Gói thầu: Cung cấp thực phẩm năm 2021 của Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Tâm thần kinh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Tâm thần kinh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm năm 2021 của Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Tâm thần kinh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 15:58:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gas | 6.700 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Gạo Khang dân hoặc tương đương | 33.000 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dầu đậu nành Tường An hoặc tương đương | 1.100 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mỳ chính VeDan hoặc tương đương | 190 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bột canh Hải Châu 190g hoặc tương đương | 2.900 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Nước mắm Long Hải hoặc tương đương | 1.100 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sữa tươi có đường (180ml) | 21.230 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sữa tươi không đường (180ml) | 2.200 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ngũ cốc ăn kiêng | 2.650 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sữa đặc có đường (loại 380g/H) | 1.020 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thịt lợn nạc | 1.100 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thịt lợn (Mông sấn) | 1.000 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thịt lợn (Vai sấn, Ba chỉ) | 3.900 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xương lợn (Sống; Cổ) | 110 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Xương lợn (sườn) | 160 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thịt gà CN làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, bỏ đầu | 2.500 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thịt gà ta làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng | 175 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thịt Vịt làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng | 1.900 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thịt bò (Thịt thăn, thịt mông) | 360 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thịt bò ( Thịt bắp) | 65 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thịt bò (Ba chỉ) | 500 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cá thu khúc | 50 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cá Ba sa cắt khúc | 1.080 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cá rô phi | 1.100 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cá nục | 1.080 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cá trạch đồng | 720 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cá cơm | 100 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cá mực tươi (Loại 8 con/kg) | 75 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tôm nước ngọt, loại 17 đến 22 con/kg | 40 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tôm nõn | 70 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cá tầm | 30 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cá mắm phèn hồng, loại nhạt | 40 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lạc trắng | 470 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giò lợn (Giò lụa, loại 1 kg) | 620 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chả lợn nạc | 590 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chả cá thu | 620 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đậu phụ (4 bìa/kg) | 2.000 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Trứng gà ta không đóng gói, bán rời | 21.700 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Trứng vịt | 7.300 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Quả nho Việt Nam, màu nâu | 120 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Quả ổi | 120 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Quả Thanh Long (2 quả/kg) | 100 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Quả dưa hấu (2 - 3kg/quả) | 200 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Quả bưởi diễn (Loại 1 kg đến 1,3 kg/quả) | 300 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Quả cam sành (4 -5 quả/kg) | 100 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Mứt tết loại 400g | 60 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nước cam (Không ga) 320ml | 240 | Lon | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Xôi đỗ | 8.280 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Xôi lạc | 8.280 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bánh bao | 11.600 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bánh giò | 13.800 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bánh mỳ | 8.310 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bánh cuốn (Kèm nước chấm pha sẵn) | 2.760 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bánh chưng | 1.920 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bún rối (Kèm nước chấm pha sẵn) | 2.760 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi