Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454093-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210331489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:12:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,475,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bạc đạn E2 6000 – 2Z/C3 14 Cái Mã E2.6000–2Z/C3, SKF hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt chắn mỡ - Đường kính trong vòng bi: 10mm - Đường kính ngoài vòng bi: 26mm - Bề dày vòng bi: 8mm - Tốc độ giới hạn: 40.000 vòng/phút - Tải trọng động: 4,75kN - Tải trọng tĩnh: 1,96kN - Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 0,083kN
2 Gioăng cao su (Joint O - ring Ø10 30 Mét - Gioăng cao su sợi tròn (Rubber cord) - Kích thước: Ø10 - Vật liệu: NBR 70 shore - Yêu cầu: chịu dầu, nước - Kích thước sợi phải đồng đều
3 Giăng cao su (O-ring Ø304 Toric seal) 3 Cái - Kích thước: Ø304,17 x 6,99 - Vật liệu NBR 70 shore A
4 Giăng cao su (O-ring Ø329 Toric seal) 3 Cái - Kích thước: Ø329,57 x 6,99 - Vật liệu NBR 70 shore A
5 Giăng cao su (O-ring Ø234 Toric seal) 3 Cái - Kích thước: Ø234,32 x 5,33 - Vật liệu NBR 70 shore A
6 Giăng cao su (O-ring Ø85 Toric seal) 3 Cái - Kích thước: Ø85,09x 5,33 - Vật liệu NBR 70 shore A
7 Phớt làm kín kiểu U 6 Cái Hãng Economos hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U - Biên dạng: S01 - Kích thước: I.D105 x O.D125 x H.D12.5 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU) màu đỏ CO, CQ
8 Phớt làm kín kiểu U 6 Cái Hãng Economos hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U - Biên dạng: S01 - Kích thước: I.D200xO.D225xH.D13.5 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU) màu đỏ CO, CQ
9 Phớt làm kín (U-ring Solosele G) 3 Cái Phớt làm kín kiểu U-ring (Solosele G - loại seal dầu) Hãng: James Walker hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: U-ring Solosele G - Kích thước: I.D127xO.D147xH.D11 - Vật liệu: Rubber with integral fabric only AE element CO, CQ
10 Bạc lót (Bush Feroglide) 6 Cái Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-105.63, Tenmat hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 105.0 ID x 115.0 OD x 63.0mm T640 - Vật liệu bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. CO, CQ
11 Bạc lót (Bush Feroglide) 3 Cái Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-200.120, Tenmat hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 200.0 ID x 220.0 OD x 120mm T640 - Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. CO, CQ
12 Bạc lót (Bush Feroglide) 6 Cái - Mã hàng: Feroglide PA7 SS 25.40 – Tenmat hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 25.0 ID x 28.0 OD x 40.0mm T850 - Vật liệu bạc: thép không rỉ (stainless steel); lớp tự bôi trơn: Feroglide. CO, CQ
13 Phớt làm kín kiểu U 2 Cái Hãng PXL hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U-ring - Kích thước: OD.90xID.75xH.9 - Vật liệu: NBR/AU Shore 85 CO, CQ
14 Phớt làm kín kiểu U 2 Cái Hãng PXL hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt làm kín kiểu U-ring - Kích thước: OD.105xID.90xH.12 - Vật liệu: NBR/AU Shore 85 CO, CQ
15 Phớt gạt bụi (Wiper seal) 2 Cái - Biên dạng: A2 - Kích thước: Ø90xØ102x10x7 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU)
16 Lõi lọc dầu (lõi lọc tinh) 1 Cái Mã hàng P-GM, TM-3-50UW, Taisei Kogyo hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Áp lực làm việc: 210 bar - Size lọc: số 3 - Size lọc: 50µm - Vật liệu lưới: thép không rỉ CO, CQ
17 Lõi lọc dầu cho bộ lọc VLF (lõi lọc thô) 1 Cái Mã hàng: F12-150SW, Masuda hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Vật liệu lõi lọc: Thép không rỉ - Size: 40A (1-1/2”) - Lưới lọc: 150µm CO, CQ
18 Lõi lọc dầu về 200 mesh 2 Cái Mã hàng: Y1 –TV (DY 150) DAIDO Y1 –TV 6”, Daido machines Co. LTD hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kiểu lõi lọc Y1 - Kích thước: H430xD120 - Mắt lưới (Element): 200 mesh - Vật liệu: Inox SUS304 CO, CQ
19 Seal làm kín (static seal) 5 Cái - Loại: Static seal - Kích thước: Ø152xØ66,5x3 - Vật liệu: PTFE/glass
20 Bạc đạn 2 Cái Mã hàng: NUP 313ECJ, hãng: Hãng: SKF; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Đường kính trong vòng bi: 65 mm - Đường kính ngoài vòng bi: 140 mm - Chiều dày vòng bi: 33 mm - Tải trọng động: 212 kN - Tải trọng tĩnh: 196 kN - Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 25,50 kN - Vận tốc tham khảo: 5300 vòng/phút - Vận tốc giới hạn: 6000 vòng/phút. CO, CQ
21 Bạc đạn 4 Cái Mã hàng: 7314BECBM, Hãng: SKF; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Đường kính trong vòng bi: 70 mm - Đường kính ngoài vòng bi: 150 mm - Chiều dày vòng bi: 35 mm - Tải trọng động: 127 kN - Tải trọng tĩnh: 98 kN - Tải trọng giới hạn mỏi Pu: 3.9 kN - Vận tốc tham khảo: 5600 vòng/phút - Vận tốc giới hạn: 7000 vòng/phút. CO, CQ
22 Joint làm kín cho đầu bơm nước thô (J-ring Ø317x Ø214) 1 Cái - Loại gioăng hình J - Kích thước: Ø317x Ø214 - Vật liệu: NBR - Độ cứng: 70 Shore
23 Lõi lọc dầu hồi cho bơm dầu điều tốc 4 Cái Mã hàng: MF4003A25HB P01, MP FILTRI hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Vật liệu lưới lọc: sợi vải tổng hợp (A) - Size lọc: 25µm - Size lọc: 3 - Độ chênh áp: 10 bar - Oring kèm theo: NBR CO, CQ
24 Lõi lọc đầu hút bơm dầu 2 Cái Mã hàng: STR 086 6 SG1 M90 P01, Filtri hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lõi lọc đầu hút bơm dầu, loại tiêu chuẩn - Vật liệu lõi lọc: Thép không rỉ - Size: 86D x 261H - Đầu nối lõi lọc: Ren trong G1 (GAS) 2” - Lưu lượng: 480 lít/phút - Kiểu không có van bypass - Lưới lọc: 90µm - Nhiệt độ làm việc: -25÷110oC CO, CQ
25 Piston rod seal PSE 185 200/KB 2 Cái Mã hàng: RCK001850-N8C0, Trelleborg hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Bộ V pack cao su vải sợi gồm vòng chống đùn, vòng đỡ, vòng làm kín - Kiểu lưng (groove): cloth-backed - Kích thước: 185x200x22,5 - Vât liệu: NBR 80 Shore A/Fabric/Pom (N8C0) - Áp lực làm việc max: 700 bar - Tốc độ max: 0,5m/s - Nhiệt độ làm việc: -30÷110 oC CO, CQ
26 Piston seal K03-HP 4 Cái Mã hàng K03-HP 385x415x20 Economos hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Biên dạng: K03 - Kích thước: 385x415x20 - Vật liệu: H-Ecopur (HPU), màu đỏ CO, CQ
27 Lõi lọc van Seat 2 Cái Mã hàng 01E.90.40G.30.E.P.VA, Internormen hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lõi lọc áp lực cao. - Vật liệu lõi lọc: thép không rỉ - Seal Oring: NBR - Lưới lọc: 40µm - Áp lực làm việc: 315 bar - Độ chênh lệch áp suất lõi lọc: 30 bar - Size lõi lọc: 90mm CO, CQ
28 Lõi lọc dầu điều khiển Đập tràn 5 Cái Mã lõi lọc 0330 R 010 BN4HC /-V, Hydac (dùng cho bộ lọc RF BN/HC 0330 DL 10 Y1.X) hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kiểu lõi lọc: RF - Áp lực làm việc: 25 bar. - Vật liệu lõi lọc BN/HC: Betamicron (BN4CH) - Size lõi lọc: 330 - Lưới lọc: 10 µm - Ren kết nối: Tiêu chuẩn (G 2”) - O-ring làm kín: FPM (V) CO, CQ
29 Lõi lọc dầu điều khiển Cửa nhận nước 1 Cái Mã lõi lọc ABZFE-R0140-10-1X/M-A (R900229747), Bosch Rexroth hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Áp lực làm việc: 25 bar - Vật liệu lõi lọc: Sợi tổng hợp - Size lõi lọc: 140 - Lưới lọc: 10 µm - Nhiệt độ làm việc: -30÷100 oC - Lưu lượng max: 450 lít/ phút - Ren kết nối: G 2” (inch) CO, CQ
30 Lõi lọc dầu điều khiển Nhà van 1 Cái Mã lõi lọc 0330 R 010 BN4HC /-V, Hydac (dùng cho bộ lọc RF BN/HC 0330 DL 10 Y1.X) hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kiểu lõi lọc: RF - Áp lực làm việc: 25 bar. - Vật liệu lõi lọc BN/HC: Betamicron (BN4CH) - Size lõi lọc: 330. - Lưới lọc: 10 µm - Ren kết nối: Tiêu chuẩn (G 2”) - O-ring làm kín: FPM (V) CO, CQ
31 Lọc nhiên liệu cho máy phát Diesel Đập tràn 1 Cái Bộ lọc nhiên liệu mã số 600-311-8321. KOMATSU hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lọc nhiên liệu dầu Diesel - Chiều cao: 148mm. - Đường kính: 94mm. - Ren kết nối: 1-14 (inch).
32 Lọc nhiên liệu cho máy phát Diesel Cửa nhận nước 1 Cái Bộ lọc nhiên mã số: FC-1503, SAKURA hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Lọc nhiên liệu dầu Diesel - Chiều cao: 125mm. - Đường kính ngoài: 90mm. - Đường kính gioăng trong: 58mm - Đường kính gioăng ngoài: 62mm - Ren kết nối: 3/4-16UNF-2B.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->