyết thanh người. 3. (S1 ≥ 1ml + S2 ≥ 1ml)/Bộ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 35 | Hóa chất định lượng Cortisol | 2 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/ml ≥ 6.5 ml: 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng cortisol đánh dấu biotin (cừu) 20 ng/mL; danazol 20 μg/mL ≥ 10 mL 3. R2: Dẫn xuất cortisol (tổng hợp), đánh dấu phức hợp ruthenium 20 ng/mL; danazol 20 μg/ml ≥ 10 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 36 | Hóa chất định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) | 4 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/m ≥ 12 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin (chuột) 4.5 mg/l ≥ 17 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng AFP (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 12.0 mg/l ≥ 17 ml. Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 37 | Hóa chất định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 3 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/ml ≥ 6.5 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin (chuột) 2.6 mg/L ≥ 9 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng hCG (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.6 mg/l ≥10 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 38 | Hóa chất định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) | 6 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 8mL. 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu biotin (chuột/người) 3.0 mg/L ≥ 10 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng CEA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.0 mg/L ≥ 8 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 39 | Hóa chất định lượng Triiodothyroxine (T3) | 1 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 12 mL 2. R1: Kháng thể đa dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 75 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL ≥16 mL 3. R2: T3 đánh dấu biotin 3 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4 ≥16 mL Bộ ≥ 200 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 40 | Hóa chất định lượng Thyroxine tự do | 3 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 12 mL 2. R1: Kháng thể đa dòng kháng T4 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 75 ng/mL ≥ 18 mL 3. R2: T4 đánh dấu biotin 2.5 ng/mL ≥18 mL Bộ ≥ 200 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 41 | Hóa chất định lượng TSH | 3 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 12 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu biotin (chuột) 2.0 mg/L ≥14 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng TSH(chuột/người) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.2 mg/L ≥12 mL Bộ ≥ 200 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 42 | Hóa chất định lượng Triiodothyroxine tự do (FT3) | 3 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL 12 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 18 ng/mL ≥18 mL 3. R2: T3 đánh dấu biotin 2.4 ng/mL ≥18 mL Bộ ≥ 200 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 43 | Hóa chất định lượng PSA (Prostate-specific antigen) tự do | 2 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL 6.5 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin (chuột) 2 mg/L ≥10 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng PSA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L ≥ 9 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 44 | Hóa chất định lượng (Prostate-specific antigen) PSA toàn phần | 2 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 12 mL: 2. R 1: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin (chuột) 1.5 mg/L ≥ 16 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng PSA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L ≥ 16 mL Bộ ≥ 200 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 45 | Hóa chất định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) | 4 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 6.5 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 đánh dấu biotin (chuột) 3 mg/L ≥ 10 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4 mg/L ≥ 10 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 46 | Hóa chất định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) | 4 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1 Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 6.5 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 đánh dấu biotin (M 11; chuột) 1 mg/L ≥ 9 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 (OC 125; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1 mg/L ≥ 9 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 1 (Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 47 | Hóa chất định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) | 2 | Bộ | Bộ hóa chất gồm: 1. Cơ chất phát quang: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL ≥ 6.5 mL 2. R1: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L ≥ 10 mL 3. R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L ≥ 10 mL Bộ ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 48 | Dung dịch phát hiện tín hiệu điện hóa | 6.840 | ml | Thành phần chính: Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) | |
| 49 | Dung dịch rửa máy | 5 | Lít | Thành phần chính: Polidocanol, 2-methyl-2H-isothiazol-3-one. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas E 411 | Nhóm 3(Phân nhóm theo TT 14/2020/ TT-BYT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi