Gói thầu: Cung cấp trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện chi nhánh tổng công ty truyền tải điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NPTS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:26:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,243,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sào cách điện 500KV | 6 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 2 | Sào cách điện 220kV | 15 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 3 | Dây tiếp đất 50mm2 | 7 | Sợi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 4 | Dây tiếp đất 35mm2 | 22 | Sợi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 5 | Dây tiếp đất phóng điện tích dư (16mm2) | 32 | Sợi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 6 | Dây tiếp địa phóng điện tích dư (10mm2) | 27 | Sợi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 7 | Mỏ dây dẫn tiếp đất cần thay thế (gồm cả đầu cốt) | 10 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 8 | Mỏ nối đất cần thay thế (gồm cả đầu cốt) | 12 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 9 | Bút thử điện cao áp 500kV | 5 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 10 | Bút thử điện cao áp 220kV | 5 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 11 | Găng tay cách điện | 12 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 12 | Ủng cách điện | 11 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 13 | Ghế cách điện | 3 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 14 | Thảm cách điện | 2 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 15 | Quấn áo chống ảnh hưởng điện trường (Bộ quần áo cản điện trường) | 9 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 16 | Dây đeo an toàn cá nhân 6m | 31 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 17 | Dây đeo an toàn cá nhân 4m | 23 | Dây | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 18 | Dây đeo an toàn cá nhân 6m + Dây chống rơi. | 7 | Dây | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 19 | Mặt nạ phòng độc | 16 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 20 | Lăng chữa cháy (trang bị cho cơ sở có trụ cấp nước chữa cháy) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 21 | Mũ chữa cháy | 57 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 22 | Quần áo chữa cháy | 57 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 23 | Găng tay chữa cháy | 57 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 24 | Ủng chữa cháy | 57 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 25 | Mặt nạ phòng độc | 57 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đây là công cụ dụng cụ (không phải tài sản cố định) nên giá hàng hóa không cao hơn giá tài sản cố định được quy định tại điểm c khoản 1 điều 3 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định | |
| 26 | Áo quần bảo hộ lao động | 1.312 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 30 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Áo chống rét | 549 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Mũ nhựa an toàn | 220 | Cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Ủng cao su đi mưa | 30 | Đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Quần áo thu đông + ký hiệu (cho nhân viên bảo vệ) | 425 | bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Quần áo xuân hè + ký hiệu (cho nhân viên bảo vệ) | 425 | bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Áo sơ mi (cho nhân viên bảo vệ) | 425 | cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Caravat | 425 | cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Giày da | 94 | đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Bít tất | 850 | đôi | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Cấp hiệu đồng bộ | 425 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Phù hiệu đồng bộ | 425 | Bộ | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Sao hiệu | 39 | cái | Chi tiết theo theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi