Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất nghiên cứu đề tài cho Phân viện Công nghệ sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm hoá chất nghiên cứu đề tài cho Phân viện Công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 10:03:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NaOH | 4 | Lọ 500g | Dạng tồn tại: chất rắn màu trắng (hút ẩm mạnh, dễ chảy rữa) Độ hòa tan: dễ tan trong nước lạnh Độ pH: 13.5 | ||
| 2 | HCl | 1 | Chai 1L | Axit vô cơ có khối lượng phân tử: 36,46 g/mol, tan giới hạn trong nước Độ hòa tan: Tan trong đimêtyl ête, Etanol, Methanol | ||
| 3 | H3PO4 | 2 | Lít | Acid phosphoric - H3PO4 85% Dung dịch trong suốt, không màu, hoà tan trong nước. | ||
| 4 | CaCO3 | 2 | Kg | Dạng bột màu trắng - Không tan trong nước - Điểm nóng chảy: 825°C (1,098 K) | ||
| 5 | Triamoni xitrat | 2 | Lọ 500g | Là chất bột màu trắng, Công thức hóa học: C6H17N3O7 | ||
| 6 | Iot | 2 | Lọ 100g | Là chất rắn có màu tím thẫm/xám có thể thăng hoa tại nhiệt độ thường tạo ra chất khí màu tím hồng có mùi khó chịu. | ||
| 7 | KI | 2 | Lọ 500g | Cấu trúc tinh thể ở dạng như muối ăn, là chất rắn có màu trắng Khối lượng mol: 166,0028 g/mol Độ hòa tan trong nước: 128 g/100 ml (0 °C), 140 g/100 mL (20 °C), 176 g/100 mL (60 °C), 206 g/100 mL (100 °C) | ||
| 8 | MnSO4.4H2O | 4 | kg | Chất rắn dễ chảy nước, màu hồng nhạt | ||
| 9 | CH3COONa | 6 | Lọ 250g | Dạng bột màu trắng, Khối lượng riêng: 1,45 g/cm3, Điểm nóng chảy: 58°C | ||
| 10 | Tween 80 | 4 | Chai 1lit | Công thức hóa học là C64H124O26, Khối lượng phân tử: 1310 gam/mol Tan rất tốt trong nước và các dung môi hữu cơ khác như ethanol, methanol, toluen, dầu bông, dầu ngô…. | ||
| 11 | Agar | 5 | Lọ 500g | Bột Agar Agar nuôi cấy mô và vi sinh vật 100% chiết xuất từ rong câu, độ ẩm | ||
| 12 | KNO3 | 4 | lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C) | ||
| 13 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0,789 g/cm3 | ||
| 14 | Na2CO3 | 3 | kg | Hàm lượng 99%, tinh thể không màu hoặc dạng bột màu trắng, Hút ẩm và nóng chảy ở 851°C, Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml | ||
| 15 | Glucose | 6 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 1,54 g/cm3; Độ hòa tan: 91 g/100 ml (25 °C) | ||
| 16 | Lactose | 4 | Lọ 500 g | Công thức hóa học: C12H22O11 Độ tan trong nước là 1/4,63 | ||
| 17 | Saccaroza | 4 | Lọ 500 g | Dạng bột kết tinh mịn màu trắng, không mùi, vị ngọt dễ chịu Khối lượng phân tử: 342.29648 g/mol Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³ Độ tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 18 | Tinh bột tan | 5 | kg | Công thức phân tử (C6H10O5)n | ||
| 19 | KCl | 4 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử 74,55 Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 20 | KH2PO4 | 2 | Lọ 250g | Tinh thể không màu, dạng bột, màu trắng Chứa 35% K2O và 52% P2O5, tan trong nước | ||
| 21 | NaNO3 | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,257 g/cm3; Độ hòa tan: 9,21 g/100ml (25°C) | ||
| 22 | NH4Cl | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn màu trắng không mùi; Tỉ trọng: 2,5274 | ||
| 23 | MgSO4. 7H2O | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 25,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 24 | Cao nấm men | 6 | Lọ 500g | Sản phẩm được làm từ men bánh mì tự nhiên, dạng bột có màu vàng nhạt, bảo quản tránh ánh sáng và ở 4oC | ||
| 25 | Pepton | 6 | kg | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 26 | Trypton | 4 | kg | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 27 | Cao thịt | 4 | Lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 28 | Malt extract | 4 | Lọ 500g | Sản phẩm thủy phân phân chiết suất từ mạch nha, dạng bột, Mật độ 0,5 g/cm3 (20°C); Giá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C); Độ hòa tan 410 g/l | ||
| 29 | Beet extract | 4 | lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 30 | Muối mật bò | 4 | lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 31 | Casein | 4 | lọ 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 32 | KBr | 2 | Lọ 500g | chất rắn màu trắng, không mùi, 2.74 g/cm3, dễ tan trong nước, khó tan trong rượu (0,5%) | ||
| 33 | H3BO3 | 2 | lít | Tồn tại ở các dạng tinh thể không màu hoặc bột màu trắng và có thể tan trong nước, Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3, Độ hòa tan: 2,52 g/100 mL | ||
| 34 | MnCl2.4H2O | 2 | Kg | Độ tinh khiết 99% | ||
| 35 | CoCl2.6H2O | 3 | 100g | Tinh thể màu hoa hồng Khối lượng mol: 237,9008 g/mol Điểm sôi: 1.049 °C | ||
| 36 | NiCl2.6H2O | 2 | lít | Có màu xanh lá cây | ||
| 37 | CuCl2.2H2O | 2 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử: 170,48 g/mol Độ hòa tan: 757 g/l pH=3,0-3,8 | ||
| 38 | ZnSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Hợp chất vô cơ tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước, rượu, dễ tan trong glycerin. CTHH: ZnSO4.7H2O, hàm lượng: 98% | ||
| 39 | Na2MoO4.2H2O | 2 | Lọ 100g | Khối lượng phân tử: 242 gam/mol, tồn tại ở trạng thái rắn, dạng bột màu trắng, tan được trong nước | ||
| 40 | Na2HPO4 | 2 | Lọ 500g | Tồn tại ở trạng thái rắn, dạng tinh thể màu trắng, có tính hút ẩm cao tan được trong nước | ||
| 41 | NaH2PO4 | 2 | Lọ 250g | Khối lượng mol: 119.98 g/mol, dạng bột trắng hoặc tinh thể | ||
| 42 | FeSO4. 7H2O | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,98%.; Dạng tinh thể không màu; Tỉ trọng: 3,65 g/cm3; Độ hòa tan: 44,69 g/100 ml (77 °C | ||
| 43 | NaCl | 4 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn kết tinh màu trắng; Tỉ trọng: 2,16 g/cm3; Độ hòa tan: 35,9 g/100 ml (25 °C) | ||
| 44 | Kovacs's indole reagent | 2 | Lọ 100mL | Dạng dung dịch lỏng dễ cháy và hơi, Tan hoàn toàn trong nước ở nhiệt độ phòng Khối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C) | ||
| 45 | Xanh Bromothymol | 2 | Lọ 5g | Khối lượng mol: 625 g/mol, công thức phân tử C27H28Br2O5S | ||
| 46 | BPW-Buffer Peptone Water | 2 | Chai 500g | Môi trường sẵn sàng dùng, không chứa các chất ức chế, có hệ đệm tốt, pH: 6.8 - 7.2 | ||
| 47 | Salmonella Enrichment Broth-RVS | 2 | Chai 500g | Dạng bột hút ẩm tự nhiên, Màu xanh lam ngọc đến xanh lá cây, trong hơi trắng đục, Độ pH (at 25°C): 5.2 ± 0.2 | ||
| 48 | Xyclo Lysin Deoxycholate Agar (XLD) | 2 | Chai 500g | Hóa chất tinh khiết, pH: 7.2 - 7.6 | ||
| 49 | Môi trường thạch TSI (Triple sugar and iron) | 2 | Chai 500g | Chứa 10 phần lactose: 10 phần sucrose: 1 phần glucose và peptone | ||
| 50 | Môi trường thạch dinh dưỡng (NA-Nutrient Agar) | 2 | Chai 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật, thành phần: Extract yeast: 3g/L, Peptone: 5g/L, Agar: 15g/L | ||
| 51 | Urea Agar Base (Christensen) | 2 | Chai 500g | Độ tan: 21g/lít, pH: 6.7 – 6.9 | ||
| 52 | Môi trường L-lysin đã khử nhóm carbonxyl | 2 | Chai 500g | Môi trường dùng đồng thời phát hiện ra lysine decarboxylase (LDC) và sản xuất hydrogen sulfide (H2S) để xác định Enterobacteriaceae, đặc biệt đối với Salmonella và Arizona |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi