Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm hoá chất dụng cụ nghiên cứu đề tài Phân viện Công nghệ sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm hoá chất dụng cụ nghiên cứu đề tài Phân viện Công nghệ sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:06:00 đến ngày 2021-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đĩa petri | 500 | Chiếc | Vật liệu: Nhựa polystyrene trong suốt Kích thước: 60*90mm Có khía ngoài để cầm | ||
| 2 | Giấy paraffin | 2 | Cuộn | Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | ||
| 3 | Ống falcon 15 ml | 300 | Cái | Ống hình nón Polystyrene (trong suốt) Nắp bằng HDPE DNase/RNase - free Dung tích: 15ml | ||
| 4 | Ống falcon 50 ml | 300 | Cái | Ống hình nón Polystyrene (trong suốt) Nắp bằng HDPE DNase/RNase - free Dung tích: 50ml | ||
| 5 | Đầu típ 1 ml | 2 | Túi 1000c | Làm bằng polypropylene, có thể khử trùng được RNase & DNase free, non-pyrogenic Dung tích: 1000ul Màu xanh | ||
| 6 | Đầu típ 5 ml | 2 | Túi 250c | Làm bằng polypropylene y tế có độ tinh khiết cao Loại Gilson® Pipetman P5000 Dung tích: 1000-5000ul Màu trắng | ||
| 7 | Đầu típ 200 µl | 2 | Túi 1000c | Làm bằng polypropylene, có thể khử trùng được RNase & DNase free, non-pyrogenic Dung tích: 200ul Màu vàng | ||
| 8 | Đầu típ 10 µl | 2 | Túi 1000c | Làm bằng polypropylene, có thể khử trùng được RNase & DNase free, non-pyrogenic Dung tích: 10ul Màu trắng | ||
| 9 | Ống ly tâm 0.5 ml | 2 | Túi 500c | Làm bằng polypropylene Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF RNase & DNase free | ||
| 10 | Ống ly tâm 2.0 ml | 2 | Túi 500c | Làm bằng polypropylene Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF | ||
| 11 | Ống ly tâm 1.5 ml | 2 | Túi 500c | Làm bằng polypropylene Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF RNase & DNase free | ||
| 12 | Lam kính | 2 | Hộp 500c | Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Kích thước: 26x76mm, màu trắng. | ||
| 13 | Lamen kính | 2 | Hộp 1000c | Kích thước 22x22mm Được sản xuất bằng thủy tinh mang độ trong suốt cao Borosilicate (D263) | ||
| 14 | Giấy nhôm | 10 | Cuộn | Làm từ một loại nhôm cán mỏn Kích thước: 10m | ||
| 15 | Găng tay không bột | 6 | Hộp 100c | Găng tay không bột Size: S, M | ||
| 16 | Áo blue | 5 | Chiếc | Dùng trong phòng thí nghiệm Free size | ||
| 17 | Khẩu trang | 15 | Hộp 50c | Khẩu trang y tế 4 lớp | ||
| 18 | Kính bảo hộ | 3 | Cái | Bảo vệ chống va đập hoặc văng Tròng kính polycarbonate hấp thụ 99,9% UV Đáp ứng các yêu cầu của CSA Z94.3-2007 và các Yêu cầu tác động cao của ANSI Z87.1-2003 | ||
| 19 | Buồng đếm tế bào | 1 | Bộ | Buồng đếm tráng bạc Neubauer Độ sâu của buồng: 0.1 mm | ||
| 20 | Bình tam giác 250 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc. Dung tích: 250ml Tiêu chuẩn DIN ISO 21773 | ||
| 21 | Kit tách DNA vi khuẩn (Bộ 50pu) | 3 | Bộ 50pu | Thời gian tách: 20-40 phút Thành phần: Buffer ; Washing Buffer; Elution Buffer ;Columns ; Collection tubes ; RNase A (Lyophilized powder) ; Proteinase K(Lyophilized powder) ; Lysozyme (Lyophilized powder) | ||
| 22 | Kit tách DNA vi nấm (Bộ 50pu) | 3 | Bộ 50pu | Thời gian tách: 20-30 phút Thành phần: Buffer ;Spin Columns;Collection Tubes;RNase A; Proteinase K; Lysozyme | ||
| 23 | Kit tách DNA xạ khuẩn (Bộ 50pu) | 3 | Bộ 50pu | Thời gian tách: 20-30 phút Thành phần: Buffer; Spin Column/ Collection Tube; RNase A (Lyophilized powder); Proteinase K (Lyophilized powder) | ||
| 24 | Mồi PCR cho vi khuẩn | 8 | Cặp | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 25 | Mồi PCR cho xạ khuẩn | 8 | Cặp | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 26 | Mồi PCR cho vi nấm | 6 | Cặp | Các primer với trình tự chính xác; Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting) | ||
| 27 | Marker DNA 1 kb | 3 | Bộ 500ul | Phạm vi: 250bp-10kb Số băng vạch: 13 | ||
| 28 | PCR Taq polymerase | 3 | Bộ 500U | Thành phần: + i-TaqTM DNA Polymerase (5U/µL) + 10X PCR Buffer + 10X MgCl2 free PCR Buffer + 10mM dNTPs + 25mM MgCl2 Bảo quản: -20°C | ||
| 29 | PCR buffer | 5 | Chai 1L | Thành phần: + 100 mM Trizma-HCl, pH 8.3 tại 25 °C + 500 mM KCl + 15 mM MgCl2 + 0.01% (w/v) gelatin | ||
| 30 | Kit tinh sạch DNA (Bộ 50pu) | 3 | Bộ | Thời gian tinh sạch: 30 phút Bao gồm một cột spin-type chứa đầy màng hạt silica Bảo quản: +15 °C ~ +25 °C | ||
| 31 | TAE 50X Buffer | 3 | Lọ 1L | Thành phần: TRIS; EDTA-Na2-salt; Acetic acid pH 8.3 ± 0.2 Bảo quản: +15 °C – +30 °C | ||
| 32 | Bromophenol blue | 2 | lọ 25g | Công thức: C19H10Br4O5S Khối lượng phân tử: 669.96g/mol Lưu trữ: nhiệt độ phòng | ||
| 33 | Chloroform/Isoamyl alcohol mixture | 2 | Lọ 100ml | Chất lỏng, trong suốt Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % Tỷ lệ: 24:1 | ||
| 34 | Tris HCl | 2 | Lọ 500g | Công thức: C4H11NO3.HCl Khối lượng phân tử: 157.60 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99,0% Lưu trữ: +15 ~ +30°C. | ||
| 35 | K2SO4 | 4 | Kg | Tên gọi: Potassium sulfate Công thức: K2SO4 Khối lượng phân tử: 174.27g/mol Lưu trữ: +2°C to +30°C. | ||
| 36 | NaCl | 5 | Kg | Tên gọi: Sodium chloride Công thức: NaCl Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol Lưu trữ: +2°C to +30°C. Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | ||
| 37 | Na2SO4 | 3 | Kg | Tên gọi: Sodium sulfate Công thức: Na2SO4 Khối lượng phân tử: 142.04 g/mol Lưu trữ: +2°C to +30°C. Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 38 | Cồn tuyệt đối | 3 | Lít | Điểm sôi: 78,3 ° C (1013 hPa) Mật độ: 0,79 g / cm3 (20 ° C) Giới hạn nổ: 3,1 - 27,7% (V) Điểm chớp cháy: 13 ° C | ||
| 39 | Pepton | 4 | kg | pH (2% Soln. ở 25ºC): 6,5 - 7,5 Tổn thất khi sấy (ở 105ºC): NMT - 5,0% Tổng Nitơ (DWB): NLT - 14,0% α-Amino Nitơ: NLT - 2,5% Tổng tro: NMT - 10,0% Clorua (dưới dạng NaCl): NMT - 5,0% Kiểm tra Indole: Dương tính | ||
| 40 | MgSO4.7H2O | 2 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng Khối lượng phân tử: 246.47 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98.0% | ||
| 41 | KH2PO4 | 3 | Kg | Mật độ: 2,33 g / cm3 (21,5 ° C) Điểm nóng chảy: 253 ° C (phân hủy) Giá trị pH: 4,2 - 4,6 (20 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ khối lượng lớn: 1200 kg / m3 Độ hòa tan: 208 g / l | ||
| 42 | MgCl2.6H2O | 3 | Kg | Mật độ: 1.570 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy: 116,7 ° C (phân hủy) Giá trị pH: 4,5 - 7,0 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Độ hòa tan: 468,7 g / l | ||
| 43 | K2HPO4 | 3 | Kg | Thành phần: - Clorua (Cl): ≤ 0,003% - Kim loại nặng (dưới dạng Pb): ≤ 0,0005% - Sắt (Fe): ≤0,001% - Tổng nitơ: ≤ 0,001% - Sulfate (SO4): ≤ 0,005% - Mất khi sấy (ở 105 °C, 2 giờ): ≤ 1,0% | ||
| 44 | Cao nấm men | 2 | Lọ 500g | Mật độ: 0,5 g / cm3 (20 ° C) Nhiệt độ bốc cháy: > 200 ° C Giá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ khối lượng lớn: 490 kg / m3 Độ hòa tan: 410 g / l | ||
| 45 | Natri alginate | 1 | Kg | Màu sắc: Trắng đến be, nâu nhạt đến nâu Dạng rắn Tổn thất khi sấy ≤ 15,5% | ||
| 46 | CaCl2 | 3 | kg | Khối lượng riêng: 2,15 g/cm³ Điểm nóng chảy: 772 °C Điểm sôi: >1.600 °C Độ hòa tan trong nước: 74,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 47 | Bộ Kit nhuộm Gram | 2 | Bộ | Quy cách đóng gói: 5 chai * 500ml/ bộ Đặc tính - Phù hợp cho phân tích sinh học - Staphylococcus aureus: có màu tím-xanh đậm - E.coli: chuyển từ màu hồng sang đỏ. Bảo quản: +15°C to +25°C. | ||
| 48 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 500g | Dạng Bột Công thức: C20H14O4 Khối lượng phân tử: 318.32 g/mol | ||
| 49 | agar – agar | 5 | Kg | Quy cách: 500G Dạng bột Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 50 | FeSO4.7H2O | 1 | Kg | Dạng Bột hoặc tinh thể Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol Độ tinh khiết (GC) ≥ 99.0% Lưu trữ: 2 - 8 °C. | ||
| 51 | phenol | 1 | lọ 100g | Công thức: C6H6O Khối lượng phân tử: 94.11 g/mol Độ tinh khiết (GC) > 99.0% Lưu trữ: 2 - 8 °C. | ||
| 52 | Glucozo lọ 100ml | 3 | Lọ 100ml | Công thức: C6H12O6 Khối lượng phân tử: 180.2 g/mol pH: 3-4 (25°C) | ||
| 53 | Acrylamide | 1 | Lọ 500g | Công thức: C3H5NO Khối lượng phân tử: 71.08g/mol Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 99% | ||
| 54 | Thùng nhựa đựng dụng cụ | 3 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa Kích thước: 21 x 36 x 20 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi